Bước 3: gấp tiếp 2 phần ngoài vào trong sao cho 2 miÖng vÝ s¸t vµo đường dấu giữa để được hình cái ví LËt ra mÆt sau theo bÒ ngang giÊy råi gÊp 2 phÇn ngoµi vµo trong sao cho cân đối giữ[r]
Trang 1Giáo án lớp 1 Năm học 2009 -2010
Toán
Tiết 65 : Luyện tập chung
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
- Biết viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại
- Xem tranh , tự nêu bài toán rồi giải và viết phép tính giải toán
- GD HS có ý thức học tập
II Đồ dùng dạy học :
1 GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1
2 HS : Bộ TH toán 1
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
trừ trong phạm vi 10
Gv nhận xét ,cho điểm
a HĐ1 :
* GV cho HS làm bài vào vở
điền dấu < , > , = vào chỗ chấm :
10 - 2 …7 + 2 10 - 4
…2 + 8
10 - 7… 6 + 4
b HĐ 2 : Thực hành
* GV cho HS thực hiện bài tập
1 , 2, (89) - SGK
*Bài 3 phần a
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Bài toán cho biết gì Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS viết phép tính thích hợp
*Phần b
- HS làm vào vở
- Lần lượt nêu kết quả
10 – 2 < 7 – 2 , 10 – 4 < 2 + 8
10 – 7 < 6 + 4
- nêu kết quả : 2 , 5 , 7 , 8 , 9
9 , 8 , 7 , 5 , 2
- nêu bài toán
- Lầnlượt trả lời các câu hỏi
- Nêu phép tính :
4 + 3 = 7
- thực hiện tương tự như phần a
- nêu yêu cầu bài toán
- nêu kết quả:
7 – 2 = 5
- Đổi vở chữa bài
Trang 2Tuần 17
Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2008
Học vần Bài 69 : ăt - ât
I.Mục tiêu:
- HS viết được : ăt - ât - rửa mặt , đấu vật
- Đọc được từ ứng dụng : SGK
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ngày chủ nhật
- GD HS có ý thức học tập
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
-1 HS đọc câu UD
- HS nhận xét
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan sát
b Dạy vần + Nhận diện vần : ăt GV cho HS so sánh vần ăt và ot
Đánh vần :
GV HD đánh vần : ăt = ă - tờ - ăt
GV HD đánh vần từ khoá : mặt , rửa mặt
GV nhận xét cách đánh vần , đọc trơn của HS
c Dạy viết :
- GV viết mẫu : ăt ( lưu ý nét nối giữa ă và t )
mặt : lưu ý nét nối giữa m và ăt
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS + Nhận diện vần : ât ( tương tự
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Vần ăt được tạo nên từ ă và t Vần ăt có chữ ă đứng trước chữ t
đứng sau
* Giống nhau :kết thúc = t
* Khác nhau : ăt bắt đầu = ă
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- HS nêu vị trí chữ và vần trong tiếng mặt
đánh vần tiếng : mặt = mờ - ăt - mắt- nặng - mặt
- HS đọc trơn : mặt - rửa mặt
- HS viết bảng : ăt - rửa mặt
Trang 3Giáo án lớp 1 Năm học 2009 -2010
10’
10’
10’
như vần ăt )
GV cho HS so sánh vần ât và ăt Đánh vần
GV HD HS đánh vần : ât = â - tờ -
ât
- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá : vật , đấu vật
- GV nhận xét
** GV dạy viết vần ât
- GVviết mẫu vần ât (lưu ý nét nối giữa â và t )
- GV nhận xét + GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
- Nhận xét
* Tiết 2 : Luyện tập + Luyện đọc
- Đọc câu UD GV chỉnh sửa cho HS GV đọc cho HS nghe + Luyện viết
GV hướng dẫn + Luyện nói theo chủ đề: Ngày chủ nhật
- Tranh vẽ gì ?
- Ngày chủ nhật em được bố mẹ cho đi đâu?
- Em có thích ngày chủ nhật không ?
- Em thường ca hát vào lúc nào ?
- GV cho HS liên hệ : Nhà em có
đi chơi vào nhày chủ nhật không ?
* Giống nhau : kết thúc = t
* Khác nhau : ât bắt đầu = â
- HS đánh vần : ât = â- tờ - ât
- HS đọc trơn : vật - đấu vật
- Nhận xét bài đọc của bạn
- HS viết vào bảng con : ât - đấu vật
HS đọc từ ngữ ƯD : nhóm , cá nhân lớp
- HS đọc các vần ở tiết 1
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- HS đọc câu UD
- HS viết vào vở tập viết
ăt , ât rửa mặt , đấu vật
- HS lần lượt trả lời - nhận xét các câu trả lời trên
Trang 4
ôn tiết 65
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về phép cộng và trừ trong phạm vi 10
- Biết so sánh , viết các số trong phạm vi 10
- HS nêu được bài toán và viết phép tính thích hợp
II Đồ dùng dạy học :
1 GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1
2 HS : Bộ TH toán 1 vở BTT
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
Luyện : bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
- GV cho HS đọc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
a HĐ1 :
* GVcho HS thực trên thanh cài :
10 – 4 =… 10 – 2 = …
10 - 5 = 10 - 6 =
b HĐ 2 : Thực hành
* GV cho HS làm bài tập sau vào
vở : Tính :
3 + 4 + 2 = 3 + 7 – 6 =
5 + 4 – 8 = 9 – 6 + 5 =
*GV nêu tóm tắt bài toán :
a Có : 10 quả trứng Cho : 6 quả
Còn : …quả?
- Cho HS nêu tóm tắt – giải vào vở
- đổi vở chữa bài
- GV nhận xét
b Tâm có : 6 cái thuyền Lan có : 4 cái thuyền Cả hai bạn có : …cái thuyền ?
- GV nhận xét
- đọc bảng cộng, trừ trong phạm
vi 10 - nhận xét
- thực hiện vào thanh cài
- nêu kết quả : 6 , 8 , 5 , 4
- làm bài vào vở
- Đổi vở chữa bài cho nhau – nhận xét
- Nêu kết quả: 9, 4, 1 ,8
- Nêu tóm tắt bài toán
- Viết phép tính thích hợp
10 – 6 = 4
- nêu kết quả - nhận xét
- Nêu tóm tắt
- Viết phép tính thích hợp
6 + 4 = 10
- Nêu kết quả - nhận xét
Trang 5Giáo án lớp 1 Năm học 2009 -2010
Tiếng việt
Ôn bài 68 : ot - at
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc và viết được: ot - at
- Học sinh đọc trơn được các từ ứng dụng SGK
- Làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học :
1 Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi vần : ot - at
2 HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
-1 HS đọc câu UD
- HS nhận xét
1.ổn định tổ chức : 2.Ôn : ot - at
a Hoạt động 1 : Cho
HS mở SGK đọc bài
- Cho HS đọc thầm 1 lần
- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn bộ bài
đọc
- Cho HS đọc cá nhân bài đọc
- HD HS đọc tiếp sức
- Nhận xét
b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
- Cho HS viết vào bảng con :
ot - at
- Uốn nắn giúp đỡ các
em còn chậm
c Hoạt động 3: Làm
BT trong BTTV:
* Bài tập 1 : Nối
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1
- HD HS nối với từ thích hợp
- HS hát 1 bài
- Đọc : ot - at
- Mở SGK
- Đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Thi đọc cá nhân – nhận xét
- Thi đọc tiếp sức – nhận xét
- Viết vào bảng con :
ot - at
- Nhận xét bài của nhau
- Nêu yêu cầu
- Đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối
- Nêu kết quả : chùm nhót đã ửng đỏ , bé đạt
điểm cao , hương sen thơm ngát
- Nêu yêu cầu
- Làm bài tập vào vở
Trang 6- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả
* Bài tập 2:
- GV cho HS nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV
* Bài tập 3:viết
- Cho HS nêu yêu cầu
- HD HS viết 1 dòng : bánh ngọt , chẻ lạt
3 Hoạt động nối tiếp :
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- Nêu kết quả : nhà hát , rót trà
- Nêu yêu cầu
- Thực hiện viết 1 dòng : bánh ngọt , chẻ lạt
