Quy ho ch phát tri n vùng kinh t tr ng đi m.[r]
Trang 1Đánh giá Môi tr ườ ng Chi n l ế ượ c
Đánh giá Môi tr ườ ng Chi n l ế ượ c
theo quy đ nh c a ị ủ
theo quy đ nh c a ị ủ Lu t B o v môi Lu t B o v môi ậ ậ ả ả ệ ệ
tr ườ ng
tr ườ ng
và các văn b n ả
và các văn b n ả h h ướ ướ ng d n hi n hành ng d n hi n hành ẫ ẫ ệ ệ
Trang 21. QUY Đ NH V ĐMC THEO LU T BVMT Ị Ề Ậ
NĂM 2005
2. QUY Đ NH V ĐMC THEO NGH Đ NH Ị Ề Ị Ị
29/2011/NĐCP
3. QUY Đ NH V ĐMC THEO THÔNG T Ị Ề Ư
26/2011/TTBTNM
Trang 31.1. Đ i tố ư ợng ph i l p báo cáo ĐMC: ả ậ Theo Đi u 14 ề :
1 Chi n lế ư c, quy ho ch, k ho ch phát tri n kinh t xã h i ợ ạ ế ạ ể ế ộ
c p qu c giaấ ố
2 Chi n lế ư c, quy ho ch, k ho ch phát tri n ngành, lĩnh v c ợ ạ ế ạ ể ự
trên quy mô c nả ư cớ
3 Chi n lế ư c, quy ho ch, k ho ch phát tri n kinh t xã h i ợ ạ ế ạ ể ế ộ
c a t nh, thành ph tr c thu c trung ủ ỉ ố ự ộ ư ng (g i chung là c p ơ ọ ấ
t nh), vùngỉ
4 Quy ho ch s d ng đ t; b o v v phát tri n r ng; khai thác ạ ử ụ ấ ả ệ ệ ể ừ
và s d ng các ngu n tài nguyên thiên nhiên khác trên ph m vi ử ụ ồ ạ liên t nh, liên vùng.ỉ
Trang 41.2. Ti n hành ĐMC và l p báo cáo ĐMC:ế ậ
Theo tinh th n quy đ nh t i Đi u 15 c a Lu t BVMT 200 ầ ị ạ ề ủ ậ 5:
C quan đơ ược giao nhi m v xây d ng các d án v chi n lệ ụ ự ự ề ế ược, quy ho ch và k ho ch (CQK) nêu t i đi u 14 c a Lu t có trách ạ ế ạ ạ ề ủ ậ nhi m ti n hành ĐMC và l p báo cáo ĐMC.ệ ế ậ
Báo cáo ĐMC là m t n i dung c a d án và ph i độ ộ ủ ự ả ượ ậc l p đ ng ồ
th i v i quờ ớ á trình l p d ậ ự án (quá trình xây d ng CQK) , t c là quự ứ á trình ĐMC đi song song v i quá trớ ình xây d ng CQK.ự
Trang 51.3. N i dung b o c o ĐMCộ ỏ ỏ :
Đi u 16 Lu t BVMT 2005 quy đ nh n i dung c a b o c o ĐMC ề ậ ị ộ ủ ỏ ỏ
nh sau: ư
1 Kh i qu t v m c ti u, quy m , đ c đi m c a d n cú li n ỏ ỏ ề ụ ờ ụ ặ ể ủ ự ỏ ờ quan đ n m i trế ụ ường
2 M t t ng qu t c c đi u ki n t nhi n, kinh t xó h i, m i ụ ả ổ ỏ ỏ ề ệ ự ờ ế ộ ụ
trường cú li n quan đ n d n.ờ ế ự ỏ
3 D b o t c đ ng x u đ i v i m i trự ỏ ỏ ộ ấ ố ớ ụ ường cú th x y ra khi th c ể ả ự
hi n d n.ệ ự ỏ
4 Ch d n ngu n cung c p s li u, d li u và phỉ ẫ ồ ấ ố ệ ữ ệ ương ph p đ nh ỏ ỏ
gi ỏ
Trang 61.4. Th m đ nh báo cáo ĐMC:ẩ ị
1.4.1. Hình th c th m đ nh: ứ ẩ ị
Theo kho n 1 Đi u17 c a Lu t, báo cáo ĐMC đả ề ủ ậ ược th m đ nh ẩ ị
b ng hình th c t ch c h i đ ng th m đ nh.ằ ứ ổ ứ ộ ồ ẩ ị
1.4.2. Thành ph n c a H i đ ng th m đ nh: ầ ủ ộ ồ ẩ ị
Theo các kho n 2, 3 và 4, Đi u 17 c a Lu t, thành ph n c a h i ả ề ủ ậ ầ ủ ộ
đ ng th m đ nh ph i có trên 50% thành viên có chuyên môn v ồ ẩ ị ả ề môi trường và các lĩnh v c liên quan đ n d án v CQK và đự ế ự ề ược quy đ nh c th theo quy mô c a d án nh sau:ị ụ ể ủ ự ư
Trang 7
1. QUY Đ NH V ĐMC THEO LU T BVMT 2005 Ị Ề Ậ
1. QUY Đ NH V ĐMC THEO LU T BVMT 2005 Ị Ề Ậ (5)
1.4.2. Thành ph n c a H i đ ng th m đ nh ầ ủ ộ ồ ẩ ị (ti p):ế
D án CQK quy mô qu c gia, liên t nh ự ố ỉ : g m đ i di n c a c ồ ạ ệ ủ ơ quan phê duy t d án; b , c quan ngang b , c quan thu c CP; ệ ự ộ ơ ộ ơ ộ UBND c p t nh liên quan đ n d án; các chuyên gia có kinh ấ ỉ ế ự
nghi m, trình đ chuyên môn phù h p v i d án; thành ph n ệ ộ ợ ớ ự ầ khác do c quan có th m quy n thành l p h i đ ng th m đ nh ơ ẩ ề ậ ộ ồ ẩ ị quy t đ nh.ế ị
D án CQK c p t nh ự ấ ỉ : g m đ i di n UBND c p t nh; c quan ồ ạ ệ ấ ỉ ơ chuyên môn v BVMT và các ban, ngành c p t nh liên quan; các ề ấ ỉ chuyên gia có kinh nghi m, trình đ chuyên môn phù h p; thành ệ ộ ợ
ph n khác do c quan có th m quy n thành l p h i đ ng th m ầ ơ ẩ ề ậ ộ ồ ẩ
Trang 81.4.3. Trách nhi m t ch c H i đ ng th m đ nh: ệ ổ ứ ộ ồ ẩ ị
Theo Kho n 7, Đi u 17 c a Lu t BVMT 2005: ả ề ủ ậ
1. B TN & MT t ch c h i đ ng th m đ nh báo cáo ĐMC đ i v i ộ ổ ứ ộ ồ ẩ ị ố ớ các d án (CQK) do Qu c H i, Chính ph , Th tự ố ộ ủ ủ ướng Chính ph ủ phê duy t;ệ
2. B , c quan ngang b , c quan thu c CP t ch c h i đ ng th m ộ ơ ộ ơ ộ ổ ứ ộ ồ ẩ
đ nh báo cáo ĐMC đ i v i d án thu c th m quy n phê duy t c a ị ố ớ ự ộ ẩ ề ệ ủ mình;
3. UBND c p t nh t ch c h i đ ng th m đ nh báo cáo ĐMC đ i v i ấ ỉ ổ ứ ộ ồ ẩ ị ố ớ
d án thu c th m quy n quy t đ nh c a mình và c a HĐND cùng ự ộ ẩ ề ế ị ủ ủ
c p.ấ
Trang 91. QUY Đ NH V ĐMC THEO LU T BVMT 2005 Ị Ề Ậ
1. QUY Đ NH V ĐMC THEO LU T BVMT 2005 Ị Ề Ậ (7)
1.4.4. Giá tr pháp lý c a k t qu th m đ nh báo cáo ĐMC: ị ủ ế ả ẩ ị
Theo Kho n 6, Đi u 17: ả ề
K t qu th m đ nh báo cáo ĐMC là m t trong nh ng căn c đ ế ả ẩ ị ộ ữ ứ ể phê duy t CQK (có nghĩa là, khi ch a có k t qu th m đ nh báo ệ ư ế ả ẩ ị cáo ĐMC thì ch a đư ược phê duy t CQK).ệ
Trang 101.4.5. M t s l u ý: ộ ố ư
Lu t BVMT năm 2005 không quy đ nh vi c phê duy t báo cáo ậ ị ệ ệ
ĐMC (sau khi t ch c xong vi c th m đ nh báo cáo ĐMC, c quan ổ ứ ệ ẩ ị ơ
t ch c vi c th m đ nh ph i báo cáo/ thông báo k t qu th m đ nh ổ ứ ệ ẩ ị ả ế ả ẩ ị cho c quan có th m quy n phê duy t CQK)ơ ẩ ề ệ
T ch c, cá nhân có quy n g i yêu c u, ki n ngh v BVMT đ n ổ ứ ề ử ầ ế ị ề ế
c quan t ch c H i đ ng th m đ nh và c quan phê duy t CQK; ơ ổ ứ ộ ồ ẩ ị ơ ệ
H i đ ng và c quan phê duy t CQK có trách nhi m xem xét các ộ ồ ơ ệ ệ yêu c u, ki n ngh trầ ế ị ước khi đ a ra k t lu n, quy t đ nh (kho n 5 ư ế ậ ế ị ả
Đi u 17 c a Lu t).ề ủ ậ