Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1: Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát tranh bài tập 1 và cho biết: + Các bạn trong tranh đang làm gì?. + Vì sao các bạn lại làm như vậy?[r]
Trang 1TUẦN 26
- -Thứ hai ngày 28 thỏng 2 năm 2011
Tập đọc
Bàn tay mẹ
I) Mục đích, yêu cầu:
1 )HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó VD từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
2) Ôn các vần an, at: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an, at
- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy( dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phẩy)
3) Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương
- Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu được tấm lòng yêu quý ,
biết ơn mẹ của bạn
- Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em
II) Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III)Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra: HS đọc bài“Cái nhãn vở”
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
1)Giới thiệu bài:
2) HĐ1: HD HS luyện đọc.
a) Đọc mẫu:
GV đọc mẫu bài tập đọc( đọc chậm rãi, nhẹ nhàng,
diễn cảm)
b) HS luyện đọc.
- Luyện đọc tiếng từ ngữ khó hoặc dễ lẫn Khi luyện
đọc có kết hợp phân tích tiếng để củng cố kiến thức
GV giải nghĩa từ khó: rám nắng(da bị nắng làm cho
đen da), xương xương: bàn tay gầy
c)Luyện đọc câu:
GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất để HS đọc
Chú ý ngắt giọng đúng sau hơi câu đúng: VD: đi làm
về/ mẹ lại đi chợ/ nấu cơm// Mẹ còn tắm cho em bé/
giặt 1 chậu tã lót đầy//
d) Luyện đọc đoạn, bài
GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ ràng
3)HĐ2: Ôn vần an, at :
- GV nêu yêu cầu ( SGK) tìm tiếng trong bài có vần
an ?
-GV nêu yêu cầu 2 SGK: tìm tiếng ngoài bài có vần
an, at
Tiết 2
4)HĐ3: Tìm hiểu bài và luyện nói.
a)Tìm hiểu bài đọc:GV nêu yêu cầu của bài tập.
-Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
1-2 HS đọc bài “Cái nhãn vở”
HS luyện đọc tiếng, từ ngữ : yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
HS đánh vần, đọc trơn tiếng: rám nắng xương xương
3- 4 HS đọc câu thứ nhất( tiếp tục câu 2, 3, 4,
5,
- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT)
chú ý ngắt giọng đúng
- Từng nhóm 3 HS đọc nối tiếp
- CN đọc cả bài, bàn nhóm cả bài
- HS đọc ĐT cả bài
- HS : bàn tay
- HS đọc Kết hợp phân tích tiếng
-2 HS đọc từ mẫu:mỏ than, bát cơm Tìm tiếng ngoài bài có vần an,at?
-1 HS đọc câu hỏi 1
2 HS đọc câu văn thứ nhất sau đó trả lời -Mẹ đi chợ, nấu cơm,tắm cho em bé, giặt quần áo,
Trang 2-Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay
mẹ?
-Luyện đọc diễn cảm toàn bài
b)Luyện nói:
-Ai nấu cơm cho bạn ăn?
-Khi ông bà,cha mẹ ốm nặng,không làm việc được,em
giúp đỡ ông bà,bố mẹ ra sao?
-Liên hệ thực tế để GDHS
GV nhận xét, bổ sung thêm
GV đọc diễn cảm bài văn
c)HDHS làm các BT trong vở BTTV
C)Củng cố,dặn dò:
-Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- GV nhận xét tiết học
- “Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng,các ngón tay gầy gầy ,xương xương của mẹ.”
-HS đọc diễn cảm toàn bài
-HSTLCH theo tranh
-2 HS nhìn tranh 1 đứng tại chỗ, thực hành hỏi đáp theo mẫu
-3 cặp HS ( cầm sách, đứng tại chỗ) thực hành hỏi dấp theo gợi ý dưới các tranh2, 3, 4
-Về nhà đọc lại bài.Chuẩn bị bài sau
Chính tả
Bàn tay mẹ I) Mục tiêu:
- Học sinh chép lại chính xác ,không mắc lỗi một đoạn trong bài: Bàn tay mẹ.Tốc độ viết tối thiểu 2
chữ / 1 phút
- Điền đúng vần an, at, điền chữ g hoặc gh vào ô trống
-Viết chữ đẹp,giữ vở sạch
II) Đồ dùng:
Giáo viên: bảng phụ
Học sinh: Vở viết Chính tả
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra: Bài viết tiết trước(trong VBT).
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
1)Giới thiệu bài:
2)HĐ1: Hướng dẫn tập chép.
- GV viết bảng đoạn văn
- GV chỉ bảng cho HS đọc tiếng dễ viết sai Ví dụ:
hằng ngày, bao nhiêu, là việc, nấu cơm, giặt tã lót
- GV sửa tư thế ngồi cho HS, cách cầm bút, để vở, cách
trình bày bài, sau dấu chấm phải viết hoa
- GV đọc thong thả bài viết
- GV chữa bài trên bảng
3)HĐ2: HD làm bài tập.
a) Điền vần an, at ?
GVHD cách làm bài
GV nhận xét, bổ sung
b)Điền chữ g hay chữ gh?
GVHD cách làm bài
GV nhận xét, bổ sung
C) Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Biểu dương những HS học tốt
- HS nhìn bảng đọc
- HS chú ý lắng nghe, luyện viết bảng con chữ dễ sai
- HS chép bài vào vở
- HS cầm bút chì sửa bài của mình
- HS soát bài
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS lên chữa bài
Ví dụ: kéo đàn, tát nước
- 1 HS đọc kết quả bài làm
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS lên chữa bài
Ví dụ: nhà ga, cái ghế
- 1 HS đọc kết quả bài làm
-Về nhà chép lại bài vào vở BTTVcho đẹp
Trang 3Đạo đức:
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1) I.Mục tiêu:
1 Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
* Học sinh khá giỏi Biết được ý nghĩa của cảmơn và xin lỗi
KNS: Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống
cụ thể
II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.
-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC:
Học sinh nêu đi bộ như thế nào là đúng quy định
Gọi 3 học sinh nêu
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề.
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát tranh bài
tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà.
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn.
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:
Nội dung thảo luận:
Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm thảo luận
1 tranh
Tranh 1: Nhóm 1
Tranh 2: Nhóm 2
Tranh 3: Nhóm 3
Tranh 4: Nhóm 4
Gọi đại diện nhóm trình bày
GV kết luận:
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn.
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi.
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn.
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi.
Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm Cho
học sinh thảo luận nhóm và vai đóng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan
3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Vài HS nhắc lại
Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên
Trình bày trước lớp ý kiến của mình
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận
Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả,
bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Trang 4tõm, giỳp đỡ.
+ Cần núi lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền
người khỏc.
4.Củng cố: Hỏi tờn bài
Nhận xột, tuyờn dương
4.Dặn dũ: Học bài, chuẩn bị bài sau
Thực hiện núi lời cảm ơn và xin lỗi đỳng lỳc
Học sinh nhắc lại
Học sinh nờu tờn bài học và tập núi lời cảm
ơn, lời xin lỗi
Học sinh lắng nghe
Thứ ba ngày1 thỏng 3 năm 2011
Toán
Các số có hai chữ số I)Mục tiêu: Giúp HS:
-HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc,viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
II)Đồ dùng: Các bó chục que tính và các que tính rời.
III) Các hoạt động dạy học:
1)Giới thiệu bài:
2) HĐ1:Giới thiệu các số từ 20 đến 30.
GV yêu cầu HS lấy 2 bó que tính( mỗi bó 1 chục que
tính), đồng thời GV gài 2 bó que tính lên bảng gài, gắn số
20 lên bảng và yêu cầu đọc
GV gài thêm 1 que tính nữa
GV hỏi: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính?
GV nói: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số
21.GV gắn bảng 21
Tương tự : giới thiệu số 22, 23, 24, 30 bằng cách thêm
dần mỗi lần 1 que tính
- Đến số 23 thì dừng lại hỏi:
- Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính?
GV viết: 2 vào cột chục
- và mấy đơn vị?
GV viết 3 vào cột đơn vị
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết số có 2 chữ số:
chữ số 2 viết trước chỉ 2 chục, chữ số 3 viết sau ở bên phải
chữ số 2 chỉ 3 đơn vị.GV viết số 23 vào cột viết số
- Cô đọc là hai mươi ba.ghi hai mươi ba vào cột đọc số
- Phân tích số 23 ?
- Tiếp tục làm với 24, 25, đến số 30 dừng lại hỏi:
- Tại sao em biết 29 thêm 1 lại bằng 30?
- Vậy 1 chục lấy ở đâu ra?
GV yêu cầu HS thay 10 que tính rời bằng 1 bó que tính và
GV thao tác cho HS quan sát
Đọc số 30: ba mươi
Phân tích số 30 ?
