Khaii nieäm ve Khaù veà mo moâ hình toan toán họ hocc Haøm truyeàn Phép biến đổi Laplace Ñònh Ñò h nghóa h haø h øm truyeààn Hàm truyền của một số phần tử Haøm truyeà y n của hệ th[r]
Trang 1Môn học
CƠ SỞ TỰ ĐỘNG
Biên so ạn: TS Huỳnh Thái Hồng
B ộ mơn điều khiển tự động Khoa Điện – Điện Tử Đại học Bách Khoa TPHCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn Homepage: www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/
Gi ảng viên: HTHồng, NVHảo, NĐHồng, BTHuyền, HHPhương, HMTrí
Trang 2Chương 2
MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN LIÊN TỤC
Trang 3 Khái niệm về mô hình toán hoc
Nội dung chương 2
Khai niệm ve mo hình toan học
Hàm truyền
Phép biến đổi Laplace
Định nghĩa hàm truyền
Hàm truyền của một số phần tử
Hàm truyền của hệ thống tự độngy g ï g
Đại số sơ đồ khối
Sơ đồ dòng tín hiệu
Phương trình trang thái (PTTT)
Phương trình trạng thai (PTTT)
Khái niệm về PTTT
Cách thành lập PTTT từ phương trình vi phân
Quan hệ giữa PTTT và hàm truyền
Mô hình tuyến tính hóa hệ phi tuyến
Phương trình trạng thái phi tuyếng g p y
Phương trình trạng thái tuyến tính hóa
Trang 4àà Khái niệm về mô hình toán học
Trang 5h á đi à khi å h á á đ d ø ù b û h á l ù
Khái niệm về mô hình toán học
Hệ thống điều khiển thực tế rất đa dạng và có bản chất vật lýkhác nhau
Cần có cơ sở chung để phân tích, thiết kế các hệ thống điềug p , ä gkhiển có bản chất vật lý khác nhau Cơ sở đó chính là toán học
Quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra của một hệ thống tuyếntính bất biến liên tuc có thể mô tả bằng phương trình vi phân
tính bat bien lien tục co the mo ta bang phương trình vi phantuyến tính hệ số hằng:
Hệ thống tuyến tính
) ( )
( )
1 1
dt
t dy a
dt
t y d a dt
n
1
1 1
dt
t du b
dt
t u d b dt
t u d
m m
n: bậc của hệ thống, hệ thống hợp thức nếu n m.
a i , b i: thông số của hệ thống
Trang 6Một số thí dụ mô tả hệ thống bằng phương trình vi phân
Thí dụ 2.1: Đặc tính động học tốc độ xe ô tô
)()
(
)
(
t f t
Bv d
M: khối lượng xe, B hệ số ma sát: thông số của hệ thống
f (t): lực kéo của động cơ: tín hiệu vào
v (t): tốc độ xe: tín hiệu ra
Trang 7Một số thí dụ mô tả hệ thống bằng phương trình vi phân
Thí dụ 2.2: Đặc tính động học hệ thống giảm chấn của xe
)()
(
)()
(
2
t f t
Ky
t
dy B
t y
d
M 2( ) ( ) Ky(t) f (t)
dt
y B dt
y
M: khối lượng tác động lên bánh xe,
B hệ số ma sát, K độ cứng lò xo
f (t): lưc do sốc: tín hiệu vào
f (t): lực do soc: tín hiệu vao
y (t): dịch chuyển của thân xe: tín hiệu ra
Trang 8Một số thí dụ mô tả hệ thống bằng phương trình vi phân
Thí dụ 2.3: Đặc tính động học thang máy
g M t
K g
M dt
t
dy B dt
t y
d
M T 2( ) ( ) T ( ) Đ
2
M T: khối lượng buồng thang, M Đ: khối lượng đối trọng
B hệ số ma sát, K hệ số tỉ lệ
(t): moment kéo của động cơ: tín hiệu vàog
y (t): vị trí buồng thang: tín hiệu ra
Trang 9 Phương trình vi phân bậc n (n>2) rất khó giải
Hạn chế của mô hình toán dưới dạng phương trình vi phân
Phương trình vi phan bậc n (n>2) rat kho giai
1 1
dt
t dy a
dt
t y d a dt
n
1 1
dt
t du b
dt
t u d b dt
t u d
m m
hiệu vào, cần tính đáp ứng của hệ thống, nếu giải phương trình
vi phân thì không đơn giản chút nào!!!.)
Thiết kế hệ thống dưa vào phương trình vi phân hầu như không
Thiet ke hệ thong dựa vao phương trình vi phan hau như khongthể thực hiện được trong trường hợp tổng quát
Cần các dạng mô tả toán học khác giúp phân tích và thiết kế hệ
Trang 10àà Hàm truyền
Trang 11L
Trong đó:
s : biến phức (biến Laplace)p ( p )
L : toán tử biến đổi Laplace
F (s) : biến đổi Laplace của hàm f (t).
Biến đổi Laplace tồn tại khi tích phân ở biểu thức định nghĩatrên hội tụ
Trang 12sF dt
t
df
L
s F
t
)(
Ảnh của tích phân
Định lý giá trị cuối
s
s
F d
f
t
)
()
(0
) (
Trang 13Phép biến đổi Laplace (tt)
á đ å l û ù h ø b û
Biến đổi Laplace của các hàm cơ bản:
Hàm nấc đơn vị (step): tín hiệu vào hệ thống điều khiển ổn
0
)(
nếu
t u
)(
Trang 14Phép biến đổi Laplace (tt)
á đ å l û ù h ø b û
Biến đổi Laplace của các hàm cơ bản (tt):
Hàm dốc đơn vị (Ramp): tín hiệu vào hệ thống điều khiển theo dõi
0
)()
(
nếu
t tu
0
0
)
(.)
(
t nếu
t
neu
t u e
t u
L
t
0
Trang 15Phép biến đổi Laplace (tt)
0
0t
sin)
()
(sin)
(
nếu
neu
t t
u t t
Trang 16 Xét hệ thống mô tả bởi phương trình vi phân:
Định nghĩa hàm truyền
Xet hệ thong mo ta bơi phương trình vi phan:
Hệ thống tuyến tính
1 1
a
n n
a dt
)(
)()
()
(
1 1
1 1
d
t
du b
d
t u
d b d
t u
1 1
0
dt dt
()
()
()
()
Trang 17 Hàm truyền của hệ thống:
Định nghĩa hàm truyền (tt)
Ham truyen cua hệ thong:
m m
m m
b s
b s
b s
b s
Y s
1
1
1 1
0)
()
Định nghĩa: Hàm truyền của hệ thống là tỉ số giữa biến đổi
n n
n n
a s
a s
a s
a s
1
1 1 0
)(
Chú ý: Mặc dù hàm truyền được định nghĩa là tỉ số giữa biến
đổi Laplace của tín hiệu ra và biến đổi Laplace của tín hiệu vàop pnhưng hàm truyền không phụ thuộc vào tín hiệu ra và tín hiệu vào mà chỉ phụ thuộc vào cấu trúc và thông số của hệ thống
Do đó có thể dùng hàm truyền để mô tả hệ thống
Do đo co the dung ham truyen đe mo ta hệ thong
Trang 18Hàm truyền của các phần tử
Cách tìm hàm truyền
Bước 1: Thành lập phương trình vi phân mô tả quan hệ vào – racủa phần tử bằng cách:
Áp dung các định luật truyền nhiệt định luật bảo toàn năng
Ap dụng cac định luật truyen nhiệt, định luật bao toan nanglượng,… đối với các phần tử nhiệt
…
Bướ 2 Bi á đ åi L l h i á hươ t ì h i h â ừ
Bước 2: Biến đổi Laplace hai vế phương trình vi phân vừathành lập ở bước 1, ta được hàm truyền cần tìm
Chú ý: đối với các mạch điện có thể tìm hàm truyền theophương pháp tổng trở phức
Trang 19Hàm truyền của các bộ điều khiển (khâu hiệu chỉnh)
Các khâu hiệu chỉnh thu động
Mạch tích phân bậc 1:
Cac khau hiệu chỉnh thụ động
R
)
(s G
1
)(
RCs
s G
G
1
)(
RCs
