[r]
Trang 1N GÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Bài 1:
Giới thiệu về C++
Giảng viên: Lê Nguyễn Tuấn Thành
Email: thanhlnt@tlu.edu.vn
Bộ Môn Công Nghệ Phần Mềm – Khoa CNTT
Trường Đại Học Thủy Lợi
Trang 2N ỘI DUNG
Nguồn gốc, Thuật Ngữ
(constant)
2
Bài giảng có sử dụng hình vẽ trong cuốn sách “Practical Debugging in C++,
Trang 31 G IỚI THIỆU C++
Ngôn ngữ bậc thấp: Assembly
Ngôn ngữ bậc cao: C, C++, FORTRAN, COBOL, …
Ngôn ngữ hướng đối tượng (Object-Oriented
Programming): C++, Java, …
Chương trình (Program),
Hàm (Function),
Thư viện (Library)
Input/Output (IO)
3
Trang 4V Í DỤ CHƯƠNG TRÌNH C++ (1/2)
Trang 5V Í DỤ CHƯƠNG TRÌNH C++ (2/2)
5
Trang 62 BIẾN ( VARIABLE ) TRONG C++
Một vùng bộ nhớ để lưu trữ dữ liệu cho một chương
trình
PHẢI KHAI BÁO tất cả dữ liệu trước khi sử dụng
trong chương trình
Từ khóa (keyword) hoặc từ dành riêng <> Tên biến
Tên biến phân biệt chữ hoa chữ thường
Tên biến nên là những tên có nghĩa (theo chuẩn)
6
Trang 7K IỂU DỮ LIỆU (1/2)
7
Trang 8K IỂU DỮ LIỆU (2/2)
Trang 9G ÁN DỮ LIỆU CHO BIẾN
Khởi tạo dữ liệu bằng một câu khai báo
“undefined” !
int myVar = 0;
Gán dữ liệu trong lúc chạy
Lvalue (phía bên trái) & Rvalue (phía bên
phải)
Trang 1010
• Post-Increment: count ++
thêm 1
• Pre-Increment: ++count
• Tăng giá trị hiện tại của biến thêm 1 trước, sau đó mới dùng giá trị mới này