- Sản phẩm đúng hình dáng, kích thước, êm phẳng, vệ sinh, không rách - Các chi tiết, bộ phận đảm bảo đúng vị trí, hình dáng, kích thước, đối xứng - Đường may êm phẳng, bền chắc, đúng q[r]
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011)
NGHỀ: MAY - THIẾT KẾ THỜI TRANG
MÔN THI: THỰC HÀNH
Mã đề thi: MVTKTT-TH 50
Thời gian: 3 giờ
NỘI DUNG ĐỀ THI
Phần 1: (70 điểm) May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm
1 Bản vẽ sản phẩm:
2 Mô tả sản phẩm:
- Áo sơ mi nam ngắn tay
- Cổ đứng chân rời có dựng
- Nẹp liền gập vào trong
- Thân trước có túi ốp có nắp, đáy tròn, trên đường vai con có bật vai lớn và bật vai nhỏ
- Thân sau cầu vai rời có xếp ly hai bên quay ra phía vòng nách
- Áo ngắn tay, cửa tay may gập
- Đai liền có xếp ly hai bên sườn cả mặt trước và sau
3.Yêu cầu kỹ thuật:
- Sản phẩm đúng hình dáng, kích thước, êm phẳng, vệ sinh, không rách
- Các chi tiết, bộ phận đảm bảo đúng vị trí, hình dáng, kích thước, đối xứng
- Đường may êm phẳng, bền chắc, đúng quy cách:
Trang 2+ Đường may mí: 0,1 cm + Đường may diễu: 0,6 cm + Đường may chắp: 1 cm + Đường may gấu tay: 2 cm + Mật độ mũi may: 4 mũi chỉ/cm
- Vệ sinh công nghiệp sạch sẽ
Bảng thông số kích thước sản phẩm
2 Dài tay(theo đường sống tay) 27 ± 0.5
7
12,5 ± 0.2
Phần 2: (30 điểm) Nội dung phần này do các trường tự ra đề phù hợp với chương trình đào tạo của từng trường
Trang 3CHUYÊN GIA RA ĐỀ THI
1 Nguyễn Trung Kiên Chuyên gia
trưởng
Trường CĐ nghề KT-KT Vinatex
2 Nguyễn Ngọc Châu Chuyên gia Trường CĐ KT CN
TP.Hồ Chí Minh
3 Lương Văn Tiệp Chuyên gia Trường CĐ nghề
KT-KT Vinatex
Trang 4THANG ĐIỂM
1 May thân sau, thân trước và túi, dây passan
2 May cửa tay
3 May lộn đai
4 May lộn cổ
5 May vai con
6 May tay, sườn áo, bụng tay
7 Tra cổ
8 Tra đai
9 Nhặt chỉ, tẩy phấn
Trang 5HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH
- Nhận dụng cụ, bán thành phẩm, phụ liệu do hội đồng thi cung cấp
- Kiểm tra số lượng, chất lượng bán thành phẩm theo bảng thống kê dưới
đây
Bảng thống kê số lượng chi tiết của sản phẩm
1 Các chi tiết sử dụng bằng vải chính
2 Các chi tiết sử dụng dựng
- May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm
Trang 6NỘI DUNG GIÀNH CHO GIÁM KHẢO
Môn thi: Thực hành may Họ và tên thí sinh:
Mã số:
Điểm
Điểm tối đa
Điểm trừ
Điểm thực tế
1 Đường vai con 16,5 ± 0.2 1
2 Dài tay(theo đường sống
3 Dài giữa lưng 70 ± 0.5 1,5
4 Bản rộng cầu vai 11 ± 0.2 1
5 Dài đầu chân cổ 2,2 ± 0.1 2
6 Dài đầu cạnh cổ 6,5 ± 0.2 2
7
Dài x Rộng túi 14,5 x
12,5 ± 0.2 4
8 ½ Dài x Rộng cửa tay 18 x 3 ± 0.2 3
9 Dài x Rộng đai 52 x 5,5 ± 0.2 3
10 Dài x rộng đỉa vai 3,5 x 2 ± 0.2 1
11 Trong, ngoài phù hợp giữa các phần, êm phẳng 3
12 Túi êm phẳng, góc túi đối xứng và bằng nhau 2,5
15 Gầm nách tay khớp với thân áo 1
22 Đường can và đường mí diễu 5
Trang 725 Đầu nhọn cổ, đầu chân cổ 6