HS biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập thực hành về từ trái nghĩa, đặt câu với một số từ trái nghĩa tìm được.. Hoạt động của trò 2 HS.[r]
Trang 1Luyện từ và câu
Bài: từ đồng nghĩa
I- Mục tiêu ;
1 Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn
2 Vận dụng những hiểu biết đó làm các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt
từ đồng nghĩa
II- Đồ dùng dạy học ;
- TV5, tập I, tranh con lợn
- Bảng phụ, phấn màu
III- Các hoạt động dạy- học ;
5’ A, mở đầu
Gv nêu những điểm cần lưu ý
của giờ Luyện từ và câu Hs nghe.
30’ B, Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài :
GV đưa ra tranh con lợn và hỏi
đây là con gì ? ( con lợn, hay còn
gọi là con heo ) hai từ cùng dùng
để gọi một con vật, đó là từ cùng
nghĩa
GV nêu MĐ- YC của giờ học
2, Phần nhận xét
* Bài tập 1
So sánh nghĩa của các từ in đậm
- GV chốt lại: đó chính là những
từ đồng nghĩa
* Bài tập 2
Thay thế các từ in đậm ở BT 1 và
nêu nhận xét từ nào thay thế
được, từ nào không thay thế được
?
- GV nhận xét
- GV chốt lại
3, Phần ghi nhớ
- GV yêu cầu HS học thuộc nội
dung ghi nhớ
4, Phần luyện tập
* Bài tập 1: Xếp thành từng
nhóm đồng nghĩa
Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- 1 HS đọc các từ viết trên bảng lớp:
a, xây dựng- kiến thiết
b, vàng xuộm- vàng hoe- vàng lịm
HS so sánh nghĩa của các từ trên: nghĩa các từ này giống nhau
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm vào vở TV
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải
đúng
- 2-3 HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm vào vở TV
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- HS nhận xét, bổ sung
- HS chốt lại lời giải đúng
Trang 25’
* Bài tập 2 : Tìm từ đồng nghĩa.
* Bài tập 3 : Đặt câu với từ đồng
nghĩa
4.Củng cố, dặn dò
- Gv nhận xét tiết học Khen
những học sinh học tốt
- Yêu cầu HS về nhà học thuộc
phần ghi nhớ
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- HS thực hành trao đổi trong nhóm và
chơi trò tìm bạn để ghép thành hai nhóm
từ đồng nghĩa
-chia lớp thành 4 nhóm và mỗi nhóm tìm
từ đồng nghĩa với từ cho trước, ghi vào phiếu nhóm
- HS nối tiếp nhau, đọc câu mình đặt
Trang 3Luyện từ và câu Tiết: 2
Bài: luyện tập về từ đồng nghĩa
I- Mục tiêu ;
1 Tìm được nhiều từ đồng nghĩa với từ đã cho
2 Cảm nhận được sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ đó biết cân nhắc, lựa chọn từ ngữ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể
II- Đồ dùng dạy học ;
- TV5, tập I
- Bảng phụ, phấn màu
- Từ điển
III- Các hoạt động dạy- học
5’ A, kiểm tra bài cũ- Thế nào là từ đồng nghĩa? VD
- Đồng nghĩa hoàn toàn? Đồng nghĩa
không hoàn toàn? VD 2 HS
30’
5’
B, Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài
GV nêu MĐ- YC của giờ học
2, Hướng dẫn học sinh làm bài tập
* Bài tập 1: Tìm các từ đồng nghĩa với các
từ chỉ màu sắc
- GV khuyến khích HS tìm được càng nhiều
từ đồng nghĩa càng tốt
* Bài tập 2 : Đặt câu với từ đồng nghĩa vừa
tìm được
- GV nhận xét
- GV chốt lại theo sách thiết kế tr 11
* Bài tập 3: Chọn từ thích hợp để hoàn
chỉnh đoạn văn
- GV nhận xét, chốt
4.Củng cố, dặn dò
- Gv nhận xét tiết họcj
Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- Hoạt động nhóm 4 làm bài tập
- Đại diện nhóm trình bày kết quả trên bảng
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS viết vào vở 4-5 từ đồng nghĩa
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm vào vở TV
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải
đúng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm vào vở TV
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- HS nhận xét, bổ sung
- HS chốt lại lời giải đúng
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Trang 4Luyện từ và câu Tiết: 3
Bài: mở rộng vốn từ: tổ quốc
I- Mục tiêu ;
1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Tổ quốc
2 Biết đặt câu với những từ nói về Tổ quốc, quê hương
II- Đồ dùng dạy học ;
- TV5, tập I
- Bảng phụ, phấn màu
- Sổ tay từ ngữ tiếng Việt Tiểu học
III- Các hoạt động dạy- học ;
5’ A, kiểm tra bài cũGv kiểm tra HS làm bài tập của tiết trước
30’
5’
B, Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài
GV nêu MĐ- YC của giờ học
2, Phần nhận xét
* Bài tập 1: Tìm trong bài thơ Thư gửi các
học sinh hoặc Việt Nam thân yêu Những
từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
- GV nhận xét
* Bài tập 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa
với từ Tổ quốc
- GV nhận xét
* Bài tập 3: Tìm thêm từ có chứa tiếng
quốc ( nghĩa là nước )
- GV nhận xét
* Bài tập 4: Đặt câu
- GV giải nghĩa từ
- GV nhận xét, chốt
4.Củng cố, dặn dò
- Gv nhận xét tiết học
Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS hoạt động nhóm 2 tìm từ
đồng nghĩa với Tổ quốc, ghi ra nháp
- Đọc bài làm của nhóm Các nhóm khác nhận xét bổ sung ( nếu cần)
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS trao đổi theo nhóm
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của bài, trao đổi nhóm để làm bài tập
- Thi giữa các nhóm
- HS viết vào vở 4-7 từ chứa tiếng
quốc.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm vào vở TV
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- HS nhận xét, bổ sung
- HS chốt lại lời giải đúng
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Trang 5Luyện từ và câu Tiết: 4
Bài: luyện tập về từ đồng nghĩa
I- Mục tiêu ;
1 Biết vận dụng những hiểu biết về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập thực hành về từ
đồng nghĩa, phân loại những từ đã cho thành những nhóm từ đồng nghĩa
2 Biết viết một đoạn văn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng một ssố từ đồng nghĩa đã cho
II- Đồ dùng dạy học ;
- Tiếng Việt 5
- Bảng phụ, phấn màu
- Từ điển
III- Các hoạt động dạy- học ;
5’ A, kiểm tra bài cũ
- Làm bài tập 2, 4 tiết trước 2 HS
30’
5’
B, Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài
GV nêu MĐ- YC của giờ học
2, Hướng dẫn học sinh làm bài
tập
* Bài tập 1: Tìm từ đồng nghĩa
trong đoạn văn
* Bài tập 2: Xếp các từ đã cho
thành những nhóm từ đồng
nghĩa
- GV nhận xét
- GV chốt lời giải đúng
* Bài tập 3: Viết đoạn văn.
- GV khen những đoạn viết hay,
dùng từ đúng chỗ
4.Củng cố, dặn dò : Gv nhận xét
tiết học-
Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- Hoạt động nhóm 2làm bài tập
- Đại diện nhóm trình bày kết quả trên bảng lớp
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Làm việc theo nhóm 8 và chơi trò ghép hoa
để tìm đúng từ trong cùng nhóm
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm vào vở TV
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn của mình
- HS nhận xét
-Yêu cầu HS về viết lạiđoạn văn hơn cho hay
Trang 7Luyện từ và câu Tiết: 5
mở rộng vốn từ: nhân dân
I- Mục tiêu ;
1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Nhân dân, biết một số thành ngữ ca ngợi phẩm chất của nhân dân Việt Nam
2 Tích cực hoá vốn từ
II- Đồ dùng dạy học ;
- TV5, tập I
- Bảng phụ, phấn màu
- Sổ tay từ ngữ tiếng Việt Tiểu học
III- Các hoạt động dạy- học
5’ A, kiểm tra bài cũGv kiểm tra HS làm bài tập của
tiết trước 2 HS đọc lại đoạn văn của bài tập 4 tiết trước.
30’
5’
B, Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài
GV nêu MĐ- YC của giờ học
2, Phần nhận xét
* Bài tập 1: Xếp từ vào nhóm thích
hợp
- GV giải nghĩa từ: tiểu thương:
người buôn bán nhỏ
- GV nhận xét.
* Bài tập 2: Tìm thành ngữ, tục
ngữ
- GV nhận xét
* Bài tập 3: Đọc mẩu chuyện con
rồng cháu tiên và trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét
4.Củng cố, dặn dò
- Gv nhận xét tiết học Khen
những học sinh học tốt
- Yêu cầu HS về nhà HTL các
thành ngữ, tục ngữ ở BT2, ghi nhớ
cac từ bắt đầu bằng tiếng đồng.
Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS hoạt động nhóm 2 làm bài tập
- Đọc bài làm của nhóm Các nhóm khác nhận xét bổ sung ( nếu cần)
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS trao đổi theo nhóm
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm lại truyện Con Rồng cháu Tiên, trao đổi nhóm để làm bài tập.
- Thi giữa các nhóm
- HS viết vào vở 4-7 từ chứa tiếng đồng.
