1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài giảng Hóa vô cơ A: Chương 6 - Nguyễn Văn Hòa

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.[r]

Trang 2

NỘI DUNG

NHẬN XÉT CHUNG

I ĐƠN CHẤT

II HỢP CHẤT

1 Hợp chất của nitơ

2 Hợp chất của photpho

III PHÂN BÓN

TÀI LIỆU

[1] – Tập 2, Chương 6:

trang 161 – 217 [2] – Chương 5: trang

105 – 141 [3] – Phần II, Chương

3: trang 179 – 273 [4] – Chapter 15: page

485 – 545

Trang 3

NHẬN XÉT CHUNG

- Cấu hình electron hóa trị: ns2np3

 E + 3e- = E3- thể hiện tính oxi hóa

 E – ne-  E(+1) đến E(+5) thể hiện tính khử

- Từ N  Bi:

Tính PK, tính oxihóa, tính axit của oxit, độ bền (+5)

Tính KL, tính khử, tính bazo của oxit, độ bền (+3) 

Trừ N , khả năng tạo mạch E – E  từ P  Bi

Trang 4

I ĐƠN CHẤT

1 Nitơ (χ = 3,04)

Elk = 942 kJ/mol  N2 trơ ở điều kiện thường

1.1 Tính chất vật lý

- Khí không màu, không mùi, không vị

- Ít tan trong nước và các dung môi hữu cơ

- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

- Không duy trì sự cháy, sự sống

Trang 5

1.2 Tính chất hóa học

- Ở điều kiện thường chỉ tác dụng với Li:

6Li + N2  2Li3N

- Ở nhiệt độ cao nitơ có tính oxi hóa và khử:

 Tính oxi hóa:

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 (350 – 550 o C, 150 – 1000 at, -Fe.K2O/Al2O3)

N2 + 3Mg  Mg3N2 (8000C)

 Tính khử:

N + 3F  2NF (phóng điện)

Trang 6

1.3 Trạng thái tự nhiên, điều chế, ứng dụng

• Trong không khí nitơ chiếm 78,03 %

• Các hợp chất chứa nitơ bao gồm khoáng diêm tiêu

natri (NaNO3); các hợp chất hữu cơ phức tạp trong

cơ thể động thực vật

Điều chế:

Trong công nghiệp: Chưng cất phân đoạn KK lỏng

Trong PTN: NH4NO2  N2 + 2H2O (nhiệt phân)

NH4Cl + NaNO2  N2 + NaCl + 2H2O

2NaN3  3N2 + 2Na

Trang 7

2 Photpho (χ = 2,19)

2.1 Tính chất vật lý: Photpho có 3 dạng thù hình:

 Photpho trắng (P 4 ): Không bền  P đỏ; phát quang;

độc; không tan trong nước; tan trong CS2, benzene.

Trang 8

 Photpho đỏ - P ∞ : Bền; không độc; thăng hoa khi

đun nóng; không tan trong CS2

Trang 9

200 300  C

 Photpho đen - P ∞ : Rất bền; không độc; bán dẫn

(1,5 eV)

Trang 10

2.2 Tính chất hóa học

• Hoạt tính hóa học: Ptrắng > Pđỏ > Pđen

P4 + 5O2  P4O10 ; 4Pđỏ + 5O2  P4O10

4Pđen + 5O2  P4O10

• Có tính khử (đặc trưng) và tính oxi hóa:

8P + 8O2 thiếu  P4O6 + P4O10 ; 4P + 5O2 dư  P4O10

2P + 8H2O  2H3PO4 + 5H2

P4 + 3NaOH + 3H2O  PH3 + 3NaH2PO2

40 oC 250 oC

400 oC

800 o C

Ngày đăng: 01/04/2021, 13:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm