1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Luyện từ và câu lớp 5 - Học kỳ I - Nguyễn Trung Thành - Trường TH Nguyễn Thái Học II

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 158,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập thực hành về từ trái nghĩa, đặt câu với một số từ trái nghĩa tìm được.. Hoạt động của trò 2 HS.[r]

Trang 1

Luyện từ và câu

Bài: từ đồng nghĩa

I- Mục tiêu ;

1 Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn

2 Vận dụng những hiểu biết đó làm các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt

từ đồng nghĩa

II- Đồ dùng dạy học ;

- TV5, tập I, tranh con lợn

- Bảng phụ, phấn màu

III- Các hoạt động dạy- học ;

5’ A, mở đầu

Gv nêu những điểm cần lưu ý

của giờ Luyện từ và câu Hs nghe.

30’ B, Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài :

GV đưa ra tranh con lợn và hỏi

đây là con gì ? ( con lợn, hay còn

gọi là con heo ) hai từ cùng dùng

để gọi một con vật, đó là từ cùng

nghĩa

GV nêu MĐ- YC của giờ học

2, Phần nhận xét

* Bài tập 1

So sánh nghĩa của các từ in đậm

- GV chốt lại: đó chính là những

từ đồng nghĩa

* Bài tập 2

Thay thế các từ in đậm ở BT 1 và

nêu nhận xét từ nào thay thế

được, từ nào không thay thế được

?

- GV nhận xét

- GV chốt lại

3, Phần ghi nhớ

- GV yêu cầu HS học thuộc nội

dung ghi nhớ

4, Phần luyện tập

* Bài tập 1: Xếp thành từng

nhóm đồng nghĩa

Lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- 1 HS đọc các từ viết trên bảng lớp:

a, xây dựng- kiến thiết

b, vàng xuộm- vàng hoe- vàng lịm

HS so sánh nghĩa của các từ trên: nghĩa các từ này giống nhau

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp làm vào vở TV

- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa

- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải

đúng

- 2-3 HS đọc phần ghi nhớ trong SGK

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp làm vào vở TV

- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa

- HS nhận xét, bổ sung

- HS chốt lại lời giải đúng

Trang 2

5’

* Bài tập 2 : Tìm từ đồng nghĩa.

* Bài tập 3 : Đặt câu với từ đồng

nghĩa

4.Củng cố, dặn dò

- Gv nhận xét tiết học Khen

những học sinh học tốt

- Yêu cầu HS về nhà học thuộc

phần ghi nhớ

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- HS thực hành trao đổi trong nhóm và

chơi trò tìm bạn để ghép thành hai nhóm

từ đồng nghĩa

-chia lớp thành 4 nhóm và mỗi nhóm tìm

từ đồng nghĩa với từ cho trước, ghi vào phiếu nhóm

- HS nối tiếp nhau, đọc câu mình đặt

Trang 3

Luyện từ và câu Tiết: 2

Bài: luyện tập về từ đồng nghĩa

I- Mục tiêu ;

1 Tìm được nhiều từ đồng nghĩa với từ đã cho

2 Cảm nhận được sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ đó biết cân nhắc, lựa chọn từ ngữ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể

II- Đồ dùng dạy học ;

- TV5, tập I

- Bảng phụ, phấn màu

- Từ điển

III- Các hoạt động dạy- học

5’ A, kiểm tra bài cũ- Thế nào là từ đồng nghĩa? VD

- Đồng nghĩa hoàn toàn? Đồng nghĩa

không hoàn toàn? VD 2 HS

30’

5’

B, Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài

GV nêu MĐ- YC của giờ học

2, Hướng dẫn học sinh làm bài tập

* Bài tập 1: Tìm các từ đồng nghĩa với các

từ chỉ màu sắc

- GV khuyến khích HS tìm được càng nhiều

từ đồng nghĩa càng tốt

* Bài tập 2 : Đặt câu với từ đồng nghĩa vừa

tìm được

- GV nhận xét

- GV chốt lại theo sách thiết kế tr 11

* Bài tập 3: Chọn từ thích hợp để hoàn

chỉnh đoạn văn

- GV nhận xét, chốt

4.Củng cố, dặn dò

- Gv nhận xét tiết họcj

Lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- Hoạt động nhóm 4 làm bài tập