- HS nối tiếp nhau làm miệng BT 3c
- HS nhận xét, bổ sung
Trang 8
-Luyện từ và câu Tiết: 6
luyện tập về từ đồng nghĩa
I- Mục tiêu ;
1 Luyện tập sử dụng đúng chỗ một số nhóm từ đồng nghĩa khi viết câu văn, đoạn văn
2 Biết thêm một số thành ngữ, tục ngữ có chung ý nghĩa: nói về tình cảm của ngời Việt đối với đất nước, quê hương
II- Đồ dùng dạy học ;
- TV5, tập I
- Bảng phụ, phấn màu
- Từ điển
III- Các hoạt động dạy- học ;
5’ A, kiểm tra bài cũ- Làm bài tập 3, 4 tiết trước 2 HS
30’
5’
B, Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài
GV nêu MĐ- YC của giờ học
2, Hướng dẫn học sinh làm bài tập
* Bài tập 1
- GV nhận xét
* Bài tập 2
- GV giải nghĩa từ cội trong câu tục ngữ
Lá rụng về cội
- GV nhận xét
- GV chốt lời giải đúng
* Bài tập 3
- GV khen những đoạn viết hay, dùng từ
đúng chỗ
4.Củng cố, dặn dò:- Gv nhận xét tiết học-
Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn cho
hay hơn
Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- Hoạt động nhóm 2làm bài tập
- Đại diện nhóm trình bày kết quả trên bảng lớp
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp trao đổi, thảo luận làm vào
vở TV
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc thuộc lòng 3 câu tuch ngữ
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm vào vở TV
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn
của mình
- HS nhận xét
Trang 10
Luyện từ và câu Tiết: 7
từ trái nghĩa
I- Mục tiêu ;
1 Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa
2 Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu phân biệt những từ trái nghĩa
II- Đồ dùng dạy học ;
- TV5, tập I
- Bảng phụ, phấn màu
- Từ điển tiếng Việt
III- Các hoạt động dạy- học ;
5’ A, kiểm tra bài cũĐọc bài tập 3 2Hs
30’ B1, Giới thiệu bài, Dạy bài mới
GV nêu MĐ- YC của giờ học
2, Phần nhận xét
* Bài tập 1: So sánh nghĩa của các từ
in đậm
- GV chốt lại: đó chính là những từ
trái nghĩa
* Bài tập 2:Tìm từ trái nghĩa trong câu
tục ngữ
- GV nhận xét
* Bài tập 3:Tác dụng của việc dùng từ
trái nghĩa đó
- GV chốt lại
3, Phần ghi nhớ
- GV yêu cầu HS học thuộc nội dung
ghi nhớ
4, Phần luyện tập
* Bài tập 1:Tìm cặp từ trái nghĩa trong
câu tục ngữ
* Bài tập 2: Điền vào ô trống từ trái
nghĩa với từ in đậm
Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- 1 HS đọc các từ viết trên bảng lớp: chính nghĩa- phi nghĩa
- HS dùng từ điển để hiểu nghĩa của 2
từ trên
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải
đúng
- 1 HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm phát biểu ý kiến
- 2-3 HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- -nhóm đôi,chữa nhóm,bổ sung
- -1hs đọc yêu cầu,
- Cả lớp làm vào vở TV
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- HS nhận xét, bổ sung
- -Hoạt động nhóm, ghi vào phiếu
nhóm,chữa trên bảng
- -Hs đọc đề.,cả lớp làm vào vở
- -Hs đọc nối tiếp bài làm
- HS chốt lại lời giải đúng
Trang 11
5’
* Bài tập 3: Tìm từ trái nghĩa với từ
cho trước
* Bài tập 4: Đặt câu với một cặp từ
trái nghĩa vừa tìm được
- GV nhận xét, chốt
4.Củng cố, dặn dò
- Gv nhận xét tiết học Khen những
học sinh học tốt
- Yêu cầu HS về nhà học thuộc phần
ghi nhớ, thuộc các thành ngữ, tục ngữ
trong bài, tập vận dụng các từ trái
nghĩa trong nói, viết
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- -Hs đọc đề.,cả lớp làm vào vở
- -Hs đọc nối tiếp bài làm
- HS chốt lại lời giải đúng
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Trang 12Luyện từ và câu Tiết: 8
luyện tập về từ trái nghĩa
I- Mục tiêu ;
HS biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập thực hành
về từ trái nghĩa, đặt câu với một số từ trái nghĩa tìm được
II- Đồ dùng dạy học ;
- TV5, tập I
- Bảng phụ, phấn màu
- Từ điển
III- Các hoạt động dạy- học ;
5’ A, kiểm tra bài cũ
- Làm bài tập 3, 4 tiết trước 2 HS
30’ B, Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài
GV nêu MĐ- YC của giờ học
2, Hướng dẫn học sinh làm bài
tập
* Bài tập 1:Tìm từ trái nghĩa
trong các câu thành ngữ, tục ngữ
- GV nhận xét
* Bài tập 2:Điền vào mỗi ô trống
một từ trái nghĩa với từ in đậm
- GV nhận xét
* Bài tập 3: Tìm những từ trái
nghĩa với từ in nghiêng
- GV nhận xét
* Bài tập 4: Tìm những cặp từ
trái nghĩa
- GV nhận xét
* Bài tập 5: Đặt câu với cặp từ
trái nghĩa
Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- Hoạt động nhóm 2 làm bài tập
- 2 HS lên bảng làm bài
- Đại diện nhóm trình bày kết quả trên bảng lớp
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS học thuộc 4 thành ngữ
-1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm vào VBT
- 2 HS chữa bài
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Hoạt động nhóm 8,chia lớp làm 4 nhóm
- Chữa nhóm, bổ sung
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài và đọc câu mình đặt
Trang 13
5’
- GV nhËn xÐt
4.Cñng cè, dÆn dß
- Gv nhËn xÐt tiÕt häc Khen
nh÷ng häc sinh häc tèt
- Yªu cÇu HS vÒ nhµ häc thuéc
c¸c thµnh ng÷, tôc ng÷ ë BT 1, 3
Trang 14Luyện từ và câu Tiết: 9
mở rộng vốn từ: hoà bình
I- Mục tiêu ;
1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm Cánh chim hoà bình
2 Biết sử dụng các từ đã học để viết một đoạn văn miêu tả canht thanh bình của một miền quê hoặc thành phố
II- Đồ dùng dạy học ;
- TV5, tập I
- Bảng phụ, phấn màu
- Sổ tay từ ngữ tiếng Việt Tiểu học
III- Các hoạt động dạy- học ;
5’ A, kiểm tra bài cũGv kiểm tra HS làm bài tập của tiết trước 2 HS đọc lại đoạn văn của bài tập 3,
4 tiết trước
30’
5’
B, Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài
GV nêu MĐ- YC của giờ học
2, Phần nhận xét
* Bài tập 1: Tìm đúng nghĩa của từ hòa
bình
- GV nhận xét.
* Bài tập 2: Tìm từ đồng nghĩa với từ hòa
bình
- GV giúp HS hiểu nghĩa của từ thanh
thản, thái bình.
- GV nhận xét
* Bài tập 3: Viết đoạn văn.
- GV nhận xét bài làm của HS
4.Củng cố, dặn dò
- Gv nhận xét tiết học Khen những học
sinh học tốt
- Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn
chưa đạt, chưa hay
Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS hoạt động nhóm 2 làm bài tập
- Đọc bài làm của nhóm
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung ( nếu cần)
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS trao đổi theo nhóm
- 2 HS đọc bài chữa
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp viết đoạn văn
- HS nối tiếp nhau đọc bài văn mình làm
- HS nhận xét khác nhận xét
Trang 16
L uyện từ và câu Tiết: 10
từ đồng âm
I- Mụctiêu ;
1 Hiểu thế nào là từ đồng âm
2.Nhận diện được một số từ đồng âm trong giao tiếp Biết phân biệt nghĩa của các từ đồng
âm
II- Đồ dùng dạy học ;
- TV5, tập I
- Bảng phụ, phấn màu
- Một số tranh, ảnh về các sự vật, hiện tương, hoạt động… có tên gọi giống nhau
III- Các hoạt động dạy- học ;
5’ A, kiểm tra bài cũ
Đọc đoạn văn miêu tả cảnh thanh
bình của một vùng quê hoặc
thành phố
2Hs
30’
5’
B, Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài
GV nêu MĐ- YC của giờ học
2, Phần nhận xét
- GV chốt lại: Hai từ câu ở hai
câu văn trên đêu phát âm hoàn
toàn giống nhau( đồng âm) song
nghĩa rất khác nhau Những từ
như thế được gọi là từ đồng âm.
3, Phần ghi nhớ
- GV yêu cầu HS học thuộc nội
dung ghi nhớ
4, Phần luyện tập
* Bài tập 1: Phân biệt nghĩa của
những từ đồng âm
* Bài tập 2: Đặt câu để phân biệt
các từ đồng âm bàn, cờ, nước
* Bài tập 3: Mẩu chuyện vui
Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm việc cá nhân, chọn dòng nêu đúng nghĩa của mỗi từ câu
- Cả lớp đọc thầm nội dung chi nhơ trong sách
- 2-3 HS không nhìn sách, đọc lại
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- hoạt động nhóm 4
-1 HS đọc yêu cầu của đề
- Cả lớp làm
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm vào vở TV
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- HS nhận xét, bổ sung
- HS chốt lại lời giải đúng
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập