-1 HS khá đọc thành tiếng, lớp đọc thầm - Trần Thủ Độ đồng ý nhưng yêu cầu người ấy phải chặt một ngón chân… - HS trả lời:Cách xử sự này của ông có ý răn đe… -Lớp đọc thầm bài.. - Ông hỏ
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 20 Thứ/
ngày
2
10/1
3
11/1
4
12/1
Tập làm văn 39 Kiểm tra viết ( tả người)
5
13/1
6
14/1
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011
Tập đọc
TIẾT 39: THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ
I.MỤC TIÊU:- Biết đọc diễn cảm bài văn, phân biệt được các lời nhân vật
- Hiểu: Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, cơng bằng, khơng vì tình riêng mà làm sai phép nước ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ:
Kiểm tra 2 nhóm đọc phân vai trích đoạn HS thực hiện
Trang 2kịch( phần 2)
Anh Lê, anh Thành đều là những người yêu
nước nhưng họ khác nhau như thế nào?
+Người công dân số 1 là ai? Tại sao lại gọi
như vậy?
Nhận xét , ghi điểm cho HS
2 Bài m ới : giới thiệu bài:
a LUYỆN ĐỌC
- GV đọc diễn cảm bài văn
- GV chia đoạn :3 đoạn
- Yêu cầu HS đọc đoạn nối tiếp
- Luyện đọc những từ dễ đọc sai
- Cho HS đọc trong nhóm
- Cho HS đọc toàn bài
- Gọi HS đọc chú giải + giải nghĩa từ
- Cho HS thi đọc
- Nhận xét- khen HS đọc tốt
b TÌM HIỂU BÀI
*Đoạn 1:Cho HS đọc thành tiếng+ đọc thầm
- Khi có người muốn xin chức câu đương, Trần
Thủ Độ đã làm gì?
- Theo em, cách xử sự này của Trần Thủ Độ có
ý gì?
*Đoạn 2:
- Cho HS đọc thầm
- Trước việc làm của người quân hiệu, Trần
Thủ Độ xử lí ra sao?
-Chốt lại ý đoạn2:
*Đoạn3:
- Cho HS đọc thầm
- Khi biết có viên quan tâu với vua rằng minh
chuyên quyền, Trần Thủ Độ nói thế nào?
*Đọc lại bài 1 lượt:
- Những lời nói và việc làm của Trần Thủ Độ
cho thấy ông là người như thế nào?
c LUYỆN ĐỌC DIỄN CẢM
-GV HD HS đọc diễn cảm
-GV đưa bảng phụ ghi sẵn đoạn3 lên bảng và
hướng dẫn đọc
- Phân nhóm 4 cho HS đọc
-Cho HS thi đọc
- Nhận xét khen nhóm đọc hay
- Em nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện
3 C ũng cố dặn dị :
HS trả lời
- Lắng nghe
- HS dùng bút chì đánh dấu đoạn trong SGK
-6 HS Nối tiếp đọc đoạn -Luyện đọc từ ngữ khó
- Luyện đọc trong nhóm
- 1 HS đọc
- 1 HS đọc chú giải
- HS thi đọc phân vai
-1 HS khá đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- Trần Thủ Độ đồng ý nhưng yêu cầu người ấy phải chặt một ngón chân…
- HS trả lời:Cách xử sự này của ông có ý răn đe…
-Lớp đọc thầm bài
- Ông hỏi rõ đầu đuôi sự việc và thấy việc làm của người quân hiệu…
- Lớp đọc thầm
- Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban thưởng cho viên quan dám nói thẳng:Quả có chuyện như vậy…
-1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Ông là người cư xử nghiêm minh , không
vì tình riêng, nghiêm klhắc với bản thân…
- Nghe
- HS đọc phân vai
- 2-3 Nhóm thi đọc phân vai
- Lớp nhận xét
- 2-3 HS nhắc lạ
Trang 3
Toán
TIẾT 96: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
-Biết tính chu vi hình trịn , tính đường kính của hình trịn khi biết chu vi của hình trịn đĩ II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Phiếu học tập 3 phiếu lớn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ:
2 Bài m ới: giới thiệu bài.
* / Hướng dẫn HS làm BT
*Bài 1(b,c): -Gọi HS đọc đề bài.
H-Muốn tính chu vi hình tròn có bán kính r ta
làm thế nào?
-Cần lưu ý điều gì với trường hợp r là hỗn số?
-Chốt bài
*BÀI 2:
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Hãy viết công thức tính chu vi hình tròn khi
biết đường kính
-Khi biết chu vi có thể tìm được bán kính
(đường kính)không? bằng cách nào?
*BÀI 3(a):-Yêu cầu HS đọc đề bài
Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Khi bánh xe lăn được một vòng thì người đi xe
đạp đi được một quãng đường tương ứng với độ
dài nào?
-Sửa bài và nhận xét
3 C
ũng cố dặn dị:
-1HS đọc đề bài
-3HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở -Lấy bán kính nhân hai và nhân với 3,14 -Cần đổi hỗn số ra số thập phân và tính bình thừơng
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-Nêu:
C = d x 3,14
d = C : 3,14
r = C : (2x 3,14)
-1HS khá đọc yêu cầu bài tập.
-Nêu:
Nêu:
-Được một quãng đường bằng độ dài của đường tròn hay chu vi của bánh xe
-1HS lên bảng giải, lớp giải bài vào vở -Nhận xét bài làm trên bảng và sửa bài
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
ĐỊA LÝ
TIẾT 20: CHÂU Á ( TT)
I.MỤC TIÊU:
-Nêu được mốt số đặc điểm về dân cư châu Á;
+ Cĩ số dânđơng nhất
+ Phần lớn dân cư châu Á là người da vàng
- Nêu được một số đặc điểm về hoạt động sản xuất của châu Á;
+ Chủ yếu người dân làm nơng nghiệp là chính
- Nêu được một số đặc điểm của Đơng Nam A Như khí hậu , khai thác khống sản
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bản đồ các nước châu Á -Bản đồ tự nhiên châu Á
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CÚA HS
1 Bài cũ:
-Nêu vị trí châu Á?
-Châu Á có những đới khí hậu nào ?
-Nhận xét cho điểm HS
2 Bài m ới: giới thiệu bài
*HĐ1: Dân số châu Á.
-Gv treo bảng số liệu về diện tích và dân số
các châu lục trang 103, SGK và yêu cầu HS
đọc bảng số liệu
-Gv lần lượt nêu các câu hỏi sau và yêu cầu Hs
trả lời
+Dựa vào bảng sô liệu, em hãy so sánh dân số
châu Á với các châu lục khác.
+Em hãy so sánh mật độ dân số của châu Á với
mật độ dân số châu Phi.
+Vậy dân số ở đây phải thực hiện yêu cầu gì
thì mới có thể nâng cao chất lượng cuộc sống
*HĐ2: Các dân tộc ở châu Á.
-Gv yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ 4 trang
105 và hỏi Người dân châu Á có màu da như
thế nào?
+Em biết vì sao người Bắc Á có nước da sáng
màu còn người Nam Á lại có nước da sẫm màu?
+Các dân tộc ở châu Á có cách ăn mặc và
phong tục tập quán như thế nào?
+Em có biết dân cư châu Á tập trung nhiều ở
vùng nào không?
-GV kết luận:
*HĐ3: Hoạt động kinh tế của người dân
châu Á
-Gv treo lược đồ kinh tế một số nước châu Á,
yêu cầu Hs đọc tên lược đồ và cho biết lược đồ
thể hiện nội dung gì?
-Gv yêu cầu HS hoạt động theo nhóm, cùng
xem lược đồ, thảo luận để hoàn thành bảng
thống kê về các ngành kinh tế,…
-Gv gọi nhóm làm bài vào giấy khổ to dán
phiếu lên bảng, yêu cầu các nhóm khác nhận
xét, bổ sung ý kiến cho nhóm bạn
-Gv giúp HS phân tích kết quả của bảng thống
kê Gv gợi ý
+Dựa bảng thống kê và lược đồ kinh tế một số
nước châu Á, em hãy cho biết nông nghiệp hay
công nghiệp là ngành sản xuất chính của đa số
người dân châu Á
+Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu của người
dân châu Á là gì?
HS TL
-HS đọc bảng số liệu
-HS làm việc cá nhân, tự so sánh các số liệu về dân số ở châu Á và dân số ở các châu lục khác
-Một số HS nêu ý kiến, sau đó thống nhất
-HS trả lời
-HS trả lời -HS trả lời -HS trả lời -HS đọc tên, đọc chú giải và nêu
-HS chia thành nhóm nhỏ mỗi nhóm 6 HS cùng xem lược đồ, đọc SGK và hoàn thành bảng thống kê
+1 nhóm viết bảng thống kê vào giấy khổ to
+1 nhóm báo cáo kết quả thảo luận, các nhóm khác nhận xét,bổ sung…
-Theo dõi câu hỏi của GV, trao đổi theo cặp để HS tìm ý trả lời
Trang 5+Ngoài những sản phẩm trên, em còn biết
những sản phẩm nông nghiệp nào khác?
+Dân cư các vùng ven biển thường phát triển
ngành gì?
*HĐ4: Khu vực đông nam á.
-Gv yêu cầu HS làm việc theo nhóm để hoàn
thành phiếu học tập
-Gv theo dõi, giúp đỡ các nhóm làm việc, ở bài
4, hướng dẫn Hs liên hệ với ngành kinh tế của
nước ta, các nước Đông Nam Á có đặc điểm
tương tự như nước ta nên cũng có các ngành
kinh tế như nước ta
-Gv tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo luận
-Gv nhận xét kết quả làm việc của HS
3 C
ũng cố dặn dị:
-Chia thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4
HS, cùng thảo luận để hoàn thành phiếu -HS làm việc theo nhóm dưới sự chỉ dẫn của nhóm trưởng Khi có khó khăn thì nêu câu hỏi nhờ GV giúp đỡ
-1 Nhóm Hs đã làm vào phiếu khổ giấy to dán phiếu lên bảng, đọc phiếu…
- HS lắng nghe
-TOÁN
TIẾT 97: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
I.MỤC TIÊU:
- Biết quy tắc tính diện tích hình trịn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Mỗi HS đều có một hình tròn bằng bìa mỏng, bán kính 5cm Chuẩn bị sẵn kéo cắt giấy, hồ dán và thước kẻ thẳng
-Gv chuẩn bị hình tròn và bán kính 10cm và băng giấy mô tả quá trình cắt, dán các phần của hình tròn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ
-Gọi HS lên bảng thực hiện
-Viết công thức tính chu vi hình tròn
-Nhận xét chung và cho điểm
2 Bài m ới giới thiệu bài.
*HĐ 1: Hình thành công thức tính diện tích
hình tròn
a) Tổ chức hoạt động trên đồ dùng trực
quan
-Yêu cầu HS lấy đồ dùng trực quan
-Gọi HS nêu cách gấp
-Mở các nếp gấp và yêu cầu HS kẻ các
đường thẳng theo nếp gấp
-Treo hình tròn đã được cắt và dán ghép lại
như hình vẽ
b) Hình thành công thức
-Gọi HS nhận xét hình mới được tạo thành
-So sánh diện tích hình tròn với diện tích
hình mới được tạo thành?
-Yêu cầu HS làm vào vở và nhác lại cách
tính
HS lên viết
-HS lấy hình tròn bán kính 5cm, rồi gấp chia thành 16 phần bằng nhau
(Thảo luận cặp đôi thực hiện)
-Hình bình hành ABCD
-Diện tích hai hình bằng nhau
-1HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở nháp
*HĐ2: LUYỆN TẬP
Trang 6*Bài 1(a,b):-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
-Nhận xét chữa bài ghi điểm
-Cần lưu ý điều gì khi bán kính là một phân
số hay hỗn số?
