- Biết đọc một đoạn trong bài với giọnh phân biệt lời các nhân vật trong bài nhà vua , cËu bÐ - Hiểu được nội dung phần tiếp theo của truyện và ý nghĩa toàn truyện: Tiếng cười như một ph[r]
Trang 1Tuần 33:
Thứ 2,3,4 ngày 29,30 thỏng 04, ngày 1/5 năm 2013
Nghỉ lễ.
Thứ5 ngày 2 thỏng 5 năm 2013
Học bài sỏng thứ 2
Tập đọc:
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (TIẾP THEO)
I MỤC Tiêu:
- Đọc trụi chảy, lưu loỏt toàn bài.
- Biết đọc một đoạn trong bài với giọnh phân biệt lời các nhân vật trong bài( nhà vua , cậu bé)
- Hiểu được nội dung phần tiếp theo của truyện và ý nghĩa toàn truyện:
Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi , thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.(trả lời được các câu hỏi trong SGK).
II HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu toàn bài.
a, Luyện đọc:
- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài.
- HS luyện đọc theo cặp.
- 2 HS đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
b, Tỡm hiểu bài:
- HS đọc thầm toàn truyện, suy nghĩ và trả lời cõu hỏi:
+ Cậu bộ phỏt hiện ra những chuyện buồn cười ở đõu?
+ Vỡ sao những chuyện ấy buồn cười?
+ Bớ mật của tiếng cười là gỡ?
- HS đọc đoạn cuối truyện và trả lời cõu hỏi:
+ Tiếng cười làm thay đổi cuuộc sống ở vương quốc u buồn như thế nào?
c, Hướng dón đọc diễn cảm
- 3 HS đọc diễn cảm theo cỏch phõn vai.
- GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạn:
Tiếng cười thật dễ lõy vương quốc u buồn đó thoỏt khỏi nguy cơ tàn lụi.
- 5 HS đọc diễn cảm toàn bộ truyện (cả 2 phần) theo cỏch phõn vai.
III/ CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- GV hỏi cõu chuyện này muốn núi với cỏc em điều gỡ?
- GV nhận xột giờ học
Trang 2ễN TẬP VỀ CÁC PHẫP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TIẾP THEO)
I MỤC TIấU:
- Giỳp HS ụn tập, củng cố kỹ năng thực hiện phộp nhõn và phộp chia phõn số.
- Tìm thành phần chưa trong phép nhân , phép chia phân số.
II.HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
HĐ 1: Củng cố kiến thức.
- HS nờu cỏch nhõn phõn số, chia phõn số.
HĐ 2: HS làm bài tập: 1, 2, 3, 4, VBT Tr 95, 96.
HS làmn GV giỳp đỡ HS yờỳ, chấm một số bài.Gọi HS chữa bài.
Bài 1: ;
11
26 2
11
13x
22
26 2 : 11
26
Bài 2: a, b,
7
4 : 3 1 3
1 7
4
x
x
5
2 9 2 9
2 5
2 :
x x
12
7
x
45
4
x
Bài 4: ĐS: chu vi: m; diện tớch: m2
5
8
25 4
GV nhận xột giờ học.
Khoa học:
QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIấN
I MỤC TIấU:
Sau bài học, HS biết:
- Kể ra mỗi quan hệ giữa yếu tố vụ sinh và hữu sinh trong tự nhiờn.
- Vẽ sơ đồ và trỡnh bày mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giấy A, bỳt vẽ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ1: Trỡnh bày mối quan hệ của thực vật với cỏc yếu tố vụ sinh trong tự nhiờn
- HS quan sỏt hỡnh 1 trong SGK trang 130: Kể tờn những gỡ được vẽ trong hỡnh.Núi ý nghĩa của chiều cỏc mũi tờn cú trong sơ đồ.
- HS trả lời cỏc cau hỏi: " Thức ăn của cõy ngụ là gỡ?"
Trang 3Từ những thức ăn đó cây ngô có thể tạo ra những chất dinh dưỡng nào để nuôi cây?
- GV kết luận như SGK.
HĐ2: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật
- Làm viẹc cả lớp GV hướng dẫn HStìm hiểu mối quan hệ giữa các sinh vật thông qua câu hỏi.
+ Thức ăn của chấu chấu là gì?
+ Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì?
+ Thức ăn của ếch là gì?
+ Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì?
- Làm việc theo nhóm GV chia nhóm phát giấy và bút vẽ cho các nhóm.
- HS làm việc theo nhóm,các em cùngtham gia vẽ sơ đồ sinhvật này là thức ăn của sinh vật kia bằng chữ.
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn lần lượt giải thích sơ đồ trong nhóm.
- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày trước lớp.
GV kết luận: Cây ngô châu chấu ếch.
GV nhận xét giờ học.
Anh văn.
GV chuyên trách
_
ChiÒu: học bài sáng thứ 3
Toán*:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TIẾP THEO)
I/ MỤC TIÊU:
- Giúp HS ôn tập, củng cố kĩ năng phối hợp bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời vănvíi c¸c ph©n sè.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HĐ1: GV nêu yêu cầu tiết học.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
- HS làm bài tập 1, 2, 3, 4 (VBT).
- GV theo dõi và giúp đỡ thêm.
HĐ3: Chấm và chữa bài.
Bài1: Yêu cầu HS tính được bằng hai cách, chẳng hạn:
a, ( + ) x = x =
11
6
11
5
7
3 11
11 7
3 7 3
Hoặc ( +
11
5 ) x
7
3 =
11
6 x + x
11
6
7
3 11
5 7 3
= + = =
77
18 77
15 77
33 7 3
Trang 4Bài 2: HS cú thể tớnh bằng nhiều cỏch, tuy nhiờn GV chỉ ra cỏch tớnh đơn giản, thuận tiện nhất, chẳng hạn:
a, Tớnh: = (cựng chia nhẩm tớch ở trờn và tớch ở dưới gạch ngang lần lượt
5 4
3
4 3
2
x x
x x
5 2
cho 3 và 4).
Bài 3: HS lờn bảng giải:
Đỏp số: 6 (cỏi tỳi)
IV/ CỦNG CỐ - DẶN Dề: GV nhận xột giờ học.
_
Luyện từ và cõu*:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN YấU ĐỜI.
I/ MỤC TIấU:
- Mở rộng về hệ thống hoỏ vốn từ về tinh thần lạc quan, yờu đời trong cỏc từ đú cú
từ Hỏn Việt.
- Hiểu nghĩa từ lạc quan , biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa.,( BT2) xếp các từ cho trước có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa.(BT3)
- Biết thờm một số tục ngữ khuyờn con người luụn lạc quan, bền gan khụng nản chớ trong những hoàn cảnh khú khăn.( BT4)
II/ ĐỒ DÙNG: Bảng phụ.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Bài cũ: HS nờu nội dung ghi nhớ của tiết LTVC trước.
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài:
2 Cỏc hoạt động:
HĐ1: GV nờu yờu cầu giờ học.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập 1, 2, 3, 4 (theo nhúm).
* Cỏch tổ chức làm mỗi bài tập:
+ GV giỳp HS nắm yờu cầu của BT.
+ GV phỏt phiếu cho HS làm việc theo nhúm nhỏ.
+ Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả BT.
+ Cả lớp và GV nhận xột - Tớnh điểm thi đua.
Chốt lời giải đỳng bài tập 4:
- Sụng cú khỳc, người cú lỳc: Con người cú lỳc sướng, cú lỳc khổ, lỳc vui, lỳc buồn.
Lời khuyờn: Gặp khú khăn là chuyện thường tỡnh, khụng nờn buồn phiền và nản chớ.
- Kiến tha lõu đầy tổ: Nhiều cỏi nhỏ gúp lại thành cỏi lớn, kiờn trỡ và nhẫn nại ắt thành cụng.
IV/ CỦNG CỐ - DẶN Dề: GV nhận xột giờ học
Trang 5
Đạo đức:
Dành cho địa phương.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nắm được những đặc điểm về diện tích, dân số, cơ cấu xóm, Chi bộ Đảng viên xã Thạch Hạ.
- Nắm được những thành tích nổi bật trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
- Tìm hiểu về những gia đình thương binh liệt sĩ, số liệt sĩ , TB của xã.
II Hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu bài:
2, Đặc điểm chung: - HS thảo luận nhóm về những gì mà nhóm mình đã tìm hiểu.
- GV theo dõi giúp đỡ các nhóm.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc.
- Gv nhận xét, kết luận :Diện tích tự nhiên : 7,6 KM.
- Dân số : 5820 người Cơ cấu : 12 xóm.
- Có 11 chi bộ gồm 196 đảng viên.
3, Thành tích nổi bật trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
- Tiến hành tương tự như mục 2.
- Có 918 người được tặng thưởng huân chương , huân chương các loại Hàng trăm chiến sĩ được tặng danh hiệu chiến sĩ thi đua
- Có số liệt sĩ:
4, Trách nhiệm của thiếu nhi trong xã.
- Gọi một số HS trình bày trách nhiệm của mình
- Một số HS khác bổ sung.
GV chốt lại và nhắc nhở các em.
5, Nhận xét giờ học:
- Dặn dò
Thể dục:
GV chuyờn trỏch
Thứ 6 ngày 3 thỏng 5 năm 2013
Học bài sỏng thứ4
Tập đọc:
CON CHIM CHIỀN CHIỆN.
I/ MỤC TIấU:
- Đọc đỳng cỏc tiếng, từ khú hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ: chiền chiện, chuỗi, bụng sữa chan chứa.
- Đọc trụi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi tự nhiờn giữa cỏc dũng thơ, khổ thơ, nhấn giọng ở những từ ngữ tả tiếng hót của chim trờn bầu trời cao rộng.
- Đọc diễn cảm toàn bài thơ với giọng vui tươi, hồn nhiờn, tràn đầy tỡnh yờu cuộc sống.
Trang 6- Hiểu các từ khó trong bài: cao hoài, cao vợi, lúa tròn bụng sữa.
- Hiểu nội dung bài: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn, hát ca giữa không gian cao rộng, trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh của cuộc sống ấm no, hạnh phúc, gieo trong lòng người đọc cảm giác thêm yêu đời, yêu cuộc sống.( Tr¶ lêi ®îc c¸c c©u hái SGK , Thuéc 2,3 khæ th¬.
II/ ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc.
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần luyện đọc.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Bài cũ: Gọi 3 em đọc bài: “ Vương quốc vắng nụ cười” theo vai và nêu nội dung của bài.
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Các hoạt động:
HĐ1: Luyện đọc.
- HS luyện đọc nối tiếp
- 1 HS khá đọc toàn bài.
- GV đọc mẫu.
HĐ2: Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm bài thơ, trao đổi, trả lời những câu hỏi trong SGK.
- HS nối tiếp trả lời – HS cả lớp nhận xét và bổ sung.
- GV kết luận và ghi chính của bài.
HĐ3: Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ.
- 6 em đọc nối tiếp từng khổ thơ, cả lớp tìm giọng đọc hay.
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm 3 khổ thơ đầu.
+ GV đọc mẫu.
+ HS luyện đọc theo cặp.
+ HS thi đua đọc diễn cảm.
+ Nhận xét và cho điểm.
- Yêu cầu HS đọc thuộc bài thơ theo cặp
- HS đọc thuộc lòng nối tiếp bài thơ.
- HS thi đua đọc thuộc bài thơ.
- Nhận xét, cho điểm từng HS.
IV/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ: GV nhận xét giờ học.
_
Toán:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TIẾP THEO)
I/ MỤC TIÊU:
- Giúp HS ôn tập, củng cố kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các phân số và giải bài toán có lời văn.
- TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc víi c¸c ph©n sè.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 7HĐ1: GV nêu yêu cầu tiết học.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
- HS làm bài tập 1, 2, 3, 4 (VBT).
- GV theo dõi và giúp đỡ thêm.
HĐ3: Chấm và chữa bài.
Bài1: Yêu cầu HS thực hiện các phép tính tổng: + ; hiệu: - ; tích: x
5
4 7
2
5
4 7
2
5
4 7 2
; thương: : ( HS tự tìm kết quả)
5
4
7 2
Bài 2: Yêu cầu HS viết kết quả vào ô trống chẳng hạn:
a, Ở cột một: Viết vào hàng “hiệu”.
15 7
b, Ở cột một ghi vào ô trống.
21 8
Bài 3: Yêu cầu HS tính được giá trị của biểu thức, chẳng hạn:
a, + - = + -
3
2
2
5
4
3 12
8 12
30 12 9
= -
12
38 12 9
=
12 29
Bài 4: 1 em lên bảng giải:
Đáp số: bể.
10 3
IV/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ: GV nhận xét giờ học.
Chính tả (Nhớ- Viết)*:
NGẮM TRĂNG- KHÔNG ĐỀ
I/ MỤC TIÊU:
- Nhớ và viết đúng chính tả, trình bày đúng hai bài thơ:
Ngắm trăng- Không đề.theo hai thÓ th¬ kh¸c nhau: th¬ 7 ch÷ , th¬ lôc b¸t.
- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm vần dễ lẫn: tr / ch ; iêu/ iu
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ.
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Bài cũ: Hai HS lên bảng viết: Dí dỏm, hóm hỉnh.
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Các hoạt động:
HĐ1: Hướng dẫn HS nhớ viết.
- 1 HS đọc yêu cầu của đề bài.
- HS đọc thuộc lòng hai bài thơ.
Trang 8- Cả lớp nhỡn SGK, đọc thầm, GV nhắc HS chỳ ý cỏch trỡnh bày tư thế ngồi viết.
- HS viết bài bằng trớ nhớ.
- GV chấm bài, nờu nhận xột chung.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài chớnh tả.
Bài tập2 (lựa chọn).
- GV nờu yờu cầu bài tập.
- HS làm bài theo cặp.
- Đại diện từng nhúm trỡnh bày kết quả- cả lớp và GV nhận xột, cho điểm.
Bài tập3 (lựa chọn):
- GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung BT.
- Gọi HS lờn làm bài- cả lớp nhận xột và bổ sung.
IV/ CỦNG CỐ - DẶN Dề: GV nhận xột giờ học.
Âm nhạc :
GV chuyờn trỏch
Chiều: học bài sỏng thứ 5 Tập làm văn*:
MIấU TẢ CON VẬT (kiểm tra viết).
I/ MỤC TIấU:
- Biết vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học để viết được bài văn miêu tả con vật.
- HS thực hành viết bài văn miờu tả con vật sau giai đoạn về văn miờu tả con vật-
Bài viết đỳng với yờu cầu của đề, cú đầy đủ 3 phần(Mở bài, thõn bài, kết bài), diễn đạt thành cõu, lời văn tự nhiờn, chõn thực.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ.
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HĐ1: HS nhắc lại dàn ý bài văn miờu tả con vật- GV viết lại lờn bảng.
HĐ2: GV chọn đề bài: “Tả con vật em yờu thớch”
- HS đọc đề bài và xỏc định trọng tõm của đề bài.
HĐ3: HS làm bài - GV nhắc nhỡ HS cỏch trỡnh, tư thế ngồi viết.
GV thu bài và nhận xột.
IV/ CỦNG CỐ - DẶN Dề: GV nhận xột giờ học.
_
Toỏn* :
ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG.
I/ MỤC TIấU:
Giỳp HS:
- Củng cố cỏc đơn vị đo khối lượng.
Trang 9- Rốn kỷ năng chuyển đổi cỏc đơn vị đo khối lượng và giải cỏc bài toỏn cú liờn quan.
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HĐ1: Hệ thống lại cỏc đơn vị đo khối lượng đó học.
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.
HS nhắc lại mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đo khối lượng.
HĐ2: Luyện tập.
- HS làm bài tập: 1, 2, 3, 4 (VBT).
- GV theo dừi và giỳp đỡ HS yếu.
HĐ3: Chấm và chữa bài.
- HS lần lượt lờn chữa bài- GV cựng HS nhận xột bài làm và chốt lại lời giải đỳng Bài 1: Tổ chức trũ chơi “Ai nhanh”.
Bài 2: 5kg 35g = 5035 g 1 tạ 50 kg < 150 yến
4 tấn 25 kg > 425 kg 100 g < kg
4 1
Bài 5: Đỏp số: Bố: 66 kg
Con: 25 kg.
IV/ CỦNG CỐ - DẶN Dề: GV nhận xột giờ học.
_
Khoa học :
CHUỖI THỨC ĂN TRONG TỰ NHIấN.
I/ MỤC TIấU: Sau bài học, HS cú thể:
- Vẽ và trỡnh bày sơ đồ mối quan hệ giữa bũ và cỏ.
- Nờu một số vớ dụ khỏc về chuỗi thức ăn trong tự nhiờn.
- Thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa sinh vật khác bằng sơ đồ
- Nờu định nghĩa về chuỗi thức ăn.
II/ ĐỒ DÙNG:
- Hỡnh trang 132, 133(SGK).
- Giấy Ao, bỳt vẽ đủ dựng cho cỏc nhúm.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HĐ1: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa cỏc sinh vật với nhau và giữa sinh vật với yếu tố vụ sinh.
- GV hướng dẫn HS tỡm hiểu H1, Trang 132 (SGK) thụng qua cỏc cõu hỏi:
? Thức ăn của bũ là gỡ?(cỏ)
? Giữa cỏ và bũ cú quan hệ gỡ? (Cỏ là thức ăn của bũ).
? Phõn bũ được phõn huỷ trở thành chất gỡ cung cấp cho cỏ?
? Giữa phõn bũ và cỏ cú quan hệ gỡ? (Phõn bũ là thức ăn của cỏ).
- HS hoạt động theo nhúm: Cỏc em cựng tham gia vộ sơ đồ mối quan hệ giữa bũ và
cỏ bằng chữ.
- Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả.
- Kết luận:
Trang 10Phõn bũ -> cỏ -> bũ.
* Lưu ý: Chất khoỏng do phõn bũ phõn huỷ ra là yếu tố vụ sinh, cỏ và bũ là yếu tố hữu sinh.
IV/ CỦNG CỐ - DẶN Dề: GV nhận xột giờ học.
Kĩ thuật:
Lắp Ghép mô hình tự chọn
I.Mục tiêu:
- HS biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp mô hình tự chọn.
- Lắp được từng bộ phận và lắp ráp mô hình đúng kĩ thuật, đúng quy trình.
- Rèn luyên tính cẩn thận , an toàn lao động khi thực hiện thao tác lắp, tháo các chi tiết mô hình tự chọn.
II Đồ dùng dạy học:
-Mẫu ô tô tải đã lắp ráp
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động1: HS chọn mô hình lắp ghép.
- HS nối tiếp nói tên mô hình mình chọn lắp ghép.
Hoạt động2: Hướng dẫn thao tac kĩ thuật.
- Gv hướng dẫn HS chọn các chi tiết theo SGK
- GV cùng HS gọi tên , số lượng và chọn từng loại chi tiết.
b.Lắp từng bộ phận: ( Học sinh theo hướng dẫn SGK)
Hoạt động3: Học sinh thực hành lắp.
- GV theo dõi giúp đỡ những hs còn lúng túng.
Hoạt động nối tiếp : GV nhận xét tiết học.
Trang 11
Thể dục:
MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN
I MỤC TIÊU:
- Ôn một số nội dungcủa môn tự chọn.
- Trò chơi : Dẫn bóng.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Còi, bóng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu tiết học.
- Ôn một số động tác của bài TDPTC.
Trang 122 Phần cơ bản
a) Môn tự chọn
- Đá cầu: + Ôn tâng cầu bằngđùi.
+Thi tâng cầu bằng đùi.
- Ném bóng: + Ôn cầm bóng, đứng chuẩn bị, ngắm đích, némbóng.
+ Thi ném bóng trúng đích.
b) Trò chơi vận động
- Trò chơi: Ném bóng GV nêu tên trò chơi, HS nhắc lại cách chơi, HS chơi thi đua giữa các nhóm.
3 Phần kết thúc
- GV cùng HS hệ thống bài.
- GV nhận xét giờ học.
Luyện từ và câu*:
THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ MỤC ĐÍCH CHO CÂU.
I/ MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ mục đích (Trả lời cho câu hỏi:
để làm gì? nhằm mục đích gì? vì cái gì? ND Ghi nhí)
- Nhận biết trạng ngữ chỉ mục đích trong câu: thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu.
II/ ĐỒ DÙNG: Bảng phụ.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A.Bài cũ: 2 HS làm bài tập 2, 4 (tiết MRVT).
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Các hoạt động:
HĐ1: Phần nhận xét.
- 1 HS đọc nội dung bài tập 1, 2.
- Cả lớp đọc thầm truyện.
- HS trao đổ, thảo luận theo cặp.
- Đại diện nhóm phát biểu ý kiến.
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
- GV hỏi: ? Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi nào ?(Để làm gì? nhằm mục đích gì? vì ai?)
HĐ2: Phần ghi nhớ.
- HS rút ra phần ghi nhớ.
- 3 em đọc nội tiếp nộ dung ghi nhớ.
HĐ3: Luyện tập.
Bài tập 1: