đồ dùng dạy học: Sách Tiếng Việt, tranh minh họa bài tập đọc, đồ dùng dạy và học.G III.. các hoạt động dạy học.[r]
Trang 1Tuần 30
Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
Tập đọc Chuyện ở lớp I/ mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc.Bước
đầu biết nghỉ hơI ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
II đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK
- Bộ chữ
II/các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài:
Chuyện ở lớp
b/ Luyện đọc:
+GV đọc mẫu 1 lần: vừa chỉ vừa đọc
+Tiếng, từ khó:
-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một), giải
thích nghĩa từ:
VD: ở lớp
-Tương tự: đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt
tóc
+Đọc nhảy cóc (theo câu):
+Câu:
-GV lưu ý ngắt nghỉ (gạch xiên bằng phấn
màu)
-Chỉ bảng cho HS đọc
+Đọan, bài: Có 3 khổ thơ
*Nghỉ giữa tiết: Hát múa
c/ Tìm hiểu bài:
-Tìm trong bài tiếng có vần uôt
-Tìm tiếng ngoài bài uôt, uôc
-Nói câu chứa tiếng
Tiết 2:
4/ Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a/ Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc:
-GV đọc mẫu 2 lần
-Cho HS đọc toàn bài
b/ Luyện nói
Hát -4 HS đọc bài “Chú công”, trả lời câu hỏi
-Gắn bảng cài: nâu gạch, rẻ quạt, lóng lánh
-HS trả lời: Bạn nhỏ đang kể chuyện ở lớp cho mẹ nghe
-HS đọc- phân tích (đánh vần từng tiếng)- đọc trơn (3 HS)- cả lớp
-3- 5 HS
-HS đọc luân phiên đến hết lớp
-Cả lớp- thi đọc theo tổ- cá nhân đọc cả bài (4)
-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì
-HS gắn bảng cài: gắn vần, gắn tiếng -Thi đua cài hoa
HS đọc từng đoạn, trả lời câu hỏi từng
đoạn +Bạn nhỏ kể mẹ nghe những chuyện gì
ở lớp?
+Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
-3 HS -HS thảo luận tranh- phát biểu
iii.củng cố dặn dò GV nhận xét giờ học
Trang 2đạo đức Bài 30: bảo vệ hoa và cây nơI công cộng I.Mục tiêu:
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơI công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơI công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơI công cộng khác; Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II Đồ dùng dạy học:
-Sách giáo khoa
-Tranh vẽ, quyển truyện tranh (sắm vai)
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
Họat động 1: Quan sát hoa và cây ở
sân trường, vườn trường
- Tổ chức học sinh quan sát khi tham
quan :
Tên cây và hoa?
Đối với chúng, em cần làm gì và
không được làm gì?
-Kết luận:
ở sân, vuờn, có trồng nhiều loại cây
và hoa khác nhau Chúng làm cho
trường thêm xanh, sạch, đẹp, bóng mát,
không khí trong lành Vậy thì chúng ta
cần bảo vệ nó: Tưới cây, nhổ cỏ, bắt
sâu… mà không được trèo, bẻ, hái
Hoạt động 2: Liên hệ thực tế
- Cho HS tự liên hệ về một nơi công
cộng nào đó có trồng hoa và cây:
Nơi công cộng nào ?
Cây, hoa trồng nhiều không?
Chúng có ích gì? Chúng có được
bảo vệ tốt không ? vì sao? Em làm gì để
góp phần bảo vệ chúng?