* Bài 2(a,b)
-Yêu cầu bài 2 có khác gì so với yêu cầu
của bài 1?
-Muốn tính diện tích hình tròn khi biết
đường kính ta làm thế nào?
* Bài 3-Yêu cầu HS đọc đe àbài
-Nhận xét chữa bài
3 C
ũng cố dặn dị:
-1HS khá đọc yêu cầu bài tập
-2HSTB, yếu lên bảng làm, lớp làm bài vào bảng phụ
-Đổi phân số ra số thập phân rồi mới tính
-1HS đocï yêu cầu bài tập
-Bài 1 cho biết bán kính, bài 2 cho biết đường kính
-2HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
-Xác định bán kính rồi dùng công thức để tính
-1HS đocï đề bài
-1HS khá lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
-CHÍNH TA Û(NGHE VIẾT)
TIẾT 20: CÁNH CAM LẠC MẸ
I.MỤC TIÊU: - Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ
- Làm được BT (2) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bút dạ, 5 tờ phiếu đã phô tô bài tập cần làm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ :
Gọi HS lên bảng viết tiếng có chứa r/d/gi hoặc
chứa o, ô
- Nhận xét , ghi điểm cho HS
2 Bài m ới : giới thiệu bài
*HĐ1: HƯỚNG DẪN VIẾT CHÍNH TẢ
- Đọc bài chính tả một lượt
- Bài chính tả cho em biết điều gì?
-Luyện viết từ khó : Vườn hoang , khô đặc ,
râm ran…
- Nhắc nhở HS cách trình bày
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- GV đọc toàn bài 1 lượt
- Chấm 5-7 bài
- Nhận xét chung
*HĐ2: LUYỆN TẬP
Câu a: Cho HS đọc yêu cầu câu a.
- Giao việc
- Cho các em đọc truyện
- Cho HS làm việc, GV phát phiếu đã chuẩn bị
sẵn
- Cho HS trình bày kết quả
HS thực hiện
- Lắng nghe
- Cánh cam lạc mẹ vẫn được sự che chở, yêu thương của bạn bè
-HS luyện viết trên bảng con
- Chú ý viết cho đúng
- HS viết chính tả vào vở
- Tự rà soát lỗi
- Đổi vở cho nhau, sửa lỗi
- Nhận việc
- Một số HS làm bài vào phiếu
- Những HS làm bài vào phiếu lên dán
Trang 7- Nhận xét chốt lại kết quả
Câu b : cho HS làm tương tự như câu a
3 C ũng cố dặn dị:
trên bảng
- Lớp nhận xét
- HS tự làm như bài a
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 39: MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
I.MỤC TIÊU: - Hiểu nghĩa của từ Cơng dân (BT1); xếp được một số từ chứa tiếng cơng vào nhĩm thích hợp theo yêu cầu của BT2; nắm được một số từ đồng nghĩa với từ cơng dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh (BT3,BT4)
* HS khá, giỏi làm được BT4 và giải thích lí do khơng thay được từ khác
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập tiếng việt 5, bút dạ, giấy kẻ bảng phân loại, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới: giới thiệu bài
* HƯỚNG DẪN HS LÀM BT
*BÀI 1:-Cho HS đọc yêu cầu của bài 1 đọc 3
câu a,b,c
-GV giao việc:
+Các em đọc 3 câu a,b,c.
+Khoanh tròn trước chữ a,b,c hoặc a ở câu em
cho đúng.
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
*BÀI 2:-Cho HS đọc yêu cầu bài 2.
+Đọc kĩ các từ đã cho.
+Đọc kĩ 3 câu a,b,c.
+Xếp các từ đã học vào 3 nhóm a,b,c Sao cho
đúng.
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại kết quả
*BÀI 3:-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập.
-GV giao việc:
+Đọc các từ BT đã cho.
+Tìm nghĩa các từ.
+Tìm từ đồng nghĩa với công dân.
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại kết quả
*BÀI 4:-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập.
-Cho HS làm bài và trình bày kết quả
-1 HS đọc thành tiếng và lớp đọc thầm theo
-HS dùng bút chì đánh dấu trong SGK -Một số HS phát biểu ý kiến
-Một số HS đọc to, lớp đọc thầm
-3 HS làm bài vào phiếu
-HS còn lại làm giấy nháp tra từ điển để tìm nghĩa của các từ đã cho
-3 HS làm vào giấy lên dán trên bảng lớp -Lớp nhận xét
-Một số HS trình bày miệng bài làm của mình
-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
-HS làm bài cá nhân hoặc cặp; tra từ điển để tìm nghĩa của các từ; tìm từ đồng nghĩa với từ công dân
-Một số HS phát biểu ý kiến
-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm -HS làm bài theo cặp theo cặp
-Đại diện cặp phát biểu ý kiến
Trang 8-GV nhận xét và chốt lại ý đúng.
3 C
ũng cố dặn dị:
Thứ tư ngày 12 tháng 1 năm 2011
TẬP ĐỌC
TIẾT 40: NHÀ TÀI TRỢ CỦA CÁCH MẠNG
I.MỤC TIÊU: - Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con số nĩi về sự đĩng gĩp tiền của của ơng Đỗ Đình Thiện cho cách mạng
- Hiểu nội dung: Biểu dương nhà tư sản yêu nước Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của cho cách mạng ( Trả lời được các câu hỏi 1,2)
* HS khá, giỏi phát biểu được những suy nghĩ của mình về trách nhiệm cơng dân với đất nước (câu hỏi 3)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Ảnh chân dung nhà từ thiện Đỗ Đình Thiện và bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ :
GV gọi một số HS lên bảng kiểm tra bài
-Nhận xét cho điểm HS
2 Bài m ới : giới thiệu bài
a: LUYỆN ĐỌC
GV yêu cầu
-GV chia đoạn: 5 đoạn
+Đ1: Từ đầu đến "hoà bình"
+Đ2: Tiếp theo đến "24 đồng"
+Đ3: Tiếp theo đến "phụ trách quỹ"
+Đ4: Tiếp theo đến "Cho nhà nước"
+Đ5: Phần còn lại.
-Cho HS đọc nối tiếp
-Luyện đọc những từ ngữ dễ đọc sai: tiệm, lạc
thuỷ, sửng sốt, màu mỡ
-Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ
-GV đọc lại toàn bài 1 lần
b: TÌM HIỂU BÀI
+Đ1+2
-Cho HS đọc thầm, đọc thành tiếng
H: Trước cách mạng, ông Thiện đã có đóng
góp gì cho cách mạng?
+Đ3:
-Cho HS đọc thành tiếng, đọc thầm Đ3
H: Khi cách mạng thành công, ông Thiện đã
đóng góp những gì?
+Đ4:
-Cho HS đọc thầm, và đọc thành tiếng
HS thực hiện
-1 HS khá giỏi đọc cả bài
-Lớp lắng nghe
-HS dùng bút chì đánh dấu đoạn trong SGK
HS nối tiếp đọc 2 lần
-1-2 HS đọc cả bài
-1 HS đọc chú giải
-4 HS giải nghĩa từ dựa vào SGK
-1 HS khá đọc thành tiếng
-Lớp đọc thầm một lượt
-Ông đã trợ giúp to lớp về tài chính cho cách mạng Ông ủng hộ quỹ Đảng 3 vạn đồng
-1 HS khá đọc thành tiếng, lớp đọc thầm -Trong tuần lễ vàng ông đã ủng hộ chính phủ 64 lạng vàng
-Ông đóng góp cho Quỹ độc lập trung ương 10 vạn đồng
-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm -Đã ủng hộ cán bộ, bộ đội khu 2 hàng
Trang 9H: Trong kháng chiến chống pháp, gia đình
ông đã đóng góp những gì?
H: Hoà bình lập lại, gia đình ông đã có những
đóng góp gì thật to lớn?
+Đ5:
-Cho HS đọc thành tiếng, đọc thầm
H: Việc làm của ông Thiện thể hiện những
phẩm chất gì?
