Nội dung và phương pháp lên lớp: Néi dung Sè T.Gian Phương pháp lÇn - GV tËp hîp líp, phæ biÕn 2-3’ - Theo 4 hµng däc néi dung vµ yªu cÇu giê häc.. - Ch¹y nhÑ nhµngtheo hµng dọc quanh sâ[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008
Tiếng việt (Bổ sung) Giới thiệu chương trình Nghe viết : Đi học
I Mục đích yêu cầu
- Học sinh nắm được chương trình Tiếng việt 3: các phân môn, số tiết 1 tuần Sách giáo khoa cần có
- Chép 2 khổ thơ đàu bài thơ : Đi học
- Giáo dục ý thức môn học
II Chuẩn bị - Giáo viên : Hệ thống câu hỏi Sgk
- Học sinh : Sách gáo khoa , vở học tiếng việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (khong
kiểm tra)
Hoạt động 2: Giới thiệu chương trình
Tiếng việt 3
- Đưa sách giáo khoa môn Tiếng việt
giới thiệu
- HS quan sát
- Yêu cầu một học sinh đọc cột phân
môn trong mục lục của một tuần - HS đọc
- Môn tiếng việt có nhưng phân môn
nào? - HS nêu: Tập đọc , Tập đọc – kể chuyện, chính tả luyện từ và câu, tập
làm văn
- con biết gì về các phân môn này - HS nêu hiểu biết của mình
- Giáo viên phân tích
Nêu số tiết học của từng phân môn
trong một tuần
- HS nêu
Hoạt động 3 : Nghe viết: Đi học
- GV hướng dẫn HS viết khổ thơ 1, 2
bài Đi học
- GV đọc 2 khổ thơ đầu
- Đường tới trường có gì đẹp - HS nêu
- Gv hướng dẫn viết từ khó
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bài
Hoạt động 4 : Củng cố dăn dò
Nhận xét tiết học , chuẩn bị bài sau
Trang 2Thứ năm ngày 18 tháng 9 năm 2008
Toán (BS)
Ôn tập đọc, viết, so sánh số có ba chữ số
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn tập giúp HS nắm chắc hơn về các bài toán đọc, viết, so sánh các
số có 3 chữ số
- Giúp HS làm thành thạo các bài toán ở dạng này
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị: -Bài tập để HS luyện tập thêm.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động dạy
1 Giới thiệu: Ghi đầu bài
2 Luyện tập:
* Bài 1:
- GV ghi đầu bài lên bảng
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- Biết số a, muốn tìm số liền trước a làm
thế nào?
- Biết số a, muốn tìm số liền sau a làm
thế nào?
- Biết số liền trước a, muốn tìm số a làm
thế nào?
- Biết số liền sau a, muốn tìm số a làm
thế nào?
- Yêu cầu HS tự kẻ và làm bài vào vở
- Chữa bài tập trên bảng
* Bài 2:
- GV ghi đầu bài lên bảng
- ChoHS nắm chắc yêu cầu của bài tập
- Gọi lần lượt từng em đọc số theo thước
chỉ của GV
* Bài 3:
- GV ghi đầu bài lên bảng
- Y/c 1-2 HS đọc các số ở cột giữa của
bài tập 1
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét, chữa bài, cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà làm bài tập luyện thêm
Hoạt động học
Viết số thích hợp vào bảng (theo mẫu) a
Số liền trước Số a Số liền sau
a
259 537
341
b
Số liền trước
Số a Số liền sau
a 419
765 874
- 2 HS lên bảng lần lượt làm phần a,b
- Hãy đọc các số trong bài tập 1
- Xếp các số ở cột giữa trong bài tập 1:
a Theo thứ tự tăng dần
b Theo thứ tự giảm dần
340; 259; 537; 420; 764; 873
- 2 HS lên bảng, lớp làm vở
Trang 3Thể dục(BS)
ôn đi đều – Trò chơi “Nhóm ba, nhóm bảy”
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS kỹ năng đi đều theo nhịp 1-2; 1-2; …
- Các em chơi thành thạo trò chơi: Nhóm 3, nhóm 7
- Rèn luyện và nâng cao sức khoẻ
II Chuẩn bị:
- Sân tập sạch sẽ, kẻ vạch cho trò chơi
- Còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
lần
Mở
đầu
- GV tập hợp lớp, phổ biến
nội dung và yêu cầu giờ
học
- Giậm chân tại chỗ theo
nhịp
- Chạy nhẹ nhàngtheo hàng
dọc quanh sân trường
40-50 m
2-3’
1’
- Theo 4 hàng dọc
- Theo 4 hàng dọc
Cơ
bản
- Luyện đi đều theo 4 hàng
dọc
- Ôn động tác đi kiễng gót 2
tay dang ngang
- Chơi trò chơi: “Nhóm 3,
nhóm 7”
6-8’
8-10’
6-8’
- Yêu cầu từng tổ tập riêng, tổ tr]ởng hô cho tổ tập đi đều + 4 tổ tập hợp để đi đều
- Gọi 1 HS lên làm mẫu
+ HS tập theo tổ, tổ trưởng
điều khiển
+ Cả lớp tập
- GV nhận xét, thi các tổ
Kết
thúc
- Thả lỏng, đi chậm xung
quanh vòng tròn vỗ tay và
hát
- GV cùng HS hệ thống bài
và nhận xét tiết học
- Giao BTVN: Ôn đi đều, đi
kiễng gót 2 tay dang ngang
5’
- Tự ôn luyện ở nhà
Trang 4Tuần 2
Thứ hai ngày15 tháng 9năm 2008
Tập làm văn (BS) Nói về đội TNTP Viết đơn xin cấp thẻ đọc sách
I Mục tiêu:
- HS được củng cố thêm những hiểu biết về Đội TNTPHCM
- Luyện kỹ năng viết đơn, điền đúng nội dung cần thiết vào “Đơn xin cấp thẻ
đọc sách”
- Luyện kỹ năng nói – viết cho HS
II Chuẩn bị:
- Bài tập luyện tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động dạy
1 Giới thiệu: Ghi đầu bài
2 Luyện tập:
* Bài 1:
- GV ghi đầu bài lên bảng
- Yêu cầu HS đọc đầu bài và
tìm hiểu nội dung
- Yêu cầu HS nhớ lại để trả lời
miệng
- Yêu cầu HS ghi những hiểu
biết vào vở
* Bài 2:
- GV ghi đầu bài lên bảng
- HS xác định yêu cầu bài tập
- Một lá đơn xin cấp thẻ đọc
sách gồm mấy phần?
- Yêu cầu HS viết đơn vào vở
- GV nhận xét, sửa lại cho HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét bài làm của HS
- Tổng kết giờ học
Hoạt động học
- “Hãy nói những hiểu biết của em về Đội TNTPHCM”
- 1 HS đọc, 1 HS nêu yêu cầu
- 3-4 em
- HS làm bài
- 2 em đọc lại bài trước lớp
- “Hãy viết một lá đơn xin cấp thẻ đọc sách”
- 3 phần:
a Phần đầu:
+ Tên nước ta và tiêu ngữ
+ Địa điểm, ngày, tháng, năm viết đơn
+ Tên đơn
+ Địa chỉ nơi nhận
b Phần thứ hai:
+ Họ tên, địa chỉ, ngày sinh, trường, lớp của người viết đơn
+ Nguyện vọng và lời hứa của người viết đơn
c Phần cuối: Người viết đơn kí và ghi rõ họ tên
- Gọi 2 HS đọc đơn trước lớp
Trang 5Thứ năm ngày 18 tháng 9 năm 2008
Toán (BS)
Ôn tập đọc, viết, so sánh số có ba chữ số
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn tập giúp HS nắm chắc hơn về các bài toán đọc, viết, so sánh các
số có 3 chữ số
- Giúp HS làm thành thạo các bài toán ở dạng này
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị: -Bài tập để HS luyện tập thêm.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động dạy
1 Giới thiệu: Ghi đầu bài
2 Luyện tập:
* Bài 1:
- GV ghi đầu bài lên bảng
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- Biết số a, muốn tìm số liền trước a làm
thế nào?
- Biết số a, muốn tìm số liền sau a làm
thế nào?
- Biết số liền trước a, muốn tìm số a làm
thế nào?
- Biết số liền sau a, muốn tìm số a làm
thế nào?
- Yêu cầu HS tự kẻ và làm bài vào vở
- Chữa bài tập trên bảng
* Bài 2:
- GV ghi đầu bài lên bảng
- ChoHS nắm chắc yêu cầu của bài tập
- Gọi lần lượt từng em đọc số theo thước
chỉ của GV
* Bài 3:
- GV ghi đầu bài lên bảng
- Y/c 1-2 HS đọc các số ở cột giữa của
bài tập 1
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét, chữa bài, cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà làm bài tập luyện thêm
- Nhận xét tiết học
Hoạt động học
Viết số thích hợp vào bảng (theo mẫu) a
Số liền trước
Số a Số liền sau
a
259 537
341
b
Số liền trước Số a Số liền sau a 419
765 874
- 2 HS lên bảng lần lượt làm phần a,b
- Hãy đọc các số trong bài tập 1
- Xếp các số ở cột giữa trong bài tập 1:
a Theo thứ tự tăng dần
b Theo thứ tự giảm dần
340; 259; 537; 420; 764; 873
- 2 HS lên bảng, lớp làm vở
Trang 6Tiếng việt (BS)
Ôn chữ hoa A (chữ nghiêng)
I Mục tiêu:
- Củng cố và mở rộng cách viết chữ hoa A theo kiểu chữ nghiêng thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên Vừ A Dính bằng chữ nghiêng cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng bằng chữ nghiêng cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy-học:
- Tên Vừ A Dính và câu tục ngữ theo kiểu chữ nghiêng trên dòng ô li
- Vở bài tập, bảng con, phấn, giẻ lau
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động dạy
1 Giới thiệu: Ghi đầu bài
2 Hướng dẫn viết bảng con:
a Luyện viết chữ hoa:
- GV ghi mẫu chữ A theo mẫu chữ
nghiêng và nhắc lại cách viết
- GV quan sát để chỉnh sửa cho HS
b Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- Yêu cầu viết từ ứng dụng vào bảng con
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS
c Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát chữ mẫu
- Yêu cầu HS viết chữ Anh, Rách vào
bảng con
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS
d Hướng dẫn viết vào vở tập viết:
- Cho HS quan sát bài viết mẫu
- Yêu cầu viết bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS
- Hoàn chỉnh bài ở nhà, học thuộc câu
ứng dụng
Hoạt động học
- Tập viết vào bảng con chữ A theo mẫu chữ nghiêng
- Tiếp tục viết chữ V, D vào bảng con
- 3 HS
- 3 HS lên bảng viết
- Viết bài vào vở:
+ 2 dòng từ ứng dụng theo mẫu chữ nghiêng
+ 1 dòng câu ứng dụng
Trang 7Tự nhiên – xã hội (BS)
Vệ sinh hô hấp – Phòng bệnh đường hô hấp
I Mục tiêu:
- Củng cố và mở rộng cách viết chữ hoa A theo kiểu chữ nghiêng thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên Vừ A Dính bằng chữ nghiêng cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng bằng chữ nghiêng cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy-học:
- Tên Vừ A Dính và câu tục ngữ theo kiểu chữ nghiêng trên dòng ô li
- Vở bài tập, bảng con, phấn, giẻ lau
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động dạy
1 Giới thiệu: Ghi đầu bài
2 Luyện tập:
* Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc bài tập 1 (trang 5 -
VBT)
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Với 3 câu trả lời phần a, con thấy câu
trả lời nào đúng và đủ nhất
Vậy: đánh dấu x vào ô trống thứ 3
- Tương tự phần b HS tự làm
* Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc bài tập 1 (trang 5 -
VBT)
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Nội dung mỗi bức tranh vẽ gì?
- Con điền chữ N vào những bức tranh
nào?
- Điền chữ K vào những bức tranh nào?
* Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc bài tập 1 (trang 6 -
VBT)
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
- Nhận xét câu trả lời của HS
Hoạt động học
- 2 HS đọc
- Đánh dấu x vào trước câu trả lời đúng nhất
- Câu 3: cả 2 ý trên
- HS làm vào vở
- Y/cầu HS nêu đáp án: ô trống thứ 3
- 1 HS đọc
- Viết chữ N và K vào ô trống
- 6 HS nêu
- 1, 2, 5, 6
- 2, 4
- 1 HS đọc
- Điền chữ Đ… và chữ S…
- Đại diện trả lời:
a - Viêm họng - Viêm phế quản
- Viêm phổi - Viêm mũi
- Viêm khí quản
b - Ho - Thở khò khè
- Sốt - Đau họng
c - Do bị nhiễm lạnh
- Do biến chứng của các bệnh truyền nhiễm
- 1 HS đọc
- Đánh dấu x vào câu trả lời đúng nhất
Trang 8* Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc bài tập 2 (trang 6 - VBT)
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- HS thảo luận rồi đại diện trả lời
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- Học thuộc các mục “Bạn cần biết” của
2 bài học
- Nhận xét tiết học
Trang 9Thể dục(BS)
ôn đi đều – Trò chơi kết bạn
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS kỹ năng đi đều theo nhịp 1-2; 1-2; …
- Các em chơi thành thạo trò chơi:kết ban
- Rèn luyện và nâng cao sức khoẻ
II Chuẩn bị:
- Sân tập sạch sẽ
- Còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Mở
đầu
- GV tập hợp lớp, phổ biến
nội dung và yêu cầu giờ
học
- Giậm chân tại chỗ theo
nhịp
- Chạy nhẹ nhàngtheo hàng
dọc quanh sân trường
40-50 m
2-3’
1’
- Theo 4 hàng dọc
- Theo 4 hàng dọc
Cơ
bản
- Luyện đi đều theo 4 hàng
dọc
- Ôn động tác đi kiễng gót 2
tay dang ngang
- Chơi trò chơi: “kết bạn”
6-8’
8-10’
6-8’
- Yêu cầu từng tổ tập riêng, tổ tr]ởng hô cho tổ tập đi đều + 4 tổ tập hợp để đi đều
- Gọi 1 HS lên làm mẫu
+ HS tập theo tổ, tổ trưởng
điều khiển
+ Cả lớp tập
- GV nhận xét, thi các tổ
Kết
thúc
- Thả lỏng, đi chậm xung
quanh vòng tròn vỗ tay và
hát
- GV cùng HS hệ thống bài
và nhận xét tiết học
- Giao BTVN: Ôn đi đều, đi
kiễng gót 2 tay dang ngang
5’
- Tự ôn luyện ở nhà
Trang 10Thứ ngày tháng năm 2007
Chính tả (BS) Cô giáo tí hon
I Mục tiêu:
- HS viết đoạn: “Bé kẹp lại tóc … cười chào cô”
- Làm bài tập phân biệt d/r; ng/ngh
II Chuẩn bị:
- Chép sẵn bài tập lên bảng
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động dạy
1 Giới thiệu: Ghi đầu bài
2 Dạy-học bài mới:
* GV đọc đoạn viết:
- Bé đã làm gì trước khi vào lớp?
- Tìm từ khó viết để phân tích?
+ GV đọc cho HS viết từ khó
- Hướng dẫn cách trình bày
- GV đọc cho HS viết
- Soát lỗi
* Luyện tập:
- Bài 1:
+ Yêu cầu HS đọc đầu bài
+ Yêu cầu HS xác định yêu cầu bài tập
+ Yêu cầu HS làm bài
+ Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Bài 2:
+ Yêu cầu HS đọc đầu bài
+ Yêu cầu HS xác định yêu cầu bài tập
+ Yêu cầu HS làm bài
+ Nhận xét, chốt lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS hoàn chỉnh bài ở nhà
Hoạt động học
- Kẹp lại tóc, thả ống quần xuống, đội nón, bắt chước dáng đi khoan thai của cô giáo
- Kẹp, bắt chước, khoan thai, y hệt + 1 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- Nghe đọc để viết bài
a dào hay rào: hàng …; mưa …; dồi
…
b dẻo hay rẻo: bánh …; … dai; … cao
c ng hay ngh: …e …óng; …ẹn …ào
+ 1 HS lên bảng, lớp làm vở
Điền tiếp vào chỗ trống để tạo thành các TN:
+ chiều …; chiều …; chiều …
+ triều …; triều …; triều …
+ chí …; chí …; chí …
+ trí …; trí …; trí …
+ 2 HS lên bảng, lớp làm vở
Trang 11Thứ ngày tháng năm 2008
Toán (BS)
Ôn các bảng nhân chia
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS kỹ hơn về các bảng nhân, chia đã học
- Luyện kĩ năng làm tính, giải toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
- Bài tập luyện tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động dạy
1 Giới thiệu: Ghi đầu bài
2 Luyện tập:
* Bài 1:
- GV ghi đầu bài lên bảng
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét bài làm của HS
* Bài 2:
- GV ghi đầu bài, yêu cầu 1 HS đọc
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
- Muốn biết cả tổ thu được ? kg giấy vụn
con làm tính gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét bài làm của HS
* Bài 3:
- GV ghi đầu bài lên bảng, yêu cầu HS
đọc đề bài
- Bài toán yêu cầu làm gì?
Hoạt động học
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:
3 x 7 3 x 8; 5 x 7 7 x 5
5 x 5 5 x 4; 6 x 3 2 x 9
4 x 2 2 x 3; 4 x 7 7 x4
- Điền dấu thích hợp vào ô trống
- 2 HS lên bảng, lớp làm vở
Tổ 1 có 9 HS, mỗi HS thu gom được 3kg giấy vụn Hỏi cả tổ thu được?kg giấy vụn?
- 1 HS thu được 3 kg giấy vụn
9 HS thu được ? kg giấy vụn?
- Tính nhân
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở
Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Trong hình vẽ có … hình tam giác
và hình tứ giác
- Đó là các hình …
2
1 3 4
Trang 12- Yªu cÇu HS tù lµm bµi.
3 Cñng cè, dÆn dß
- Lµm thªm bµi tËp ë nhµ
- NhËn xÐt tiÕt häc
- T×m sè vµ trong h×nh vÏ
- §¸p ¸n: + Cã 5 h×nh , vµ 5 h×nh + §ã lµ c¸c h×nh:
* H×nh 1, h×nh 2, h×nh 3, h×nh 4, h×nh (3+4)
* H×nh (1+2), h×nh (2+3), h×nh (2+3+4), h×nh (1+2+3), h×nh (1+2+3+4)
Trang 13Thứ ngày tháng năm 2007
Luyện từ và câu (BS)
So sánh Dấu chấm
I Mục tiêu:
- Giúp HS tiếp tục được làm quen biện pháp so sánh, tìm được các hình ảnh
so sánh trong câu thơ, câu văn
- Các em điền đúng dấu chấm câu trong đoạn văn, đọc diễn cảm đoạn văn đã
điền dấu hoàn chỉnh
II Đồ dùng dạy-học:
- Bài tập luyện tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động dạy
1 Giới thiệu: Ghi đầu bài
2 Luyện tập:
* Bài 1:
- GV ghi đầu bài, yêu cầu 1 HS
đọc
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
* Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Nhận xét bài làm của HS
* Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Y/cầu HS xác định y/c của
bài tập và tự làm bài
- Nhận xét bài làm của HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Ôn lại bài ở nhà
Hoạt động học
Tìm các hình ảnh so sánh trong mỗi câu sau:
a Trẻ em như búp trên cành Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan
b Bà như quả ngọt chín rồi Càng thêm tuổi tác, càng tươi lòng vàng
- Tìm các hình ảnh so sánh trong các câu thơ
- 1 em lên bảng, HS lớp làm nháp
a Trẻ em – búp trên cành
b Bà - quả ngọt chín rồi
Hãy ghi lại các từ chỉ sự so sánh trong các câu trên
- Ghi các từ chỉ sự so sánh
Đánh dấu chấm vào chỗ thích hợp và viết lại
đoạn văn sau cho đúng:
“Năm tháng trôi qua một hôm công chúa đi thăm một toà lâu đài cổ không ngờ ở đây có một bà cụ già đang quay sợi công chúa thấy
bà quay sợi hay hay xin cho quay thử quay một cái thì mũi xa đâm ngay vào tay cô”
- HS làm bài vào vở bài tập