[r]
Trang 1GIÁO ÁN MÔN TI NG VI T L P 1 SÁCH CÁNH DI U Ế Ệ Ớ Ề
CH ĐI M TR Ủ Ể ƯỜ NG H C Ọ
T P Đ C Ậ Ọ
CÁI K O VÀ CON CÁNH CAM Ẹ
(2 ti t)ế
I. M C TIÊU Ụ
Đ c tr n bài, phát âm đúng các ti ng. Bi t ngh h i sau các d u câu. ọ ơ ế ế ỉ ơ ấ
Hi u các t ng trong bài.ể ừ ữ
Tr l i đúng các câu h i tìm hi u bài đ c. ả ờ ỏ ể ọ
Hi u câu chuy n khen ng i tính th t thà đáng yêu c a m t h c sinh. ể ệ ợ ậ ủ ộ ọ
II. Đ DÙNG D Y H CỒ Ạ Ọ
Th ch đ HS vi t ý tr l i đúng (a ho c b). ẻ ữ ể ế ả ờ ặ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H CẠ Ộ Ạ Ọ
TI T 1Ế
A. KI M TRA BÀI CŨỂ
2 HS đ c thu c lòng bài th Ngoan. HS 1 tr l i câu h i: Bài th khen nh ng v t gì ọ ộ ơ ả ờ ỏ ơ ữ ậ ngoan? HS 2 tr l i câu h i: Th nào là bé ngoan?ả ờ ỏ ế
B. D Y BÀI M IẠ Ớ
1. Chia s và gi i thi u bàiẻ ớ ệ (g i ý)ợ
1.1. Trò ch i Đoán ch trên l ng ơ ữ ư
a) Cách ch i (theo c p).ơ ặ
Vòng 1: B n A dùng ngón tay vi t m t ch cái (ch thạ ế ộ ữ ữ ường) lên l ng áo b n B (VD: ư ạ a) N u b n B đoán đúng và đ c đúng (a) s đế ạ ọ ẽ ược quay l i vi t m t ch cái khác lên ạ ế ộ ữ
l ng áo b n A(VD: d). N u b n A cũng đoán đúng (d) thì k t qu hoà 11. N u b n A ư ạ ế ạ ế ả ế ạ đoán sai, k t qu s là 1 – 0.ế ả ẽ
Trang 2 Vòng 2: Cách ch i nh trên nh ng m i b n ph i nghĩ tên 1 đ dùng h c t p (VD: ơ ư ư ỗ ạ ả ồ ọ ậ sách, v , c p, t y, bút chì, bút m c, b ng con, ), dùng ngón tay vi t lên l ng áo c a ở ặ ẩ ự ả ế ư ủ
b n. Ch i luân phiên và tính đi m. C ng k t qu 2 vòng đ ch n b n có tài “đoán ch ạ ơ ể ộ ế ả ể ọ ạ ữ trên l ng”.ư
b) Sau kho ng 5 phút, GV cho HS báo cáo k t qu r i nh n xét chung. ả ế ả ồ ậ
1.2. Gi i thi u bài ớ ệ
a) GV: Khi đ n trế ường, các em c n mang theo nh ng gì đ ph c v t t cho vi c h c? ầ ữ ể ụ ụ ố ệ ọ Bài đ c hôm nay s giúp các em hi u đi u đó.ọ ẽ ể ề
b) GV g n / chi u lên b ng hình minh ho bài đ c. HS quan sát tranh.ắ ế ả ạ ọ
Tranh v nh ng gì? (Tranh v l p h c, m t HS đang đ ng lên, tr l i cô giáo, Trong ẽ ữ ẽ ớ ọ ộ ứ ả ờ suy nghĩ c a b n là hình nh 1 cái k o và 1 con cánh cam).ủ ạ ả ẹ
GV gi i nghĩa: cánh cam (con v t cánh c ng, màu s c l p lánh trông r t đ p, thả ậ ứ ắ ấ ấ ẹ ường
ăn lá cây); h i HS: Trong l p có b n nào đã bi t con cánh cam; thích ch i v i cánh cam?ỏ ớ ạ ế ơ ớ
2. Khám phá và luy n t p ệ ậ
2.1. Luy n đ c ệ ọ
GV đ c m u: Gi ng nh nhàng, ch m rãi. Đ c rõ ng đi u các câu h i (Khi đi h c ọ ẫ ọ ẹ ậ ọ ữ ệ ỏ ọ
nh ng gì?); câu k (Em còn mang k o n a ); câu c u khi n (Nh ng k o thì nên ăn ữ ể ẹ ữ ạ ầ ế ư ẹ ngoài sân. Con cánh cam thì nên đ nhà).ể ở
b) Luy n đ c t ng (cá nhân, c l p): ệ ọ ừ ữ ả ớ luy n nói, nói d i, ngoài sân, th ệ ố ưở ng, tràng v ỗ tay. Gi i nghĩa: ả nói d i ố (nói sai s th t, nh m che gi u đi u gì).ự ậ ằ ấ ề
c) Luy n đ c câu ệ ọ
GV: Bài có 14 câu. HS đ c v t ng câu (1 HS, c l p). ọ ỡ ừ ả ớ
Đ c ti p n i t ng câu (cá nhân, t ng c p).ọ ế ố ừ ừ ặ
TI T 2Ế
d) Thi đ c ti p n i 3 đo n (đo n 3 câu / 6 câu/ 5 câu); thi đ c c bài. ọ ế ố ạ ạ ọ ả
