Phần tử cơ sở của hàng dưới nằm về bên phải (không cùng cột) so với phần tử cơ sở của hàng trên..1. CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN.[r]
Trang 1ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Trang 2CHƯƠNG 5
Chương 5: Đại số tuyến tính và ứng dụng
5.1 Quy hoạch tuyến tính 2 biến
5.2 Ma trận
5.3 Giải hệ phương trình: phương pháp khử
5.4 Định thức
5.5 Ma trận nghịch đảo và phân tích input/output
5.6 Tự tương quan và hồi qui tuyến tính đơn biến
Trang 3ĐỊNH NGHĨA MA TRẬN
Một ma trận A cấp
mxn là một bảng số
hình chữ nhật gồm
mxn phần tử, gồm m
hàng và n cột.
1 2
1 2
n n
n n
A
hay A
= çç ÷÷
÷
K L
M M O M
L K L
M M O M
L
Trang 4ĐỊNH NGHĨA MA TRẬN
Ký hiệu ma trận:
Ví dụ:
ij m n
´
é ù
= ê úë û
1 2 7 0
4 5 7 1
0 2 8 9
A
ç
= ç - ÷÷
Trang 5MA TRẬN VUÔNG
Nếu m=n ta nói A là ma trận vuông cấp n.
Đường chéo chính gồm các phần tử:
ij
1 2
n n
n n
´
= ç ÷= ê ú
K L
M M O M
L
11, 22, , n n
Trang 6CÁC DẠNG MA TRẬN ĐẶC BIỆT
1 Ma trận không:
2 Ma trận hàng
3 Ma trận cột
4 Ma trận tam giác trên
5 Ma trận tam giác dưới
6 Ma trận chéo
7 Ma trận đơn vị
8 Ma trận bậc thang
Trang 7MA TRẬN KHÔNG
Tất cả các phần tử đều bằng 0.
Ký hiệu: 0 hay 0mxn
0 0 0
0 0 0
0 0 0
m n´
æ ö÷
= ç ÷ =
ç ÷÷
çè ø
L L
M MO M
L
Trang 8MA TRẬN HÀNG, CỘT
Ma trận hàng: chỉ có một hàng
Ma trận cột: chỉ có một cột
1
2
1 2 3 4 5
4 5
æ ö÷
ç ÷
ç ÷
ç ÷
ç ÷
ç ÷
= - = çç ÷÷
- ÷
ç ÷
ç ÷
ç ÷
ç ÷
çè ø
Trang 9MA TRẬN TAM GIÁC TRÊN
Ma trận vuông
Các phần tử dưới đường chéo chính bằng 0
1 2 3 4
1 2 3
0 0 2 1
0 4 5
0 0 8 9
0 0 6
0 0 0 4
æ ö÷ ç
÷
ç
= ç ÷÷ = çç ÷÷
çè ø
Trang 10MA TRẬN TAM GIÁC DƯỚI
Ma trận vuông
Các phần tử trên đường chéo chính bằng 0
1 0 0 0
1 0 0
2 0 0 0
3 4 0
0 6 8 0
5 0 6
9 3 1 4
æ ö÷ ç
÷
ç
= ç ÷÷ = çç ÷÷
çè ø
Trang 11MA TRẬN CHÉO
Ma trận vuông
Tam giác trên: dưới đường chéo chính bằng 0
Tam giác dưới: trên đường chéo chính bằng 0
1 0 0 0
0 4 0
0 0 6
0 0 0 4
a
b
ç
÷
ç
Trang 12MA TRẬN ĐƠN VỊ
Ma trận chéo
Các phần tử chéo đều bằng 1.
Ký hiệu: In là ma trận đơn vị cấp n
1 0 0 0
0 0 1
0 0 0 1
ç
÷
Trang 13MA TRẬN BẬC THANG
Phần tử khác 0 đầu tiên của một hàng kể tử bên trái gọi
là phần tử cơ sở của hàng đó.
Ma trận bậc thang:
Hàng không có phần tử cơ sở (nếu tồn tại) thì nằm dưới cùng.
Phần tử cơ sở của hàng dưới nằm về bên phải (không cùng cột) so với phần tử cơ sở của hàng trên.
Trang 14VÍ DỤ 1
2 1 0 0
0 0 7 1
0 4 8 9
0 0 0 9
3 1 0 0 3
0 0 0 1 2
0 0 0 9 1
A
B
= çç ÷÷
÷
ç
Không là bậc thang
Không là bậc thang
Trang 15VÍ DỤ 2
2 1 0 0
0 4 8 9
0 0 7 1
0 0 0 0
3 1 0 0 3
0 0 3 1 2
0 0 0 9 1
C
D
= çç ÷÷
- ÷
ç
bậc thang
bậc thang
Trang 16CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
1 Ma trận bằng nhau
2 Cộng hai ma trận cùng cấp
3 Nhân một số với ma trận
4 Nhân hai ma trận
5 Ma trận chuyển vị
6 Lũy thừa của một ma trận
Trang 17HAI MA TRẬN BẰNG NHAU
Nếu các phần tử tương ứng bằng nhau.
4 5 2
1
4 5
a
d
b c
æ ö÷ æ- ö÷
= ç ÷ = ç ÷
ìï = -ïï
ï = ïï
= Û í
ï = ïï
ï = ïïî
Trang 18CỘNG HAI MA TRẬN
Cộng các phần tử tương ứng với nhau
Điều kiện: hai ma trận phải cùng cấp
4 5
2 1
æ ö÷ æ- ö÷
= ç ÷ = ç ÷
æ - + ö÷
ç
÷
Trang 19NHÂN MỘT SỐ VỚI MA TRẬN
Nhân số đó vào tất cả các phần tử
4 5
2 2 2
2 2
4 5
a A
kB
æ ö÷
ç
= ç ÷
÷
çè ø
æ- ö÷
ç
÷
Trang 20VÍ DỤ 3
1 2 3 4 0 2 10 4
8 7 5 3 1 7 6 0
2 3 0 1 2 3 2 4 )
) 2 3
1 2
)
3 7
ç ÷÷ ç - - ÷÷
+
-+