Bài mới : Giới thiệu bài: Ghi bảng Hướng dẫn quan sát mẫu: Nhận xét - Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu và nĩi: “Muốn xé được hình chữ nhật, hình các con vật.. Các em cần phải học [r]
Trang 1Tuần 24 Thứ hai ngày tháng 2 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3:Tiếng Việt uân, uyên
I Mục tiêu : Sau bài học :
- HS đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; các từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được; uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Luyện nói theo chủ đề : Em thích đọc truyện
III Các hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ:
- Nhận xét và ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Dạy vần
* Vần uân (quy trình tương tự uya)
a nhận diện vần
- Hãy phân tích vần uya
- So sánh uân với uya
Hoạt động 2:Dạy tiếng
- GT tiếng lịch
- Phân tích vị trí của vần trong tiếng
Hoạt động 3:Dạy từ
- Đánh vần
- GV HD đọc rồi đọc mẫu
* Vần uyên(quy trình tương tự uân)
Hoạt động 4: Dạy từ ứng dụng:
-GV gắn các từ lên bảng
-Đọc mẫu rồi giải thích một số từ- kết hợp
cho HS xem tranh
-Chú ý sửa sai cho hs yếu
Hoạt động 5: Luyện viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
Nhận xét chữ viết của hs
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Hoạt động 2: Đọc câu ứng dụng
-GV đọc mẫu
Hoạt động 3: Đọc bài ở SGK
- GV đọc mẫu
-GV theo dõi hướng dẫn
- Chấm một số vở, nhận xét
- HS đọc và viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng trong bài 99
-HS phân tích +Giống nhau: u + Khác nhau: ân- ya -HS phân tích
- HS ghép
-HS đọc CN- N- L
-HS tìm tiếng có vần mới
- HS đọc từ ứng dụng: CN- N- L
- HS viết bảng con Tìm tiếng chứa vần vừa học
CN- N- L + HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
+ HS tìm từ chứa vần vừa học -HS đọc CN
Trang 2Hoạt động 4: Luyện nói:
- HS quan sát tranh
- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :
Hoạt động 5: Luyện viết:
C-Củng cố- dặn dò:
- HS đọc tên bài luyện nói
- Đại diện các nhóm luyện nói trước lớp
GV và nhóm khác bổ sung
- HS viết vào vở tập viết
****************************************
Tiết 4: Toán Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết đọc viết, so sánh các số tròn chục; bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục ( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức
+ Số 20 gồm mấy chục mấy đơn vị?
+ Số 50 gồm mấy chục mấy đơn vị?
+ Số 90 gồm mấy chục mấy đơn vị?
+ Trong các số tròn chục trên số nào bé nhất,
số nào lớn nhất?
+ Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?
-Nhận xét và ghi điểm
Hoạt động 2: Luyện tập:
Bài 1: Nối
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Bài 3: Khoanh vào số bé nhất, lớn nhất
Bài 4: Viết số theo thứ tự
Hoạt động 3: Chấm, chữa bài
GV nhận xét bài làm của HS
* Củng cố dặn dò:
GV nhận xét, đánh giá tiết học
HS đọc các số tròn chục có hai chữ số 10,
20 , 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
-HS trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu của từng bài tập
- HS tự làm bài, nêu kq đã nối
- HS viết vào vở, nêu các số vừa viết
- HS khoanh và nêu kq.a, 20 b, 90
- HS viết và đọc các số vừa viết
**********************************************
Tiết 5: Đạo đức Đi bộ đúng quy định ( Tiết 2)
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
- HS thực hiện đi bộ đúng quy định
- GDKNS: KN an toàn khi đi bộ ; KN phê phán đánh giá hành vi đi bộ không đúng quy định
II Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: Làm bài tập 3.
Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ đúng quy
định không?
- HS quan sát tranh bài tập một
Trang 3Điều gì có thể xẩy ra? Vì sao?
KL: đi bộ đúng phần đương, đi theo đèn hiệu
giao thông ( nơi thành phố, thị xã)
Hoạt động 2: thảo luận nhóm bài tập 4.
-GV giải thích yêu cầu bài tập
KL(sgv)
Hoạt động 3: Trò chơi: Đèn xanh, đèn đỏ.