- Đại diện nhóm trình bày kết quả trên bảng

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS viết vào vở 4-5 từ đồng nghĩa

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp làm vào vở TV

- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa

- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải

đúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp làm vào vở TV

- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa

- HS nhận xét, bổ sung

- HS chốt lại lời giải đúng

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

Trang 4

Luyện từ và câu Tiết: 3

Bài: mở rộng vốn từ: tổ quốc

I- Mục tiêu ;

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Tổ quốc

2 Biết đặt câu với những từ nói về Tổ quốc, quê hương

II- Đồ dùng dạy học ;

- TV5, tập I

- Bảng phụ, phấn màu

- Sổ tay từ ngữ tiếng Việt Tiểu học

III- Các hoạt động dạy- học ;

5’ A, kiểm tra bài cũGv kiểm tra HS làm bài tập của tiết trước

30’

5’

B, Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài

GV nêu MĐ- YC của giờ học

2, Phần nhận xét

* Bài tập 1: Tìm trong bài thơ Thư gửi các

học sinh hoặc Việt Nam thân yêu Những

từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc

- GV nhận xét

* Bài tập 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa

với từ Tổ quốc

- GV nhận xét

* Bài tập 3: Tìm thêm từ có chứa tiếng

quốc ( nghĩa là nước )

- GV nhận xét

* Bài tập 4: Đặt câu

- GV giải nghĩa từ

- GV nhận xét, chốt

4.Củng cố, dặn dò

- Gv nhận xét tiết học

Lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS hoạt động nhóm 2 tìm từ

đồng nghĩa với Tổ quốc, ghi ra nháp

- Đọc bài làm của nhóm Các nhóm khác nhận xét bổ sung ( nếu cần)

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi theo nhóm

- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa

- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng

- HS đọc yêu cầu của bài, trao đổi nhóm để làm bài tập

- Thi giữa các nhóm

- HS viết vào vở 4-7 từ chứa tiếng

quốc.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp làm vào vở TV

- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa

- HS nhận xét, bổ sung

- HS chốt lại lời giải đúng

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

Trang 5

Luyện từ và câu Tiết: 4

Bài: luyện tập về từ đồng nghĩa

I- Mục tiêu ;

1 Biết vận dụng những hiểu biết về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập thực hành về từ

đồng nghĩa, phân loại những từ đã cho thành những nhóm từ đồng nghĩa

2 Biết viết một đoạn văn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng một ssố từ đồng nghĩa đã cho

II- Đồ dùng dạy học ;

- Tiếng Việt 5

- Bảng phụ, phấn màu

- Từ điển

III- Các hoạt động dạy- học ;

5’ A, kiểm tra bài cũ

- Làm bài tập 2, 4 tiết trước 2 HS

30’

5’

B, Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài

GV nêu MĐ- YC của giờ học

2, Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

* Bài tập 1: Tìm từ đồng nghĩa

trong đoạn văn

* Bài tập 2: Xếp các từ đã cho

thành những nhóm từ đồng

nghĩa

- GV nhận xét

- GV chốt lời giải đúng

* Bài tập 3: Viết đoạn văn.

- GV khen những đoạn viết hay,

dùng từ đúng chỗ

4.Củng cố, dặn dò : Gv nhận xét

tiết học-

Lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- Hoạt động nhóm 2làm bài tập

- Đại diện nhóm trình bày kết quả trên bảng lớp

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Làm việc theo nhóm 8 và chơi trò ghép hoa

để tìm đúng từ trong cùng nhóm

- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp làm vào vở TV

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn của mình

- HS nhận xét

-Yêu cầu HS về viết lạiđoạn văn hơn cho hay

Trang 7

Luyện từ và câu Tiết: 5

mở rộng vốn từ: nhân dân

I- Mục tiêu ;

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Nhân dân, biết một số thành ngữ ca ngợi phẩm chất của nhân dân Việt Nam

2 Tích cực hoá vốn từ

II- Đồ dùng dạy học ;

- TV5, tập I

- Bảng phụ, phấn màu

- Sổ tay từ ngữ tiếng Việt Tiểu học

III- Các hoạt động dạy- học

5’ A, kiểm tra bài cũGv kiểm tra HS làm bài tập của

tiết trước 2 HS đọc lại đoạn văn của bài tập 4 tiết trước.

30’

5’

B, Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài

GV nêu MĐ- YC của giờ học

2, Phần nhận xét

* Bài tập 1: Xếp từ vào nhóm thích

hợp

- GV giải nghĩa từ: tiểu thương:

người buôn bán nhỏ

- GV nhận xét.

* Bài tập 2: Tìm thành ngữ, tục

ngữ

- GV nhận xét

* Bài tập 3: Đọc mẩu chuyện con

rồng cháu tiên và trả lời câu hỏi.

- GV nhận xét

4.Củng cố, dặn dò

- Gv nhận xét tiết học Khen

những học sinh học tốt

- Yêu cầu HS về nhà HTL các

thành ngữ, tục ngữ ở BT2, ghi nhớ

cac từ bắt đầu bằng tiếng đồng.

Lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS hoạt động nhóm 2 làm bài tập

- Đọc bài làm của nhóm Các nhóm khác nhận xét bổ sung ( nếu cần)

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi theo nhóm

- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa

- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng

- HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc thầm lại truyện Con Rồng cháu Tiên, trao đổi nhóm để làm bài tập.

- Thi giữa các nhóm

- HS viết vào vở 4-7 từ chứa tiếng đồng.

- HS nối tiếp nhau làm miệng BT 3c

- HS nhận xét, bổ sung

Trang 8

-Luyện từ và câu Tiết: 6

luyện tập về từ đồng nghĩa

I- Mục tiêu ;

1 Luyện tập sử dụng đúng chỗ một số nhóm từ đồng nghĩa khi viết câu văn, đoạn văn

2 Biết thêm một số thành ngữ, tục ngữ có chung ý nghĩa: nói về tình cảm của ngời Việt đối với đất nước, quê hương

II- Đồ dùng dạy học ;

- TV5, tập I

- Bảng phụ, phấn màu

- Từ điển

III- Các hoạt động dạy- học ;

5’ A, kiểm tra bài cũ- Làm bài tập 3, 4 tiết trước 2 HS

30’

5’

B, Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài

GV nêu MĐ- YC của giờ học

2, Hướng dẫn học sinh làm bài tập

* Bài tập 1

- GV nhận xét

* Bài tập 2

- GV giải nghĩa từ cội trong câu tục ngữ

Lá rụng về cội

- GV nhận xét

- GV chốt lời giải đúng

* Bài tập 3

- GV khen những đoạn viết hay, dùng từ

đúng chỗ

4.Củng cố, dặn dò:- Gv nhận xét tiết học-

Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn cho

hay hơn

Lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- Hoạt động nhóm 2làm bài tập

- Đại diện nhóm trình bày kết quả trên bảng lớp

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp trao đổi, thảo luận làm vào

vở TV

- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa

- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng

- HS đọc thuộc lòng 3 câu tuch ngữ

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp làm vào vở TV

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn

của mình

- HS nhận xét

Trang 10

Luyện từ và câu Tiết: 7

từ trái nghĩa

I- Mục tiêu ;

1 Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa

2 Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu phân biệt những từ trái nghĩa

II- Đồ dùng dạy học ;

- TV5, tập I

- Bảng phụ, phấn màu

- Từ điển tiếng Việt

III- Các hoạt động dạy- học ;

