1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng Lý thuyết mật mã và an toàn thông tin: Thám mã các hệ mật mã cổ điển - PGS.TS. Vũ Đình Hòa - Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

7 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 107,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 TÇn xuÊt xuÊt hiÖn cña c¸c ch c¸i trong b¶n m·.[r]

Trang 1

1.2 THÁM mã các hệ mật mã cổ

điển

PGS.TSKH Vũ đỡnh hòa

Trang 2

 Cã nhiÒu kü thuËt gi¶i m· sö dông c¸c tÝnh chÊt thèng kª cña ng«n ng tiÕng Anh

Trang 3

X¸c suÊt xuÊt hiÖn cña 26 ch c¸i: (theo Beker vµ Piper

thèng kª tõ nhiÒu tiÓu thuyÕt, t¹p chÝ vµ b¸o)

X¸c

xuÊt 082 015 028 043 127 022 020 061 070

kÝ tù J K L M N O P Q R

X¸c

xuÊt 002 008 040 024 067 075 019 001 060

X¸c

xuÊt 063 091 028 010 023 001 020 001

Trang 4

Beker và Piper phân 26 ch cái thành 5 nhóm:

 E: có xác suất khoảng 0.120

 T, A, O, I, N, S, H, R: có xac suất khoảng 0.06 đến 0.09

 D, L : có xác suất chừng 0.04

 C, U, M, W, F, G, Y, P, B: có xác suất khoảng 0.015

đến 0.023

 V, K, J, X, Q, Z mỗi ký tự có xác suất nhỏ hơn 0.01

Trang 5

 30 bộ đôi thông dụng nhất (theo thứ tự giảm dần ) là: TH, HE, IN, ER, AN, RE, ED, ON, ES, ST,

EN, AT, TO, NT, HA, ND, OU, EA, NG, AS, OR,

TI, IS, ET, IT, AR, TE, SE, HI và OF

 12 bộ ba thông dụng nhất (theo thứ tự giảm dần ) là: THE, ING, AND, HER, ERE, ENT, THA,

NTH, WAS, ETH, FOR và DTH

Trang 6

1.2.1 Giải mã hệ mã Affine

 Mật mã Affine là một ví dụ đơn giản cho ta thấy cách giải mã nhờ dùng các số liệu thống kê

Trang 7

 Bản mã nhận đợc từ mã Affine:

FMXVEDRAPHFERBNDKRXRSREFMORUDSDK

DVSHVUFEDKPKDLYEVLRHHRH

tần

xuất 1 1 0 7 5 4 0 5 0 0 5 2 2

kí tự N O P Q R S T U V W X Y Z

tần

xuất 1 1 2 0 8 3 0 2 4 0 2 1 0

Ngày đăng: 01/04/2021, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm