[r]
Trang 1B LAO Đ NG THỘ Ộ ƯƠNG BINH VÀ XÃ H IỘ
T NG C C D Y NGHỔ Ụ Ạ Ề
CH ƯƠ NG TRÌNH D Y NGH Ạ Ề
TRÌNH Đ S C P Ộ Ơ Ấ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 783 /QĐTCDN ế ị ố Ngày 19 tháng 12 năm 2011 c a ủ Tông ̉ cuc ̣ tr ưở ng Tông ̉ cuc Day ̣ ̣ nghề)
Trang 2Hà N i Năm 2011ộ
B LAO Đ NG TH Ộ Ộ ƯƠ NG BINH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
VÀ XÃ H I Ộ Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
T NG C C D Y NGHỔ Ụ Ạ Ề
CHƯƠNG TRÌNH D Y NGH TRÌNH Đ S C PẠ Ề Ộ Ơ Ấ
(Ban hành theo Quy t đ nh s 783 /QĐTCDN ế ị ố Ngày 19 tháng 12 năm 2011 c a T ng c c tr ủ ổ ụ ưở ng T ng c c D y ngh ) ổ ụ ạ ề
Tên nghề: Móc th công ủ
Trình đ đào t oộ ạ : S c p nghơ ấ ề
Đ i tố ượng tuy n sinhể : Có s c kho , trình đ h c v n phù h p v i nghứ ẻ ộ ọ ấ ợ ớ ề Móc th côngủ
S lố ượng môn h c, mô đun đào t oọ ạ : 04
B ng c p sau khi t t nghi pằ ấ ố ệ : Ch ng ch s c p nghứ ỉ ơ ấ ề
I. M C TIÊU ĐÀO T O Ụ Ạ
1. Ki n th c, k năng, thái đ ngh nghi p ế ứ ỹ ộ ề ệ
Ki n th c: ế ứ
+ Trình bày được m u móc ho c s đ móc;ẫ ặ ơ ồ + Mô t đả ược tính ch t và công d ng c a các lo i nguyên li u (S iấ ụ ủ ạ ệ ợ cotong, s i Vitcoợ , ch Phong phú, các lo i s i len, các lo i h t nh a, h t Kimỉ ạ ợ ạ ạ ự ạ sa);
+ Trình bày được kích thước và công d ng các lo i kim móc; cụ ạ ấ ạ u t o, công d ng c a kéo b m; cách đụ ủ ấ ọ ốc s đo trên thước dây;
+ N m b t đắ ắ ược được phương pháp qu n, móc ch và phấ ỉ ương pháp móc các ki u c b n: ể ơ ả Móc mũi đ n gi n; móc mũi móc kép; ơ ả
+ Mô t đả ược các móc mũi K t và mũi Bông dâu;ế + Trình bày được móc mũi móc chùm và móc mũi h t và con sò, mócạ mũi móc kép ngo c;ặ
+ N m b t đắ ắ ược n i ch và k t thúc m u móc;ố ỉ ế ẫ
Trang 3+ Trình bày được phương pháp móc các lo i hoa (ạ hoa Cúc, hoa Đ ngồ
ti n, hoa Đ ng xu, hoa Thề ồ ược dược, hoa H ng, hoa Chong chóng )ồ ;
+ Trình bày được phương pháp móc m t s ki u mũ (ộ ố ể mũ tr em, mũ cóẻ tai, mũ vuông em bé)
K năng: ỹ
+ L a ch n đự ọ ược d ng c phù h p v i m u móc ho c s đ móc;ụ ụ ợ ớ ẫ ặ ơ ồ
+ L a ch n đự ọ ược nguyên li u phù h p v i m u móc ho c s đ móc;ệ ợ ớ ẫ ặ ơ ồ + Quan sát được rõ ràng c u t o m u móc, màu s c, tính ch t nguyênấ ạ ẫ ắ ấ
li u s d ng;ệ ử ụ
+ Th c hi n thành th o các đ ng tác: ự ệ ạ ộ Qu n ch , móc ch , kéo ch , đ tấ ỉ ỉ ỉ ặ kim, đâm kim, b t ch , đ i ch , v t đ u ch , d u đ u ch , c t ch , d u đo n chắ ỉ ổ ỉ ắ ầ ỉ ấ ầ ỉ ắ ỉ ấ ạ ỉ
dư ;
+ Móc được các mũi móc đ n gi n , móc mũi móc kép, móc mũi K t vàơ ả ế mũi Bông dâu;
+ Móc được mũi móc chùm, móc mũi h t và con sò;ạ
+ Móc được mũi móc kép ngo cặ ;
+ Thao tác được vi c n i ch và k t thúc m u móc;ệ ố ỉ ế ẫ
+ Thao tác thành th o các ph n vi c khi móc các lo i hoa nh ạ ầ ệ ạ ư hoa đ ngồ
ti n, ề hoa đ ng xu,ồ hoa Thược dược, hoa h ng, hoa Chong chóng.ồ
+ Thao tác thành th o các ph n vi c khi móc các lo i mũ vuông em bé,ạ ầ ệ ạ
mũ có quai
Thái đ : ộ
+ Yêu ngh , có tinh th n trách nhi m, ham h c h i;ề ầ ệ ọ ỏ + Rèn luy n tính c n th n, t m , chính xác, kiên trì.ệ ẩ ậ ỷ ỉ
2. C h i vi c làm: ơ ộ ệ
Sau khi t t nghi p ngố ệ ườ ọi h c làm vi c các c s sau đây:ệ ở ở ở
Làm th th công trong các doanh nghi p ngh móc th công;ợ ủ ệ ề ủ
Làm th th công trong các t s n xu t t i các đ a phợ ủ ổ ả ấ ạ ị ương ho c t iặ ạ các làng ngh ;ề
T t ch c kinh doanh ngh móc th công t i các h gia đình, giaự ổ ứ ề ủ ạ ộ công s n ph m cho các doanh nghi p ho c tr c ti p bán s n ph m cho kháchả ẩ ệ ặ ự ế ả ẩ hàng
II TH I GIAN C A KHÓA H C VÀ TH I GIAN TH C H C T IỜ Ủ Ọ Ờ Ự Ọ Ố THI UỂ
Trang 4 Th i gian đào t o: 03 thángờ ạ
Th i gian h c t p: 11 tu nờ ọ ậ ầ
Th i gian th c h c t i thi u: 400 giờ ự ọ ố ể ờ
Th i gian ôn, ki m tra h t môn h c, mô đun và thi t t nghi pờ ể ế ọ ố ệ : 30 giờ (Trong đó thi t t nghi p ho c ki m tra k t thúc khoá h cố ệ ặ ể ế ọ : 10 gi )ờ
2. Phân b th i gian th c h c t i thi u: ổ ờ ự ọ ố ể
Th i gian h c các môn h c, mô đun đào t o ngh : 400 giờ ọ ọ ạ ề ờ Th i gian h c lý thuy t: 49 gi ; Th i gian h c th c hành: 351 giờ ọ ế ờ ờ ọ ự ờ
III. DANH M C MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T O, TH I GIAN VÀ PHÂNỤ Ọ Ạ Ờ
B TH I GIAN Ổ Ờ
Mã
MH,
MĐ Tên môn h c, mô đun
ọ
Th i gian đào t o (gi )ờ ạ ờ
T nổ
g số
Trong đó
Lý thuyế t
Th cự hành Ki mtraể
Các môn h c, mô đun đào t o ọ ạ ngh ề
MĐ 01 Chu n b d ng c , nguyên li uẩ ị ụ ụ ệ 40 04 35 01
IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T O Ọ Ạ
(N i dung chi ti t có Ph l c kèm theo) ộ ế ụ ụ
V. HƯỚNG D N S D NG CHẪ Ử Ụ ƯƠNG TRÌNH D Y NGH TRÌNH ĐẠ Ề Ộ
S C P Ơ Ấ
1. H ướ ng d n s d ng các môn h c, mô đun đào t o ngh ; th i gian, phân b ẫ ử ụ ọ ạ ề ờ ố
th i gian và ch ờ ươ ng trình cho môn h c, mô đun đào t o ngh : ọ ạ ề
Trong chương trình d y ngh trình đ s c p ngh móc th công đãạ ề ộ ơ ấ ề ủ thi t k t ng s gi h c t i thi u là: 400 gi ế ế ổ ố ờ ọ ố ể ờ (Lý thuy t:49 gi ; Th c hành: ế ờ ự
351 gi ) ờ ; Chương trình d y ngh trình đ s c p ngh Móc th công g m 4ạ ề ộ ơ ấ ề ủ ồ