-GV tổng kết: khuyến khích các em bảo
vệ cây và hoa nơi công cộng
Hoạt động 3:Thảo luận cặp đôi theo
bài tập một
- Cho HS quan sát và thảo luận
-Kết luận theo từng tranh
-Hát
-HS trả lời câu hỏi, bổ sung ý kiến, tranh luận với
nhau
- HS tự liên hệ, trình bày, lớp góp ý và tranh luận
-HS thảo luận theo nhóm -Trình bày kết quả, bổ sung ý kiến cho từng tranh
IV Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
Trang 3
Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
chính tả
chuyện ở lớp I.mục tiêu :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp; 20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng vầ uôt, uôc; chữ c, k vào chỗ trống
II đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ đã chép sẵn bài
-Bộ đồ dùng học tập
III các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay viết bài: Chuyện ở lớp (khổ 3)
b/ Hướng dẫn HS nghe- chép:
-GV treo bảng phụ
-Yêu cầu HS đọc
-Giáo viên đọc cho HS nghe và viết vào
vở Giáo viên quan sát, uốn nắn cách
ngồi, cách cầm bút của học sinh Nhắc
học sinh viết tên bài vào trang Chữ đầu
đoạn văn lùi vào 1 ô Sau dấu chấm phải
viết hoa
-Soát lỗi
-Giáo viên đọc đoạn văn cho học sinh
soát lỗi, đánh vần những khó viết
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài
c/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính
tả:
-Bài 2: Điền vần uôt- uôc
HS quan sát tranh, làm miệng, làm vào
vở
-Bài 3: Điền chữ c- k:
Tương tự như trên
-Giáo viên sửa bài, nhận xét
-Chấm bài
-Hát
-3, 5 HS đọc -Tìm tiếng khó viết -Phân tích tiếng khó và viết bảng con
-Học sinh đổi vở cho nhau để chữa bài -Học sinh theo dõi và ghi lỗi ra lề vở -HS làm vào vở
IV củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
-Dặn học sinh nhớ cách sửa lỗi chính tả mà các em viết sai trong bài
Trang 4
Tập viết TÔ CHữ HOA: O, ô, Ơ, p I.Mục tiêu;
- Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chảI chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ có viết sẵn bài viết
-Bảng con, phấn, tập viết
-Bài viết mẫu đẹp của học sinh
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
-Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng viết viết các chữ viết
xấu
-Giáo viên chấm vở và nhận xét
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay ta học bài: Tô chữ hoa: O, Ô,
Ơ,P
b/ Hướng dẫn tô chữ hoa:
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu: Chữ
O gồm những nét nào?
-GV chốt lại và hướng dẫn HS cách viết
-Cho học sinh viết bảng con- sửa nếu học
sinh viết sai hoặc xấu
-Tương tự: Ô, Ơ
c/ Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng:
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu
-Cho học sinh đọc
-GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ
-Nhận xét học sinh viết
d/ Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở:
-Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết
-Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi
-Thu vở, chấm và chữa một số bài
-Khen học sinh viết đẹp và tiến bộ
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu: Chữ
P gồm những nét nào?
-GV chốt lại và hướng dẫn HS cách viết
-Cho học sinh viết bảng con- sửa nếu học
sinh viết sai hoặc xấu
e/ Nhận xét cuối tiết:
-Xem GV sửa và viết lại
-HS: gồm 1 nét cong kín và 1 nét móc nhỏ bên trong
-Thực hành viết bảng con
-Cá nhân- nhóm- lớp -HS viết bảng con
-Thẳng lưng, không tì ngực, không cúi sát, vở hơi nghiêng
Trang 5Toán phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ ) I.Mục tiêu:
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65- 30, 36- 4
II Đồ dùng dạy học:
-Sách bài tập toán
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Kiểm tra bài cũ:
Đặt tính: 65 - 23 57 - 34 95 - 55
2/Bài mới:
a/ Giới thiệu cách trừ dạng 65 - 30
-Cho HS lấy 65 que tính: gồm mấy chục?
Mấy đơn vị?
-GV gài lên bảng cài- ghi vào cột chục
và đơn vị
-Ta tách ra 3 bó que tính, 30 gồm mấy
chục? Mấy đơn vị?
-GV gài lên bảng cài- ghi vào cột chục
và đơn vị
-Sau khi tách 30 que tính thì còn lại bao
nhiêu que tính, ta làm tính gì: 65 - 30 35
que tính gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
GV gài vào bảng cài- ghi vào cột chục và
cột đơn vị
+Hướng dẫn cách trừ viết:
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
làm tính trừ: 65 - 30, ghi 65 ở trên, 30 ở
dưới sao cho thẳng cột, viết dấu trừ và
dấu gạch ngang, tính từ cột đơn vị: 6 trừ
3 bằng 3 viết 3, 5 trừ 0 bằng 5 viết 5 vậy
65 - 30 = 35
-Cho HS nêu lại cách trừ
*Cho HS thực hiện vào bảng con
b/ Giới thiệu cách trừ dạng 36 - 4:
Tương tự (có thể bỏ qua thao tác que
tính)
*Làm bài tính tương tự
3/ Thực hành:
Bài 1: Tính
-Bài yêu cầu gì?
Bài 2: Tính nhẩm
-Bài yêu cầu gì?
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
(theo mẫu)
-Bài yêu cầu gì?
Bài 4: Một sợi dây dài 52cm, Lan cắt đi
20 cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu
Làm bảng con
-65 gồm 6 chục và 5 đơn vị Bó chục đặt bên trái, bó đơn vị đặt bên phải
-30 gồm 3 chục và 0 đơn vị Bó chục đặt bên trái, bó đơn vị đặt bên phải
-Còn lại 35 que, gồm 3 chục và 5 đơn vị
-5 HS lên bảng, còn lại làm vào bảng con -Nhắc lại cách viết, cách cộng rồi làm vào bảng con
-Làm bảng con, 2 HS lên bảng làm, đọc kết quả
-Lưu ý: viết thẳng cột- HS làm vở- đọc kết quả
-Làm vở- tự kiểm tra nhau- lớp nhận xét -Làm vở/ sửa bài miệng trên bảng lớp
-Bài giải -HS đọc đề- làm miệng- làm vở- 1 HS sửa trên bảng- lớp nhận xét
Trang 6-Bài yêu cầu gì?
IV Củng cố, dặn dò:
-Về ôn bài
-Xem bài mới
Thứ tư ngày 7 tháng 4 năm 2010
Tập đọc mèo con đI học I.mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
II đồ dùng dạy học:
Sách Tiếng Việt, tranh minh họa bài tập đọc, đồ dùng dạy và học.G
III các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Tranh vẽ gì? Hôm nay
ta học bài: Mèo con đi học
b/ Luyện đọc:
+GV đọc mẫu 1 lần: vừa chỉ vừa đọc
+Tiếng, từ khó:
-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một), giải
thích nghĩa từ:
VD: buồn bực
-Tương tự: kiếm cớ, cái đuôi, cừu
+Đọc nhảy cóc (theo câu):
+Câu:
-GV lưu ý ngắt nghỉ (gạch xiên bằng
phấn màu)
-Chỉ bảng cho HS đọc
+Đọan, bài: Đây là bài thơ
*Nghỉ giữa tiết: Hát múa
c/ Tìm hiểu bài:
-Tìm trong bài tiếng có vần ưu
-Tìm tiếng ngoài bài ưu, ươu
-Nói câu chứa tiếng
Tiết 2:
4/ Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a/ Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc:
-GV đọc mẫu 2 lần
-Cho HS đọc toàn bài
-Hát -4 HS đọc bài “Chuyện ở lớp”, trả lời câu hỏi
-Gắn bảng cài: đứng dậy, bôi bẩn, vuốt tóc
-HS trả lời: Cừu đang cầm kéo đòi cắt
đuôi mèo
-HS đọc- phân tích (đánh vần từng tiếng)- đọc trơn (3 HS)- cả lớp
-3- 5 HS
-HS đọc luân phiên đến hết lớp
-Cả lớp- thi đọc theo tổ- cá nhân đọc cả bài (4)
-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì
-HS gắn bảng cài: gắn vần, gắn tiếng -Thi đua cài hoa
HS đọc từng đoạn, trả lời câu hỏi từng
đoạn +Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
+Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học ngay?
Trang 7b/ Luyện nói -3 HS
-HS thảo luận tranh- phát biểu
IV củng cố dặn dò: Về nhà học bài, tập trả lời câu hỏi
Toán Luyện tập I.Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 ( không nhớ)
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng số từ 1- 100, đồ dùng dạy và học, sách bài tập toán
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Kiểm tra bài cũ:
-Đặt tính rồi tính:
a/ 86 - 32
b/ 78 - 15
c/ 43 - 3
-GV nhận xét
2/Bài mới:
+Bài 1: Đặt tính rồi tính
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 2: Tính nhẩm
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
(theo mẫu)
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 4:Một sợi dây dài 52cm, Lan cắt đi
20cm Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu cm?
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Nhận xét tiết học
-Trò chơi: Bingo
Làm bảng con
-Tính dọc -Chú ý thẳng cột -Chơi chuyền -HS làm vào vở
-Tính ngang -Chú ý kết quả có kèm theo đơn vị là cm -Nêu cách tính rồi làm vở
-Trò chơi tiếp sức, tổ nào nhanh và đúng thì thắng
-Tính nhẩm rồi ghi kết quả
-HS làm vở, tự kiểm tra nhau -1 HS lên bảng sửa bài
-Giải toán có lời văn
-HS làm vở, tự kiểm tra nhau -1 HS lên bảng sửa bài
IV Củng cố, dặn dò:
-Về ôn bài
- Xem bài mới: : Các ngày trong tuần lễ
Trang 8Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010
Chính tả
mèo con đI học I.mục tiêu :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúnh 6 dòng thơ đầu bài thơ Mỡo con đI học: 24 chữ trong khoảng 10- 15 phút
- Điền đúng chữ r, d, gi; vần in, iên vào chỗ trống
II đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ đã chép sẵn bài
-Bộ đồ dùng học tập
III các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay viết bài: Mèo con đi học (8
dòng thơ đầu)
b/ Hướng dẫn HS tập chép:
-GV treo bảng phụ
-Yêu cầu HS đọc
-Giáo viên quan sát, uốn nắn cách ngồi,
cách cầm bút của học sinh Nhắc học
sinh viết tên bài vào trang Chữ đầu đoạn
văn lùi vào 1 ô Sau dấu chấm phải viết
hoa
-Soát lỗi
-Giáo viên đọc đoạn văn cho học sinh
soát lỗi, đánh vần những khó viết
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài
c/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính
tả:
-Bài 2: Điền chữ r- d- gi:
HS quan sát tranh, làm miệng, làm vào
vở
-Bài 3: Điền vần iên- in:
Tương tự như trên
-Giáo viên sửa bài, nhận xét
-Chấm bài
-Hát
-3, 5 HS đọc -Tìm tiếng khó viết -Phân tích tiếng khó và viết bảng con
-Học sinh đổi vở cho nhau để chữa bài -Học sinh theo dõi và ghi lỗi ra lề vở -HS làm vào vở
IV củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
-Dặn học sinh nhớ cách sửa lỗi chính tả mà các em viết sai trong bài
Trang 9
Kể chuyên Sói và sóc I.Mục tiêu:
- Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh
- Hiểu nội dung câu chuyện: Sóc là con vật thông minh nên đã thoát được nguy hiểm
II Đồ dùng dạy học:
-Sách Tiếng Việt
-Tranh minh họa cho câu chuyện
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
- Chuyện: Sói và Sóc
b/ Học sinh xem tranh, tập tự kể theo ý
mình:
-GV treo tranh của chuyên
-Cho HS tự kể
c/ Giáo viên kể chuyện:
-GV kể toàn bộ câu chuyện kết hợp chỉ
lên từng bức tranh cho HS xem
d/ Học sinh kể theo tranh:
-GV treo tranh cho HS quan sát và đặt
câu hỏi để HS có thể tự kể:
+Chuyện này xảy ra khi Sóc đang chuyền
trên cành cây?
-Tương tự các bức tranh còn lại
e/ Học sinh kể toàn truyện:
-Tổ chức thi kể theo nhóm
-Cho HS đóng kịch để kể lại toàn bộ câu
chuyện
-GV nhận xét
f/ Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:
-Câu chuyện ý nói gì?
-GV chốt lại: Nhờ có trí thông minh mà
Sóc đã thoát khỏi tình thế nguy hiểm
Hát
-HS nhắc lại tựa
-Quan sát, thảo luận nhóm -Tập kể trong nhóm
-Đại diện nhóm lên kể lại câu chuyện theo ý của mình
-Lớp tự nhận xét
-HS kể và các bạn khác nhận xét
-HS phát biểu theo ý kiến riêng của mình
IV Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Về tập kể lại câu chuyện cho gia đình nghe
Trang 10toán các ngày trong tuần lễ I.Mục tiêu:
- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần; biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày
II Đồ dùng dạy học:
-Sách bài tập toán
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Kiểm tra bài cũ:
Điền > < =
64 - 4 … 65 - 5 40 - 10 … 30 - 20
2/Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
b/ Giới thiệu cho HS quyển lịch bóc hàng
ngày:
-Hôm nay là thứ mấy?
-Cho HS nhắc lại
c/ Giới thiệu về tuần lễ:
-Cho HS đọc từng tờ tịch (hoặc hình vẽ trong
sách), giới thiệu tên từng ngày trong tuần:
chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ
sáu, thứ bảy
-Một tuần lễ có mấy ngày?
d/ Giới thiệu về ngày trong tháng:
-Hôm nay là ngày bao nhiêu?
(GV hướng dẫn các em tìm)
-Tập cho HS nói nguyên câu: Hôm nay là
ngày… của tháng…
3/ Thực hành:
Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
-Bài yêu cầu gì?
Bài 2: Đọc các tờ lịch trên hình vẽ dưới đây
rồi viết vào chỗ chấm
-Bài yêu cầu gì?
Bài 3: Kì nghỉ Tết vừa qua em được nghỉ 1
tuần lễ và 2 ngày Hỏi em nghỉ tất cả bao
nhiêu ngày?
-Bài yêu cầu gì?
*Nhận xét cuối tiết
-Làm bảng con
-Cá nhân- nhóm- lớp
-HS đọc theo -HS nhắc lại
-HS đọc -HS nhắc lại
-Viết giờ -Làm miệng- viết vào vở- đổi bài tự kiểm tra
-Đọc rồi làm miệng -Làm miệng- làm vở- HS lên bảng sửa bài
-Giải toán có lời văn -Làm miệng
-Làm vở- sửa bài trên bảng
IV Củng cố, dặn dò:
-Về ôn bài
-Xem bài mới: Luyện tập chung