Trang 7Giáo án lớp 1 Năm học 2009 -2010
Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2008
Học vần Bài 70 : ôt - ơt
I.Mục tiêu:
- HS viết được : ôt - ơt - cột cờ , cái vợt
- Đọc được từ ứng dụng : SGK
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Những người bạn tốt
- GD HS có ý thức học tập
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
-1 HS đọc câu UD
- HS nhận xét
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan sát
b Dạy vần + Nhận diện vần : ôt GV cho HS so sánh vần at và ôt
Đánh vần :
GV HD đánh vần : ôt = ô - tờ -
ôt
GV HD đánh vần từ khoá : cột
GV nhận xét cách đánh vần , đọc trơn của HS
c Dạy viết :
- GV viết mẫu : ôt ( lưu ý nét nối giữa ô và t )
cột : lưu ý nét nối giữa c và ôt
- GV nhận xét và chữa lỗi cho
HS + Nhận diện vần : ơt ( tương tự như vần ôt )
GV cho HS so sánh vần ôt và ơt
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Vần ôt được tạo nên từ ô và t Vần ôt có chữ ô đứng trước chữ t
đứng sau
* Giống nhau :kết thúc = ô
* Khác nhau : ôt bắt đầu = ô
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- HS nêu vị trí chữ và vần trong tiếng hót
đánh vần tiếng : cột - cờ - ôt - côt - nặng - cột
- HS đọc trơn : cột , cột cờ
- HS viết bảng : ôt - cột cờ
* Giống nhau : kết thúc = t
* Khác nhau : ơt bắt đầu = ơ
Trang 810’
10’
Đánh vần
GV HD HS đánh vần : ơt = ơ -
tờ - ơt
- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá : vợt , cái vợt
- GV nhận xét
** GV dạy viết vần ơt
- GVviết mẫu vần ơt (lưu ý nét nối
giữa ơ và t )
- GV nhận xét + GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
- Nhận xét
* Tiết 2 : Luyện tập + Luyện đọc
- Đọc câu UD GV chỉnh sửa cho HS GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết GV hướng dẫn
+ Luyện nói theo chủ đề: Những người bạn tốt
- Tranh vẽ gì ?
- Giới thiệu tên bạn mà em thích nhất -Vì sao em thích nhất bạn
đó ?
- GV cho HS liên hệ : Em quý nhất ai và người đó giúp em những gì ?
- HS đánh vần : ơt = ơ- tờ - ơt
- đánh vần : vợt = vờ - ơt - vơt - nặng vợt
- HS đọc trơn : vợt , cái vợt
- Nhận xét bài đọc của bạn
- HS viết vào bảng con : ơt - cái vợt
HS đọc từ ngữ ƯD : nhóm , cá nhân lớp
- HS đọc các vần ở tiết 1
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- HS đọc câu UD
- HS viết vào vở tập viết
ôt , ơt cột cờ , cái vợt
- HS lần lượt trả lời - nhận xét các câu trả lời trên
3.Củng cố 2’5’ Nhận xét giờnhận xét giờ
Trang 9Giáo án lớp 1 Năm học 2009 -2010
Toán Tiết 66: Luyện tập chung
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về thứ tự của các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Biết so sánh , viết các số trong phạm vi 10
- Xem tranh , tự nêu bài toán rồi giải và viết phép tính giải toán và xếp các hình theo thứ tự xác định
II Đồ dùng dạy học :
1 GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1
2 HS : Bộ TH toán 1
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
trong phạm vi 10
Gv nhận xét ,cho điểm
a HĐ1 :
* Cho HS thực hiện trên bảng con
3 + 2 …2 + 3
5 - 2 … 6 - 2
b HĐ 2 : Thực hành
* GV cho HS thực hiện bài tập 1 , 2,
3, (91) - SGK
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm bài vào SGK
- GV nhận xét - sửa sai
*Bài 4: Cho HS nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
* Bài 5 : Cho HS quan sát hình SGK Lấy bộ thực hành toán xếp theo mẫu
- Cho HS nhận xét bài của nhau
- thực hiện bảng con :
3 + 2 = 2 + 3
5 – 2 < 6 - 2
nêu yêu cầu bài toán
- thực hiện làm vào SGK
- nêu kết quả - nhận xét
a Có 5 con vịt Thêm 4 con bơi
đến Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt ?
- viết phép tính thích hợp : 5 + 4
= 9
b Có 7 con thỏ trong chuồng 2 con ra ngoài Hỏi còn lại mấy con ?
- nêu kết quả : 7 – 2 = 5
- ghép hình
Trang 10Thể dục Trò chơi vận động
I - Mục tiêu : - Ôn lại 1 số trò chơi mà các em đã học
- Học sinh làm quen với nội quy học ngoài trời
- Yêu cầu tham gia được vào trò chơi sôi nổi , nhiệt tình
II - Địa điểm – phương tiện
- Giáo viên : Sân tập, còi
- Học sinh : Trang phục gọn gàng
III - Nội dung và phương pháp lên lớp
lượng
1.Phần mở đầu
- Nhận lớp phổ biến
yêu cầu giờ học
- Khởi động: Đứng
tại chỗ vỗ tay và hát
1 bài
- Trò chơi : diệt con
vật có hại
2 Phần cơ bản
trò chơi : Diệt các
con vật có hại
trò chơi qua đường
lội
Chạy tiếp sức
3.Phần kết thúc
- Đi thường theo
nhịp quanh sân tập
- Hệ thống bài
- Dặn dò
5’
25’
5’
- Nêu yêu cầu nội dung giờ học
- Hướng dẫn học sinh thực hiện
- Giao nhiệm vụ cho lớp trưởng
a Ôn trò chơi : Diệt các con vật có hại
- GT tên trò chơi , cách chơi , luật chơi
- Hướng dẫn học sinh chơi
b GV cho HS ôn lại trò chơi qua đường lội
c GV ho HS ôn lại trò chơi:
Chuyền bóng tiếp sức
* Nhận xét giờ
- Hệ thống bài
- Giao việc về nhà
- Lắng nghe
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 bài
- Chơi trò chơi
- Nêu tên trò chơi
- Chuyển lớp thành đội hình 2 hàng dọc
- Thực hiện chơi dưới
sự điều khiển của lớp trưởng
Trang 11Giáo án lớp 1 Năm học 2009 -2010
………
Thể dục (tăng)
Ôn : Trò chơi vận động
I - Mục tiêu :
- Học sinh tiếp tục ôn lại 1 số trò chơi đã học:Chuyền bóng tiếp sức
- Chạy tiếp sức ; Qua đường lội
- GDHS có ý thức khi học, khi chơi
II - Địa điểm – phương tiện
- Giáo viên : Sân tập, còi
- Học sinh : Trang phục gọn gàng
III - Nội dung và phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu :
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến ND, yêu cầu bài học
- Học sinh chạy nhẹ nhàng quanh sân
2 Phần cơ bản :
độngcủa thầy
Hoạt động của trò
điểm
- HS hát 1 bài -1 HS đọc câu
UD
- HS nhận xét
a Ôn trò chơi :
tiếp sức
- GV nêu tên trò chơi - HS nhắc lại tên trò chơi
- HS nêu cách chơi
- HS nêu luật chơi
- HS chơi theo
tổ
Trang 12- HS thi theo
tổ – nhận xét
b GV cho HS
ôn lại trò chơi : Chạy tiếp sức
- HS nhắc lại tên trò chơi , luật chơi , cách chơi
- GV cho HS chơi dưới sự
điều khiển của lớp trưởng
- Lớp trưởng
điều khiển
- HS thực hiện hiện – nhận xét
- GV nhận xét
c GV ho HS ôn lại trò chơi:
- HS tập hợp theo 4 hàng dọc
- Chơi theo
đơn vị nhóm
- Lớp trưởng
điều khiển
3 Phần kết thúc :
- GV nhận xét bài Tuyên dương 1 số em học tốt
- GV hệ thống bài
- VN : Ôn lại nội dung bài đã
học
………
Hoạt động tập thể
Tìm hiểu cảnh đẹp quê hương
I Mục tiêu:
- Học sinh tìm hiểu về di tích lịch sử, thắng cảnh đền Hùng, đầm Ao Châu, ngã ba Hạc, suối nước nóng Thanh Thuỷ, đền Tiên, đền mẫu Âu Cơ
- Có hiểu biết nhất định về cảnh đẹp của quên hương
Trang 13Giáo án lớp 1 Năm học 2009 -2010
- Giáo dục lòng yêu quê hương, đất nước, tự hào dân tộc
II Cách tiến hành:
1 ổn định: Hát
2 Kiểm tra: Sách vở, đồ dùng học tập, vở ghi môn Chính tả
3 Hướng dẫn tìm hiểu cảnh đẹp quê hương
- Giáo viên gọi 1-2 học sinh kể về quê hương mình
Em quê ở huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ…
- Giáo viên: Hầu hết các em đều quê ở tỉnh Phú Thọ, vậy các em có biết tỉnh ta
có những cảnh đẹp nào không? Hãy kể tên các cảnh đẹp đó
- Học sinh lần lượt kể
* Giáo viên ghi bảng sau đó phân tích để chốt lại các địa danh: đền Hùng, đầm ao Châu, ngã ba Hạc, suối nước nóng Thanh Thuỷ, đền Tiên, đền mẫu Âu Cơ (phường Tiên Cát)
- Lần lượt giới thiệu các địa danh nêu trên để học sinh thảo luận theo nhóm Sau đó thảo luận chung trước lớp
- Em đã được đến thăm cảnh đẹp nào? Tả lại nơi đó cho cả lớp nghe
- Qua bài học này em có tình cảm như thế nào đối với quê hương mình?
(Yêu quê hương đất nước….)
* Liên hệ để tỏ lòng yêu quê hương em sẽ làm gì? (chăm ngoan, học giỏi…)
* Giáo viên nhận xét, biểu dương những học sinh có ý kiến hay
4 Củng cố bài: Hát những bài hát về quê hương
………
Trang 14Thứ tư ngày 17 tháng 12 năm 2008
Học vần Bài 71 : et , êt
IMục tiêu:
- HS viết được : et - êt - bánh tét , dệt vải
- Đọc được từ ứng dụng : SGK
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chợ tết
- GD HS có ý thức học tập
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
-1 HS đọc câu UD
- HS nhận xét
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho
HS quan sát
b Dạy vần + Nhận diện vần : et
GV cho HS so sánh vần et
và ôt
Đánh vần :
GV HD đánh vần : et = e - tờ
- et
GV HD đánh vần từ khoá : tét
GV nhận xét cách đánh vần ,
đọc trơn của HS
c Dạy viết :
- GV viết mẫu : et ( lưu ý nét nối giữa e và t )
tét : lưu ý nét nối giữa t và
- HS hát 1 bài -1 HS đọc vần và câu ƯD bài 70
- HS nhận xét
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Vần et được tạo nên từ e và t Vần et có chữ e đứng trước chữ t
đứng sau
* Giống nhau :kết thúc = ô
* Khác nhau : et bắt đầu = e
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- HS nêu vị trí chữ và vần trong tiếng tét : có t đứng trước, vần et
đưng sau và dấu sắc trên e
đánh vần tiếng : tét = tờ - et - tet - sắc - tét
- HS đọc trơn : tét
- HS viết bảng : et - bánh tét