liền với hoạt động của doanh nghiệp để đạt được một loại sản phẩm, dịch vụ nhất định phát sinh cho một SP, dịch vụ. hoặc do một hoạt động nào đó tạo ra[r]
Trang 1CHƯƠNG
2
Trang 2McGrawHill/Irwin
M C TIÊU Ụ
M C TIÊU Ụ
Tìm hiểu bản chất của chi phí
và giá thành
Phân biệt chi phí và giá thành
Phân loại chi phí và giá thành
và ý nghĩa từng loại
Trang 3N I DUNG CHÍNH Ộ
N I DUNG CHÍNH Ộ
Khái niệm
- Chi phí
- Giá thành
Phân loại
- Chi phí
- Giá thành
Trang 4liền với hoạt động của doanh nghiệp để đạt được một loại sản phẩm, dịch vụ nhất định phát sinh cho một SP, dịch vụ
hoặc do một hoạt động nào đó tạo ra
là những nguồn lực (tài nguyên, vật chất,
lao động…) mà doanh nghiệp phải hy sinh hoặc phải bỏ ra để đạt được những mục tiêu
cụ thể
Trang 5KTTC
Chi phí
CHI PHÍ
Trang 6Bi u hi n b ng ti n ể ệ ằ ề toàn b hao mòn v lao ộ ề
đ ng s ng, lao đ ng v t hóaộ ố ộ ậ tính cho m t ộ đ i ạ
lượng, k t qu , SP hoàn thànhế ả
Bi u hi n b ng ti n ể ệ ằ ề toàn b hao mòn v lao ộ ề
đ ng s ng, lao đ ng v t hóaộ ố ộ ậ tính cho m t ộ đ i ạ
lượng, k t qu , SP hoàn thànhế ả
Ch tính cho nh ng ỉ ữ
công vi c đã ệ hoàn
thành (hoàn thành? sx nhi u quy trình)ề
Ch tính cho nh ng ỉ ữ
công vi c đã ệ hoàn
thành (hoàn thành? sx nhi u quy trình)ề
Giá thành là kết quả của
việc tích lũy chi phí
Giá thành là kết quả của
việc tích lũy chi phí
Trang 7SO SÁNH CHI PHÍ – GIÁ THÀNH SO SÁNH
CHI PHÍ – GIÁ THÀNH
Trang 8PHÂN LO I CHI PHÍ Ạ
PHÂN LO I CHI PHÍ Ạ
Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động
Phân loại chi phí theo mối quan hệ với BCTC
Phân loại chi phí theo mức độ hoạt động
Các cách phân loại khác
Trang 9McGrawHill/Irwin
THEO CH C NĂNG HO T Ứ Ạ
Đ NG Ộ
Chi phí NVL trực tiếp
Chi phí NC trực tiếp
Trang 10McGrawHill/Irwin
Gồm các NVL
và các bộ phận thiết yếu
để cấu thành
nên thành phẩm cuối
cùng
Được tập hợp trực tiếp và dễ dàng vào từng sản phẩm
CHI PHÍ NVL TR C TI P Ự Ế
Nếu những NVL không được tập hợp trực tiếp vào
sản phẩm, những NVL đó sẽ được coi là gián tiếp
và được tính vào chi phí sản xuất chung.
Nếu những NVL không được tập hợp trực tiếp vào
sản phẩm, những NVL đó sẽ được coi là gián tiếp
và được tính vào chi phí sản xuất chung.
Trang 11McGrawHill/Irwin
Ti n lề ương c a ủ công nhân tr c ti p s n xu tự ế ả ấ
Ti n lề ương c a ủ công nhân tr c ti p s n xu tự ế ả ấ
CHI PHÍ NHÂN CÔNG TR C Ự
TI P Ế
Nh ng công nhân ữ
đang tr c ti p s n ự ế ả
xu t s n ph mấ ả ẩ
Nh ng công nhân ữ
đang tr c ti p s n ự ế ả
xu t s n ph mấ ả ẩ
Trang 12McGrawHill/Irwin
Ti n lề ương c a ủ công nhân tr c ti p s n xu tự ế ả ấ
Ti n lề ương c a ủ công nhân tr c ti p s n xu tự ế ả ấ
Chi phí c a nh ng công ủ ữ
nhân không tr c ti p ự ế
s n xu t s n ph m ả ấ ả ẩ
được coi là chi phí gián
ti p và đế ược tính vào chi phí s n xu t chung.ả ấ
Chi phí c a nh ng công ủ ữ
nhân không tr c ti p ự ế
s n xu t s n ph m ả ấ ả ẩ
được coi là chi phí gián
ti p và đế ược tính vào chi phí s n xu t chung.ả ấ
Nh ng công nhân ữ
đang tr c ti p s n ự ế ả
xu t s n ph m.ấ ả ẩ
Nh ng công nhân ữ
đang tr c ti p s n ự ế ả
xu t s n ph m.ấ ả ẩ
Trang 13McGrawHill/Irwin
T t c các chi phí s n xu t mà không ph i là chi ấ ả ả ấ ả
phí NVL tr c ti p và chi phí nhân công tr c ti pự ế ự ế
T t c các chi phí s n xu t mà không ph i là chi ấ ả ả ấ ả
phí NVL tr c ti p và chi phí nhân công tr c ti pự ế ự ế
Bao gồm:
CF NVL gián tiếp.
