1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch giảng dạy khối lớp 1 - Tuần học 14

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 185,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ gv cho Hs so saùnh ieâng vaø ieân Gv cho Hs gheùp vaàn Cho HS luyện đánh vần, đọc trơn Cho Hs gheùp: chieâng GV cho Hs QS tranh Gv giới thiệu:trống chiêng, ghi bảng Gv chæ ieâng chieân[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 14

Thứ

Thời Lượng

Hai

Chào cờ

Học vần

Học vần

Toán

Đạo đức

Eng, iêng Eng, iêng (Tiết 2) Phép trừ trong phạm vi 8

Đi học đều và đúng giờ (Tiết 1

Ba

Học vần

Học vần

Toán

Mĩ thuật

Uông, ương Uông, ương (Tiết 2) Luyện tập

Học vần

Học vần

Ang, anh Ang, anh (Tiết 2)

Năm

Học vần

Học vần

Toán

Thể dục

Inh, ênh Inh, ênh (Tiết 2) Phép trừ trong phạm vi 9.

Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản Trò chơi vận động

Sáu

Học vần (TV)

Học vần (TV)

TN và XH

Toán

Sinh hoạt TT

Ôn tập Ôn tập (Tiết 2)

An toàn khi ở nhà Phép cộng trong phạm vi 9

Định an, ngày …tháng…năm 2010

DUYỆT CỦA BGH Người lập

TRƯƠNG THỊ MƠ

Trang 2

Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.

I.Mục tiêu : Học sinh được:

-Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ

-Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 -Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 8

-Tập biểu thị tranh bằng phép trừ thích hợp

Đồ dùng dạy học:

HS: -Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng … GV: -Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 8

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS Hoạt động 1: Ôn lại bài tiết trước

Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 8

Cách tiến hành:

Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

Gọi học sinh nêu bảng cộng trong phạm vi 8

Nhận xét KTBC

Hoạt động 2 Hướng dẫn học sinh thành lập

và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

Mục tiêu:

- thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi

8

Cách tiến hành:

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công

thức 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1

+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính

trên bảng và trả lời câu hỏi:

Giáo viên đính lên bảng 8 ngôi sao và hỏi:

Có mấy ngôi sao trên bảng?

Có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Còn mấy

ngôi sao?

Làm thế nào để biết còn 7 ngôi sao?

Cho HS viết phép tính 8 – 1 = 7

Giáo viên nhận xét toàn lớp

GV viết công thức : 8 – 1 = 7 trên bảng và cho

học sinh đọc

+ Cho học sinh thực hiện mô hình que tính

trên bảng cài để rút ra nhận xét: 8 que tính bớt

7 que tính còn 1 que tính Cho học sinh viết

bảng con 8 – 7 = 1

GV viết công thức lên bảng: 8 – 7 = 1

rồi gọi học sinh đọc

Học sinh nêu: Phép cộng trong phạm vi 8

Tính:

5 + 2 + 1 = , 3 + 3 + 1 =

4 + 2 + 2 = , 3 + 2 + 2 =

Học sinh QS trả lời câu hỏi

8 ngôi sao Học sinh nêu: 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao

Làm tính trừ, lấy tám trừ một bằng bảy

8 – 1 = 7.(bảng con) Vài học sinh đọc lại 8 – 1 = 7

Học sinh thực hiện bảng cài của mình trên que tính và rút ra:

8 – 7 = 1 Vài em đọc lại công thức

Trang 3

Cho học sinh đọc lại 2 công thức:

8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1

Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các

công thức còn lại: 8 – 2 = 6 ; 8 – 6 = 2 ; 8 – 3 =

5 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 4 = 4 tương tự như trên

Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ

bảng trừ trong phạm vi 8 và cho học sinh đọc

lại bảng trừ

Hoạt động 3 Hướng dẫn luyện tập:

Mục tiêu:

-Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 8

-Tập biểu thị tranh bằng phép trừ thích hợp

Cách tiến hành:

Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập

GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng trừ trong

phạm vi 8 để tìm ra kết qủa của phép tính

Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật thẳng

cột

Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập

Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính (tính

nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của mình theo

từng cột

Cho học sinh quan sát phép tính từng cột để

nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ

Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập

GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía trị của

biểu thức số GV hướng dẫn để học sinh nói

được nhận xét: 8 – 4 và 8 – 1 – 3

8 – 5 và 8 – 2 – 3 Cho học sinh làm bài và chữa bài trên bảng

lớp

Bài 4:

Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi đặt đề toán

tương ứng

Cho học sinh giải vào tập

Gọi học sinh lên bảng chữa bài

Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng trừ

trong phạm vi 8

Nhận xét, tuyên dương

Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài

mới

8 – 1 = 7

8 – 7 = 1, gọi vài em đọc lại Bảng con

8 – 1 = 7 , 8 – 7 = 1

8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2

8 – 3 = 5 , 8 – 5 = 3

8 – 4 = 4 Học sinh đọc lại bảng trừ vài em, nhóm

Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT và nêu kết qủa

Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:

Học sinh khác nhận xét

1 + 7 = 8 , 2 + 6 = 8 , 4 + 4 = 8

8 – 1 = 7 , 8 – 2 = 6 , 8 – 4 = 4

8 – 7 = 1 , 8 – 6 = 2 , 8 – 8 = 0

Học sinh làm phiếu học tập

Học sinh chữa bài trên bảng lớp

Học sinh khác nhận xét bạn làm

Học sinh nêu: tám trừ bốn cũng bằng tám trừ một trừ ba

Học sinh nêu đề toán tương ứng và giải theo từng phần

.Học sinh xung phong đọc bảng trừ trong phạm vi 8

Học sinh lắng nghe

Trang 4

Đạo đức

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)

I.Mục tiêu: -Học sinh lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được

học của mình

II.Chuẩn bị : GV: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động học sinh Hoạt động 1 : Học sinh tập chào cờ

Mục tiêu:

-Học sinh biết đứng nghiêm trang khi chào cờ

Cách tiến hành:

1) Khi chào cờ các em phải có tháo độ như

thế nào?

2) Hình dáng lá Quốc kì của Việt Nam như

thế nào?

GV nhận xét KTBC

Hoạt động 2 : Học sinh bài tập 1:

Mục tiêu:

-Học sinh lợi ích của việc đi học đều và đúng

giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền

được học của mình

Cách tiến hành:

Gọi học sinh nêu nội dung tranh

GV nêu câu hỏi:

-Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?

-Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học chậm? Rùa

chậm chạp lại đi học đúng giờ?

-Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen?

Vì sao?

GV kết luận:

Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa tuy chậm

chạp nhưng rất cố gắng nên đi học đúng giờ

Bạn rùa thật đáng khen

Hoạt động 3 : (bài tập 2)

Mục tiêu:

- Học sinh đóng vai theo tình huống “Trước

giờ đi học” Giáo viên phân 2 học sinh ngồi

cạnh nhau thành một nhóm đóng vai hai nhân

vật trong tình huống

Cách tiến hành:

Gọi học sinh đóng vai trước lớp

GV gọi 4 học sinh để kiểm tra bài

Nghiêm trang, mắt nhìn thẳng vào cờ

Không nói chuyện riêng

Hình chữ nhật Màu đỏ Ngôi sao màu vàng,

5 cách

Học sinh nêu nội dung

Thỏ đi học chưa đúng giờ

Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chăm chỉ nên đi học đúng giờ

Rùa đáng khen? Vì chăm chỉ, đi học đúng giờ

Học sinh lắng nghe và vài em nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theo cặp hai

Trang 5

Gọi học sinh khác nhận xét và thảo luận:

Nếu em có mặt ở đó Em sẽ nói gì với bạn?

Tại sao?

Tổ chức cho học sinh liên hệ:

Bạn nào lớp ta luôn đi học đúng giờ?

Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?

Giáo viên kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ

em Đi học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt

quyền được đi học của mình

Để đi học đúng giờ cần phải:

Chuẩn bị đầy đủ sách vở quần áo từ tối hôm

trước

Không thức khuya

Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi thức

dậy đi học

Nhận xét, tuyên dương

VN:Học bài, xem bài mới

học sinh

Học sinh liên hệ thực tế ở lớp và nêu

Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

Cần thực hiện: Đi học đúng giờ, không la cà dọc đường…

Trang 6

Học vần ENG, IÊNG

I.Mục tiêu :

-Đọc và viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng:

" Dù ai nói ngả, nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân."

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Ao, hồ, giếng

-Tìm được những chữ đã học trong sách báo

II.Đồ dùng dạy học:

GV: - Tranh, vật mẫu minh hoạ cho từ khoá

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói

HS: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS Hoạt động 1: Ôn bài tiết trườc

Mục tiêu:

- Đọc, viết đúng chữ đã học

Cách tiến hành:

Đọc bảng con:khẩu súng, trưng bày, lúng túng,

rung cây, khung cửa, quả trứng, dây thừng,

rừng núi, vui mừng, sừng trâu

Đọc SGK

Viết bảng con

GV nhận xét chung

Hoạt động 2 : Dạy vần eng, iêng

Mục tiêu:

-Đọc và được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống

chiêng

Cách tiến hành:

+ Vần eng được tạo nên từ âm nào?

+ gv cho Hs so sánh eng và en

Gv cho Hs ghép vần eng

Luyện đánh vần: e ngờ eng

Luyện phát âm:eng

Gv HD Hs ghép tiếng: xẻng

Gv Ghi bảng

GV cho Hs QStranh

Gv giới thiệu:lưỡi xẻng, ghi bảng

Gv chỉ eng

6 Học sinh đọc

3 Hs Cả lớp

- Hs nhận diện:Vần eng được tạo nên từ âm e và âm ng

- Hs so sánh

- Hs ghép vần, phân tích

- Hs đánh vần( CN, ĐT)

- Hs phát âm

- Hs ghép ở bảng cài

- Hs phân tích, Đv

- Hs Qs và trả lời

- Hs đọc( CN, dãy, ĐT), phân tích

- Hs đọc (CN)

Trang 7

xẻng

lưỡi xẻng

Dạy vần iêng

+ Vần iêng được tạo nên từ âm nào?

+ gv cho Hs so sánh iêng và iên

Gv cho Hs ghép vần

Cho HS luyện đánh vần, đọc trơn

Cho Hs ghép: chiêng

GV cho Hs QS tranh

Gv giới thiệu:trống chiêng, ghi bảng

Gv chỉ iêng

chiêng

trống, chiêng

Hoạt động 3 : Luyện viết

Mục tiêu:

- Viết đúng, đẹp theo mẫu

Cách tiến hành:

Gv viết mẫu và hướng dẫn Hs quy trình

Gv nhận xét

Hoạt động 4: Luyện đọc từ ứng dụng

Mục tiêu:

-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng:

" Dù ai nói ngả, nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân."

Cách tiến hành:

Gv ghi bảng từ ứng dụng

Gv gọi Hs đọc, phân tích tiếng, từ

Gv giải thích từ

Gv nhận xét tiết 1

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu:

- Ôn lại bài tiết trước

Cách tiến hành:

Gv chỉ bài trên bảng, gọi Hs đọc

Gv treo tranh minh họa câu ứng dụng, Hd Hs

quan sát:

+ Tranh vẽ gì?

Gv giới thiệu câu ứng dụng ghi bảng

Gv đọc mẫu Sgk

Hoạt động 2: Luyện viết vào vở

Mục tiêu:

- Viết đúng, đẹp theo mẫu

- Hs nhận diện:Vần iêng được tạo nên từ âm đôi iê và âm ng

- Hs so sánh

- Hs ghép vần, phân tích

- Hs đánh vần( CN, ĐT) CLớp, phân tích, đánh vần, đọc trơn

- Đọc trơn tiếng

- HS quan sát

- HS đọc

- Hs luyện viết bảng con

- Hs đọc, phân tích, tìm tiếng có vần vừa học

Hs nghe

6 Hs

Hs trả lời

Hs đọc, tìm tiếng có vần vừa học

Hs đọc bài(CN, ĐT)

Trang 8

Cách tiến hành:

Gv cho Hs nhận xét độ cao, khoảng cách các

con chữ

Gv Hd Hs viết từng hàng

Gv thu vở chấm, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói:

Mục tiêu:

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Ao,

hồ, giếng

-Tìm được những chữ đã học trong sách báo

Cách tiến hành:

Gọi Hs đọc chủ đề

 GV cho HS quan sát tranh:

+ Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?

+ Ao hồ giếng đem đến cho con người những

ích lợi gì ?

+ Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để có

nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh? (tích hợp

giáo dục BVMT)

+ Cho HS kể về ao, hồ, giếng, sông suối?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

-Cho Hs tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học

-Gọi 2 HS đọc lại bài

- VN học bài, chuẩn bị bài:uông, ương

Hs nêu nhận xét

Hs viết từng hàng cho đến hết bài

Hs nghe

2 HS đọc

HS kể theo gợi ý của GV

4 nhóm thi đua tìm và viết ở bảng phụ

2 HS đọc Lắng nghe

Trang 9

Học vần UÔNG, ƯƠNG

I.Mục tiêu :

-Đọc và viết được:uông, ương, quả chuông, con đường

-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng:

"Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai, gái bản mường cùng vui vào hội."

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Đồng ruộng

-Tìm được những chữ đã học trong sách báo

II.Đồ dùng dạy học:

GV: - Tranh, vật mẫu minh hoạ cho từ khoá

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói

HS: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I -Bộ ghép chữ tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS Hoạt động 1: Ôn bài tiết trườc

Mục tiêu:

- Đọc, viết đúng chữ đã học

Cách tiến hành:

Đọc bảng con:sầu riêng, tiếng cười, siêng

năng, lười biếng, chao liệng, lưỡi xẻng, leng

keng, xà beng, gõ kẻng, thiêng liêng

Đọc SGK

Viết bảng con

GV nhận xét chung

Hoạt động 2 : Dạy vần uông, ương

Mục tiêu:

-Đọc được:uông, ương, quả chuông, con

đường

Cách tiến hành:

+ Vần uông được tạo nên từ âm nào?

+ gv cho Hs so sánh uông và uôn

Gv cho Hs ghép vần uông

Luyện đánh vần: uô ngờ uông

Luyện phát âm:uông

Gv HD Hs ghép tiếng: chuông

Gv Ghi bảng

GV cho Hs QStranh

Gv giới thiệu:quả chuông, ghi bảng

Gv chỉ uông

chuông

6 Học sinh đọc

3 Hs Cả lớp

Hs nhận diện:Vần uông được tạo nên từ âm đôi uô và âm ng

Hs so sánh

Hs ghép vần, phân tích

Hs đánh vần( CN, ĐT)

Hs phát âm

Hs ghép ở bảng cài

Hs phân tích, Đv

Hs Qs và trả lời

Hs đọc( CN, dãy, ĐT), phân tích

Hs đọc (CN)

Trang 10

quả chuông

Dạy vần ương

+ Vần ương được tạo nên từ âm nào?

+ gv cho Hs so sánh ương và ươn

Gv cho Hs ghép vần

Cho HS luyện đánh vần, đọc trơn

Cho Hs ghép: đường

Gv giới thiệu:con đường, ghi bảng

Gv chỉ ương

đường

con đường

Hoạt động 3 : Luyện viết

Mục tiêu:

- Viết đúng, đẹp theo mẫu

Cách tiến hành:

Gv viết mẫu và hướng dẫn Hs quy trình

Gv nhận xét

Hoạt động 4: Luyện đọc từ ứng dụng

Mục tiêu:

-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng:

"Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng

Trai, gái bản mường cùng vui vào hội."