mô đun đào t o; th i gian; phân b th i gian đạ ờ ổ ờ ược xác đ nh t i bi u m c III.ị ạ ể ụ Đây là 4 mô đun đào t o ngh b t bu c t t c các c s d y ngh đ u ph iạ ề ắ ộ ấ ả ở ở ạ ề ề ả
th c hi n.ự ệ
Các mô đun đào t o ngh đã đạ ề ược xây d ng đ n tên bài; n i dungự ế ộ chính c a t ng bài; t đó các c s d y ngh t xây d ng n i dung bài gi ngủ ừ ừ ở ở ạ ề ự ự ộ ả
đ thu n l i cho giáo viên khi lên l p.ể ậ ợ ớ
Trang 52. H ướ ng d n ki m tra k t thúc khóa h c ho c thi t t nghi p. ẫ ể ế ọ ặ ố ệ
Số
1 Ki n th c, k năng nghế ứ ỹ ề
Lý thuy t nghế ề
V n đápấ
Chu n b khôngẩ ị quá: 20 phút;
Tr l i không quá:ả ờ
10 phút
Tr c nghi mắ ệ Không quá: 30 phút
Th c hành nghự ề Bài thi th c hànhự Không quá 04 giờ
2 *Mô đun t t nghi p lý thuy t v i th c hành) ế ớố ự ệ (tích h p ợ Bài thi lý thuy t vàth c hànhự ế Không quá 05 giờ
3. Các chú ý khác:
Ho t đ ng ngo i khoá ph c v chuyên môn ngh :ạ ộ ạ ụ ụ ề
Đ ngể ườ ọi h c có đi u ki n tìm hi u th c t s n xu t, c s đào t oề ệ ể ự ế ả ấ ơ ở ạ ngh có th b trí cho ngề ể ố ườ ọi h c tham quan các làng ngh thêu móc th côngề ủ
nh làng thêu ư Văn Lâm, xã Ninh H i, Hoa L , Ninh Bình; Minh Lãng,ả ư Huy nệ
Vũ Th , t nh Thái Bình; Xã Thanh Hà, Huy n Thanh Liêm, t nh Hà Nam; Qu tư ỉ ệ ỉ ấ
Đ ng, Thộ ường Tín, Hà N i…;ộ
S d ng t 2 đ n 3 ngày cho ngử ụ ừ ế ườ ọi h c đi tham quan h c t p t i cácọ ậ ạ làng ngh ; c s thêu, ren, móc th công. Th i gian đề ơ ở ủ ờ ược b trí ngoài th iố ờ gian đào t o chính khoá;ạ
M i m t s ngh nhân móc th công v th nh gi ng t i c s d yờ ộ ố ệ ủ ề ỉ ả ạ ơ ở ạ ngh ;ề
T ch c các bu i nói chuy n v chuyên môn ngh móc th công doổ ứ ổ ệ ề ề ủ các ngh nhân ren, móc là di n gi đ c ng c chuyên môn, tăng thêm hi uệ ễ ả ể ủ ố ể
bi t và lòng yêu ngh cho ngế ề ườ ọi h c;
T ch c cho ngổ ứ ười h c tham gia các phong trào th d c th thao:ọ ể ụ ể bóng chuy n, bóng đá, c u lông, bóng bàn, b i l i ngoài gi h c và trong cácề ầ ơ ộ ờ ọ ngày ngh ;ỉ
T ch c và duy trì ca hát t p th trong l p h c./.ổ ứ ậ ể ớ ọ
Trang 7CH ƯƠ NG TRÌNH MÔ ĐUN
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 783 /QĐ TCDN ế ị ố Ngày 19 tháng12 năm 2011 c a T ng c c tr ủ ổ ụ ưở ng T ng c c D y ngh ) ổ ụ ạ ề
CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN CHU N B D NG C , NGUYÊN LI UẨ Ị Ụ Ụ Ệ
Trang 8Mã s mô đun:ố MĐ 01
Th i gian mô đun: 40 gi ; ờ ờ (Lý thuy t: 04 gi ; Th c hành: 36 gi )ế ờ ự ờ
I. V TRÍ, TÍNH CH T C A MÔ ĐUN:Ị Ấ Ủ
V trí:ị
Là mô đun được b trí gi ng d y đ u tiên trong các mô đun đào t oố ả ạ ầ ạ ngh ề
Tính ch t:ấ
Là mô đun b t bu c ph i h c trình đ s c p ngh móc th công,ắ ộ ả ọ ở ộ ơ ấ ề ủ cung c p cho ngấ ườ ọi h c ki n th c c b n v các d ng c và nguyên li uế ứ ơ ả ề ụ ụ ệ chính ph c v cho vi c ti p thu các mô đun chuyên môn khác c a ngh ụ ụ ệ ế ủ ề
II. M C TIÊU MÔ ĐUN:Ụ
+ Phân tích được m u móc ho c s đ móc;ẫ ặ ơ ồ + Mô t đả ược tính ch t và công d ng c a các lo i nguyên li u (S iấ ụ ủ ạ ệ ợ cotong, s i Vitcoợ , ch Phong phú, các lo i s i len, các lo i h t nh a, h t Kimỉ ạ ợ ạ ạ ự ạ sa);
+ Trình bày được kích thước và công d ng các lo i kim móc; cụ ạ ấ ạ u t o, công d ng c a kéo b m; cách đụ ủ ấ ọ ốc s đo trên thước dây;
+ L a ch n đự ọ ược d ng c phù h p v i m u móc ho c s đ móc ( kimụ ụ ợ ớ ẫ ặ ơ ồ móc, kéo b m, thấ ước dây.);
+ L a ch n đự ọ ược nguyên li u phù h p v i m u móc ho c s đ mócệ ợ ớ ẫ ặ ơ ồ ( các lo i s i móc và h t trang trí. );ạ ợ ạ
+ Quan sát được rõ ràng c u t o m u móc, màu s c, tính ch t nguyênấ ạ ẫ ắ ấ
li u s d ng;ệ ử ụ
+ Có ý th c c n cù, c n th n, t m , chính xác.ứ ầ ẩ ậ ỷ ỷ III. N I DUNG MÔ ĐUN:Ộ
1 N i dung t ng quát và phân ph i th i gian: ộ ổ ố ờ
Số
TT Tên các bài trong mô đun
Th i gian ờ
T ng sổ ố Lý thuy tế Th c hành ự Ki mể
tra*
1 Chu n b d ng c trong ngh móc th côngềẩ ị ụủ ụ 16 2 13 1
2 Chu n b nguyên li u trong ngh móc th côngẩ ịề ủệ 24 2 21 1
* Ghi chú: Th i gian ki m tra đ ờ ể ượ c tích h p gi a lý thuy t v i th c hành ợ ữ ế ớ ự
đ ượ c tính b ng gi th c hành ằ ờ ự
Trang 92. N i dung chi ti t: ộ ế
Bài 1: Chu n b d ng c trong ngh móc th côngẩ ị ụ ụ ề ủ
Th i gian: 16 gi ờ ờ
M c tiêu : ụ
Bi t cách phân lo i các d ng c c b n ngh móc th công;ế ạ ụ ụ ơ ả ề ủ
Mô t đả ược phương pháp ch n kim móc, kéo b m, thọ ấ ước dây;
Rèn luy n kh năng quan sát.ệ ả
1. Phân lo i d ng c ngh móc th công: ạ ụ ụ ề ủ
2.1. Xác đ nh m u móc ị ẫ
2.2. L a ch n d ng c phù h p v i m u mócự ọ ụ ụ ợ ớ ẫ
Bài 2: Chu n b nguyên li u trong ngh móc th côngẩ ị ệ ề ủ
Th i gian: 24 gi ờ ờ
M c tiêu: ụ
Bi t cách phân lo i các nguyên li u s d ng trong ngh móc th công;ế ạ ệ ử ụ ề ủ
Mô t đả ược phương pháp l a ch n các lo i s i móc và h t trang trí;ự ọ ạ ợ ạ
Rèn luy n kh năng quan sát, c m nh n m u s c.ệ ả ả ậ ầ ắ
1. Phân lo i nguyên li u trong ngh móc th côngạ ệ ề ủ :
1.1. Các lo i s i mócạ ợ
1.2. Các lo i h t trang tríạ ạ
2. Phương pháp l a ch n nguyên li u:ự ọ ệ
2.1. Phương pháp nghiên c u m u mócứ ẫ
2.2. L a ch n nguyên li u phù h p v i m u mócự ọ ệ ợ ớ ẫ
* Ki m tra ể
IV. ĐI U KI N TH C HI N MÔ ĐUN:Ề Ệ Ự Ệ
V t li u: ậ ệ
+ Gi y;ấ + V ghi chép;ở + Các lo i s i móc;ạ ợ + Các lo i h t trang trí.ạ ạ
D ng c và trang thi t b : ụ ụ ế ị
+ Các lo i kim móc;ạ + Thước dây;
Trang 10+ Các lo i m u móc, s đ móc.ạ ẫ ơ ồ
H c li u:ọ ệ
+ Giáo trình ngh Móc th công;ề ủ + Sách hướng d n giáo viên.ẫ
V. PHƯƠNG PHÁP VÀ N I DUNG ĐÁNH GIÁ:Ộ
1. Ph ươ ng pháp đánh giá: Được đánh giá qua ki m tra v n đáp, th c hành ể ấ ự
Ph n lý thuy t: Ki m tra vi t;ầ ế ể ế
Ph n th c hành: Bài thi th c hành.ầ ự ự
2. N i dung đánh giá: ộ
2.1. V ki n th c:ề ế ứ Được đánh giá qua bài ki m tra vi tể ế
Trình bày được phương pháp chu n b d ng c , nguyên li u: Ch n ẩ ị ụ ụ ệ ọ kim móc; ch n kéo b m, thọ ấ ước dây; ch n s i móc; ch n h t trang trí; ọ ợ ọ ạ
Mô t đả ược tính ch t và công d ng c a các lo i s i móc, h t trang tríấ ụ ủ ạ ợ ạ cũng nh c u t o và cách s d ng các lo i kim móc, kéo b m, thư ấ ạ ử ụ ạ ấ ước dây 2.2. V k năng: Đề ỹ ược đánh giá qua bài ki m tra th c hànhể ự
Chu n b đẩ ị ược nguyên v t li u phù h p v i các m u móc, đ t yêuậ ệ ợ ớ ẫ ạ
c u k thu t;ầ ỹ ậ
Chu n b và s d ng đẩ ị ử ụ ược các lo i kim móc phù h p v i m u móc,ạ ợ ớ ẫ
đ t yêu c u k thu t.ạ ầ ỹ ậ
2.3. V thái đ : Đề ộ ược đánh giá trong quá trình h c t pọ ậ
Có ý th c t giác, tính k lu t cao, tinh th n trách nhi m trong công ứ ự ỷ ậ ầ ệ
vi c, tinh th n giúp đ l n nhau, say mê h c t p.ệ ầ ỡ ẫ ọ ậ
Có ý th c c n cù, c n th n, t m , chính xác.ứ ầ ẩ ậ ỷ ỷ
VI. HƯỚNG D N TH C HI N MÔ ĐUN:Ẫ Ự Ệ
1. Ph m vi áp d ng ch ạ ụ ươ ng trình:
Mô đun này được dùng cho t t c các c s d y ngh trên ph m vi toànấ ả ơ ở ạ ề ạ
qu c đào t o trình đ s c p ngh Móc th côngố ạ ộ ơ ấ ề ủ
2. H ướ ng d n m t s đi m chính v ph ẫ ộ ố ể ề ươ ng pháp gi ng d y mô đun đào t o: ả ạ ạ
S gi lý thuy t đố ờ ế ược b trí t i phòng h c móc th công và th c hi nố ạ ọ ủ ự ệ
th i gian h ng d n ban đ u. Phòng h c đ c b trí các m u móc, các
d ng c , nguyên v t li u ngh móc th công và trang thi t b ph c v h cụ ụ ậ ệ ề ủ ế ị ụ ụ ọ
t p nh máy vi tính, máy chi u đa năng; ậ ư ế
Ph n th c hành b trí t i phòng th c hành và th c hi n th i gianầ ự ố ạ ự ự ệ ở ờ
hướng d n thẫ ường xuyên
* Gi ng viên trả ước khi gi ng d y c n ph i căn c vào n i dung c a t ng bàiả ạ ầ ả ứ ộ ủ ừ
h c, chu n b đ y đ các đi u ki n th c hi n bài h c.ọ ẩ ị ầ ủ ề ệ ự ệ ọ
Phương pháp gi ng d y:ả ạ + Ph n lý thuy t: thuy t trình, gi ng gi i, tr c quan;ầ ế ế ả ả ự