- Hiểu được nội dung câu chuyện: Lòng hiếu thảo của cô bé làm cho đất trời cảm động, giúp cô chữa khỏi bệnh cho mẹ... - Cụ già đang khám bệnh cho người mÑ..[r]
Trang 1Ngày soạn : Thứ bảy ngày 1 tháng 3 năm 2014
Ngày dạy : Thứ hai ngày 3 tháng 3 năm 2014
( Chuyển day : Ngày /… )
Tuần 27: Tiết 25, 26: Tập đọc
Bài : Ngôi nhà
I Mục tiêu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm
phức, ngõ Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà Trả lời được câu hỏi
1(SGK)
- Hiểu quyền được sống trong ngôi nhà với bao nhiêu kỉ niệm yêu thương gắn bó
Bổn phận phải yêu thương gia đình và những người thân
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa SGK
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Đọc: Quyển vở của em và trả lời câu hỏi
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài - ghi bảng: Tập đọc: Ngôi nhà
Hướng dẫn HS luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài
b Luyện đọc tiếng - từ ngữ:
- Tìm tiếng trong bài có dấu thanh ngã, thanh nặmg ?
- Cho HS đọc - phân tích tiếng
- GV viết bảng: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót,
ngõ, thơm phức
- GV giải nghĩa từ: ngõ
rạ
* Luyện đọc câu
- Bài gồm mấy dòng thơ ?
* Luyện đọc khổ thơ - bài
- Bài có mấy khổ thơ ?
- 2 HS đọc
- HS theo dõi
- 1 HS đọc - lớp đọc thầm
- HS tìm và nêu
- HS đọc + phân tích
- HS luyện đọc CN + ĐT
- Lối đi nhỏ vào nhà
- Phần gốc của cây lúa sau khi đã thu hoạch
- HS Đọc từng dòng
- Đọc tiếp sức
- 3 khổ thơ
Trang 2- Cho HS luyện đọc.
- Cho HS đọc cả bài
c Ôn vần iêu -yêu:
+ Đọc những dòng thơ có tiếng yêu ?
+ Tìm tiếng ngoài bài có tiếng yêu ?
+ Nói câu có chứa tiếng có vần yêu ?
- Cho HS đọc câu mẫu
- Cho HS thi nói câu:
+ Bạn Hà hiếu thảo với mẹ
+ Trường học dạy em những điều hay
4 Củng cố - dặn dò:
? Hôm nay tập đọc bài gì ?
? Vừa ôn vần gì ?
- Về nhà tìm tiếng, câu chứa tiếng có vần iêu
Tiết 2
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc bài SGK
- GV nhận xét cho điểm
2- Dạy học bài mới:
a Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc 2 khổ thơ đầu
? ở ngôi nhà của mình bạn nhỏ:
- Nhìn thấy gì ?
- Nghe thấy gì ?
- Ngửi thấy gì ?
b Đọc diễn cảm:
GV đọc mẫu + HD cách đọc
- Cho HS đọc
c Luyện nói:
Cho HS hoạt động nhóm
- Nói về ngôi nhà mơ ước
- HS đọc từng khổ thơ
- Đọc tiếp sức từng khổ thơ
- HS đọc cả bài
- Lớp đọc đồng thanh 1 lần
- HS đọc
- HS nêu (viết bảng con)
- HS nêu miệng
- Đọc Cn 2,4 em
- Thi nói câu 3,4 em
- HS nêu
- Đọc CN 5,6 em
- 2 HS đọc 2 khổ thơ đầu
- Nhìn thấy hàng xoan có hoa nở
- Nghe thấy tiếng chim hót
- Mùi rơm lợp trên mái nhà thơm phức
- HS theo dõi
- HS luyện đọc
- Đọc thuộc lòng khổ thơ yêu thích
Học sinh HĐ nhóm
- Các nhóm thảo luận
- Một số HS lên trình bày trước
Trang 3
- GV động viên khích lệ HS
3 Củng cố - dặn dò:
- Vừa học bài gì ?
=> Qua bài chúng ta thấy chúng ta có quyền và
bổn phận gì ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
lớp
- HS nêu
- Quyền được sống trong ngôi nhà với bao nhiêu kỉ niệm yêu thương gắn bó Bổn phận phải yêu thương gia đình và những người thân
Tuần 27: Tiết 27: Đạo đức
Bài : Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 2) A- Mục tiêu:
- KT: Củng cố cho HS về: Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi và vì sao cần nói cảm ơn, xin lỗi
- KN: Vận dụng trong giao tiếp hàng ngày:
Phân biệt cách ứng xử phù hợp và chưa phù hợp
- GD: Thái độ tôn trọng và chân thành khi giao tiếp
B- Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Khi nào cần nói cảm ơn (xin lỗi) ?
- Vì sao cần nói cảm ơn, xin lỗi ?
2 - Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng
b Hướng dẫn tìm hiểu bài:
* HĐ 1: Bài tập 3
+ Mục tiêu: Phân biệt cách ứng xử đã phù hợp
và chưa phù hợp
+ Tiến hành: GV chia nhóm và giao việc
- Hãy đọc yêu cầu bài tập 3 và thảo luận
- HS nêu miệng
Hoạt động nhóm 2
- Các nhóm tiến hành thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả: + Tình huống 1: Cách (c) là phù
hợp
+ Tình huống 2: Cách (b) là
Trang 4=> KL: GV nêu.
* HĐ 2: Làm bài tập 5
+ Mục tiêu: Củng cố cho HS biết khi nào nói
cảm ơn, khi nào nói xin lỗi
+ Tiến hành:
GV nêu cách chơi: Ghép hoa (Sách giáo viên)
- Tổ chức cho HS chơi theo tổ
=> GV nêu kết luận
* HĐ 3: Bài tập 6: Điền từ thích hợp vào chỗ
trống
+ Mục tiêu: Củng cố khi nào nói cảm ơn, khi
nào nói xin lỗi
+ Tiến hành: GV nêu và giải thích yêu cầu bài
tập
- Cho HS làm bài tập
=> Kết luận:
- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan
tâm, giúp đỡ việc gì, dù nhỏ.
- Cần nói xin lỗi khi làm phiền người khác.
- Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện sự tự trọng
mình và tôn trọng người khác.
3 Củng cố - dặn dò:
? Khi được người khác quan tâm giúp đỡ em
cần làm gì ?
? Khi làm phiền người khác em phải làm gì ?
- Về tập nói hai câu “ cảm ơn ’’, “ xin lỗi” khi
cần thiết trong giao tiếp hằng ngày cho thành thói
quen tốt
- Chuẩn bị bài sau
phù hợp
- Các tổ tiến hành chơi
- Các tổ trình bày sản phẩm của mình
- HS theo dõi
- HS làm bài tập
- Nói cảm ơn khi được người
khác quan tâm, giúp đỡ
- Nói xin lỗi khi làm phiền người khác
- HS nêu
Trang 5
Ngày soạn : Thứ hai ngày 3 tháng 3 năm 2014
Ngày dạy : Thứ ba ngày 4 tháng 3 năm 2014
( Chuyển day : Ngày /… )
Tuần 27: Tiết 105 Toán
Bài : Luyện tập
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số, biết tìm số liền sau của số có 2
chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số tròn chục và số đơn vị
II - Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
2- Kiểm tra bài cũ:
GV đọc số: 27; 84; 36
- GV nhận xét
3- Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng:
b Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài 1: Viết số
GV đọc:
- Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi
- Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi
sáu, sáu mươi chín
- Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín,
bốn mươi lăm
+ Bài 2: Viết theo mẫu
- Muốn tìm các số liền sau ta làm NTN ?
+ Bài 3: điền dấu > ; < ; =
- CN lên bảng - Lớp viết bảng con
HS nêu yêu cầu bài
HS làm và chữa bài
- 30 ; 13 ; 12 ; 20
- 77 ; 44 ; 96 ; 69
- 81 ; 10 ; 99 ; 45
HS nêu yêu cầu bài
HS làm và chữa bài
- HS đọc: Số liền sau của 23 là 24
Số liền sau của 84 là 85
Số liền sau của 54 là 55
Số liền sau của 39 là 40
- Ta lấy số đó cộng thêm 1
HS nêu yêu cầu bài
HS làm vào SGK và chữa bài
34 < 50 47 > 45
Trang 6- Củng cố cách so sánh các số có 2 chữ số
+ Bài 4: Viết theo mẫu
- GV hướng dẫn mẫu
- HS làm các phần còn lại
- GV nhận xét bài của HS
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài - Chuẩn bị bài sau
78 > 69 81 < 82
72 < 81 95 > 90
HS nêu yêu cầu
Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị Ta viết:
87 = 80 + 7
Số 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị Ta viết:
59 = 50 + 9
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị Ta viết:
20 = 20 + 0
Số 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị Ta viết:
99 = 90 + 9
Tuần 27: Tiết 9: Chính tả( tập chép)
Bài : Ngôi nhà
I- Mục tiêu:
- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ thứ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng
10 – 12 phút
- Điền vần iêu hay yêu chữ k hay c Bài tập 2, 3(SGK)
- Giáo dục HS rèn chữ viết
II- Đồ dùng:
- Bài viết
III- Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Hát
1 2- Kiểm tra bài cũ: ( không)
2 3- Dạy học bài mới:
3 a Giới thiệu - ghi bảng:
b Hướng dẫn tập chép:
+ Giáo viên chép khổ thơ 3 lên bảng - 3 HS đọc bài + ĐT 1 lần
Trang 7- Tìm chữ dễ viết sai ?
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
- GV đọc: mộc mạc, đất nước
+ HD cách chép bài
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
- GV đọc chậm bài
- GV chữa một số lỗi sai phổ biến
VD : yêu -> iêu
Chim ca -> trim ca
- Thu chấm bài - nhận xét
c- Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
a Điền iêu hay yêu
CN lên bảng - lớp làm vào vở
b Điền k hay c
- Củng cố luật chính tả
k
i ê e
4- Củng cố - dặn dò:
- Vừa tập viết bài gì ?
- Đọc lại bài tập chép
- Về luyện viết bài vào vở
- mộc mạc, đất nước
- HS đánh vần, đọc trơn
- HS viết bảng con
- HS đọc thầm , chép bài
- HS soát lỗi gạch dưới những lỗi sai
HS nêu yêu cầu
HS làm và chữa bài Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng khiếu vẽ Bố mẹ rất yêu
quý Hiếu
HS nêu yêu cầu
HS làm và chữa bài
Bà kể chuyện Chị xâu kim
- HS nêu: Bài Ngôi nhà
- 4 - 5 em đọc cả bài
Tuần 27: Tiết 5: Tập viết Bài : Tô chữ hoa: L - M- N
I- Mục tiêu:
- HS biết tên và tô được các chữ hoa: L, M, N
- Viết đúng các vần en - oen - ong - oong và các từ ngữ : hoa sen, nhoẻn cười,
trong xanh, cải xoong kiểu chữ viết thường, theo vở TV1,T 2(mỗi từ ngữ viết ít nhất
1 lần) HS khá,giỏi viết đều nét,đúng khoảng cách viết đủ số dòng số chữ theo mẫu
vở TV1,T 2
Trang 8- Giáo dục HS có ý thức rèn luyện chữ viết
II- Đồ dùng:
- Bài viết mẫu Phấn màu
III- Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
1- ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV đọc tưới cây, duyệt binh, hiếu thảo
3 - Dạy học bài mới:
a Giới thiệu - ghi bảng:
b Hướng dẫn tô, viết chữ hoa:
Hướng dẫn tô chữ:
Cho HS quan sát nhận xét
* GV đưa mẫu chữ L
- Có chữ gì ?
+ Nằm trong khung hình gì ?
+ Cao mấy li, Kiểu nét gì ?
