III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH Trật tự 1 OÅn ñònh: Nhắc tựa bài ôn tập các số đến 10 2 Kieåm tra baøi cuõ: 3 Dạy bài mới: Nhắc tựa bài - Giới thiệu bài[r]
Trang 1Tuần: 33
THỨ
1 266 Tập đọc Cây bàng (tiết1) BVMT
2 267 Tập đọc Cây bàng (tiết2)
4 33 Đạo Đức Giữ gìn trường lớp (t2)
Hai
25/04
1 129 Toán Ôn tập các số đến 10
2 16 Chính tả Cây bàng
4 23 Tập viết Tập tô :U,Ư,V
Ba
26/4
1 130 Tóan Ôn tập các số đến 10
2 268 Tập đọc Đi học (tiết1)
3 269 Tập đọc Đi học (tiết2) BVMT
Tư
27/4
1 131 Tóan Ôn tập các số đến 10
2 17 Chính tả Đi học
3 8 Kể chuyện Cô quý tình bạn KNS+ BVMT
4 33 Thủ công Cắt, dán trang ngôi nhà
Năm
28/4
1 132 Toán Ôn tập các số đến 100
2 270 Tập đọc Nói dối hại thân (tiết1) KNS
3 271 Tập đọc Nói dối hại thân (tiết1)
Sáu
39/4
Trang 2Ngày soạn:18/4/2011
Ngày dạy:Thứ hai, ngày 25/4/2011
Tiết 3+ 4 : Tập đọc PPCT 321,322 : CÂY BÀNG I.MỤC TIÊU:3
-Hs hiểu nội dung bài: cây bàng rất thân thiết với mọi người, mỗi mùa cây bàng có một đặc điểm riêng Ôn các vần oang, oac Nói được theo chủ đề luyện nói
- Học sinh đọc trơn cả bài Biết ngắt hơi khi gặp dấu phẩy, nghỉ hơi sau mỗi câu Phát âm đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Tìm được tiếng trong bài có vần oang, tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oa
-Yêu thích môn học, yêu quý và bảo vệ cây bàng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân trường
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.Ổn định:
2.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc
“Sau cơn mưa” và trả lời các câu hỏi trong
SGK.Nhận xét KTBC
3.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài văn 1 lần (giọng đọc rõ, to,
ngắt nghỉ hơi đúng chỗ) Tóm tắt nội dung
bài:
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ
ngữ các nhóm đã nêu: sừng sững, khẳng
khiu, trụi lá, chi chít
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc nối
tiếp từng em, đọc nối tiếp theo bàn, theo
dãy cho đến hết bài
Trật tự+hát
2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét
Trang 3Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau
-Hs đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần oang, oac
Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:
Tìm tiếng trong bài có vần oang ?
Bài tập 2:
Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần oang
hoặc oac ?
*Củng cố tiết 1: Gọi học sinh đọc lại bài,
giáo viên nhận xét
Tiết 2
*Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm
và trả lời các câu hỏi:
Cây bàng thay đổi như thế nào ?
Vào mùa đông ?
Vào mùa xuân ?
Vào mùa hè ?
Vào mùa thu ?
+Theo em cây bàng đẹp nhất vào mùa nào?
-Để có cây bàng đẹp vào mùa thu, nó phải
được nuôi dưỡng va øbảo vệ
Luyện nói: Đề tài: Kể tên những cây trồng ở
sân trường em.
Giáo viên tổ chức cho từng nhóm học sinh
trao đổi kể cho nhau nghe các cây được
trồng ở sân trường em Sau đó cử người
bạn đọc
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Khoảng
Học sinh đọc câu mẫu SGK
Bé ngồi trong khoang thuyền Chú bộ đội khoác ba lô trên vai
Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu chứa tiếng có vần oang, vần oac, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều câu nhóm đó thắng
2 em
Mẹ mở toang cửa sổ Tia chớp xé toạc bầu trời đầu mây…
Cây bàng khẳng khiu trụi lá
Cành trên cành dưới chi chít lộc non
Tán lá xanh um che mát một khoảng sân Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá Mùa xuân, mùa thu
Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 3, 4 em: cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng, …
Trang 4trình bày trước lớp.
-Để sân trường xanh – sạch – đẹp em cần
chăm sóc, không hái là bẻ cành cây xanh
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Tiết 4: ĐẠO ĐỨC:
PPCT: 33 NỘI DUNG TỰ CHỌN
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh hiểu các hành vi đạo đức đúng đã học.
- Học sinh có ý thức, thói quen thực hiện các hành vi đạo đức đúng.
- Có thái độ đúng với những việc làm của mọi người xung quanh.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa, một số tình huống đạo đức
- Các bài hát, bài thơ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Khởi động:
Giới thiệu bài học
*Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
GV hướng dẫn hs quan sát
-Khi chào cờ cần đứng như thế nào?
-Em đã làm gì khi thấy bạn nói chuyện khi
chào cờ?
-Tranh vẽ gì?
Các bạn làm như vậy đã đúng chưa?
Theo em cần làm gì để thể hiện tình cảm của
mình với anh chị em trong gia đình ?
_Cần làm gì qóp phần vào việc giữ gìn an
toàn giao thông? Em đã biết làm như vậy
chưa? Vì sao?
KL: Cần thực hiện theo đúng các hành vi
thảo luận
* Hoạt động 2: Tập xử lý tình huống
Gv nêu từng tình huống, yêu cầu hs thảo luận
1.Em sẽ làm gì, nói gì khi thấy bạn dùa giỡn
- HS thảo luận, nêu ỳ kiến, lớp nhận xét, bổ sung
- Hs thảo luận mêu ý kiến, tập đóng vai
Trang 5trong giờ học?
2.Em sẽ làm gì, nói gì khi thấy bạn bị bạn
khác đẩy ngã?
2.GV nhận xét, bổ sung
Dặn dò: Thực hiện theo bài học.
- Lớp nhận xét, bổ sung
Ngày soạn: 19/4/2011
Ngày dạy:Thứ ba, ngày 26/4/2011.
Tiết 1 : Toán
PPCT129 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I/ MỤC TIÊU:
-Củng cố về bảng cộng và thực hành tính cộng với các số trong phạm vi 10 mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Rèn kĩ năng tính toán, vẽ hình vuông, hình tam giác, bằng cách nối các điểm cho sẵn -Giáo dục tính chính xác, cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Đồ dùng học toán, bảng phụ
III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Dạy bài mới:
Giới thiệu bài- ghi tựa
Bài 1: Gv treo bảng phụ
-Gọi hs nêu yêu cầu
Hd học sinh làm miệng - ghi vào bảng
Bài 2: Hs nêu yêu cầu
Hướng dẫn làm bài: Tính 2 cách
7+2+1
7+2=9 9+1=10
Theo dõi uốn nén
Sữa sai
Bài 3: Hs nêu yêu cầu
Hướng dẫn làm bài
Chấm điểm - nhận xét
Bài 4 : Gv treo bảng phụ
Trật tự
Nhắc bài cũ ôn các số đến 10
Ôân tập các số đến 10
Tính Làm miệng
Tính Bảng con
Viết số vào ô
Hs làm vào phiếu bài tập, 1 hs lên bảng làm
Trang 6Hs nêu yêu cầu
Hd học sinh làm:
Nhận xét, tuyên dương
4 Dặn dò: Xem bài, chuẩn bị bài ôn
tập(tt)
- Nhân xét, tuyên dương
3 tổ, mổi tổ 2 em lên thi đua nối
Tiết:2 Tập viết
PPCT : 31 TÔ CHỮ HOA U, Ư, V
I.MỤC TIÊU:
- Biết tô chữ hoa U, Ư, V. Viết đúng các vần oang, oac, ăn, ăng, các từ ngữ: khăn đỏ, măng non khoảng trời, áo khoác
-Viết đúng cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
- HS có ý thức rèn chư,õ giữ vở
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
-Chữ hoa: U, Ư , V đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Ổn định:
2.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
Hs viết các từ: Hồ Gươm, nườm nượp
Nhận xét
3.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ
hoa U, Ư, V tập viết các vần và từ ngữ ứng
dụng đã học trong các bài tập đọc: oang,
oac, khoảng trời, áo khoác
*Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
tô chữ trong khung chữ U, Ư, V
Kiểm diện+hát Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
4 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: Hồ Gươm, nườm nượp
Học sinh quan sát chữ hoa U, Ư, V trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
Trang 7Nhận xét học sinh viết bảng con.
*Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện:
Đọc các vần và từ ngữ cần viết
Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và vở
tập viết của học sinh
Viết bảng con
4.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
tại lớp
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ U, Ư, V
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
Tiết 3: Chính tả (tập chép)
PPCT 15 : CÂY BÀNG
I.MỤC TIÊU:
-HS nhìn bảng hoặc sách chép lại đúng đoạn văn cuối trong bài: Câu bàng
- Hs chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần oang hoặc oac chữ g hoặc gh vào chỗ trống Nhớ quy tắc chính tả : gh+ i, e, ê
-Giáo dục hs rèn chữ, giữ vở
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
-Học sinh cần có VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định:
2.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về
nhà chép lại bài lần trước
Giáo viên đọc cho học sinh viết vào bảng
con các từ ngữ sau: trưa, tiếng chim, bóng
Trật tự
Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, bóng râm
Trang 8Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
3.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và tìm
những tiếng thường hay viết sai viết vào
bảng con
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con
của học sinh
Thực hành bài viết (tập chép)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách
viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,
phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi câu
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi
chính tả:
Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai,
viết vào bên lề vở
Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
*Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm
4.Củng cố:
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng
con các tiếng hay viết sai: chi chít, tán lá,
khoảng sân, kẽ lá.
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần oang hoặc oac
Điền chữ g hoặc gh
Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh
Giải
Mở toang, áo khoác, gõ trống, đàn ghi ta.
Trang 9Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Ngày soạn:20/4/2011
Ngày dạy: Thứ tư, ngày 278/4/2011.
Tiết 1: Toán
PPCT 130: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I/MỤC TIÊU:
-Củng cố về cách cấu tạo của các số trong phạm vi 10
- Rèn kĩ năng làm tính cộng và trừ các số trong phạm vi 10.Giải toán có lời văn.Vẽ đoạn
thẳng có độ dài cho trước
-Giáo dục hs tính chính xác, cẩn thận
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Đồ dùng học toán
-Bảng phụ
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Dạy bài mới:
- Giới thiệu bài
Bài 1: Yêu cầu đọc đề
Hd học sinh làm bài
Giáo viên - nhận xét
Bài 2
Yêu cầu đọc đề
Hướng dẫn làm bài
Theo dõi uốn nắùn
Bài 3:
Hs đọc đề
Gọi hs nêu tóm tắt- hướng dẫn
giải
Hs giải vào phiếu bài tập
Trật tự
Nhắc tựa bài ôn tập các số đến 10
Nhắc tựa bài Điền số Làm miệng Nhận xét sửa sai
Viết số thích hợp vào ô trống
Hs làm vào sgk Nhận xét sửa sai
1 em đọc đề
1 em tóm tắt
1 em lên bảng, phiếu bài tập
Trang 10Theo dõi uốn nén
Bài 4:
Gv treo bảng phụ
Hs nêu yêu cầu
Hd học sinh làm:
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò: Xem bài sau ôn tập các số đến
1o
Nhận xét
Mỗi tổ 1 em lên thi đuavẽ đoạn MN dài 10cm
Tiết 2+3 : Tập đọc PPCT 268, 269 : ĐI HỌC I.MỤC TIÊU:
-Hs hiểu nội dung bài: Không có mẹ dắt tay, bạn nhỏ tự đến trường một mình Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay Hiểu nghĩa của một số rừ khó Ôn các vần ăn, ăng
-Học sinh đọc trơn cả bài Đi học.Phát âm đúng các từ ngữ : Lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Luyện nghỉ hơi khi hết dòng thơ, khổ thơ
-Giáo dục học sinh yêu mái trường, yêu thích môn học, yêu quý và bảo vệ cảnh đẹp thiên nhiên
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Băng ghi lại bài hát đi học cho học sinh nghe
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định:
2.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và trả lời
câu hỏi 1 và 2 trong SGK
GV nhận xét chung
3.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
bài ghi bảng
*Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài thơ 1lần (giọng nhẹ nhàng, nhí
nhảnh) Tóm tắt nội dung bài
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhóm đã nêu: Lên nương, tới lớp, hương
Kiểm diện+hát Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Trang 11rừng, nước suối.
Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:
Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc nối
tiếp từng em, đọc nối tiếp theo bàn, theo dãy
cho đến hết bài
Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4
dòng thơ)
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
*Ôn vần ăn, ăng:
Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần ăng?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
Củng cố tiết 1:
Tiết 2
* Tìm hiểu bài và luyện nói:
-Hỏi bài mới học
-Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
+Đường đến trường có những cảnh gì đẹp?
- Gv giới thiệu thêm: Đường đến trường có
cảnh thiên nhiên thật đẹp, hấp dẫn Hơn nữa
nó còn gắn bó thân thiết với bạn nhỏ càng
làm cho bạn ấy thêm yêu quê hương, yêu mái
trường
+Tìm những câu thơ trong bài ứng với nội
dung từng bức tranh
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh
hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh hỏi
đáp về các bức tranh trong SGK
Vài em đọc các từ trên bảng
Hs đọc theo yêu cầu
3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi em đọc mỗi khổ thơ Mỗi tổ đọc một khổ thơ
2 học sinh thi đọc cả bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Lặng, vắng, nắng
Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm
ăn: khăn, bắn súng, hẳn hoi, cằn nhằn,…
ăng: băng gia, giăng hàng, căng thẳng,…
2 em đọc lại bài thơ
Hươngrừng thơm nước suối trong ,cọ xoè ô che nắng râm mát Suối thì thầm như trò chuyện,cọ xòe ô che nắng
Bạn đi học hằng ngày
Tranh 1: Trường của em be bé Nằm lăïng giữa rừng cây
Tranh 2: Cô giáo em tre trẻ Dạy em hát