5’ A, kiểm tra bài cũĐọc bài tập 3 2Hs

30’ B1, Giới thiệu bài, Dạy bài mới

GV nêu MĐ- YC của giờ học

2, Phần nhận xét

* Bài tập 1: So sánh nghĩa của các từ

in đậm

- GV chốt lại: đó chính là những từ

trái nghĩa

* Bài tập 2:Tìm từ trái nghĩa trong câu

tục ngữ

- GV nhận xét

* Bài tập 3:Tác dụng của việc dùng từ

trái nghĩa đó

- GV chốt lại

3, Phần ghi nhớ

- GV yêu cầu HS học thuộc nội dung

ghi nhớ

4, Phần luyện tập

* Bài tập 1:Tìm cặp từ trái nghĩa trong

câu tục ngữ

* Bài tập 2: Điền vào ô trống từ trái

nghĩa với từ in đậm

Lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- 1 HS đọc các từ viết trên bảng lớp: chính nghĩa- phi nghĩa

- HS dùng từ điển để hiểu nghĩa của 2

từ trên

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp làm

- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa

- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải

đúng

- 1 HS đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm phát biểu ý kiến

- 2-3 HS đọc phần ghi nhớ trong SGK

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- -nhóm đôi,chữa nhóm,bổ sung

- -1hs đọc yêu cầu,

- Cả lớp làm vào vở TV

- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa

- HS nhận xét, bổ sung

- -Hoạt động nhóm, ghi vào phiếu

nhóm,chữa trên bảng

- -Hs đọc đề.,cả lớp làm vào vở

- -Hs đọc nối tiếp bài làm

- HS chốt lại lời giải đúng

Trang 11

5’

* Bài tập 3: Tìm từ trái nghĩa với từ

cho trước

* Bài tập 4: Đặt câu với một cặp từ

trái nghĩa vừa tìm được

- GV nhận xét, chốt

4.Củng cố, dặn dò

- Gv nhận xét tiết học Khen những

học sinh học tốt

- Yêu cầu HS về nhà học thuộc phần

ghi nhớ, thuộc các thành ngữ, tục ngữ

trong bài, tập vận dụng các từ trái

nghĩa trong nói, viết

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- -Hs đọc đề.,cả lớp làm vào vở

- -Hs đọc nối tiếp bài làm

- HS chốt lại lời giải đúng

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

Trang 12

Luyện từ và câu Tiết: 8

luyện tập về từ trái nghĩa

I- Mục tiêu ;

HS biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập thực hành

về từ trái nghĩa, đặt câu với một số từ trái nghĩa tìm được

II- Đồ dùng dạy học ;

- TV5, tập I

- Bảng phụ, phấn màu

- Từ điển

III- Các hoạt động dạy- học ;

5’ A, kiểm tra bài cũ

- Làm bài tập 3, 4 tiết trước 2 HS

30’ B, Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài

GV nêu MĐ- YC của giờ học

2, Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

* Bài tập 1:Tìm từ trái nghĩa

trong các câu thành ngữ, tục ngữ

- GV nhận xét

* Bài tập 2:Điền vào mỗi ô trống

một từ trái nghĩa với từ in đậm

- GV nhận xét

* Bài tập 3: Tìm những từ trái

nghĩa với từ in nghiêng

- GV nhận xét

* Bài tập 4: Tìm những cặp từ

trái nghĩa

- GV nhận xét

* Bài tập 5: Đặt câu với cặp từ

trái nghĩa

Lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- Hoạt động nhóm 2 làm bài tập

- 2 HS lên bảng làm bài

- Đại diện nhóm trình bày kết quả trên bảng lớp

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS học thuộc 4 thành ngữ

-1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp làm vào VBT

- 2 HS chữa bài

- HS đọc yêu cầu và làm bài

- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa

- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng

- HS đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Hoạt động nhóm 8,chia lớp làm 4 nhóm

- Chữa nhóm, bổ sung

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài và đọc câu mình đặt

Trang 13

5’

- GV nhËn xÐt

4.Cñng cè, dÆn dß

- Gv nhËn xÐt tiÕt häc Khen

nh÷ng häc sinh häc tèt

- Yªu cÇu HS vÒ nhµ häc thuéc

c¸c thµnh ng÷, tôc ng÷ ë BT 1, 3

Trang 14

Luyện từ và câu Tiết: 9

mở rộng vốn từ: hoà bình

I- Mục tiêu ;

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm Cánh chim hoà bình

2 Biết sử dụng các từ đã học để viết một đoạn văn miêu tả canht thanh bình của một miền quê hoặc thành phố

II- Đồ dùng dạy học ;

- TV5, tập I

- Bảng phụ, phấn màu

- Sổ tay từ ngữ tiếng Việt Tiểu học

III- Các hoạt động dạy- học ;

5’ A, kiểm tra bài cũGv kiểm tra HS làm bài tập của tiết trước 2 HS đọc lại đoạn văn của bài tập 3,

4 tiết trước

30’

5’

B, Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài

GV nêu MĐ- YC của giờ học

2, Phần nhận xét

* Bài tập 1: Tìm đúng nghĩa của từ hòa

bình

- GV nhận xét.

* Bài tập 2: Tìm từ đồng nghĩa với từ hòa

bình

- GV giúp HS hiểu nghĩa của từ thanh

thản, thái bình.

- GV nhận xét

* Bài tập 3: Viết đoạn văn.

- GV nhận xét bài làm của HS

4.Củng cố, dặn dò

- Gv nhận xét tiết học Khen những học

sinh học tốt

- Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn

chưa đạt, chưa hay

Lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS hoạt động nhóm 2 làm bài tập

- Đọc bài làm của nhóm

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung ( nếu cần)

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi theo nhóm

- 2 HS đọc bài chữa

- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp viết đoạn văn

- HS nối tiếp nhau đọc bài văn mình làm

- HS nhận xét khác nhận xét

Trang 16

L uyện từ và câu Tiết: 10

từ đồng âm

I- Mụctiêu ;

1 Hiểu thế nào là từ đồng âm

2.Nhận diện được một số từ đồng âm trong giao tiếp Biết phân biệt nghĩa của các từ đồng

âm

II- Đồ dùng dạy học ;

- TV5, tập I

- Bảng phụ, phấn màu

- Một số tranh, ảnh về các sự vật, hiện tương, hoạt động… có tên gọi giống nhau

III- Các hoạt động dạy- học ;

5’ A, kiểm tra bài cũ

Đọc đoạn văn miêu tả cảnh thanh

bình của một vùng quê hoặc

thành phố

2Hs

30’

5’

B, Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài

GV nêu MĐ- YC của giờ học

2, Phần nhận xét

- GV chốt lại: Hai từ câu ở hai

câu văn trên đêu phát âm hoàn

toàn giống nhau( đồng âm) song

nghĩa rất khác nhau Những từ

như thế được gọi là từ đồng âm.

3, Phần ghi nhớ

- GV yêu cầu HS học thuộc nội

dung ghi nhớ

4, Phần luyện tập

* Bài tập 1: Phân biệt nghĩa của

những từ đồng âm

* Bài tập 2: Đặt câu để phân biệt

các từ đồng âm bàn, cờ, nước

* Bài tập 3: Mẩu chuyện vui

Lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS làm việc cá nhân, chọn dòng nêu đúng nghĩa của mỗi từ câu

- Cả lớp đọc thầm nội dung chi nhơ trong sách

- 2-3 HS không nhìn sách, đọc lại

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- hoạt động nhóm 4

-1 HS đọc yêu cầu của đề

- Cả lớp làm

- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa

- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp làm vào vở TV

- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa

- HS nhận xét, bổ sung

- HS chốt lại lời giải đúng

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w