Đọc các số từ 20 đến 30
Lưu ý cách đọc các số: 21, 24, 25, 27
21 đọc là: hai mươi mốt, không đọc là hai mươi một 24
có thể đọc là “hai mươi bốn”hoặc “hai mươi tư”,25 đọc là
hai mươi lăm, không đọc là hai mươi năm.27 đọc là hai
mươi bảy, không đọc là hai mươi bẩy
-HS thực hiện như GV HD HS thực hiện lấy thêm 1 que tính nữa
-Hai mươi -Hai mươi mốt que tính
-HS đọc: hai mươi mốt
-HS thực hiện
2 chục que tính
3 đơn vị
-HS chú ý lắng nghe
-HS đọc đồng thanh, cá nhân
“hai mươi ba”
-Gồm 2 chục và 3 đơn vị
-HS đọc từ 23 đến 29
-Vì lấy 2 chục cộng 1 chục bằng 3 chục
10 que tính rời
HS thao tác
-HS đọc: “ba mươi”
-Gồm 3 chục và 0 đơn vị
-HS đọc các số từ 20 đến 30: đọc xuôi, ngược
Trang 53)HĐ2:Giới thiệucác số từ 30 đến 40:
GVHDHS nhận biết về số lượng đọc, viết, nhận biết thứ tự
các số từ 30 đến 40 tương tự như các số từ 20 đến 30
4)HĐ3: Giới thiệu các số từ 40 đến 50
GVHDHS nhận biết về số lượng đọc, viết, nhận biết thứ tự
các số từ 40 đến 50 tương tự như các số từ 20 đến 30
5)HĐ4: Thực hành.
GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập và làm bài tập
Bài 1: a) Viết số:
GV lưu ý các số 21, 25, 27
b)Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó
GV nhận xét
Bài 2: Viết số:
GV nhận xét
Bài 3: Viết số:
GV nhận xét
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó.GV
nhận xét
C)Củng cố,dặn dò:
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./
HS thực hiện đọc các số
HS thực hiện đọc các số
-HS viết số: 20, 21, 22, 23 , 29
HS vẽ vạch và điền vào vạch
21 22 23 24 25 26 27
- HS viết các số:
30, 31, 32, 39
- HS viết các số:
40, 41, 42, 49, 50
-HS điền số thích hợp vào bảng, rồi đọc các số đó
Tập đọc
Cái Bống
I) Mục đích, yêu cầu:
1) HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó VD tiếng có phụ âm đầu: s( sảy), ch( cho) ,
tr( trơn), có vần : ang( bang), anh( gánh): từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
2)Ôncác vần anh, ach:tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, ach
3)Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
- Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp
đỡ mẹ
- Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ
- Học thuộc lòng bài thơ
II) Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ bài Tập đọc
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III) Các hoạt động dạy học:
A)Bài cũ: HS đọc thuộc lòng bài “Tặng cháu”
GV nhận xét,ghi điểm
B)Bài mới:
1)Giới thiệu bài:
HĐ 1: HD luyện đọc.
1)Đọc mẫu.
GV đọc mẫu bài tập đọc( đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình
cảm)
a)HS luyện đọc.
luyện đọc kết hợp phân tích tiếng
GV củng cố, cấu tạo tiếng
Két hợp giải nghĩa từ : đường trơn (đường bị ướt nước
1-2HS đọc thuộc lòng bài “Tặng cháu”
-1 HS đọc tên bài
-HS luyện đọc tiếng, từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
Trang 6mưa, dễ ngã), gánh đỡ(gánh giúp mẹ): mưa ròng(mưa
nhiều kéo dài)
b Luyện đọc câu:
GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất để HS đọc.Tiếp
tục các câu tiếp theo cho đến hết bài
c)Luyện đọc toàn bài.
GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ ràng
GV quan sát nhận xét, tính điểm thi đua, sửa lỗi phát
âm cho HS
HĐ2: Ôn vần anh ,ach :
1)Tìm tiếng trong bài có vần anh ?
GV cho HS tìm
GVcho HS đọc tiếng chứa vần vừa tìm được
2)Nói câu chứa tiếng có vần anh – ach
- GV cho từng cá nhân thi nói (đúng, nhanh, nhiều)
câu chứa tiếng có vần anh, ach
- GV nhận xét tuyên dương HS nói nhanh
Tiết 2
HĐ 3:Tìm hiểu bài và luyện nói.
a) Tìm hiểu bài thơ.
-1HS đọc2 dòng thơ đầu, trả lời câu hỏi: " Bống đã
làm gì giúp mẹ nấu cơm?"
