[r]
Trang 1Ch ươ ng :
Trang 2B n ch t NHTMả ấ
Ch c năng NHTMứ
Phn lo i NHTMạ
Qu n lý v s d ng v n NHTMả ử ụ ố
Thu nh p, chi phí v l i nhu n NHTMậ ợ ậ
Trang 31. Khái ni m và ch c năng NHTM ệ ứ
Là m t t ch c tín d ng th c hi n toàn b các ộ ổ ứ ụ ự ệ ộ
ho t ngân hàng và các ho t đ ng kinh doanh khác có ạ ạ ộ liên quan, nh m m c đích l i nhu n.ằ ụ ợ ậ
Ho t đ ng ngân hàng là ho t đ ng kinh doanh ạ ộ ạ ộ
ti n t và d ch v ngân hàng v i n i dung ch y u và ề ệ ị ụ ớ ộ ủ ế
th ng xuyên là nh n ti n g i, s d ng s ti n này ườ ậ ề ử ử ụ ố ề
đ c p tín d ng, cung c p các d ch v thanh toán ể ấ ụ ấ ị ụ ”.
Trang 4M I ạ NHTM có các ch c năng c b n sau:ứ ơ ả
Ch c năng trung gian tín d ngứ ụ
Ch c năng trung gian thanh toánứ
Ch c năng trung gian ti chínhứ
Trang 5CH C NĂNG TRUNG GIAN TÍN D NG Ứ Ụ
Ngân hàng thương m i là c u n i gi a nh ng ngạ ầ ố ữ ữ ười
có v n d th a và nh ng ngố ư ừ ữ ười có nhu c u v v n ầ ề ố
Trang 6Huy đ ng các ngu n v n t các ch th ti t ki m, có v n ộ ồ ố ừ ủ ể ế ệ ố nhàn r i trong n n kinh t ỗ ề ế
C p tín d ng đ u t đáp ng nhu c u v v n cho các ch ấ ụ ầ ư ứ ầ ề ố ủ
th trong n n kinh t xã h i ể ề ế ộ
Ý nghĩẵ
Đ i v i ng i g i ti n: ố ớ ườ ử ề t n d ng v n t m th i nhàn r i và t o ra ậ ụ ố ạ ờ ỗ ạ thu nh p d ậ ướ i hình th c lãi ti n g i ứ ề ử
Đ i v i ng i vay: ố ớ ườ h s th a mãn đ ọ ẽ ỏ ượ c nhu c u v v n đ ầ ề ố ể kinh doanh, chi tiêu, thanh toán
Đ i v i b n thân ngân hàng: ố ớ ả ngân hàng s tìm ki m đ ẽ ế ượ c
kho n l i nhu n t chênh l ch gi a lãi su t cho vay và lãi su t ả ợ ậ ừ ệ ữ ấ ấ
ti n g i ho c hoa h ng môi gi i ề ử ặ ồ ớ
Đ i v i n n kinh t : ố ớ ề ế vi c cung c p tài chính cho các doanh ệ ấ
nghi p đã khuy n khích s n xu t, t o thêm vi c làm, tăng s n ệ ế ả ấ ạ ệ ả
l ượ ng và gi m nh p kh u hàng hóa ả ậ ẩ
Trang 7Ngân hàng th c hi n ch c năng trung gian thanh ự ệ ứ toán làm cho nó tr thành th qu cho khách hàng. ở ủ ỹ khi đó NHTM th c hi n theo yêu c u c a khách hàng ự ệ ầ ủ
nh trích m t kho n ti n trên tài kho n ti n ti n g i ư ộ ả ề ả ề ề ử
đ thanh toán ti n hàng hóa, d ch v ho c nh p vào ể ề ị ụ ặ ậ
m t kho n ti n g i c a khách hàng t bán hàng hóa ộ ả ề ử ủ ừ
ho c các kho n thu khác. ặ ả
Trang 8Ngân hàng th c hi n các nhi m vự ệ ệ ụ
M tài kho n ti n g i giao d ch cho kháchở ả ề ử ị hàng
Qu n lý và cung c p các phả ấ ương ti n thanh toán cho ệ khách hàng
T ch c và ki m soát quy trình thanh toán gi a các ổ ứ ể ữ khách hàng
Trang 9T O TI N BÚT T Ạ Ề Ệ
Khi k t h p ch c năng trung gian tín d ng và ch c ế ợ ứ ụ ứ năng trung gian thanh toán t o cho ngân hàng ạ
th ng m i kh năng t o ra ti n ghi s th hi n trên ươ ạ ả ạ ề ổ ể ệ tài kho n ti n g i thanh toán c a khách hàng t i ả ề ử ủ ạ ngân hàng th ng m i ươ ạ T m t l ừ ộ ượ ng ti n g i ban ề ử
đ u, qua nghi p v cho vay d i hình th c chuy n ầ ệ ụ ướ ứ ể kho n, đã làm cho s d trên tài kho n ti n g i trong ả ố ư ả ề ử
h th ng ngân hàng th ng m i tăng lên ệ ố ươ ạ
Trang 10B n g ả tĩm t c quá trình t o ti n c a các ngân hàng ắ ạ ề ủ
t ru n g g ia n
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc: 10% (Đơn vị tính: đồng)
Tên ngân
hàng
Số tiền gởi nhận
được
Số tiền dự trữ bắt buộc
Số tiền có thể cho vay ra tối đa
A 1.000 100 900
Tổng
cộng
10.000 1.000 9.000
T O TI N BÚT T (tt) Ạ Ề Ệ