+ gv cho Hs so saùnh ieâng vaø ieân Gv cho Hs gheùp vaàn Cho HS luyện đánh vần, đọc trơn Cho Hs gheùp: chieâng GV cho Hs QS tranh Gv giới thiệu:trống chiêng, ghi bảng Gv chæ ieâng chieân[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 14
Thứ
Thời Lượng
Hai
Chào cờ
Học vần
Học vần
Toán
Đạo đức
Eng, iêng Eng, iêng (Tiết 2) Phép trừ trong phạm vi 8
Đi học đều và đúng giờ (Tiết 1
Ba
Học vần
Học vần
Toán
Mĩ thuật
Uông, ương Uông, ương (Tiết 2) Luyện tập
Tư
Học vần
Học vần
Ang, anh Ang, anh (Tiết 2)
Năm
Học vần
Học vần
Toán
Thể dục
Inh, ênh Inh, ênh (Tiết 2) Phép trừ trong phạm vi 9.
Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản Trò chơi vận động
Sáu
Học vần (TV)
Học vần (TV)
TN và XH
Toán
Sinh hoạt TT
Ôn tập Ôn tập (Tiết 2)
An toàn khi ở nhà Phép cộng trong phạm vi 9
Định an, ngày …tháng…năm 2010
DUYỆT CỦA BGH Người lập
TRƯƠNG THỊ MƠ
Trang 2Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.
I.Mục tiêu : Học sinh được:
-Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ
-Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 -Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 8
-Tập biểu thị tranh bằng phép trừ thích hợp
Đồ dùng dạy học:
HS: -Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng … GV: -Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 8
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS Hoạt động 1: Ôn lại bài tiết trước
Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 8
Cách tiến hành:
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Gọi học sinh nêu bảng cộng trong phạm vi 8
Nhận xét KTBC
Hoạt động 2 Hướng dẫn học sinh thành lập
và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
Mục tiêu:
- thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi
8
Cách tiến hành:
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công
thức 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính
trên bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 8 ngôi sao và hỏi:
Có mấy ngôi sao trên bảng?
Có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Còn mấy
ngôi sao?
Làm thế nào để biết còn 7 ngôi sao?
Cho HS viết phép tính 8 – 1 = 7
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 8 – 1 = 7 trên bảng và cho
học sinh đọc
+ Cho học sinh thực hiện mô hình que tính
trên bảng cài để rút ra nhận xét: 8 que tính bớt
7 que tính còn 1 que tính Cho học sinh viết
bảng con 8 – 7 = 1
GV viết công thức lên bảng: 8 – 7 = 1
rồi gọi học sinh đọc
Học sinh nêu: Phép cộng trong phạm vi 8
Tính:
5 + 2 + 1 = , 3 + 3 + 1 =
4 + 2 + 2 = , 3 + 2 + 2 =
Học sinh QS trả lời câu hỏi
8 ngôi sao Học sinh nêu: 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao
Làm tính trừ, lấy tám trừ một bằng bảy
8 – 1 = 7.(bảng con) Vài học sinh đọc lại 8 – 1 = 7
Học sinh thực hiện bảng cài của mình trên que tính và rút ra:
8 – 7 = 1 Vài em đọc lại công thức
Trang 3Cho học sinh đọc lại 2 công thức:
8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các
công thức còn lại: 8 – 2 = 6 ; 8 – 6 = 2 ; 8 – 3 =
5 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 4 = 4 tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 8 và cho học sinh đọc
lại bảng trừ
Hoạt động 3 Hướng dẫn luyện tập:
Mục tiêu:
-Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 8
-Tập biểu thị tranh bằng phép trừ thích hợp
Cách tiến hành:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng trừ trong
phạm vi 8 để tìm ra kết qủa của phép tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật thẳng
cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính (tính
nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của mình theo
từng cột
Cho học sinh quan sát phép tính từng cột để
nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía trị của
biểu thức số GV hướng dẫn để học sinh nói
được nhận xét: 8 – 4 và 8 – 1 – 3
8 – 5 và 8 – 2 – 3 Cho học sinh làm bài và chữa bài trên bảng
lớp
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi đặt đề toán
tương ứng
Cho học sinh giải vào tập
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng trừ
trong phạm vi 8
Nhận xét, tuyên dương
Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài
mới
8 – 1 = 7
8 – 7 = 1, gọi vài em đọc lại Bảng con
8 – 1 = 7 , 8 – 7 = 1
8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2
8 – 3 = 5 , 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4 Học sinh đọc lại bảng trừ vài em, nhóm
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT và nêu kết qủa
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
Học sinh khác nhận xét
1 + 7 = 8 , 2 + 6 = 8 , 4 + 4 = 8
8 – 1 = 7 , 8 – 2 = 6 , 8 – 4 = 4
8 – 7 = 1 , 8 – 6 = 2 , 8 – 8 = 0
Học sinh làm phiếu học tập
Học sinh chữa bài trên bảng lớp
Học sinh khác nhận xét bạn làm
Học sinh nêu: tám trừ bốn cũng bằng tám trừ một trừ ba
Học sinh nêu đề toán tương ứng và giải theo từng phần
.Học sinh xung phong đọc bảng trừ trong phạm vi 8
Học sinh lắng nghe
Trang 4Đạo đức
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)
I.Mục tiêu: -Học sinh lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được
học của mình
II.Chuẩn bị : GV: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động học sinh Hoạt động 1 : Học sinh tập chào cờ
Mục tiêu:
-Học sinh biết đứng nghiêm trang khi chào cờ
Cách tiến hành:
1) Khi chào cờ các em phải có tháo độ như
thế nào?
2) Hình dáng lá Quốc kì của Việt Nam như
thế nào?
GV nhận xét KTBC
Hoạt động 2 : Học sinh bài tập 1:
Mục tiêu:
-Học sinh lợi ích của việc đi học đều và đúng
giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền
được học của mình
Cách tiến hành:
Gọi học sinh nêu nội dung tranh
GV nêu câu hỏi:
-Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?
-Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học chậm? Rùa
chậm chạp lại đi học đúng giờ?
-Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen?
Vì sao?
GV kết luận:
Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa tuy chậm
chạp nhưng rất cố gắng nên đi học đúng giờ
Bạn rùa thật đáng khen
Hoạt động 3 : (bài tập 2)
Mục tiêu:
- Học sinh đóng vai theo tình huống “Trước
giờ đi học” Giáo viên phân 2 học sinh ngồi
cạnh nhau thành một nhóm đóng vai hai nhân
vật trong tình huống
Cách tiến hành:
Gọi học sinh đóng vai trước lớp
GV gọi 4 học sinh để kiểm tra bài
Nghiêm trang, mắt nhìn thẳng vào cờ
Không nói chuyện riêng
Hình chữ nhật Màu đỏ Ngôi sao màu vàng,
5 cách
Học sinh nêu nội dung
Thỏ đi học chưa đúng giờ
Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chăm chỉ nên đi học đúng giờ
Rùa đáng khen? Vì chăm chỉ, đi học đúng giờ
Học sinh lắng nghe và vài em nhắc lại
Học sinh thực hành đóng vai theo cặp hai
Trang 5Gọi học sinh khác nhận xét và thảo luận:
Nếu em có mặt ở đó Em sẽ nói gì với bạn?
Tại sao?
Tổ chức cho học sinh liên hệ:
Bạn nào lớp ta luôn đi học đúng giờ?
Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
Giáo viên kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ
em Đi học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt
quyền được đi học của mình
Để đi học đúng giờ cần phải:
Chuẩn bị đầy đủ sách vở quần áo từ tối hôm
trước
Không thức khuya
Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi thức
dậy đi học
Nhận xét, tuyên dương
VN:Học bài, xem bài mới
học sinh
Học sinh liên hệ thực tế ở lớp và nêu
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
Cần thực hiện: Đi học đúng giờ, không la cà dọc đường…
Trang 6Học vần ENG, IÊNG
I.Mục tiêu :
-Đọc và viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng:
" Dù ai nói ngả, nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân."
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Ao, hồ, giếng
-Tìm được những chữ đã học trong sách báo
II.Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh, vật mẫu minh hoạ cho từ khoá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói
HS: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS Hoạt động 1: Ôn bài tiết trườc
Mục tiêu:
- Đọc, viết đúng chữ đã học
Cách tiến hành:
Đọc bảng con:khẩu súng, trưng bày, lúng túng,
rung cây, khung cửa, quả trứng, dây thừng,
rừng núi, vui mừng, sừng trâu
Đọc SGK
Viết bảng con
GV nhận xét chung
Hoạt động 2 : Dạy vần eng, iêng
Mục tiêu:
-Đọc và được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống
chiêng
Cách tiến hành:
+ Vần eng được tạo nên từ âm nào?
+ gv cho Hs so sánh eng và en
Gv cho Hs ghép vần eng
Luyện đánh vần: e ngờ eng
Luyện phát âm:eng
Gv HD Hs ghép tiếng: xẻng
Gv Ghi bảng
GV cho Hs QStranh
Gv giới thiệu:lưỡi xẻng, ghi bảng
Gv chỉ eng
6 Học sinh đọc
3 Hs Cả lớp
- Hs nhận diện:Vần eng được tạo nên từ âm e và âm ng
- Hs so sánh
- Hs ghép vần, phân tích
- Hs đánh vần( CN, ĐT)
- Hs phát âm
- Hs ghép ở bảng cài
- Hs phân tích, Đv
- Hs Qs và trả lời
- Hs đọc( CN, dãy, ĐT), phân tích
- Hs đọc (CN)
Trang 7xẻng
lưỡi xẻng
Dạy vần iêng
+ Vần iêng được tạo nên từ âm nào?