1 HS đọc dòng thơ còn lại, trả lời câu hỏi:
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
GV bài thơ nói lên tính cảm quan tâm , giúp đỡ mẹ của
bạn Bống
b) Học thuộc lòng bài thơ.
GV đọc diễn cảm bài văn
GVHDHS học thuộc lòng bài tại lớp theo cách: xoá
dần chữ; chỉ giữ lại những tiếng đầu dòng
c) Luyện nói:
HS trả lời câu hỏi: ở nhà, em làm gì giúp bố mẹ?
GV nêu yêu cầu của bài.GV nhắc các em chú ý : Các
tranh đã cho chỉ xem như là gợi ý Các em có thể kể
những việc mình đã làm không được thể hiện trong
tranh
HDHS làm các BT trong vở BTTV
C)Củng cố,dặn dò:
-Vài HS đọc thuộc làng bài thơ
-Về nhà giúp đỡ mẹ những việc em có thể làm được./
1 HS đọc câu thứ nhất( tiếp tục câu 2, 3, 4, 5,
- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT)
- Từng nhóm 4 HS đọc nối tiếp
- CN đọc cả bài, bàn nhóm cả bài
- HS đọc ĐT cả bài
- HS : gánh
- HS đọc tiếng chứa vần anh
- Kết hợp phân tích tiếng
HSnói câu:Nước chanh mát bổ
Quyển sách này rất hay
- HS thi nói đúng nhanh câu chứa tiếng có vần anh, ach
-Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm
- Bống chạy ra gánh đỡ mẹ
-2, 3 em đọc diễn cảm lại bài văn
-HS thi học thuộc lòng bài thơ
-HS tự nhẩm bài
HS thi xem ai, bàn , tổ nào thuộc bài nhanh
HS QS 4 tranh minh hoạ.Về nhà đọc lại bài
1 vài HS đóng vai người hỏi Những HS khác lần lượt trả lời câu hỏi: ở nhà, em làm gì giúp
bố mẹ HS chú ý nói thành câu trọn vẹn như:
Em thường trông em bé cho mẹ nấu cơm
-Về nhà đọc thuộc lòng bài
Chuẩn bị bài sau
HÁT NHẠC Hoùc haựt: Baứi Hoaứ bỡnh cho beự
(Nhaùc vaứ lụứi: Huy Traõn)
I/Mục tiờu
- Biết hỏt theo giai điệu và lời ca
- Biết hỏt kết hợp với vỗ tay theo bài hỏt
II/ Chuẩn bị
Bảng chộp lời ca
III/ Hoạt động dạy - học
Trang 7Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh
1.Kiểm tra
Kiểm tra bài Quả
2 Bài mới
* HĐ1: Dạy bài hỏt
- Giới thiệu bài hỏt :
- GV hỏt cho HS nghe bài hỏt
- Giới thiệu bảng lời ca
- Dạy hỏt :
- GV đọc, hướng dẫn HS đọc lời ca
- GV dạy hỏt từng cõu
* HĐ2 : Dạy vỗ tay theo bài hỏt
* Vỗ tay đệm theo tiết tấu lời ca :
Hỏt Cờ hoà bỡnh bay phấp phới
Vỗ tay x x x x x x
- GV hướng dẫn HS vỗ tay theo tiết tấu lời ca
3 Củng cố - dặn dũ
- Yờu cầu HS hỏt lại bài hỏt
- Hỏt kết hợp vỗ tay
- Dặn dũ
- Nhận xột tiết học
HS nghe giỏo viờn hỏt
- HS đọc đồng thanh lời ca theo GV
- HS hỏt từng cõu : cả lớp , nhúm , cỏ nhõn
- HS thực hiện cả lớp , theo nhúm , cỏ nhõn
HS hỏt lại bài hỏt
- HS thực hiện cả lớp Học sinh lắng nghe
Sỏng thứ tư ngày 2 thỏng 3 năm 2011
Luyện toán: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Học sinh tiếp tục so sánh các số có 2 chữ số
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
1.GV : Nội dung ôn
2.HS : Bó chục que tính và VBT Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
2 Ôn : So sánh các số có hai chữ số
*Bài 1:32) Viết ( theo mẫu )
- Cho HS nêu yêu cầu
* Bài 2( 32) Viết số
- Cho HS nêu yêu cầu
- Đọc số viết vào chỗ chấm
* Bài 3( 32) Hướng dẫn (tương tự bài 2)
*Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi viết các số
theo thứ tự vào ô trống
- Cho HS nêu miệng
- Nhận xét
4 Hoạt động nối tiếp :
a GV nhận xét giờ
b Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS hát 1 bài
- Viết vào vở BT – nêu kết quả: 20 , 21 , 22 , 23, 24 , 25 ,
26 , 27 , 28 , 29 ,30
- Viết số vào mỗi vạch của tia số Lần lượt điền là : 29 ,30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35, 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41 , 42 , 43
- Nêu kết quả: 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39,
40 -Nêu yêu cầu
- Viết số thích hợp vào ô trống a: 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32, 33 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39 b: 30 , 31, 32 , 33, 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41
C: 39 , 40 , 41 , 42 , 43 , 44 , 45 , 46 , 47, 48 , 49 ,50
Trang 8Luyện t.việt:
Ôn tâp IMục đích , yêu cầu :
- Chép lại chính xác , không mắc lỗi đoạn cuối của bài : Bàn tay mẹ trình bày đúng bài viết Viết
đúng tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm
III Các hoạt động dạy , học :
A ổn định tổ chức
B Luyện viết : Bàn tay mẹ
1 Hướng dẫn học sinh tập chép :
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai
- Cho học sinh viết ra bảng con.Hướng dẫn và sửa
sai cho HS
- Cho học sinh viết bài vào vở
- Hướng dẫn các em ngồi đúng tư thế , cách cầm
bút , để vở và cách trình bày
- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ trên bảng để học
sinh soát lại GV dừng lại ở chỗ khó viết , đánh vần
lại tiếng đó cho các em viết đúng Nhắc các em
gạch chân chữ viết sai , ghi số lỗi ra lề vở
2 HD làm bài tập (VBTTV)
- Cho học sinh lần lượt nêu yêu cầu bài tập VBTTV
- Hướng dẫn làm bài tập
- Cho học sinh nêu kết quả - nhận xét
3 Củng cố:
Nhận xét giờ học
HD học ở nhà
- Hát 1 bài
- Quan sát trên bảng phụ
- Vài em nhìn bảng đọc
- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai : rám nắng , xương xương
- Viết ra bảng con : rám nắng , xương xương
- Tự nhận xét bài cho bạn
- Chép bài vào vở
(chú ý cách cầm bút và tư thế ngồi)
- Cầm bút chì chữa lỗi
- Ghi lỗi ra lề vở
- 1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm bài vào
vở BTTV
- Nhận xét
Thứ tư ngày 2 thỏng 3 năm 2011
Toán
Các số có hai chữ số( tiếp) I)Mục tiêu: Giúp HS:
-HS nhận biết về số lượng đọc,viết các số từ 50 đến 69
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50đến 69
II)Đồ dùng:Các bó chục que tính và các que tính rời.
III) Các hoạt động dạy học:
1)Giới thiệu bài:
2)HĐ1:Giới thiệu các số từ 50 đến 60.
GV yêu cầu HS lấy 5 bó que tính( mỗi bó 1 chục que tính),
đồng thời GV gài 5 bó que tính lên bảng gài,
GV hỏi: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính? gắn
số 50 lên bảng và yêu cầu đọc
-HS thực hiện như GV HD
50 -Năm mươi
Trang 9GVyêu cầu lấy thêm1 que tính nữa.
Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính?
GVnói: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51.GV
gắn bảng 51 Đọc là năm mươi mốt
Tươngtự:giớithiệusố52,53,54 60
bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que tính
- Đến số 54 thì dừng lại hỏi:
- Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính?
GV viết: 5 vào cột chục
- và mấy đơn vị?
GV viết 4 vào cột đơn vị
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết số có 2 chữ số:
chữ số 5 viết trước chỉ 5 chục, chữ số 4 viết sau ở bên phải
chữ số 5 chỉ 4 đơn vị.GV viết số 54 vào cột viết số
- Cô đọc là năm mươi tư.ghi năm mươi tư vào cột đọc số
- Phân tích số 54 ?
- Tiếp tục làm với 55, 56, 60
Đế số 60 dừng lại hỏi:
-Tại sao em biết 59 thêm 1 lại bằng 60?
- Vậy 1 chục lấy ở đâu ra?
GVyêu cầu HS thay 10 que tính rời bằng 1 bó que tínhvà GV
thao tác cho HS quan sát
Đọc số 60: sáu mươi
Phân tích số 60
Đọc các số từ 50 đến 60
Lưu ý cách đọc các số:51,54,55, 57
3)HĐ2:Giới thiệu các số từ 60 đến 69
GVHDHS nhận biết về số lượng đọc, viết, nhận biết thứ tự
các số từ 60 đến 69 tương tự như các số từ 50 đến 60
4)HĐ4: Thực hành.
GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập và làm bài tập
Bài 1: a Viết số:
GV lưu ý các số 51, 55, 57
Bài 2: Viết số:
GV nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
GV nhận xét
Bài 4: Đúng ghi đ sai ghi s.
GV nhận xét
5)Củng cố,dặn dò:
-Các số đã được học như trên gọi là các số có hai chữ số(GV
chỉ từng chữ số)
-Nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./
HS thực hiện lấy thêm 1 que tính nữa
51
- HS đọc: năm mươi mốt
HS thực hiện đọc
HS thảo luận và lập ác số rồi dọc các số
5 chục que tính
4 đơn vị
HS chú ý lắng nghe
HS đọc đồng thanh, cá nhân
Gồm 5 chục và 4 đơn vị
Vì lấy5 chục cộng1 chục bằng 6 chục
10 que tính rời
HS thao tác
HS đọc
Gồm 6 chục và 0 đơn vị
HS đọc các số từ 50 đến 60: đọc xuôi, ngược
HS thực hiện đọc các số
đọc xuôi, ngược
-HS thực hiện đọc các số
HS nêu yêu cầu từng bài tập và làm vào
vở ô li -HS viết số:
50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58,59
-HS viết các số:
60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,70
-HS điền số thích hợp vào bảng, rồi đọc
3
0 31 32 33 34 35 36 37 38 39 4
0 41 42 43 44 45 46 47 48 49 5
0 51 52 53 54 55 56 57 58 59 6
0 61 62 63 64 65 66 67 68 69 a)Ba mươi sáu viết là 306 là viết S
Ba mươi sáu viết là 36 là viết Đ b)54 gồm 5 chục và 4 đơn vị Đ
54 gồm 5 và 4 S
Trang 10TẬP ĐỌC
ÔN TẬP ( Tiết 1) I.MỤC TIÊU
Luyện đọc trơn bài vẽ ngựa đọc đúng các từ ngữ : bao giờ, sao em biết, bức tranh
Hiểu ND bài: Tính hài hước của câu chuyện: Bé vẽ ngựa khơng ra hình con ngựa Khi bà hỏi
con gì bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ
Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
GDBVMT: Khơng được vẽ bẩn lên tường, bàn ghế
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:- Sgk, , thẻ từ, phiếu BT
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 KTBC: Cái Bống
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài bằng tranh sgk
b Hoạt động 2: HD luyện đọc
- GV đọc mẫu bảng lớp + Tóm ND
- GV ghi số
- Tìm từ khó(GV giao nhiệm vụ các tổ)
+ Tổ 1: Tìm câu 3 tiếng có âm gi
+ Tổ 2: Tìm câu 4,5 tiếng có âm s
+ Tổ 3: Tìm câu 6,7 tiếng có vần ương, âm tr
- GV kết hợp giảng nghĩa từ : chẳng ra hình con ngựa
- Luyện đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn
* Thư giãn: Lý cây xanh
- Thi đua đọc đoạn
- Đọc cả bài
c Hoat động 3: Ôn vần ua - ưa
- Tìm trong bài tiếng co ùmang vần ưa
- Tìm trong bài tiếng co ùmang vần ua,ưa
- Nói câu chứa tiếng cómang vần uahoặc ưa ( Trò chơi
bông hoa điểm thưởng)
- GV tổng kết bông hoa+ tuyên dương
* DD : Chuẩn bị tiết 2 đọc sgk
- Sgk, bảng cài
- 2HS + TLCH SGK -HS theo dõi
- HS tìmcâu
- HS chú ý -HS thảo luận nhóm đôi
- HS đọc từ khó ( CN + ĐT)
- HSY, TB( cả lớp)
- HSK,G( HSY luyện đọc trơn)
- 3 HS( 2 lượt)
- CN, ĐT (K,G)
- HS Y, TB
- HS ghép bảng cài( ưu tiên5HS)
- HS G
- HS đếm bông hoa
- HS chú ý
ÔN TẬP ( Tiết 2) I.MỤC TIÊU : Luyện đọc trơn bài vẽ ngựa đọc đúng các từ ngữ : bao giờ, sao em biết, bức
tranh
Hiểu ND bài: Tính hài hước của câu chuyện: Bé vẽ ngựa khơng ra hình con ngựa Khi bà hỏi
con gì bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ
Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Sgk, , thẻ từ, phiếu BT