Bài mới: Giới thiệu bài : Luyện tập Giáo viên Học sinh Hoạt động 1:Luyện đọc - Đọc bài trong sách giáo khoa - Theo dõi gv đọc bài - Yêu cầu học sinh đọc bài trong - Cá nhân – nhóm – đồng[r]
Trang 14:
2
Chào
!" #$
!" #$
%
Âm n – m
Âm n – m
*" gàng, sach , / 2)
3
2 3
Toán
!" #$
!" #$
5 nhiên và xã 8
%8 hình 8 : trò = #> 8 )
?@ nhau BA @ )
Âm d – )
Âm d – )
?C #D 'E và tai
4
Toán
!" #$
!" #$
Âm
FAD >G)
Âm t – th
Âm t- th
Ôn bài hát: I' vui múa ca – tro =K)
5
Toán
!" #$
!" #$
MN A>
O công
FAD >G chung
Ôn >G)
Ôn >G)
Q hình tam giác
Xé dán hình vuông,
6
Toán
>G #
>G #
Sinh UVG
TW 6
>G # A$ 3: UX+ "+ + Y)
>G # A$ 4: '=+ do, ta, =) Sinh sao
Trang 2hai ngày 12 tháng 9 Z' 2011.
Chào
Học vần
BÀI 13: n, m (tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Đọc được m, n ,n
-Vit cdc ;n,m ,n= ,me
-LuyDn nĩi 2-3 câu theo chO g ;bW mh ,ba má
- HS có ý thức tự giác , tích cực trong lúc đọc bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV;Một cái nơ thật đẹp, vài quả me Bộ ghép chữ tiếng việt
-HS:H8p chp ,bCng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
Yêu cầu học sinh :
- %"c: bi ve, ba lô
- Viết chữ: bi, cá
- Đọc bài trong SGK
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Hôm nay, học âm n, m
Ho "t $%ng 1:Dạy âm N
a Nhận diện âm
- Gv ghi âm n lên bảng và hỏi:
Đây là âm gì?
- Yêu cầu hs ghép âm n vào
bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu: N (đầu lưỡi chạm
lợi, hơi thoát ra cả mũi lẫn lợi)
- Có âm n rồi để có tiếng nơ ta
thêm âm gì nữa?
c Ghép tiếng Nơ
- Yêu cầu HS phân tích tiếng nơ
- Yêu cầu HS đánh vần tiếng nơ
- Gv đánh vần mẫu: nờ – ơ – nơ
- Ghi bảng tiếng nơ
- Yêu cầu HS đọc
- Gọi vài HS đọc bài trên bảng
- Aâm n
- Gắn âm n vào bảng gắn cá nhân
- Nờ
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm ơ sau âm n
- Ghép tiếng no vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng nơ gồm có hai âm: âm n đứng trước, âm ơ đứng sau
- Nờ – ơ – nơ
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Nơ
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
Trang 3lớp:
a Nhận diện âm m
- Gv ghi âm m lên bảng và hỏi:
đây là âm gì?
- So sánh n với m
- Yêu cầu HS ghép âm m vào
bảng gắn
- Yêu cầu HS đọc
b Đọc mẫu mờ
- Có âm m rồi để có tiếng me ta
thêm âm gì nữa?