Gv vẽ sân chơi, phổ biến luật chơi
-HD chơi
Nhận xét các nhóm đi đúng hay sai
Tổng kết: nhắc nhở HS đi bộ đúng quy định
* Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học
HS thảo luận nhóm 2 theo nội dung bài tập
Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
Tổ chức cho các nhóm HS đóng vai người
đi bộ, người đi xe đạp, xe máy và gặp tín hiệu đèn xanh, đèn đỏ
************************************************************************
Thứ ba ngày tháng 2 năm 2011
Tiết 1 + 2: Tiếng Việt uât - uyêt
- HS đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh;các từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Luyên nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Đất nước ta tuyệt đẹp
II- Đồ dùng dạy học: Bộ chữ cái TV
III- Các hoạt động dạy học:
A- Bài cũ:
- Nhận xét và ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Dạy vần
* Vần uât (quy trình tương tự uân)
a nhận diện vần
- Hãy phân tích vần uât
- So sánh uât với uân
Hoạt động 2:Dạy tiếng
- GT tiếng xuất
- Phân tích vị trí của vần trong tiếng
Hoạt động 3:Dạy từ
- Đánh vần
GV HD đọc rồi đọc mẫu
* Vần uyêt(quy trình tương tự uât)
Hoạt động 4: Dạy từ ứng dụng:
- GV gắn các từ lên bảng
- Đọc mẫu rồi giải thích một số từ- kết hợp
cho HS xem tranh
-Chú ý sửa sai cho hs yếu
Hoạt động 5: Luyện viết:
- HS đọc và viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng trong bài 100
-HS phân tích +Giống nhau:uâ
+ Khác nhau:t - n
-HS phân tích
- HS ghép
-HS đọc CN- N- L -HS tìm tiếng có vần mới
- HS đọc từ ứng dụng: CN- N- L
- HS viết bảng con
Trang 4GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
Nhận xét chữ viết của hs
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Hoạt động 2: Đọc câu ứng dụng
-GV đọc mẫu
Hoạt động 3: Đọc bài ở SGK
- GV đọc mẫu
-GV theo dõi hướng dẫn
Hoạt động 4: Luyện nói:
- HS quan sát tranh
- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :
Hoạt động 5: Luyện viết:
- Chấm một số vở, nhận xét
C Củng cố- dặn dò:
Tìm tiếng chứa vần vừa học
CN- N- L
+ HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
+ HS tìm từ chứa vần vừa học -HS đọc CN
- HS đọc tên bài luyện nói
- Đại diện các nhóm luyện nói trước lớp
GV và nhóm khác bổ sung
- HS viết vào vở tập viết
*****************************************
Tiết 3:Toán Cộng các số tròn chục
I.Mục tiêu: Bước đầu giúp HS:
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có phép cộng
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Giới thiệu cách cộng các số
tròn chục
- GV cùng HS lấy 3 thẻ que tính ( mỗi thẻ 10
que tính)
+ Có mấy chục que tính?
+ 30 gồm mấy chục mấy đơn vị?
+ Có tất cảt bao nhiêu que tính?
- GV viết bảng như SGK
- Hướng dẫn kỹ thuật làm tính:
+ Đặt tính:
* Viết số 30 rồi viết 20 sao cho số chục
thẳng cột với số chục, số đơn vị thẳng cột số
đơn vị
* Viết dấu cộng, kẻ vạch ngang
+ Tính ( từ phải sang trái)
+ Hướng dẫn HS tính nhẩm 30 + 10 : 3
chục cộng 1 chục là 4 chục,
vậy 30 +10 = 40
HS lấy 3 thẻ que tính ( mỗi thẻ 10 que tính)
-HS trả lời
- HS lấy tiếp 2 thẻ que tính
- Có 50 que tính
- Quan sát
- HS nêu lại cách đặt tính, cách tính
- HS tính nhẩm : 20 + 40 =
50 + 30 =
- HS đặt tính vào giấy nháp: 60 + 20 ;
Trang 5Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Giải toán
GV theo dõi và HD thêm
Chấm, chữa bài
* Củng cố dặn dò: Gv nhận xét giờ học
10 + 70
- HS tính vào b/c, nêu kq:
70; 90; 60; 80; 70; 80
- HS tính nhẩm và nêu kq
- Cả lớp làm vào vở
Đáp số: 50 gói bánh
************************************
Tiết 4: Thể dục Bài số 24
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện 6 động tác đã học .
- Bước đầu biết cách thực hiện động tỏc điều hoà.
- Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo tổ và lớp.
II Địa điểm phơng tiện: - Địa điểm : Sõn trường , 1 cũi tranh thể dục
III Nội dung và phơng pháp
I/ MỞ ĐẦU
GV phổ biến nội dung yờu cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vổ tay và hỏt
HS chạy một vũng quanh sõn tập
Thành vũng trũn,đi thường….bước
Thụi
II/ CƠ BẢN:
a.Học động tỏc điều hoà
Giỏo viờn hướng dẫn và tổ chức học
sinh luyện tập
b.ễn 7 động tỏc thể dục đó học (cả bài )
Mỗi động tỏc thực hiện 2x8 nhịp
*ễn điểm số hàng dọc theo tổ, theo lớp
Giỏo viờn tổ chức học sinh thực hiện
Nhận xột
III/ KẾT THÚC:
Đi thường…….bước Thụi
HS vừa đi vừa hỏt
Hệ thống lại bài học và nhận xột giờ học
Về nhà ụn lại 7 động tỏc thể dục đó học
4phỳt
26phỳt
5 phỳt
14 phỳt 1-2 lần
7 phỳt
5 phỳt
Đội Hỡnh
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội hỡnh tập luyện
* * * * * * *
* * * * * * * GV
Đội Hỡnh
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
*************************************************************************
Thứ tư ngày tháng 2 năm 2011
Trang 6Tiết 1+2:Tiếng Việt uynh, uych
I Mục tiêu: Sau bài học :
- HS đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch;các từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được : uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Đèn dầu, đèn điện , đèn huỳnh quang
III- Các hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ:
- Nhận xét và ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Dạy vần
* Vần uynh(quy trình tương tự uyêt)
a nhận diện vần
- Hãy phân tích vần uynh
- So sánh uynh với uyêt
Hoạt động 2:Dạy tiếng
- GT tiếng huynh
- Phân tích vị trí của vần trong tiếng
Hoạt động 3:Dạy từ
- Đánh vần
GV HD đọc rồi đọc mẫu
Hoạt động 4: Dạy từ ứng dụng:
-GV gắn các từ lên bảng
-Đọc mẫu rồi giải thích một số từ- kết hợp
cho HS xem tranh
-Chú ý sửa sai cho hs yếu
Hoạt động 5: Luyện viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
Nhận xét chữ viết của hs
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Hoạt động 2: Đọc câu ứng dụng
-GV đọc mẫu
Hoạt động 3: Đọc bài ở SGK
- GV đọc mẫu
-GV theo dõi hướng dẫn
Hoạt động 4: Luyện nói:
- HS quan sát tranh
- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :
- HS đọc và viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng trong bài 101
-HS phân tích +Giống nhau: uy + Khác nhau: nh – êt -HS phân tích
- HS ghép -HS đọc CN- N- L
-HS tìm tiếng có vần mới
- HS đọc từ ứng dụng: CN- N- L
- HS viết bảng con -Thi tìm tiếng chứa vần vừa học
- CN- N- L + HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
+ HS tìm từ chứa vần vừa học -HS đọc CN
- HS đọc tên bài luyện nói
- Đại diện các nhóm luyện nói trước lớp
Trang 7Hoạt động 5: Luyện viết:
- Chấm một số vở, nhận xét
C-Củng cố- dặn dò:
T
GV và nhóm khác bổ sung
- HS viết vào vở tập viết
**********************************
Tiết 3:Toán Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm các số tròn chục; bước đầu biết về tính chất của phép cộng; biết giải toán có phép cộng
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức:
+ Hãy nêu cách đặt tính, cách tính
+ Khi đắt tính ta cần chú ý điều gì
- Tính nhẩm; 50 + 10 = 20 + 30 +10 =
+ Em hãy nêu cách nhẩm ( 5 chục thêm 1
chục là 6 chục, vậy 50 +10 =60)
Hoạt động 2: Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2a (HS khá giỏi làm cả bài):Tính nhẩm
Bài 3: Giải toán
Chấm , chữa bài
Bài 4: Nối
Chấm , chữa bài
Nhận xét bài làm của HS
* Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
HS đọc các số tròn chục có hai chữ số 10,
20 90 Làm bảng con- Đặt tính và tính:
40 +30 20 + 60
- Cả lớp làm vào b/c, nêu kq
- Tính và nêu kq
- Cả lớp làm vào vở
Cả 2 bạn hái được số bông hoa:
20 + 10 = 30 (bông) Đáp số: 30 bông hoa
- HS nối và nêu kq
****************************************
Tiết 4: Mĩ thuật Vẽ cây; Vẽ nhà
I Mục tiêu:Giúp HS:
- Nhận biết được các loại cây và hình dáng của chúng
- Biết cách vẽ một vài loại cây quen thuộc
- Vẽ được hình cây và vẽ màu theo ý thích
-Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ cây cối - BVMT
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tranh , ảnh về các loại cây: Cây tre, cây phượng, cây dừa
- Hình vẽ các loại cây Hình hướng dẫn cách vẽ Bút chì đen, chì màu, sáp màu
III Các hoạt động dạy học:
Trang 81.Giới thiệu tranh, ảnh một số cây và gợi ý
để HS quan sát, nhận biết về hình dáng, màu
sắc của chúng
+ Tên cây
+ Các bộ phận của cây
- GV cho HS tìm thêm một số cây khác
- GV tóm tắt: Có nhiều loại cây: Cây ,
2 Hướng dẫn HS cách vẽ cây
- GV có thể giới thiệu cho HS cách vẽ cây
theo từng bước sau:
+ Vẽ thân, cành;
+ Vẽ vòm lá( tán lá);
+ Vẽ thêm chi tiết;
+ Vẽ màu theo ý thích.- GV cho HS xem một
vài bài vẽ cây của hoạ sĩ, của tiếu nhi
3 Thực hành
- GV hướng dẫn HS thực hành:
+ Vẽ hình cây vừa với phần giấy ở Vở tập vẽ
+Vẽ màu theo ý thích
4.Nhận xét đánh giá:
- GVGT số bài và hướng dẫn HSNX
Liên hệ: Con phải làm gì để bảo vệ cây cối?
5 Dặn dò: Quan sát cây ở nơi mình ở về hình
dáng, màu sắc.Và chú ý bảo vệ cây cối
-HS nêu:
+ Tên cây
+ Các bộ phận của cây
- HS tìm thêm một số cây khác
-HS quan sát
HS xem một vài bài vẽ cây của hoạ sĩ, của tiếu nhi
-HS thực hành
HS nhận xét về: Hình vẽ, cách sắp xếp hình; Màu sắc
- HS chọn bài vẽ mình ưa thích
- HS tự liên hệ và trả lời
*********************************************************************** Thứ 5 ngày tháng 2 năm 2011 Tiết 1 + 2: Tiếng Việt Ôn tập
I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:
- HS đọc và viết được một cách chắc chắn các vần đã học có bắt đầu bằng u
- Đọc được các từ ngữ, câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Truyện kể mãi không hết
II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ từ khoá- từ ứng dụng và truyện kể
Bảng ôn, sử dụng bồ đồ dùng thực hành tiếng việt
II Các hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ:
- Nhận xét và ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập các vần đã học
GV kẻ bảng ôn nh SGK
+ Các vần trên có điểm gì giống nhau?
GV ghép thêm âm đầu cho HS đọc tiếng
- GV đọc HS viết b con: huỳnh huỵch,
HS nêu các vần có bắt đầu bằng u đã học
HS ghép vần và đoc
Trang 9Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng : ủy
ban hòa thuận luyện tập
GV giải thích từ ứng dụng
Hoạt động 3: Luyện viết
GV viết mẫu và hướng dẫn viết từ ứng
dụng
GV nhận xét sửa lỗi
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc.