+ gv cho Hs so sánh iêng và iên
Gv cho Hs ghép vần
Cho HS luyện đánh vần, đọc trơn
Cho Hs ghép: chiêng
GV cho Hs QS tranh
Gv giới thiệu:trống chiêng, ghi bảng
Gv chỉ iêng
chiêng
trống, chiêng
Hoạt động 3 : Luyện viết
Mục tiêu:
- Viết đúng, đẹp theo mẫu
Cách tiến hành:
Gv viết mẫu và hướng dẫn Hs quy trình
Gv nhận xét
Hoạt động 4: Luyện đọc từ ứng dụng
Mục tiêu:
-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng:
" Dù ai nói ngả, nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân."
Cách tiến hành:
Gv ghi bảng từ ứng dụng
Gv gọi Hs đọc, phân tích tiếng, từ
Gv giải thích từ
Gv nhận xét tiết 1
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu:
- Ôn lại bài tiết trước
Cách tiến hành:
Gv chỉ bài trên bảng, gọi Hs đọc
Gv treo tranh minh họa câu ứng dụng, Hd Hs
quan sát:
+ Tranh vẽ gì?
Gv giới thiệu câu ứng dụng ghi bảng
Gv đọc mẫu Sgk
Hoạt động 2: Luyện viết vào vở
Mục tiêu:
- Viết đúng, đẹp theo mẫu
- Hs nhận diện:Vần iêng được tạo nên từ âm đôi iê và âm ng
- Hs so sánh
- Hs ghép vần, phân tích
- Hs đánh vần( CN, ĐT) CLớp, phân tích, đánh vần, đọc trơn
- Đọc trơn tiếng
- HS quan sát
- HS đọc
- Hs luyện viết bảng con
- Hs đọc, phân tích, tìm tiếng có vần vừa học
Hs nghe
6 Hs
Hs trả lời
Hs đọc, tìm tiếng có vần vừa học
Hs đọc bài(CN, ĐT)
Trang 8Cách tiến hành:
Gv cho Hs nhận xét độ cao, khoảng cách các
con chữ
Gv Hd Hs viết từng hàng
Gv thu vở chấm, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói:
Mục tiêu:
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Ao,
hồ, giếng
-Tìm được những chữ đã học trong sách báo
Cách tiến hành:
Gọi Hs đọc chủ đề
GV cho HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?
+ Ao hồ giếng đem đến cho con người những
ích lợi gì ?
+ Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để có
nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh? (tích hợp
giáo dục BVMT)
+ Cho HS kể về ao, hồ, giếng, sông suối?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
-Cho Hs tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học
-Gọi 2 HS đọc lại bài
- VN học bài, chuẩn bị bài:uông, ương
Hs nêu nhận xét
Hs viết từng hàng cho đến hết bài
Hs nghe
2 HS đọc
HS kể theo gợi ý của GV
4 nhóm thi đua tìm và viết ở bảng phụ
2 HS đọc Lắng nghe
Trang 9Học vần UÔNG, ƯƠNG
I.Mục tiêu :
-Đọc và viết được:uông, ương, quả chuông, con đường
-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng:
"Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai, gái bản mường cùng vui vào hội."
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Đồng ruộng
-Tìm được những chữ đã học trong sách báo
II.Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh, vật mẫu minh hoạ cho từ khoá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói
HS: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I -Bộ ghép chữ tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS Hoạt động 1: Ôn bài tiết trườc
Mục tiêu:
- Đọc, viết đúng chữ đã học
Cách tiến hành:
Đọc bảng con:sầu riêng, tiếng cười, siêng
năng, lười biếng, chao liệng, lưỡi xẻng, leng
keng, xà beng, gõ kẻng, thiêng liêng
Đọc SGK
Viết bảng con
GV nhận xét chung
Hoạt động 2 : Dạy vần uông, ương
Mục tiêu:
-Đọc được:uông, ương, quả chuông, con
đường
Cách tiến hành:
+ Vần uông được tạo nên từ âm nào?