c Ghép tiếng me
- Yêu cầu HS phân tích tiếng me
- Yêu cầu HS đánh vần tiếng me
- Gv đánh vần mẫu: Mờ – e – me
- Ghi bảng tiếng me
- Yêu cầu HS đọc
- Gọi vài HS đọc bài trên bảng
lớp:
- Gọi vài HS đọc toàn bài trên
bảng lớp
Ho"t $%ng 2:Luyện viết:
- Hướng dẫn viết:
- Viết mẫu ( xem ở cuối trang)
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
Dạy các chữ ứng dụng
- Yêu cầu hs đánh vần – đọc trơn
các tiếng trên bảng lớp
- Yêu cầu HS lên tô màu tiếng
có âm vừa học ở từ: Ca nô bó
mạ
- Yêu cầu HS mời nhau đọc
- N / Nờ – ơ – nơ / Nơ
- Aâm m
- Giống nhau: đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu
- Khác nhau: m có nhiều hơn 1 nét móc xuôi
- Gắn âm m vào bảng gắn cá nhân
- Mờ
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm e sau âm m
- Ghép tiếng me vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng me gồm có hai âm: âm mđứng trước, âm e đứng sau
- Mờ – e – me
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Me
- Mờ / Mờ – e – me / Me
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Quan sát gv viết mẫu
- Nhắc lại cách viết
+ trên đường kẻ 2 viết một nét móc xuôi, đưa bút lượn lên tao thành nét móc hai đầu Điểm kết thúc ở đường kẻ 2
+ trên đường kẻ 2,ta viết một nét móc xuôi cao hai ô li, đưa bút lên viết tiếp một nét móc xuôi, đưa bút viết tiếp một nét móc hai đầu.điểm kết thúc ở đường kẻ 2
- Viết vào bảng con
- Cá nhân đọc
No nô nơ
Mo mô mơ
Hs lên tô màu âm n( nô), m (mạ)
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Trang 4CỦNG CỐ , DĂN DÒ
- Học được âm và tiếng gì mới?
- Yêu cầu HS đọc toàn bộ bài trên bảng lớp
- Chuẩn bị sang tiết 2: Học câu ứng dụng và luyện nói
-Nhận xét tiết học
.Học vần
n, m (tiết 2) III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
- Vừa học âm , tiếng gì?
- Hs đọc bài tiết 1 trên bảng lớp, giáo viên chỉ (theo thứ tự , không theo thứ tự )
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Luyện tập
"# $%& 1:Luyện đọc
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong
sách
a Đọc câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi :
-Tranh vẽ gì?
- Hai mẹ con bò, bê đang ăn cỏ
trên cánh đồng cỏ xanh tốt, có
cỏ đầy đủ như vậy thì bò, bê sẽ
được no nê Đó là nội dung câu
ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
- Trong câu ứng dụng có từ nào
chứa âm mới học?
Gv đọc mẫu câu ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
b Luyện viết
- Hôm nay, chúng ta sẽ viết những
gì?
- Hướng dẫn hs viết bài vào vở
in
- Yêu cầu hs nhắc lại tư thế ngồi
viết
- Theo dõi uốn nắn và sữa sai cho
học sinh
- Theo dõi gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời
-Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ
- Hs đọc : bò bê có cỏ , bò, bê
no nê
- No nê : Aên được no nê không bị đói
- Lắng nghe gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- N, m, mơ, me Lấy vở tập viết
- Ngồi đúng tư thế, để bút và cầm bút đúng, chú ý viết đúng chữ mẫu và độ cao
- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv
- Chấm vở một vài em viết xong
Trang 5- Chấm vở nhận xét bài
c Trò chơi
- Yêu cầu hs thi nhau tìm tiếng có
âm vừa học
"# $%& 2:Luyện nói
- Hôm nay, chúng ta luyện nói
chủ đề gì?
- Giáo viên đặt câu hỏi gơi ý
- Ơû nhà em gọi người sinh ra mình
là gì?
- Em còn biết còn cách gọi nào
khác không?
- Nhà em có mấy anh em ?
- Em là con thứ mấy ?
- Bố mẹ làm nghề gì?
- Hằng ngày bố , mẹ, ba má
…….làm gì để chăm sóc giúp
đở em trong học tập
- Em có yêu bố mẹ không ? vì sao
?
- Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng
?
- Các em có biết bài hát nào nói
về bố mẹ không ?
- Yêu cầu HS hát
- Yêu cầu HS phát triển lời nói
tự nhiên
trước
Hs thi nhau nêu:quả na, nu na nu nống, nấm, mây, mong, nóng, mẹ, em,
-Chủ đề : bố mẹ, ba má
- Hs trả lời theo câu hỏi gợi ý:
- Ba má
- Bố mẹ, tía – bầm , u, mế
- Học sinh tự nêu
- Em rất yêu bố mẹ, vì bố mẹ đi làm vất vả để có tiền nuôi em ăn học, mua sắm quần áo, cho
em đầy đủ
- Em cố gắng học tập tốt, vâng lời Lễ phép với cha mẹ
- Cho con
+ Bố mẹ rất yêu bé
+ Bé được bố mẹ cưng chiều + Ngồi trên tay bố mẹ, bé lấy thích thú
+ Ngày đầu tiên đi trẻ, bé được bố mẹ đưa đi
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Tiếng việt học âm nào tiếng gì?