Cách tiến hành:

Gv ghi bảng từ ứng dụng

Gv gọi Hs đọc, phân tích tiếng, từ

Gv giải thích từ

Gv nhận xét tiết 1

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu:

- Ôn lại bài tiết trước

Cách tiến hành:

Gv chỉ bài trên bảng, gọi Hs đọc

Gv treo tranh minh họa câu ứng dụng, Hd Hs

quan sát:

+ Tranh vẽ gì?

Gv giới thiệu câu ứng dụng ghi bảng

Gv đọc mẫu Sgk

Hoạt động 2: Luyện viết vào vở

Mục tiêu:

- Viết đúng, đẹp theo mẫu

Cách tiến hành:

Gv cho Hs nhận xét độ cao, khoảng cách các

con chữ

Hs nhận diện:Vần ương được tạo nên từ âm đôi ươ và âm ng

Hs so sánh

Hs ghép vần, phân tích

Hs đánh vần( CN, ĐT) CLớp, phân tích, đánh vần, đọc trơn Đọc trơn tiếng

HS quan sát

HS đọc

Hs luyện viết bảng con

Hs đọc, phân tích, tìm tiếng có vần vừa học

Hs nghe

6 Hs

Hs trả lời

Hs đọc, tìm tiếng có vần vừa học

Hs đọc bài(CN, ĐT)

Hs nêu nhận xét

Hs viết từng hàng cho đến hết bài

Trang 11

Gv Hd Hs viết từng hàng

Gv thu vở chấm, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói:

Mục tiêu:

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Đồng

ruộng

-Tìm được những chữ đã học trong sách báo

Cách tiến hành:

Gọi Hs đọc chủ đề

 GV cho HS quan sát tranh:

+ Tranh vẽ gì?

+ Cho HS kể về đồng ruộng

Giáo dục tư tưởng tình cảm

-Cho Hs tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học

-Gọi 2 HS đọc lại bài

- VN học bài, chuẩn bị bài:uông, ương

Hs nghe

2 HS đọc

HS kể theo gợi ý của GV

4 nhóm thi đua tìm và viết ở bảng phụ

2 HS đọc Lắng nghe

Trang 12

Toán LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

-Giúp học sinh củng cố và khắc sâu về phép cộng và trừ trong phạm vi 8

-Cách tính các giá trị biểu thức số có đến 2 dấu phép tính cộng trừ

-Cách đặt đề toán và phép tính theo tranh So sánh số trong PV 8

II.Đồ dùng dạy học:

GV: -Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

HS: -Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS Hoạt động 1: Ôn lại bài tiết trước

Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

Cách tiến hành:

Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra về

bảng trừ trong phạm vi 8

Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện các phép

tính: 8 – 2 – 3 , 8 – 4 – 2

8 – 5 – 1 , 8 – 3 – 4 Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh luyện

tập:

Mục tiêu:

-Giúp học sinh củng cố và khắc sâu về phép

cộng và trừ trong phạm vi 8

Cách tiến hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em nêu 1

phép tính và kết quả của phép tính đó lần lượt

từ bàn này đến bàn khác

Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh nêu tính

chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào?

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Học sinh nêu lại cách thực hiện dạng toán có

đến 2 dấu phép tính cộng trừ

Gọi học sinh nêu miệng bài tập

Vài em lên bảng đọc các công thức trừ trong phạm vi 8

Học sinh khác nhận xét

Học sinh lần lượt làm các cột bài tập 1

Học sinh chữa bài

Học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Học sinh thực hiện theo yêu cầu của Giáo viên

+ 3 các

Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải Học sinh làm vở bài tập, nêu miệng kết qủa Học sinh khác nhận xét

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w