Đá Ñanh nh gia giaù tính on oån ñònh cua cuûa heä rôi rời rạ racc dự döaa vao vào độ dự dö trö trữ bien bieân và độ dự trữ pha như hệ liên tục 9 September 2011... Chấát lượng của hệ rờ[r]
Trang 1Môn học
CƠ SỞ TỰ ĐỘNG
Biên so ạn: TS Huỳnh Thái Hồng
B ộ mơn điều khiển tự động Khoa Điện – Điện Tử Đại học Bách Khoa TPHCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn Homepage: www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/
Gi ảng viên: HTHồng, NVHảo, NĐHồng, BTHuyền, HHPhương, HMTrí
Trang 3 Điều kiện ổn định của hệ rời rạc
Nội dung chương 8
Điều kiện ổn định của hệ rời rạc
Tiêu chuẩn Routh-Hurwitz mở rộng
Tiêu chuẩn Jury
Trang 4à å
Điều kiện ổn định của hệ rời rạc
Trang 5Điều kiện ổn định của hệ rời rạc
Trang 6Phương trình đặc trưng của hệ rời rạc
Hệ thống điều khiển rời rac mô tả bởi sơ đồ khối:
(
)()
()
1(
k k
y
k r k
k
d
d d
x C
B x
A x
Phương trình đặc trưng: det(z I A d ) 0
Trang 7Phương pháp đánh giá tính ổn định của hệ rời rạc
Tiêu chuẩn ổn định đai số
Tieu chuan on định đại so
Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Tiêu chuẩn Juryy
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số
Phương pháp đặc tính tần số
Trang 8åå Tiêu chuẩn Routh Tiêu chuẩn Routh Hurwitz mở rộng Hurwitz mở rộng
Trang 9Tiêu chuẩn Routh
Tiêu chuẩn Routh –– Hurwitz mở rộng Hurwitz mở rộng
PTĐT của hệ rời rac: n n1 0
1
1 1
0 n n n n
a z
a z
a z
11
Miền ổn định: trong vòngg g Miền ổn định: nữa trái
tròn đơn vị của mặt phẳng Z mặt phẳng W
Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng : đổi biến z w, sau đó áp dụng tiêu chuẩn Routh – Hurwitz cho phương trình đặc trưng theo biến w.
Trang 10Thí dụ xét ổn định dùng tiêu chuẩn Routh
Thí dụ xét ổn định dùng tiêu chuẩn Routh –– Hurwitz mở rộng Hurwitz mở rộng
Đánh giá tính ổn định của hệ thống:
Đanh gia tính on định cua hệ thong:
(
1 GH z
Trang 11Thí dụ xét ổn định dùng tiêu chuẩn Routh
Thí dụ xét ổn định dùng tiêu chuẩn Routh –– Hurwitz mở rộng Hurwitz mở rộng
G z
z
)1
()(
3 )
G
s
)(
3(
3)
1
s s
s
e
) 1 (
1 )
))(
)(
1(
)
()
1(
e z
z
B Az
z z
z
06730
)1
(3)
1
( e30.5 e0.5
A
) )(
)(
1 (
) (
) )(
(
1
e z e
z z
B Az
z b
s a s
)1
()
1(3
0673
0)
31(3
)(
)(
5 0 3 5
0 5
0 5
0
e
e B
A
) 1
( )
1 (
) (
) 1
( )
1 (
e be
e ae
a b ab
e a
e b
A
aT bT
bT aT
bT aT
31(3
)(
)(
) 1
( )
1 (
a b ab
e be
e ae
0 )(
223
0 (
z z
GH
Trang 12Thí dụ xét ổn định dùng tiêu chuẩn Routh
Thí dụ xét ổn định dùng tiêu chuẩn Routh –– Hurwitz mở rộng Hurwitz mở rộng
Phương trình đặc trưng:
0 )
(
1 GH z
0 )
607
0 )(
223
0 (
104
0 202
11
2 3
0 202
.
