• Trong bài này ta chỉ đề cập đến rượu vang sủi bọt do. nấm men vang sinh khí carbon dioxide[r]
Trang 1(batch fermentation in
closed tank) GVHD: PGS.TS Lê Văn
60901595
60901669
60902695
60902879
Trang 2R ƯỢ U VANG S I B T Ủ Ọ
• Rượu vang
• Rượu vang sủi bọt (sparkling wine): có thể được chia
thành hai nhóm dựa vào nguồn gốc carbon dioxide trong sản phẩm:
• Do nấm men vang sinh ra
• Do quá trình nạp khí vào rượu (carbonate hóa)
• Trong bài này ta chỉ đề cập đến rượu vang sủi bọt do
nấm men vang sinh khí carbon dioxide
• Một số loại rượu vang sủi bọt nổi tiếng lên men trong
thùng kín như Moscato d’Asti, Asti Spumante,
Procescco…
Trang 3Nguyên li u ệ
• Nho:
Trang 4Thành ph n hoá h c c a Nho ầ ọ ủ
• Chứa 78-80% nước
• Tannin (3%), ảnh hưởng không tốt đến mùi vị của rượu
• Khoáng (3%), cellulose và một số hợp chất hóa học khác
hương.
150-250g/l
Trang 5Thành ph n hoá h c c a Nho ầ ọ ủ
• Các hợp chất pectin: hợp chất pectin acid và hợp
chất pectin trung tính.
• Acid hữu cơ
• Acid tartaric
• Acid malic.
• Các hợp chất chứa Nitơ: Nitơ vô cơ và Nitơ hữu
cơ
Trang 6Thành ph n hoá h c c a Nho ầ ọ ủ
• Enzyme:
• Enzyme nhóm oxy hóa khử:
• Polyphenyloxydase
• Laccase
• Lypoxygenase
• Enzyme thủy phân:
• Pectinase
• Protease
Trang 7Thành ph n hoá h c cu Nho ầ ọ ả
• Các hợp chất phenolic: được tìm thấy chủ yếu
trong vỏ và hạt nho
• Vitamin: Vitamin C, Vitamin B1, Vitamin PP và các
Vitamin khác
• Các hợp chất sulfur với nhóm thiol
• Các chất khoáng: các chất khoáng thường gặp
trong nho là K, Na, Ca, Mg, Mn, Fe, Cu, Zn, S…
Trang 8N m men vang ấ
• Sử dụng chế phẩm nấm men vang Lalvin EC – 1118, với các ưu điểm
• Được phân lập từ chủng nấm men Saccharomyces
ceravisiae bayanus
• Khả năng cạnh tranh cao
• Chịu được nồng độ cồn lên đến 18%
• Pha lag ngắn
• Tốc độ lên men nhanh trong khoảng pH rộng
• Biên độ nhiệt lên men rộng (10 – 300C), tối ưu trong
khoảng 15 – 250C
• Lượng nitrogen cần thấp
• Lượng O2 yêu cầu thấp (đặc biệt là ở nhiệt độ thấp)
• Khả năng sinh tổng hợp các acid bay hơi kém
• Khả năng sinh tổng hợp SO2 trung bình
• Khả năng sinh tổng tổng hợp H2S kém
• Khả năng tạo bọt kém
Trang 9Đ ườ ng saccharose
khô không vón c c ụ
ng t, không có mùi v l ọ ị ạ
d ch trong su t ị ố
Hàm l ượ ng đ ườ ng kh , % kh i l ử ố ượ ng (m/m), không l n ớ
h n ơ
0,03
S gi m kh i l ự ả ố ượ ng khi s y 105oC trong 3 h, % kh i ấ ở ố
l ượ ng (m/m), không l n h nớ ơ
0,05
Chỉ tiêu hoá lý
Chỉ tiêu cảm
quan
Trang 10Dư lượng SO2
• Sunfua dioxit (SO2), ppm, không lớn hơn: 7
• Các chất nhiễm bẩn, mức tối đa
• Asen (As) 1 mg/kg
• Đồng (Cu) 2 mg/kg
• Chì (Pb) 0,5 mg/kg
lỏng
gelatin, bentonite.