H: Từ câu chuyện trên, em suy nghĩ thế nào về
trách nhiệm của công dân đối với đất nước?
c: LUYỆN ĐỌC DIỄN CẢM
-Cho HS đọc lại toàn bài
-GV đưa bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc lên
và hướng dẫn cho HS đọc
-Cho HS thi đọc
-GV nhận xét và khen HS đọc hay
3 C
ũng cố dặn dị :
trăm tấn thóc
-Ông đã hiến toàn bộ đồn điền Chi –nê cho nhà nước
-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm -Cho thấy ông là một công dân yêu nước, có tấm lòng vì đại nghĩa…
-HS có thể trả lời
-HS đọc đoạn
-3 HS thi đọc đoạn
-Lớp nhận xét
-TOÁN
TIẾT 98: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Biết tính diện tích hình trịn khi biết:
+ Bán kính của hình trịn
+ Chu vi của hình trịn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ:
2 Bài mới; giới thiệu bài.
*/ HD HS làm bài tập
* Bài 1-Gọi HS đọc đề bài.
-Nhận xét chữa bài
* Bài 2
-Múôn tính diện tích hình tròn ta làm thế nào?
-Bài toán yêu cầu gì?
-Muốn tính được diện tích hình tròn ta phải biết
yếu tố gì trước?
3 C
ũng cố dặn dị:
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-2HS đọc bài làm của mình, lớp nhận xét chữa bài
-Lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với 3,14
-1HS đọc yêu cầu bài toán
-Nêu:
-Bán kính hình tròn
-1HS TB lên bảng giải, lớp giải vào vở -Nhận xét chữa bài trên bảng
-TẬP LÀM VĂN
TIẾT 39: TẢ NGƯỜI ( KIỂM TRA VIẾT )
I.MỤC TIÊU: - Viết được bài văn tả người cĩ bố cục rõ ràng, đủ ba phần (mở bài, thân bài, kết bài); đúng ý, dùng từ, đặt câu đúng
Trang 10II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Giấy kiểm tra hoặc vở.
-Một số tranh ảnh minh hoạ nội dung đề văn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
2 Bài m ới : giơí thiệu bài
*HĐ1: HƯỚNG DẪN HS LÀM BÀI
-Cho HS đọc 3 đề bài trong SGK
-GV sau khi đọc cả 3 đề, các em chỉ chọn một
đề mà theo mình là có thể làm bài được tốt
nhất
-Cho HS chọn đề bài
-GV gợi ý
+Nếu tả ca sĩ, các em nên tả ca sĩ đó khi đang
biểu diễn…
+Nếu tả nghệ sĩ hài thì cần chú ý tả tài gây
cười của nghệ sĩ đó.
+Nếu tả một nhân vật trong truyện cần phải
hình dung, tưởng tượng về ngoại hình, về hành
động của nhân vật đó.
-GV nhắc HS cách trình bày một bài tập làm
văn
*HĐ2: HỌC SINH LÀM BÀI
-GV thu bài khi HS làm bài xong
3 C
ũng cố dặn dị:
-1 HS đọc thành tiếng lớp đọc thầm -HS lựa chọn một trong ba đề
-HS làm bài
-Thứ năm ngày 13 tháng 1 năm 2011
KỂ CHUYỆN
TIẾT 20: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC
I.MỤC TIÊU: - Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc về những tấm gương sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh; biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Bảng lớp viết đề bài
-Một số sách báo có những câu chuyện về các tấm lòng sống, làm việc theo pháp luật.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ:
-GV gọi một số HS lên bảng kể lại câu chuyện
chiếc đồng hồ
-Nhận xét cho điểm HS
2 Bàim ới : giới thiệu bài
*HĐ1: HD HS KỂ CHUYỆN
-GV viết đề bài lên bảng lớp
-GV gạch dưới những từ ngữ quan trọng trong
bài Cụ thể
Đề bài Kể lại một câu chuyện đã được nghe
HS thực hiện
-1 HS đọc thành tiếng