- Câu ứng dụng gì?
- Luyện nói chủ đề gì?
Hướng dẫn bài về nhà
- Đọc bài trong sách
- Chuẩn bị bài d, đ
- Về nhà viết bài rèn chữ
-Nhận xét tiết học.
Trang 6)" $*
+' GÀNG ,- , /0# 2)
%7 , ~ A$ 3
ba ngày 13 tháng 9 Z' 2011
Toán BẰNG NHAU, DẤU =
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh :
- Nhận biết sự bằng nhau vế số lượng , mỗi số bằng chính số nĩ
- Nh>n bit cdc s5 b@ng nhau vg sW lcdng; mi sW b@ng chính nĩ (3=3;4=4);
bi
-Có ý thức tự giác, nghiêm túc trong giờ học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các mẫu vật có số lượng như nhau , sách giáo khoa
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ:
- Tiết trước học bài gì
- Gọi học sinh lên bảng làm?
3 2 1 5 < 5
> 4 2 < 4 >
> 5 4 < 1 3
- Cả lớp làm bảng gắn?
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Hôm nay toán học bài b@ng nhau dBu =
Giáo viên H c sinh
Ho "t $%ng 1:Dùng vật mẫu gắn
lên bảng hỏi
- Có mấy cái li?
- Có mấy cái muỗng ?
- Số cái li so với số cái muỗng
như thế nào ?
- 4 cái muỗng bằng 4 cái li
- Để ghi 4 bằng 4 cô ghi bằng dấu
gì?
- Ghi như thế nào?
- Viết bảng 4 = 4 Đọc mẫu
- Bạn An cắt lần thứ nhất mất
Quan sát trả lới theo yêucầu của giáo viên
- 4 cái ly
- 4 cái muỗng
- Bằng nhau
- Học sinh nhắc: cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Dấu =
- Ghi vào giữa số 4 và 4
- Học sinh đọc: cá nhân, nhóm, đồng thanh
- 3 hình tròn
Trang 7hình tròn ?
- Lần hai bạn cắt mấy hình?
- Lần một và lần hai bạn cắt như
thế nào?
- Bạn nào nêu cách viết?
-Ho "t $%ng 2:Trò chơi: Tìm số
bằng nhau
- Số 5 so với số 5
- Số 2 so với số 2
- Số 1 so vối số 1
Em có nhận xét gì về đơn vị bằng
nhau
Ho"t $%ng 3:Luyện viết:
Hướng dẫn luyện viết dấu =
- Giáo viên chỉ vào dấu = và
nói đây là dấu = các em cần chú
ý theo dõi cô hướng dẫn cách
viết
- Giáo viên viết mẫu
Giáo viên cho học sinh lấy sách
và nhìn vào sách trả lời câu hỏi
cũa giáo viên
Ho "t $%ng 4:Luyện tập:
Bài 2/22 :Học sinh làm miệng
Bài 3/22 : Học sinh làm bảng con
Bài 4/22 : Học sinh khá gii
- 3 hình
- Đều bằng nhau
- Viết số 3, dấu =, số 3 (3 = 3) Đọc : 3 = 3 cá nhân - đồng thanh Dùng bằng gắn và gắn số xem ai gắn nhanh và đúng
5 = 5
2 = 2
1 = 1 Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng bằng nhau Nên khi so sánh hai số giống nhau thì ta điền dấu bằng (dấu =)
Theo dõi giáo viên viết và nhắc lại
- Dấu bằng viết bằng hai nét ngang nằm cân đối giữa hai số
- Theo dõi học sinh
- Viết vào bảng con Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
- Hai hình tam giác bằng hai hình tam giác
- Một hình vuông bằng một hình vuông
- Ba con bướm bằng ba bông hoa
5 > 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 > 1 3 < 4
2 < 5 1 = 1 3 > 2
4 < 5 4 = 4
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Hôm nay toán học bài gì ?