0 )
z GH
0104
01
1202
01
1135
01
183
01
w w
w w
w
) 607
0 )(
223
0 (
G
0611
052
.1354
.6648
.5867
Trang 13Thí dụ xét ổn định dùng tiêu chuẩn Routh
Thí dụ xét ổn định dùng tiêu chuẩn Routh –– Hurwitz mở rộng Hurwitz mở rộng
Bảng Routh
Kết luận: Hệ thống ổn định do tất cả các hệ số ở cột 1 của
bảng Routh đều dương
0611
052
.1354
.6648
.5867
Trang 14
åå Tieâu chuaån Jury
Trang 15Tiêu chuẩn Jury
Xét tính ổn định của hệ rời rac có PTĐT:
Xet tính on định cua hệ rơi rạc co PTĐT:
0
1
1 1
0 n n n n
a z
a z
a z
Bảng Jury: gồm có (2n+1) hàng
Bang Jury: gom co (2n+1) hang
Hàng 1 là các hệ số của PTĐT theo thứ tự chỉ số tăng dần
Hàng chẳn (bất kỳ) gồm các hệ số của hàng lẻ trước đó viếttheo thứ tự ngược lại
Hàng lẽ thứ i = 2k+1 (k1) gồm có (nk+1) phần tử, phần tử
ở hàng i cột j xác định bởi công thức:
ơ hang i cột j xac định bơi cong thưc:
3 ,
2 1
, 2
ij
c c
c
c c
Tiêu chuẩn Jury: Điều kiện cần và đủ để hệ thống rời rạc ổn định
3 ,
1 1
, 1 1
,
2
i i n j k i
j
c c
c
là tất cả các hệ số ở hàng lẻ, cột 1 của bảng Jury đều dương
Trang 16Thí dụ xét ổn định dùng tiêu chuẩn Jury
01
32
X ùt tí h å đị h û h ä ời ù PTĐT l ø 5z3 2z2 3z 1 0
Xét tính ổn định của hệ rời rạc có PTĐT là:
Bảng Jury
Do các hệ số ở hàng lẻ cột 1 bảng Jury đều dương nên hệ thống
Do cac hệ so ơ hang le cột 1 bang Jury đeu dương nen hệ thongổn định
Trang 17Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Quỹ đao nghiệm số là tập hơp tất cả các nghiệm của phương
Quy đạo nghiệm so la tập hợp tat ca cac nghiệm cua phươngtrình đặc trưng của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệthay đổi từ 0
Xét hệ rời rạc có phương trình đặc trưng:
z D K
)
()
G
Đ
)(
)
()
(
0
z D
K z
Đặt:
Goi n và m là số cưc và số zero của G0(z)
Các qui tắc vẽ QĐNS hệ liên tục có thể áp dụng để vẽ QĐNScủa hệ rời rac chỉ khác qui tắc 8
cua hệ rơi rạc, chỉ khac qui tac 8
Trang 18áá Quỹ đạo nghiệm số hệ rời rạc
Trang 19Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Qui tắc vẽ QĐNS
Qui tắc 1: Số nhánh của quỹ đạo nghiệm số = bậc của phươngtrình đặc tính = số cực của G0(z) = n
Qui tắc 3: Quỹ đao nghiệm số đối xứng qua truc thưc
Qui tac 3: Quy đạo nghiệm so đoi xưng qua trục thực
Qui tắc 4: Một điểm trên trục thực thuộc về quỹ đạo nghiệm số
nếu tổng số cực và zero của G0(z) bên phải nó là một số lẻ
Trang 20Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Qui tắc vẽ QĐNS (tt)
Qui tắc 5: : Góc tạo bởi các đường tiệm cận của quỹ đạo nghiệmsố với trục thực xác định bởi :
Qui tắc 6: : Giao điểm giữa các tiệm cận với truc thưc là điểm An m
m n
(p i và z i là các cưc