CF nhân công gián tiếp.
CF cho máy móc thiết bị.
CF khác
Bao gồm:
CF NVL gián tiếp.
CF nhân công gián tiếp.
CF cho máy móc thiết bị.
CF khác
CHI PHÍ S N XU T CHUNG Ả Ấ
Trang 14McGrawHill/Irwin
T t c các chi phí s n xu t mà không ph i là chi ấ ả ả ấ ả
phí NVL tr c ti p và chi phí nhân công tr c ti pự ế ự ế
T t c các chi phí s n xu t mà không ph i là chi ấ ả ả ấ ả
phí NVL tr c ti p và chi phí nhân công tr c ti pự ế ự ế
Không bao g m chi ồ
phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh ả
nghi pệ
Không bao g m chi ồ
phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh ả
nghi pệ
Bao g m: ồ
• Chi phí NVL gián ti p.ế
• Chi phí nhân công gián
ti p.ế
• Chi phí máy móc, thi t ế
b ị
• Chi phí liên quan đ n ế
trách nhi m pháp lý.ệ
Bao g m: ồ
• Chi phí NVL gián ti p.ế
• Chi phí nhân công gián
ti p.ế
• Chi phí máy móc, thi t ế
b ị
• Chi phí liên quan đ n ế
trách nhi m pháp lý.ệ
Bao gồm:
CF NVL gián tiếp.
CF nhân công gián tiếp.
CF cho máy móc thiết bị.
CF khác
Bao gồm:
CF NVL gián tiếp.
CF nhân công gián tiếp.
CF cho máy móc thiết bị.
CF khác
CHI PHÍ S N XU T CHUNG Ả Ấ
Trang 15McGrawHill/Irwin
CF SX 1 đ n v s n ơ ị ả
ph m bao g m:ẩ ồ
CF NVL tr c ti pự ế
CF NC tr c ti pự ế
CF SX chung
CF SX 1 đ n v s n ơ ị ả
ph m bao g m:ẩ ồ
CF NVL tr c ti pự ế
CF NC tr c ti pự ế
CF SX chung
CHI PHÍ S N XU T CHUNG Ả Ấ
Trang 16McGrawHill/Irwin
CF SX 1 đ n v s n ơ ị ả
ph m bao g m:ẩ ồ
CF NVL tr c ti pự ế
CF NC tr c ti pự ế
CF SX chung
CF SX 1 đ n v s n ơ ị ả
ph m bao g m:ẩ ồ
CF NVL tr c ti pự ế
CF NC tr c ti pự ế
CF SX chung
Chi phí s n xu t chung ả ấ
ph i đả ược phân b cho ổ
t ng đ n v s n ph m ừ ơ ị ả ẩ
thông qua
h s phân b đã ệ ố ổ
được xác đ nh trị ước (S đẽ ược nghiên c u ứ
k h n chỹ ơ ở ương sau.)
Chi phí s n xu t chung ả ấ
ph i đả ược phân b cho ổ
t ng đ n v s n ph m ừ ơ ị ả ẩ
thông qua
h s phân b đã ệ ố ổ
được xác đ nh trị ước (S đẽ ược nghiên c u ứ
k h n chỹ ơ ở ương sau.)
CHI PHÍ S N XU T CHUNG Ả Ấ
Trang 17THEO MQH V I CÁC KHO N Ớ Ả
THEO MQH V I CÁC KHO N Ớ Ả
Chi phí sản phẩm (product cost)
Chi phí thời kỳ (period cost)
Trang 18Chi phí s n ả
ph m ẩ là nh ng ữ
chi phí đ ượ c xác
đ nh cho nh ng ị ữ
hàng hóa đ ượ c
mua ho c đ ặ ượ c
s n xu t cho m c ả ấ ụ
đích bán
Chi phí s n ph m ả ẩ
đ ượ c ghi nh n là ậ chi phí (GVHB)
t i th i đi m s n ạ ờ ể ả
ph m ho c d ch ẩ ặ ị
v đ ụ ượ c tiêu th ụ
CHI PHÍ S N PH M Ả Ẩ
Trang 19Chi phí th i k ờ ỳ
là nh ng chi phí ữ
không bao g m ồ
trong giá tr hàng ị
t n kho c a k đó ồ ủ ỳ
Đ ượ c ghi nh n ậ vào chi phí khi nó phát sinh
Đ ượ c xác đ nh ị cho m t k c ộ ỳ ụ
th h n là cho ể ơ
s n ph m đem ả ẩ bán
CHI PHÍ TH I K Ờ Ỳ
Trang 20CHI PHÍ TH I K Ờ Ỳ
CHI PHÍ TH I K Ờ Ỳ
Tất cả chi phí
NVL trực tiếp
CF sản phẩm
Các chi phí sản xuất
chi phí ngoài sản xuất
NC trực tiếp
Chi phí SX chung (OVH)
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
CF chính Prime cost
CF chuy n đ i ể ổ Conversion cost