- GV tô chữ mẫu + nêu quy trình
- GV viết mẫu + hướng dẫn viết chữ L
* GV đưa tiếp mẫu chữ hoa M -N
(Hướng dẫn tương tự các bước)
c Hướng dẫn viết vần - từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng vần oan
- Cô có vần gì ?
- Cỡ chữ nào ?
- Phân tích vần oan ?
- Các nét trong một chữ được viết NTN ?
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV đưa từ: ngoan ngoãn
- Có từ gì ? Gồm mấy chữ ?
Lớp viết bảng con
- HS quan sát, nhận xét
- Chữ L
- Hình chữ nhật
- Cao 5 ly, kiểu viết hoa
- HS quan sát - lên bảng tô lại
- HS viết bảng con: L
- HS quan sát nhận xét, viết bảng con
- Vần oan
- Cỡ vừa
- o đứng trước, a đứng giữa, n
đứng sau
- Viết nối liền nhau cách nhau nửa thân chữ
- HS viết bảng con
- ngoan ngoãn, gồm 2 chữ
- HS nêu
Trang 9- Chữ nào viết trước, chữ nào viết sau ?
- Khoảng cách giữa các chữ NTN ?
- Dấu ngã đặt ở vị trí nào ?
- GV viết mẫu - nêu quy trình
- GV đưa tiếp vần en - oen - ong - oong và
các từ ngữ : hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh,
cải xoong cho học sinh quan sát và giới thiệu
tương tự các bước
c- Hướng dẫn tập tô - viết vào vở:
- Bài viết mấy dòng ?
- GV viết mẫu
- GV theo dõi, hướng dẫn tư thế ngồi viết cho
HS
- Thu bài - nhận xét
4- Củng cố - dặn dò:
- Vừa học bài gì ?
- Đọc lại bài viết
- Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
- Cách nhau 1 thân chữ
- Trên con chữ a
- HS viết bảng con
- HS nhận xét, viết bảng con
- HS nêu
- HS theo dõi
- HS viết vào vở
- HS nêu
- CN đọc
Ngày soạn : Thứ ba ngày 4 tháng 3 năm 2014
Ngày dạy : Thứ tư ngày 5 tháng 3 năm 2014
( Chuyển day : Ngày /… )
Tuần 27: Tiết 106 Toán
Bài : Bảng các số từ 1 đến 100
I- Mục tiêu:
- HS nhận biết được 100 là số liền sau của 99
- HS đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 -> 100
- Nhận biết một số đặc điểm các số trong bảng các số từ 0 -> 100
II- Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Hát
2- Kiểm tra bài cũ:
GV đọc: ba mươi, mười ba, tám mươi mốt
3 - Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng:
- CN lên bảng - lớp viết bảng con
Trang 10b Hướng dẫn tìm hiểu bài:
* Giới thiệu bước đầu về số 100
Viết theo mẫu:
- Cho HS đọc số 100 ?
- 100 là số liền sau của số nào ?
- Số 100 là số có mấy chữ số ?
- Số 100 được viết NTN ?
- Cho HS viết bảng con số 100
* Giới thiệu bảng các số từ 1 -> 100:
- Viết số còn thiếu vào bảng các số từ
1 -> 100 HS điền vào SGK
- Cho HS đọc bảng các số từ 1 -> 100
- Số liền trước của số 21 là số nào ?
- Số liều sau của số 21 là số nào ?
* Giới thiệu một số đặc điểm của bảng các
số từ 0 -> 100
GV hướng dẫn HS làm bài
- Các số có một chữ số là những số nào ?
- Các số tròn chục là những số nào ?
- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào ?
- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?
- Số bé nhất có 1 chữ số là số nào ?
- Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào ?
- Các số có 2 chữ số giống nhau là những
số nào ?
HS nêu yêu cầu
- HS làm và nêu miệng:
+ Số liền sau của 97 là 98 + Số liền sau của 98 là 99 + Số liền sau của 90 là 100
- HS đọc CN + ĐT
- Số 99
- 3 chữ số
- Chữ số 1 đứng trước, 2 chữ số 0 đứng sau
- HS viết bảng con
HS nêu yêu cầu
HS làm và chữa bài
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 70
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
HS đọc lại bảng 1 -> 100
- Số 20
- Số 22
HS quan sát lại bảng các số từ 0 -> 100
- Là: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Là 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
- Là 10
- Là 99
- Là 0
- Là 9 -Là số 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
Trang 114 Củng cố - dặn dò:
- Vừa học bài gì?
- Chơi trò chơi: “thi đọc tiếp sức”
Yêu cầu: 10 em mỗi em đọc 10 số
- Nhận xét giờ học
- Về đọc lại các số từ 0 - > 100
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu
- HS thi lần lượt
Tuần 27: Tiết 27, 28 Tập đọc
Bài : Quà của bố
I- Mục tiêu:
- HS đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ Về phép, vững vàng, lần nào,
luôn luôn Biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu được nội dung bài: Bố là bộ đội ở đảo xa Bố rất nhớ và yêu em
-Học thuộc lòng một khổ của bài thơ
- Hiểu quyền được bố yêu thương, chăm sóc và có bổn phận chăm ngoan giúp đỡ
bố mẹ
II- Đồ dùng:
- Tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng 1 khổ thơ trong bài: ngôi
nhà.
3- Dạy học bài mới:
Giới thiệu - ghi bảng:
Bài giảng:
a GV đọc mẫu toàn bài Giọng chậm rãi, tình
cảm, nhấn giọng ở khổ thơ 2
b Luyện đọc tiếng từ:
Giải nghĩa: vững vàng: vững chắc
đảo xa : Vùng đất ở giữa
biển, xa đất liền
GV viết bảng: lần nào, về phép, luôn luôn,
vững vàng
c Luyện đọc câu:
- Cho HS luyện đọc từng câu
- 3 HS đọc
- HS theo dõi
- 1 HS đọc - lớp đọc thầm
- HS đọc CN + ĐT
- HS luyện đọc
Trang 12- Cho đọc tiếp sức.
d Luyện đọc đoạn - bài:
- Bài gồm mấy khổ thơ ?
- Cho HS luyện đọc từng khổ thơ
- Cho HS đọc cả bài
đ Ôn các vần oan - oat:
+ Tìm tiếng trong bài có vần oan ?
- Cho HS đọc + Phân tích
+ Nêu yêu cầu 2 ?
- Hãy đọc câu mẫu ?
- Nói câu chứa tiếng có vần oan ?
- Nói câu chứa tiếng có vần oat ?
- So sánh vần oan với oat ?
- Đọc lại bài?
4- Củng cố - Dặn dò:
? Hôm nay tập đọc bài gì ?
? Ôn những vần nào ?
- Về nhà đọc bài cho thành thạo
Tiết 2
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc bài trong SGK
- GV nhận xét, cho điểm
2- Dạy học bài mới:
* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a Tìm hiểu bài:
- Bố bạn nhỏ làm gì ?
- Làm ở đâu ?
- Bố gửi cho bạn những quà gì ?
- Vì sao bạn nhỏ được bố gửi nhiều quà ?
b Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- GV đọc mẫu
- Hướng dẫn cách đọc
- Học thuộc lòng bài thơ ?
- HS đọc tiếp sức
- 3 khổ thơ
- HS luyện đọc từng khổ thơ
- Đọc tiếp sức từng khổ thơ
- 2 HS đọc toàn bài
- Đọc ĐT 1 lần
- HS tìm: ngoan
- HS đọc + PT
- HS nêu
- 2 HS đọc
- HS thi nói: Em làm bài tập toán
Nóng toát mồ hôi
Bạn Nam đọc lưu loát
- HS so sánh
- HS đọc
- HS nêu: Quà của bố
- Đọc bài 3,4 em
- Bộ đội (2 em trả lời)
- ở đảo xa (3 - 4 em trả lời)
- nghìn cái nhớ nghìn cái hôn (3 - 4 HS nhắc lại)
- Vì bạn nhỏ rất ngoan
- HS theo dõi
- HS luyện đọc
- HS thi đọc diễn cảm
- HS học thuộc lòng bài thơ