Q i é 7 Đi å ù h h ä ( á ù) û õ đ hi ä á è
m n
z p
m n
i i
và các zero của G0(z) )
Qui tắc 7: : Điểm tách nhập (nếu có) của quỹ đạo nghiệm số nằmtrên trục thực và là nghiệm của phương trình:
Trang 21Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Qui tắc vẽ QĐNS (tt)
Qui tắc 8: : Giao điểm của quỹ đạo nghiệm số với vòng tròn đơn
vị có thể xác định bằng cách áp dụng tiêu chuẩn Routh–Hurwitzị ị g p ï gmở rộng hoặc thay z=a+jb (a2+b2 =1) vào phương trình đặc trưng
Q i t é 9 G ù á h ù û õ đ hi ä á i h ù
Qui tắc 9: Góc xuất phát của quỹ đạo nghiệm số tại cực phức p j
được xác định bởi:
) (
i j
i
i j
1 1
0
) arg(
) arg(
180
Dang hình hoc của công thức trên là:
j = 1800 + (góc từ các zero đến cực p j )
(góc từ các cưc còn lai đến cưc p(goc tư cac cực con lại đen cực p j j ))
Trang 22Thí dụ vẽ QĐNS hệ rời rạc
Cho hệ thống rời rac có sơ đồ khối:
Cho hệ thong rơi rạc co sơ đo khoi:
T 0.1
T
)5(
5)
(
s s
K s
(
1 G ( z ) 0
1 G z
Trang 23Thí dụ vẽ QĐNS hệ rời rạc
z
)1
()(
5 )
(
s s
K s
5)
1
s s
()
15.0
[(
)1
(
5 0 5
0 5
0
)1(
5
)]
5.01
()
15.0
[(
)1
e z
z
e e
z e
z z
K
( ) 0.021z 0.018
K G
)607
0)(
1(
)(
z z
K z
0)(
1(
018
0021
z K
1
p p2 0 607
) (
) 1 (
)
e z z
a a
Trang 24Thí dụ vẽ QĐNS hệ rời rạc
Tiệm cận:
Tiệm cận:
12
)12
()
12
12
)857
0(]607
01
464
m n
(PTĐT)
018
0021
.0018
.0021
z z
K
dK 0.021z2 0.036z 02.042
2
)018
0021
.0
Trang 25Thí dụ vẽ QĐNS hệ rời rạc
Giao điểm của QĐNS với vòng tròn đơn vị:
Giao điem cua QĐNS vơi vong tron đơn vị:
(PTĐT) (z 1)(z 0.607) K(0.021z 0.018) 0
(*)
0)
6070
0180
()
6071
0210
607
0018
.0()
607
1021
.0
607
0018
.0
(1
1)
607
1021
.0
(1
w K
.0786
Trang 26Thí dụ vẽ QĐNS hệ rời rạc
Th i ù t ị K 21 83 ø hươ t ì h (*) t đươ
Thay giá trị K gh = 21.83 vào phương trình (*), ta được:
01
1485
1
8187
05742
Vậy giao điểm của QĐNS với vòng tròn đơn vị là:
Cách 2: Thay z = a + jb vào phương trình (*) :
0)
6070
0180
())(
6071
0210
()
6070
0180
0)
607
0018
.0
6071
0210
(2
0)
607
0018
.0()
607
1021
.0(
2 2
b K
j b
j
K a
K b
a
0)
607
0018
.0()
607
1021
.0(
z
j2ab j(0.021K 1.607)b 0
Trang 27Thí dụ vẽ QĐNS hệ rời rạc
Kết hơp với điều kiện a2 + b2 =1 ta đươc hệ phương trình:
Ket hợp vơi đieu kiện a2 + b2 =1, ta được hệ phương trình:
6071
0210
(2
0)
607
0018
.0()
607
1021
.0(
2 2
b K
j ab
j
K a
K b
607
1021
.0(2
2 2
b a
b K
j ab
05742
83 21
gh
K
Trang 28Thí dụ vẽ QĐNS hệ rời rạc
Trang 29à á
Đặc tính tần số của hệ rời rạc
Trang 30Đặc tính tần số hệ rời rạc
Đặc tính tần số chính xác: thay jT vào hàm truyền G( )
Đặc tính tan so chính xac: thay z e jT vao ham truyen G (z)
) ( e j T
10 )
(
z z
z G
Vẽ biểu đồ Bode chính xác của hệ rời rac:
Đặc tính tần số:
) 6 0 (
) (
j T j T
T j
e e
Trang 31Thí d
Thí dụụ đđặc tính tần số hệ rời rạc ặc tính tần số hệ rời rạc
Cho hệ thống rời rac có sơ đồ khối:
Cho hệ thong rơi rạc co sơ đo khoi:
T
)3(
12)
(
s s
s
G
1.0
)1
()
z G
G( ) (1 )Z
741
0741
.1
z G
Đặc tính tan so:
741
0741
.1)
e
Trang 32Thí d
Thí dụụ đđặc tính tần số hệ rời rạc ặc tính tần số hệ rời rạc
Biểu đồ Bode vẽ chính xác dùng Matlab
Trang 33Phép biến đổi song tuyến
Phép biến đổi song tuyến (bilinear transformation):
Phep bien đoi song tuyen (bilinear transformation):
2 / 1
2 / 1
Tw
Tw z
z
z T w
2
/
1
w1
Đặc tính tần số của hệ rời rạc qua phép biến đổi song tuyến
j
z
Trang 34Quan hệ giữa tần số trong mặt phẳng W và tần số của hệ liên tục
Trên truc ảo của mặt phẳng W:
Tren trục ao cua mặt phang W:
21
12
e T z
z
T j
T j
Tren vong tron đơn vị cua mặt phang Z:
Do phép biến đổi song tuyến:
z
z T w
Trang 35Vẽ biểu đòâ Bode gần đúng của hệ rời rạc
Bước 1: Thưc hiện phép biến đổi song tuyến
Bươc 1: Thực hiện phep bien đoi song tuyen
2/1
2/1
Tw
Tw z
2/
1 Tw
Bước 2: Thay , sau đó áp dụng các qui tắc vẽ biểu đồ
Bode bằng đường tiệm cận đã trình bày ở hệ liên tuc
T
j
Độ dự trữ biên, độ dự trữ pha xác định như hệ liên tục
Đánh giá tính ổn định của hệ rời rac dưa vào độ dư trữ biên
Đanh gia tính on định cua hệ rơi rạc dựa vao độ dự trư bienvà độ dự trữ pha như hệ liên tục
Trang 36áá Chất lượng của hệ rời rạc
Trang 37Đáp ứng của hệ rời rạc
Đáp ứng của hệ rời rac có thể tính bằng một trong hai cách sau:
Đap ưng cua hệ rơi rạc co the tính bang một trong hai cach sau:
Cách 1 C : nếu hệ rời rac mô tả bởi hàm truyền thì trước tiên tậ ï ytính Y (z) , sau đó dùng phép biến đổi Z ngược để tìm y (k)
Cách 2 : nếu hệ rời rạc mô tả bởi PTTT thì trước tiên ta tínhnghiệm x (k) của PTTT, sau đó suy ra y (k)
Cặp cực quyết định của hệ rời rạc là cặp cực nằm gần vòng trònđơn vị nhất
Trang 38Chất lượng quá độ
Cách
Cách 11: Đánh giá chất lương quá độ dưa vào đáp ứng thời gian
Cach
Cach 11: Đanh gia chat lượng qua độ dựa vao đap ưng thơi gian
y (k) của hệ rời rạc
y y
trong đo ymax va yxl la gia trị cực đại va gia trị xac lập cua y (k)
Thời gian quá độ: tqđ kqđT
trong đó kqđ thỏa mãn điều kiện:
đ
xl
y k
qđ
xl k k y
k
100
)(
qđ xl
Trang 39Chất lượng quá độ
)(ln
Trang 40Sai số xác lập
(1
)
()
(
z GH z
G
z E
Trang 41Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1
Y( )
R( )
10)
T
)3)(
2(
)(
s s
s G
1 Tính hàm truyền kín của hệ thống điều khiển trên
2 Tính đáp ứng của hệ đối với tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị
3 Đánh giá chất lương của hệ thống: độ vot lố, thời gian quá độ,g ï g ä g ä ï , g q ä,sai số xác lập
Gi ûi
Giải:
1 Hàm truyền kín của hệ thống:
) ( 1
)
( )
(
z G
z
G z
Gk
) (
Trang 42Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1
z
) 3 )(
2 (
10 )
s G
2(
10)
1
s s
s
))(
)(
1(
)
()
1(
e z
z
B Az
z z
) )(
)(
1 (
) (
) )(
(
1
e z e
z z
B Az
z b
s a s
) 1
( )
1 (
) (
) 1
( )
1 (
e be
e ae
a b ab
e a
e b
A
aT bT
bT aT
bT aT
0)(
819
0(
)(
z z
z G
) (
) 1
( )
1 (
a b ab
e be
e ae
Trang 43Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1
) (
) ( 1
)
( )
(
z G
z
G z
z z
G
0360
0420
)741
0)(
819
0(
036
0042
0)(
819
0(
036
0042
01
z
643
0518
.1
036
0042
0)
z z
G k
Trang 44Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1
2 Đ ù ứ û h ä th á khi tí hi ä ø l ø h ø á đơ ị
036
0042
0)
z G
)()()
(z G z R z
Y k
2 Đap ưng cua hệ thong khi tín hiệu vao la ham nac đơn vị:
643
0518
.1
z
G k
)
(643
0518
.1
036
0042
0
z z
0518
11
036
0042
0
2 1
2 1
z
R z
0518
.1
(1 1.518 1 0.643 2) ( ) (0.042 1 0.036 2) ( )
z R z
z z
Y z
y(k) 1.518y(k 1) 0.643y(k 2) 0.042r(k 1) 0.036r(k 2)
)2(
0360
)1(
0420
)2(
6430
)1(
5181
Trang 45Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1
01
)
Tí hi ä ø l ø h ø á đơ ị r(k) 1,k 0
Tín hiệu vao la ham nac đơn vị:
Điều kiện đầu: y(1) y(2) 0
Thay vào biểu thức đệ qui tính y (k):
;
;
;
;
;
;
k y
68980
69850
69750
68170
64590
58600
;0)
(
;
;
;
; 6760 0 6606 0 6461 0 6341 0 6251 0 61910
)2(
0360
)1(
0420
)2(
6430
)1(
5181
)
c(k) 1.518c(k 1) 0.643c(k 2) 0.042r(k 1) 0.036r(k 2)
c
Trang 46Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1
Step Response
0.6 0.7
0.2
0 0.1
0
Trang 47(
643
0518
.1
036
0042
0)
z z
G k
3 Chat lượng cua hệ thong:
)()1
)()1
1(
.0518
.1
036
0042
0)
1(
lim
z z
z
z z
z
624
0 624.0
xl
y
Giá trị cực đại của đáp ứng: ymax 0.6985
624
0
624
06985
0
%100
%94.11
POT
Trang 48Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1
Thơi gian qua độ theo tieu chuan 5%:
Trước tiên ta cần xác định kqđ thỏa:
1 (k) 1 k k
05.0
%5
624
k
( ) 0.655,593
.0
Theo kết quả tính đáp ứng ở câu 2 ta thấy: kqđ 14
1 0
sec 4
1
qđ
;
;
;
;
;
k c
68980
69850
69750
68170
64590
58600
Sai số xác lập:
Do hệ thống hồi tiếp âm đơn vị nên ta có thể tính
6240
1; ; ; ; 0 376; ;
.6760 0 6606 0 6461 0 6341 0 6251 0 61910
xl rxl yxl 10.624
Trang 49Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1
Chú ý:y Ta có thể tính POT và t qđ qđ dưa vào cặp cưc phứcï ëp ï p
Cặp cực phức của hệ thống kín là nghiệm của phương trình
0643
.0518
.1
z
3285
08019
02587
07590
0
* 2 ,
z
55790
8019
0lnln
0)
8019
0(ln)
32850
)80190
(ln
1)
% 100
14 3 5579
0 exp
% 100
POT
3958
03285
.0)
8019
0
(ln1
.0
% 100
5579
0 1
exp
% 100
1
3
3
3958
0 5579
Trang 50Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 2
2 s
Với T = 0.1
1 Thành lập hệ phương trình trang thái mô tả hệ thống trên
)3)(
2(
)5(
2)
s s
G
1 Thanh lập hệ phương trình trạng thai mo ta hệ thong tren
2 Tính đáp ứng của hệ đối với tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị(điều kiện đầu bằng 0) dưa vào phương trình trang thái vừa tìmđược
3 Tí h đ ä t l á thời i ù đ ä i á ù l ä
3 Tính độ vọt lố, thời gian quá độ, sai số xác lập
Trang 51Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 2
Gi ûi
1 Thành lập phương trình trạng thái:
65
102
)3)(
2(
)5(
2)
(
)
()
s s
s
s s
E
s
Y s
G
R
0)
(1
0)
0)
(
)(5
6
10
)(
)(
2
1 2
1
t
e t
x
t x t
)
(2
10)
t x
t
x t
Trang 52Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 2
Ma trận quá độ:
Ma trận qua độ:
5 6
1 5
6
1 0
1 0
0
1 )
2 (
1 )
3 )(
2 (
5 6
1 5 6
) 5 (
1
s
s s
s s
s s
2 (
) 3 )(
2 (
6 6
6 ) 5 (
s s
s s
s
s s
6 6
3
1 2
1 3
2 2
3 )]
( [ )
(
1 1
1 1
s t
L L
L
L L
2 ( ) 6
6 (
)
(
3 2
3
e e
e e
t
Trang 53Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 2
(
) ( )
( ]
) 1 [(
kT kT
y
kT e
kT T
k
d
R d d
x C
B x
A x
0 4675
0
0779
0 9746
0 )
3 2
( ) 6
6 (
) (
) 2
3 ( )
(
1 0
3 2
3 2
3 2
3 2
T
T T
T T
T T
T T
d
e e
e e
e e
e e
e e
e e
e
e d
0
3 2
3 2
3 2
3 2
0 ) 3
2 ( ) 6
6 (
) (
) 2
3 ( )
B
e e e e 0
) (
1 0 3
2
3 2
T
10 2
C C
3 2
) 3
2
(
0
3 2
0
3 2
e e
10 2
C
C d
Trang 54Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 2
PTTT rời rac mô tả hệ kín
PTTT rơi rạc mo ta hệ kín
)(
)(
)(
])1[(
kT kT
y
kT r
kT T
x C
B x
C B A
x
y(kT) C d x(kT)với
0 2465
1
0695
0 9326
.
0 2
10 0779
0
0042
0 5850
0 4675
0
0779
0 9746
0
d d
A
Vậy phương trình trang thái của hệ rời rac cần tìm là:
Vậy phương trình trạng thai cua hệ rơi rạc can tìm la:
)
( 0779 0
0042
0 )
(
) ( 4292
0 2465 1
0695
0 9326
0 )
1 (
) 1
1
kT
r k
k x k
)
(
210
y
0779
0 )
( 4292
0 2465
1 )
Trang 55Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 2
2 Đáp ứng của hệ thống:
x1(k 1 ) 0 9326x1(k) 0 0695x2(k) 0 0042r(k)Từ PTTT ta suy ra:
Với điều kiện đầu x1(1)=x2( 1)=0, tín hiệu vào là hàm nấc đơn
) ( 0779
0 ) ( 4292
0 ) ( 2465
1 )
)
2
-
-
(
y
Trang 56Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 2
Step Response Step espo se
0.6 0.7
0.2 0.3
0 0.1
0
Trang 57Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 2
3 Chất lương của hệ thống:
Độ vọt lố:
63
0 635.0
max
y
625
%100
Thời gian quá độ theo chuẩn 5%:
10.05yxl y(k) 1 0.05yxl,k kqđ
6,
656
0)
(594