Trang 20Hàm truyền của các bộ điều khiển (khâu hiệu chỉnh)
Các khâu hiệu chỉnh thu động (tt)
Mạch sớm pha:
s
2 1
2
R R
1 2
R R
C R
R T
C
2 1
R R
Trang 21Hàm truyền của các bộ điều khiển (khâu hiệu chỉnh)
Các khâu hiệu chỉnh tích cưc
K I 11
R
P
C R
I
1
Trang 22Hàm truyền của các bộ điều khiển (khâu hiệu chỉnh)
Các khâu hiệu chỉnh tích cưc (tt)
Khâu vi phân tỉ lệ PD: (Proportional Derivative)
s K K
K K
s
G( ) P I D
2 1
2 2 1
1
C R
C R C
R
2 1
1
C R
K I
1
2C R
K D
Trang 23Hàm truyền của các đối tượng thường gặp
Hàm truyền động cơ DC
L ư : điện cảm phần ứng : tốc độ động cơ
R ư : điện trở phần ứng M t : moment tải
U ư : điện áp phần ứng B : hệ số ma sát
E ư : sức phản điện động J : moment quán tính
Trang 24Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Hàm truyền động cơ DC (tt)
Áp dụng định luật Kirchoff cho mạch điện phần ứng:
)
(t
di
)(
)
()
()
dt
t
di L
R t i t
)()
trong đó:
(1)(2)
B t
M t
dt
J t
B t
M t
M ( ) t ( ) ( ) trong đó: M (t) Ki ư (t)
(3)(4)
Trang 25Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Hàm truyền động cơ DC (tt)
Biến đổi Laplace (1), (2), (3), (4) ta được:
(5)(6)
)()
()
()
)()
(7)(8)
)()
()
()
)()
Đặt:
ư ư
Trang 26Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Hàm truyền động cơ DC (tt)
(5) và (7) suy ra:
)()
U
)1
(
)()
()
(
s T R
s E s
U s
I
ư ư
(
)()
()
(
s T B
s M s
M s
Trang 27Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Hàm truyền lò nhiệt
Nhi ät đ ä l ø
C â át đi ä Nhiệt độ lò
Cong suat điện cấp cho lò 100%
Trang 28Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Hàm truyền lò nhiệt (tt)
Trang 29Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
(
)
(
t f t
Bv dt
F
s
V s
)(
)
()
G B
Ms s
Trang 30Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Hệ thống giảm xóc của ô tô, xe máy
M: khối lượng tác động lên bánh xe,ï g ä g ,
B hệ số ma sát, K độ cứng lò xo
f (t): lực do xóc
y (t): dịch chuyển của thân xe
y (t): dịch chuyen cua than xe
2
2
t f t
Ky dt
t
dy B dt
t y
d
dt dt
Hàm truyền: G(s) Y(s) 1
Ham truyen:
K Bs
Ms s
F
s G
(
Trang 31Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Thang máy
M T: khối lượng buồng thang,
M Đ: khối lượng đối trọng
B hệ số ma sát, K hệ số tỉ lệ
(t): moment kéo của động cơ
y (t): vị trí buồng thang
Phương trình vi phân:
y (t): vị trí buong thang
g M t
K g
M dt
t
dy B dt
t y
d
M T 2( ) ( ) T ( ) Đ
2
Nếu khối lượng đối trọng
bằng khối lượng buồng thang: 2( ) ( ) ( )
2
t
K dt
t
dy B dt
t y
d
Hàm truyền:
Bs s
M
K s
s
Y s
)
()
(
Nếu khối lượng buồng thang không bằng khối lượng đối trọng?
Trang 32Hàm truyền của cảm biến
Hàm truyền của cảm biến
s H
ht
1)
(
Trang 33à á
Hàm truyền của hệ thống tự động
Trang 34Đại số sơ đồ khối
Sơ đồ khối
Sơ đồ khối của một hệ thống là hình vẽ mô tả chức năng của cácphần tử và sự tác động qua lại giữa các phần tử trong hệ thống
Sơ đo khoi
Sơ đồ khối có 3 thành phần chính là
Khối chức năng: tín hiệu ra bằng hàm truyền nhân tín hiệu vào
Bộ tổng: tín hiệu ra bằng tổng đai số các tín hiệu vào
Bộ tong: tín hiệu ra bang tong đại so cac tín hiệu vao
Điểm rẽ nhánh: tất cả tín hiệu tại điểm rẽ nhánh đều bằng nhau
khối chức năng điểm rẽ nhánh
bộ tổng
Trang 35Đại số sơ đồ khối
Hàm truyền của các hệ thống đơn giản (tt)
Hệ thống nối tiếp
1
)()
(
Trang 36Đại số sơ đồ khối
Hàm truyền của các hệ thống đơn giản (tt)
Hệ thống song song
(
Trang 37Đại số sơ đồ khối
Hàm truyền của các hệ thống đơn giản (tt)
Hệ thống hồi tiếp âm Hệ thống hồi tiếp âm đơn vị
(1
)
()
(
s H s G
s
G s
G k
)(1
)
()
(
s G
s
G s
G k
)
()
(
Trang 38Đại số sơ đồ khối
Hàm truyền của các hệ thống đơn giản (tt)
Hệ thống hồi tiếp dương Hệ thống hồi tiếp dương đơn vị
(1
)
()
(
s H s G
s
G s
G k
)(1
)
()
(
s G
s
G s
G k
)
()
(
Trang 39Đại số sơ đồ khối
Hàm truyền của hệ thống hồi tiếp nhiều vòng
Đối với các hệ thống phức tạp gồm nhiều vòng hồi tiếp, ta thựchiện các phépä p p biến đổi tương đương sơ đồ khốig g để làm xuất hiệnäcác dạng ghép nối đơn giản (nối tiếp, song song, hồi tiếp 1 vòng)và tính hàm truyền tương đương theo thứ tự từ trong ra ngoài
Hai sơ đồ khối được gọi là tương đương nếu hai sơ đồ khối đó có quan hệ giữa các tín hiệu vào và tín hiệu ra như nhau.
Trang 40Đại số sơ đồ khối
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
Chuyển điểm rẽ nhánh từ phía trước ra phía sau 1 khối:
Trang 41Đại số sơ đồ khối
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
Chuyển điểm rẽ nhánh từ phía sau ra phía trước 1 khối:
Trang 42Đại số sơ đồ khối
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
Chuyển bộ tổng từ phía trước ra phía sau 1 khối:
Trang 43Đại số sơ đồ khối
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
Chuyển bộ tổng từ phía sau ra phía trước 1 khối:
Trang 44Đại số sơ đồ khối
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
Chuyển vị trí hai bộ tổng:
Trang 45Đại số sơ đồ khối
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
Tách 1 bộ tổng thành 2 bộ tổng :
Trang 46Đại số sơ đồ khối
Chú ýChu y
Không được chuyển vị trí điểm rẽ nhánh và bộ tổng :
Không được chuyển vị trí 2 bộ tổng khi giữa 2 bộ tổng có điểm rẽnhánh :
Trang 47Đại số sơ đồ khối
Thí du 1
Tính hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối như sau:
Y (s)
Trang 48Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí du 1: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
Chuyển vị trí hai bộ tổng và ,
Rút gon Gg ï AA(s)=[G( ) [ 33(s)//G( ) 44(s)]( )]
Y (s)
)()
()
(s G3 s G4 s
Trang 49Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí du 1: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
G B (s)=[G1(s) // hàm truyền đơn vị ] ,
G C (s)= vòng hồi tiếp[G2(s),GA(s)]:
G C (s) vong hoi tiep[G2(s),GA(s)]:
)(1
() [
(1
)()
()
(1
)
()
G G
G
s G G
G
s
G s
)]
()
().[
(1
)()
(1
)(
4 3
()
)()]
(1
[)
)]
()
().[
(1
)(
4 3
2 s G s G s G
Trang 50Đại số sơ đồ khối
Thí du 2
Tính hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối như sau:
Y (s)
Trang 51Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí du 2: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
Chuyển vị trí hai bộ tổng và
Chuyển điểm rẽ nhánh ra sau G2(s)
Chuyen điem re nhanh ra sau G2(s)
Y (s)
Trang 52Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí du 2: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
GB(s) = vòng hồi tiếp[G2(s), H2(s)]
GC(s) = [GA(s)// hàm truyền đơn vị ]
GC(s) = [GA(s)// ham truyen đơn vị ]
Y (s)
Y (s)
Trang 53Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí du 2: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
GD(s) = [GB (s) nối tiếp GC(s) nối tiếp G3(s)]
Trang 54Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí du 2: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
Tính toán cụ thể:
H
2
1
21
*
H G
2
11
1
*
G
H G
G
H G
1 3 3
2 3
1 2
2 3
11
*
H G
H G G
G G
G
H G
H G
G G
G G
Trang 55Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí du 2: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
H G G
G
Tính toán cụ thể (tt):
1 3 3
2
2 2
1 3 3
211
*
H G G
G
H G
H G G
G
H G
2
1 3 3
2 3
11
1
H H
G
H G G
G H
3 2 2
2
1 3 3
21
H H G H
G G H
G
H G G
Trang 56Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí du 2: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
Hàm truyền tương đương của hệ thống:
3 1 3 3
3 2 2
2
1 3 3
2 1
G
H H G H
G G H
G
H G G
G G
G G
3 2 2
2
1 3 3
2 1
1
1
.1
1
H H G H
G G H
G
H G G
G G
2 1 3
1 3 3
3 2 2
2
1 3 1 3
2 11
H G G G
G G H
H G H
G G H
G
H G G G
G
G G
3 3
3 3
Trang 57Đại số sơ đồ khối
Thí du 3
Tính hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối như sau:
Y (s)
Trang 58Đại số sơ đồ khối
Hướ d ã i ûi thí d 3 Bi á đ åi tươ đươ ơ đ à kh ái
Hướ d ã i ûi thí d 3 Bi á đ åi tươ đươ ơ đ à kh ái
Chuyển bộ tổng ra trước G1(s),
sau đó đổi vị trí 2 bộ tổng và
Hương dẫn giai thí dụ 3: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
sau đo đoi vị trí 2 bộ tong va
Chuyển điểm rẽ nhánh ra sau G2(s)
Y (s)
Trang 59Đại số sơ đồ khối
K át û thí d 3
K át û thí d 3 Kết qua thí dụ 3
Sinh viên tự tính
Trang 60Đại số sơ đồ khối
M ät á h ä ùt
M ät á h ä ùt
Một số nhận xet
Phương pháp biến đổi sơ đồ khối là một phương pháp đơn giản
Khuyết điểm của phương pháp biến đổi sơ đồ khối là không
Khuyet điem cua phương phap bien đoi sơ đo khoi la khongmang tính hệ thống, mỗi sơ đồ cụ thể có thể có nhiều cách biếnđổi khác nhau, tùy theo trực giác của người giải bài toán
Khi tính hàm truyền tương đương ta phải thưc hiện nhiều phép
Khi tính ham truyen tương đương ta phai thực hiện nhieu pheptính trên các phân thức đại số, đối với các hệ thống phức tạp cácphép tính này hay bị nhầm lẫn
Phương pháp biến đổi tương đương sơ đồ khối chỉ thích hợp đểtìm hàm truyền tương đương của các hệ thống đơn giản
Đối với các hệ thống phức tap ta có một phương pháp hiệu quả
Đoi vơi cac hệ thong phưc tạp ta co một phương phap hiệu quahơn, đó là phương pháp sơ đồ dòng tín hiệu sẽ được đề cập đến ởmục tiếp theo
Trang 61Sơ đồ dòng tín hiệu
Định nghĩa
Y (s)
Y (s)
Sơ đồ dòng tín hiệu là một mạng gồm các nút và nhánh.
Nút: là một điểm biểu diễn một biến hay tín hiệu trong hệ thống ä ä y ä g ä g
Nhánh: là đường nối trực tiếp 2 nút, trên mỗi nhánh có ghi mũi tên chỉ chiều truyền của tín hiệu và có ghi hàm truyền cho biết mối quan hệ giữa tín hiệu ở 2 nút
giưa tín hiệu ơ 2 nut.
Nút nguồn: là nút chỉ có các nhánh hướng ra.
Nút đích: là nút chỉ có các nhánh hướng vào.
Nút hỗn hợp: là nút có cả các nhánh ra và các nhánh vào.
Trang 62Sơ đồ dòng tín hiệu
Đị h hĩ (tt)
Đị h hĩ (tt)
Định nghĩa (tt)
Đường tiến: là đường gồm các nhánh liên tiếp có cùng hướng tín
hiệu đi từ nút nguồn đến nút đích và chỉ qua mỗi nút một lần
Độ lợi của một đường tiến là tích của các hàm truyền của các
nhánh trên đường tiến đó
hướng tín hiệu và chỉ qua mỗi nút một lần
Độ lơi của một vòng kín tích của các hàm truyền của các nhánh
trên vòng kín đó
Y (s)
Y (s)
Trang 63Sơ đồ dòng tín hiệu
Trang 64Sơ đồ dòng tín hiệu
5 4 3 2 1
1 G G G G G
P
5 4 6 1
2 G G G G
P
7 2 1
3 G G G
P
1 4
L
2 7 2
L
2 5 4 6
3 G G G H
L 7
2 1
3 G G G P
2 5 4 3 2
4 G G G G H
L
Trang 65Sơ đồ dòng tín hiệu
Thí du 1 (tt)
Định thức của sơ đồ dòng tín hiệu:
2 1 4
3 2
2 1 5
4 6 1 5
4 3 2
1G G G G G G G G G G G (1 G H )
G
2 7 2 1 4 2
5 4 3 2 2
5 4 6 2
7 2 1
Trang 66Sơ đồ dòng tín hiệu
Trang 67Sơ đồ dòng tín hiệu
1 G G G
H G G
L
3 1 1
2 G H G
3 2 1
3 G G G
L
3 1 3
L4 G3H1H3
L
H G G
L
Trang 68Sơ đồ dòng tín hiệu
1
2 2 1
2 1
H G G G
1 3 3
2 1 3
3 2 2
2
1 G H G G H G G G G H H G G H
Trang 69Sơ đồ dòng tín hiệu
Trang 70Sơ đồ dòng tín hiệu
Thí du 3 (tt)
Y (s)
3 2 1
1 G G G
H G G L
4
2 G
3 2 1
3 G G G
L
3 3 2
Trang 71Sơ đồ dòng tín hiệu
Thí du 3 (tt)
Định thức của sơ đồ dòng tín hiệu:
)(
)(
4 5
2 5
1 4
1 5
4 3
)(
1
2 2 1
1
G td