Hoạt động 2: Đọc câu ứng dụng:
Sóng nâng thuyền Lao hối hả
Lới tung tròn Khoang đầy cá
Gió lên rồi Cánh buồm ơi
Hoạt động 3: Luyện đọc bài SGK
Hoạt động 4: Kể chuyện :
Truyện kể mãi không hết
- GV kể lần 1 cho HS biết câu chuyện
- Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa
- Hướng dẫn HS kể lại câu chuyện
+Bức tranh vẽ cảnh gì?
- GV hướng dẫn HS kể lại câu chuyện
- Nhận xét và tuyên dương
Hoạt động 5: Luyện viết.
- Theo dõi chấm bài
C Củng cố dặn dò:-Nhận xét tiết học
Dặn dò học ở nhà
- HS đọc tiếng
HS luyện đọc từ ứng dụng
- HS viết bảng con
- HS đọc bài tiết 1: CN- N- L
- HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc bài sgk : CN- N- L
HS lắng nghe câu chuyện + HS quan sát tranh
HS kể lại nội dung tranh 1: Nhà Vua ra lệnh cho những người kể chuyện phải kể những câu chuyện kể mãi không hết
Tranh 2: Những người kể chuyện cho nhà vua nghe đều bị tống giam vào ngục
Tranh3: Anh nông đân kể cho nhà vua nghe câu chuyện không có hồi kết thúc
Tranh 4: Anh nông dân được vua ban thưởng
HS kể lại câu chuyện
HS đồng thanh toàn bài
- HS viết vào vở các từ ứng dụng
Thi tìm tiếng nhanh : HS thi tìm tiếng có vần vừa ôn
****************************************
Tiết 3: Toán Trừ các số tròn chục
I.Mục tiêu: Bước đầu giúp HS:
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có lời văn
II Đồ dùng dạy- học: Bộ học toán
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: Giới thiệu cách trừ hai số tròn
chục
( theo cột dọc)
- GV cùng HS lấy 5 thẻ que tính ( mỗi thẻ 10
HS thao tác trên que tính
HS lấy 5 thẻ que tính ( mỗi thẻ 10 que tính)
Trang 10que tính)
+ Có mấy chục que tính?
+ 50 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Bớt đi 20 que tính
+ Còn lại bao nhiêu que tính?
- GV viết bảng nh SGK
- Hướng dẫn kĩ thuật làm tính trừ
+ Đặt tính:
* Viết số 50 rồi viết 20 sao cho số chục
thẳng cột với số chục, số đơn vị thẳng cột số
đơn vị
* Viết dấu trừ, kẻ vạch ngang
* Tính ( từ phải sang trái)
0 trừ 0 bằng 0 , viết 0
5 trừ 2 bằng 3, viết 3 ( 50 - 20 = 30)
+ Hướng dẫn HS tính nhẩm 30 - 10 ; 3 chục
bớt 1 chục còn 2 chục, vậy 30 -10 = 20
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Giải toán
Chấm, chữa bài
Bài 4(HS khá giỏi): <, >, = ?
* Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học.
-HS trả lời các câu hỏi
- HS nêu lại cách đặt tính, cách tính
HS tính nhẩm
50 - 30 = 80 + 60 =
HS đặt tính vào giấy nháp:
60 -20 70 - 50
- làm miệng
- Thảo luận nhóm đôi, nêu kq
- Cả lớp làm vào vở Đáp số: 40 cái kẹo
- Làm và nêu kq
*****************************
Tiết 4: Tự nhiên và xã hội Cây gỗ
I Mục tiêu: Giúp HS biết ;
- Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây gỗ
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ
- GDKNS: KN kiên định ; KN phê pnán ; KN tìm kiếm và xử lí thông tin
II Đồ dùng dạy- học: Tranh, ảnh về các loại cây gỗ
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
+ Tên của cây gỗ là gì?
+ Các bộ phận của cây?
+ Cây có đặc điểm gì?
* GV tiểu kết, nêu ý chính: Cây gỗ giống cây
hoa cây rau cũng có rễ, thân , lá và hoa
Nhưng cây gỗ có thân to, cành lá xum xuê
làm bóng mát
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
+ Cây gỗ được trồng ở đâu?
+ Kể tên các cây gỗ mà em biết?
+ Kể tên gỗ được dùng làm gì?
HS quan sát để phân biệt cây gỗ và cây hoa
HS thảo luận theo nhóm 2
* Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
HS nhận xét bổ sung