+ gv cho Hs so sánh uông và uôn
Gv cho Hs ghép vần uông
Luyện đánh vần: uô ngờ uông
Luyện phát âm:uông
Gv HD Hs ghép tiếng: chuông
Gv Ghi bảng
GV cho Hs QStranh
Gv giới thiệu:quả chuông, ghi bảng
Gv chỉ uông
chuông
6 Học sinh đọc
3 Hs Cả lớp
Hs nhận diện:Vần uông được tạo nên từ âm đôi uô và âm ng
Hs so sánh
Hs ghép vần, phân tích
Hs đánh vần( CN, ĐT)
Hs phát âm
Hs ghép ở bảng cài
Hs phân tích, Đv
Hs Qs và trả lời
Hs đọc( CN, dãy, ĐT), phân tích
Hs đọc (CN)
Trang 10quả chuông
Dạy vần ương
+ Vần ương được tạo nên từ âm nào?
+ gv cho Hs so sánh ương và ươn
Gv cho Hs ghép vần
Cho HS luyện đánh vần, đọc trơn
Cho Hs ghép: đường
Gv giới thiệu:con đường, ghi bảng
Gv chỉ ương
đường
con đường
Hoạt động 3 : Luyện viết
Mục tiêu:
- Viết đúng, đẹp theo mẫu
Cách tiến hành:
Gv viết mẫu và hướng dẫn Hs quy trình
Gv nhận xét
Hoạt động 4: Luyện đọc từ ứng dụng
Mục tiêu:
-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng:
"Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng
Trai, gái bản mường cùng vui vào hội."
Cách tiến hành:
Gv ghi bảng từ ứng dụng
Gv gọi Hs đọc, phân tích tiếng, từ
Gv giải thích từ
Gv nhận xét tiết 1
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu:
- Ôn lại bài tiết trước
Cách tiến hành:
Gv chỉ bài trên bảng, gọi Hs đọc
Gv treo tranh minh họa câu ứng dụng, Hd Hs
quan sát:
+ Tranh vẽ gì?
Gv giới thiệu câu ứng dụng ghi bảng
Gv đọc mẫu Sgk
Hoạt động 2: Luyện viết vào vở
Mục tiêu:
- Viết đúng, đẹp theo mẫu
Cách tiến hành:
Gv cho Hs nhận xét độ cao, khoảng cách các
con chữ
Hs nhận diện:Vần ương được tạo nên từ âm đôi ươ và âm ng
Hs so sánh
Hs ghép vần, phân tích
Hs đánh vần( CN, ĐT) CLớp, phân tích, đánh vần, đọc trơn Đọc trơn tiếng
HS quan sát
HS đọc
Hs luyện viết bảng con
Hs đọc, phân tích, tìm tiếng có vần vừa học
Hs nghe
6 Hs
Hs trả lời
Hs đọc, tìm tiếng có vần vừa học
Hs đọc bài(CN, ĐT)
Hs nêu nhận xét
Hs viết từng hàng cho đến hết bài
Trang 11Gv Hd Hs viết từng hàng
Gv thu vở chấm, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói:
Mục tiêu:
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Đồng
ruộng
-Tìm được những chữ đã học trong sách báo
Cách tiến hành:
Gọi Hs đọc chủ đề
GV cho HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ gì?
+ Cho HS kể về đồng ruộng
Giáo dục tư tưởng tình cảm
-Cho Hs tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học
-Gọi 2 HS đọc lại bài
- VN học bài, chuẩn bị bài:uông, ương
Hs nghe
2 HS đọc
HS kể theo gợi ý của GV
4 nhóm thi đua tìm và viết ở bảng phụ
2 HS đọc Lắng nghe
Trang 12Toán LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh củng cố và khắc sâu về phép cộng và trừ trong phạm vi 8
-Cách tính các giá trị biểu thức số có đến 2 dấu phép tính cộng trừ
-Cách đặt đề toán và phép tính theo tranh So sánh số trong PV 8
II.Đồ dùng dạy học:
GV: -Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
HS: -Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS Hoạt động 1: Ôn lại bài tiết trước
Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
Cách tiến hành:
Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra về
bảng trừ trong phạm vi 8
Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện các phép
tính: 8 – 2 – 3 , 8 – 4 – 2
8 – 5 – 1 , 8 – 3 – 4 Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh luyện
tập:
Mục tiêu:
-Giúp học sinh củng cố và khắc sâu về phép
cộng và trừ trong phạm vi 8
Cách tiến hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em nêu 1
phép tính và kết quả của phép tính đó lần lượt
từ bàn này đến bàn khác
Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh nêu tính
chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào?
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu lại cách thực hiện dạng toán có
đến 2 dấu phép tính cộng trừ
Gọi học sinh nêu miệng bài tập
Vài em lên bảng đọc các công thức trừ trong phạm vi 8
Học sinh khác nhận xét
Học sinh lần lượt làm các cột bài tập 1
Học sinh chữa bài
Học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của Giáo viên
+ 3 các
Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải Học sinh làm vở bài tập, nêu miệng kết qủa Học sinh khác nhận xét