Trò chơi: Đoán số hay dấu
- Giáo viên lần lượt đưa bảng con
1 = 5 5
3 4 4 =
Trang 8- Hướng dẫn bài về nhà: Làm bài ở vở bài tập toán, ghi dấu bằng vào vở rèn chữ
- Chuẩn bị bài luyện tập
-Nh Cn xét tiết học.
Học vần BÀI 14 :d , $ (tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc và viết được d, đ , dê, đò
- Viết đcdc : d, , dê, ị
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sách giáo khoa , bộ chữ tiếng việt Tranh minh học các từ khóa : dê – đò
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
Yêu cầu học sinh : - Ghép chữ: ca nô, bó mạ - Viết chữ: nơ, mẹ
- Đọc bài trong SGK
- Luyện nói theo chủ đề: bô mẹ, ba má
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Hôm nay, học âm d, đ
a Nhận diện âm
- Gv ghi âm d lên bảng và hỏi:
Đây là âm gì?
- Yêu cầu hs ghép âm d vào
bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu: dờ (đầu lưỡi gần
chạm lợi, hơi thoát ra xát, có
tiếng thanh)
- Có âm d rồi để có tiếng dê
ta thêm âm gì nữa?
c Ghép tiếng dêø
- Yêu cầu hs phân tích tiếng dê
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng dê
- Gv đánh vần mẫu: dơ ø-ê –dê
- Treo tranh và hỏi: tranh vẽ gì?
- Ghi bảng tiếng dê
Aâm d
- Gắn âm d vào bảng gắn cá nhân
- dờ
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm ê sau âm d
- Ghép tiếng dê vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng dê gồm có hai âm: âm d đứng trước, âm ê đứng
- Dơ ø-ê –dê
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Dê: con vật ăn cỏ, ăn tạp, có sừng, thân hình nhỏ hơn con nghé
Trang 92
3
- Yêu cầu HSđọc
- Gọi vài HS đọc bài trên bảng
lớp:
a Nhận diện âm
- Gv ghi âm đ lên bảng và hỏi:
đây là âm gì?
- So sánh d với đ
- Yêu cầu HS ghép âm đ vào
bảng gắn
- Yêu cầu HS đọc
b Đọc mẫu đờ
- Có âm đ rồi để có tiếng đò
ta thêm âm và dấu gì nữa?
c Ghép tiếng đò
- Yêu cầu HS phân tích tiếng đò
- Yêu cầu HS đánh vần tiếng
đò
- Gv đánh vần mẫu: Đờ – o – do
– huyền – đò
- Treo tranh và hỏi: tranh vẽ gì?
- Ghi bảng tiếng đò
- Yêu c$u HS "c
- Gọi vài HS đọc bài trên bảng
lớp:
- Gọi vài HS đọc toàn bài trên
bảng lớp
Trò chơi Cho cả lớp hát bài“
Con cò” và yêu cầu HS tìm tiếng
có âm d, đ vừa học
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết:
- Viết mẫu ( xem ở cuối trang)
- Yêu c$u HS viết vào bảng con
Dạy các chữ ứng dụng
- Dê
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- D / dờ – ê–dê / dê
- Aâm đ
- Giống nhau: đều có nét cong hở phải và nét móc ngược dài
- Khác nhau: đ có thêm 1 nét gạch ngang
- Gắn âm đ vào bảng gắn cá nhân
- Đờ
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm o sau âm đ và dấu huyền trên o
- Ghép tiếng đò vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng đò gồm có hai âm: âm đ đứng trước, âm o đứng sau, dấu huyền trên o
- Đờ – o – do – huyền –đò
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Đi đò: đò là phương tiện đi lại trên sông, hồ…
- Đò
- Đ / Đờ – o – do – huyền – đò / Đò
D Đ Dê Đò Dê Đò
- Ai đưa tay nhanh nhất sẽ được trả lời – cả lớp cùng nhận xét bằng thẻ đúng sai
( đậu ,đi, )
- Quan sát gv viết mẫu
- Nhắc lại cách viết
+ Khi viết chữ d giống như chữ a những nét mòc cao 4 ô li
+ Khi viết chữ đ giống như chữ d nhưng thêm dấu ngang ngắn cắt nét
Trang 10- Yêu cầu HS đánh vần – đọc
trơn các tiếng trên bảng lớp
Da de do
Đa đe đo
- Yêu cầu HS lên tô màu tiếng
có âm vừa học ở từ: da dê đi
bộ
- Yêu cầu HS mời nhau đọc
móc ở dòng kẻ thứ 4
- Viết vào bảng con
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Hs tô màu âm d ( da), d ( dê ), đ( đi)
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Học được âm và tiếng gì mới?
- Yêu cầu HS đọc toàn bộ bài trên bảng lớp
- Chuẩn bị sang tiết 2: Học câu ứng dụng và luyện nói
-Nh Cn xét tiết học.
Học vần
d, $ ( tiết 2 )
1 Bài cũ:
- Vừa học âm , tiếng gì?
- HS đọc bài tiết 1 trên bảng lớp, giáo viên chỉ (theo thứ tự , không theo thứ tự )
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Luyện tập
1 Luyện đọc
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong
sách
a Đọc câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi :
-Tranh vẽ gì?
- Đó chính là câu ứng dụng của
bài hôm nay
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- Trong câu ứng dụng có từ nào
chứa âm mới học?
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
b Luyện viết
- Hôm nay, chúng ta sẽ viết
những chữ gì?
- Theo dõi gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời
- Một em bé được mẹ dắt đi trên bờ sông đang vẫy tay chào một người đi đò
- Hs đọc : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Dì, ,đi,, đò
- Lắng nghe gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- D – dê, đ – đò
Trang 112
- Hướng dẫn HS viết bài vào
vở in
- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế
ngồi viết
- Theo dõi uốn nắn và sữa sai
cho học sinh
- Chấm vở nhận xét bài
c Trò chơi
- Yêu cầu HS thi nhau tìm tiếng
có âm vừa học
Luyện nói:
- Chủ đề luyện nói của chúng
ta hôm nay là gì?
- Gv đặt câu hỏi gợi ý
- Tranh vẽ gì?
- Em biết những loại bi nào?
- Em đã nhìn thấy con dế bao giờ
chưa? Dế sống ở đâu?
- Dế thường ăn gì?
- Cá cờ thường sống ở đâu?
Cá cờ có màu gì?
- Em có biết lá da bị cắt như
trong tranh là đồ chơi gì không?
- Tại sao nhiều trẻ em thích nhpng
vật và con vâït này?
- Yêu cầu HS phát triển lời nói
tự nhiên
- Lấy vở tập viết
- Ngồi đúng tư thế, để bút và cầm bút đúng, chú ý viết đúng chữ mẫu và độ cao
- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv
- Chấm vở một vài em viết xong trước
- Hs thi nhau nêu: da lợn, dập dìu, dùng giằng, đi đứng, đánh, đấu, đập
- Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Hs phát triển lời nói tự nhiên
- Viên bi, con cá, con dế, hai chiếc lá đa
- Hs tự nêu theo sự hiểu biết của các em
- Bi ve được làm bằng thuỷ tinh
- Tự nêu
- Dế sống trong hang, dưới những đóng đá, bụi cỏ
- Aên cỏ
- Ơû dưVi nưVc, có màu hồng
- Là đồ chơi con trâu
- Vì là các đồ chơi của trẻ em
- HS mời nhau nói theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Em rất thích những hòn bi ve
+ Hòn bi ve có nhiều màu sắc xanh, đỏ, tím, vàng
+ Con cá cờ bơi lội rất đẹp
+ Cá cờ có màu đỏ rất đẹp + Em thích chơi trò chơi chọi dế + Ba thường xé lá đa cuộn lại thành con trâu
...- Ghép tiếng no vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng nơ gồm có hai âm: âm n đứng trước, âm đứng sau
- Nờ – – nơ
- Cá nhân - nhóm - đồng
- Nơ
- Cá nhân - nhóm - đồng...
- Ghi bảng tiếng nơ
- Yêu cầu HS đọc
- Gọi vài HS đọc bảng
- Aâm n
- Gắn âm n vào bảng gắn cá nhân
- Nờ
- Cá nhân – nhóm - đồng
- Thêm... yêucầu giáo viên
- ly
- muỗng
- Bằng
- Học sinh nhắc: cá nhân, nhóm, đồng
- Dấu =
- Ghi vào số
- Học sinh đọc: cá nhân, nhóm, đồng
- hình