2.2. Tìm hi u bài đ c ể ọ
3 HS ti p n i nhau đ c 3 câu h i trế ố ọ ỏ ướ ớc l p.
Trang 3 T ng c p HS trao đ i, làm bài. ừ ặ ổ
GV h i HS trong l p tr l i:ỏ ớ ả ờ
+ GV: Cô giáo h i c l p câu gì? / HS: Cô giáo h i: Khi đi h c, em mang nh ng gì?ỏ ả ớ ỏ ọ ữ + GV: Ngoài đ dùng h c t p, Trung còn mang nh ng gì đ n l p? /HS: Ngoài ĐDHT, ồ ọ ậ ữ ế ớ Trung còn mang hôm thì cái k o, hôm thì con cánh cam.ẹ
+ GV: Vì sao cô giáo và c l p v tay khen Trung? / HS c l p gi th : Ý b.ả ớ ỗ ả ớ ơ ẻ
GV h i l i: Vì sao v tay khen Trung? / C l p: Vì Trung r t th t thà. ỏ ạ ỗ ả ớ ấ ậ
(L p l i) 1 HS h i c l p đáp.ặ ạ ỏ ả ớ
GV: Câu chuy n mu n nói đi u gì? (HS: Trung th t thà k v i cô giáo và các b n: ệ ố ề ậ ể ớ ạ Ngoài ĐDHT, Trung còn mang đ n l p hôm thì cái k o, hôm thì con cánh cam / B n ế ớ ẹ ạ Trung r t th t thà, đáng yêu).ấ ậ
GV: Câu chuy n khen ng i b n Trung th t thà. Ngệ ợ ạ ậ ười th t thà, trung th c không nói ậ ự
d i là ngố ườ ấi r t đáng quý, đáng yêu.
2.3. Luy n đ c l i ệ ọ ạ (theo vai)
1 t p (3 HS đ c làm m u theo 3 vai: ngố ọ ẫ ườ ẫi d n chuy n, cô giáo, b n Trung 2 t p thi ệ ạ ố
đ c truy n theo vai. C l p và GV bình ch n t p đ c hay. ọ ệ ả ớ ọ ố ọ
3. C ng c , d n dòủ ố ặ
Tuyên dương nh ng HS tích c c.ữ ự
Chia s bài đ c v i b n bè và ngẻ ọ ớ ạ ười thân trong gia đình
Trang 4(1 ti t)ế
I. M C TIÊU Ụ
Chép đúng 4 dòng th bài Cô và m , kho ng 15 phút, không m c quá 1 l i. ơ ẹ ả ắ ỗ
Vi t đúng các t ng có ti ng b t đ u b ng c ho c k dế ừ ữ ế ắ ầ ằ ặ ưới m i hình. ỗ
II. Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ
B ng phả ụ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C Ạ Ộ Ạ Ọ
A. KI M TRA BÀI CŨỂ
GV đ c cho 2 HS vi t trên b ng l p 3 t ng trong bài chính t trọ ế ả ớ ừ ữ ả ước. VD: li m, v y, ề ậ
qu quýt ho c gió, r ng, dây đi n.ả ặ ồ ệ
B. D Y BÀI M I Ạ Ớ
1. Gi i thi u bài ớ ệ
GV nêu MĐYC c a ti t h c. ủ ế ọ
GV ho c c l p hát bài Cô và m c a nh c sĩ Ph m Tuyên. ặ ả ớ ẹ ủ ạ ạ
2. Luy n t p ệ ậ
2.1. T p chép ậ
GV đ c bài Cô và m / C l p đ c l i bài th ọ ẹ ả ớ ọ ạ ơ
GV ch t ng ti ng HS d vi t sai, c l p đ c: ỉ ừ ế ễ ế ả ớ ọ cũng là, cô giáo, đ n tr ế ườ ng, m hi n ẹ ề
GV: Bài th nói v đi u gì? (ơ ề ề M là cô giáo nhà, cô giáo là m l p. M i HS đ u có ẹ ở ẹ ở ớ ỗ ề
2 m , 2 cô giáo) ẹ
HS chép bài vào v Luy n vi t 1, t p hai; tô các ch hoa đ u câu. ở ệ ế ậ ữ ầ
HS vi t xong, nhìn sách, t s a bài ho c nghe GV đ c, soát l i. ế ự ử ặ ọ ỗ
HS đ i v , xem l i bài vi t c a nhau. ổ ở ạ ế ủ
GV có th chi u bài c a HS lên b ng, ch a l i, nêu nh n xét chung. ể ế ủ ả ữ ỗ ậ
2.2. Làm bài t p chính t ậ ả (Vi t vào v : B n Trung mang gì đi h c?) ế ở ạ ọ
1 HS đ c YC, đ c M (b ng con). ọ ọ ả
Trang 5 GV nh c HS: các t c n đi n đ u ch a ti ng b t đ u b ng c hay k. ắ ừ ầ ề ề ứ ế ắ ầ ằ
HS làm bài vào v Luy n vi t 1, t p hai. ở ệ ế ậ
GV phát phi u kh to in BT 2 cho 1 HS.ế ổ
(Ch a bài) HS làm bài trên phi u g n bài lên b ng l p, đ c k t qu : 1) b ng con, 2) ữ ế ắ ả ớ ọ ế ả ả
thước k , 3) c p sách, 4) k o, 5) kéo, 6) cánh cam.ẻ ặ ẹ
GV: Nh ng ch nào b t đ u b ng c? (con, c p, cánh cam)/ Nh ng ch nào b t đ u ữ ữ ắ ầ ằ ặ ữ ữ ắ ầ
b ng k? (k , k o, kéo).ằ ẻ ẹ
C l p đ c l i đáp án. S a bài theo đáp án (n u sai). ả ớ ọ ạ ử ế
3. C ng c , d n dòủ ố ặ
Tuyên dương nh ng HS vi t đ p, n n nót.ữ ế ẹ ắ