1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn thi môn Tiếng Anh Lớp 5

8 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 205,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động từ chính trong câu này là “think” diễn tả “suy nghĩ” nên ta sử dụng thì hiện tại đơn.. Vì chủ ngữ là “I” nên động từ “think” không chia và ở dạng nguyên thể.[r]

Trang 1

1 Present: Thì

1) Simple Present: Hiện tại đơn

I- CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI VỚI ĐỘNG TỪ “TO BE”

Đối với cấu trúc của các THÌ, ta chỉ cần quan tâm đến chủ ngữ và động từ chính, còn các thành phần khác như tân ngữ, trạng từ, … thì tùy từng câu mà có cấu trúc khác nhau

TA CÓ: “to be” ở hiện tại có 3 dạng: am/ is/ are

1 Khẳng định: S + is/ am/ are

-Trong đó: S (subject): Chủ ngữ

*CHÚ Ý:

- Khi S = I + am

- Khi S = He/ She/ It + is

- Khi S = We, You, They + are

Ví dụ: I am a teacher (Tôi là một giáo viên.) She is very young (Cô ấy rất trẻ.)

We are friends (Chúng tôi là bạn bè.)

Ta thấy với chủ ngữ khác nhau động từ “to be” chia khác nhau

2 Phủ định: S + am/ is/ are + not

* CHÚ Ý: - am not: không có dạng viết tắt - is not = isn’t - are not = aren’t

Ví dụ: I am not a good student (Tôi không phải là một học sinh giỏi.)

She isn’t my sister (Cô ấy không phải là chị gái của tôi.)

They aren’t Vietnamese (Họ không phải là người Việt Nam.)

3 Câu hỏi: Am/ Is/ Are + S?

Trả lời: Yes, I + am – Yes, he/ she/ it + is – Yes, we/ you/ they + are.

No, I + am not – No, he/ she/ it + isn’t – No, we/ you/ they + aren’t.

Ví dụ: Are you a student? - Yes, I am/ No, I am not

Am I a bad person? - Yes, you are./ No, you aren’t

Is he 19 years old? - Yes, he is./ No, he isn’t

II- CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

1 Khẳng định: S + V(s/es)

Trong đó: - S (subject): Chủ ngữ

- V (verb): Động từ

* CHÚ Ý: - S = I, We, You, They, danh từ số nhiều thì ĐỘNG TỪ ở dạng NGUYÊN THỂ

- S = He, She, It, danh từ số ít thì ĐỘNG TỪ thêm “S” hoặc ES”

* Ví dụ: - They go to work by bus every day (Họ đi làm bằng xe buýt hàng ngày.)

Trong câu này, chủ ngữ là “They” nên động từ chính “go” ta để ở dạng NGUYÊN THỂ không chia

- She goes to work by bus every day.(Cô ấy đi làm bằng xe buýt hàng ngày.)

Trong câu này, chủ ngữ là “She” nên động từ chính “go” phải thêm “es”

(Ta sẽ tìm hiểu về quy tắc thêm “S” hoặc “ES” sau động từ ở phần sau.)

2 Phủ định: S + don’t/ doesn’t + V(nguyên thể)

Ta có: - don’t = do not

- doesn’t = does not

CHÚ Ý:

- S = I, We, You, They, danh từ số nhiều - Ta mượn trợ động từ “do” + not

- S = He, She, It, danh từ số ít - Ta mượn trợ động từ “does” + not

- Động từ (V) theo sau ở dạng NGUYÊN THỂ không chia

* Ví dụ: - We don’t go to school on Sunday (Chúng tôi không đến trường vào ngày Chủ Nhật.)

Trong câu này, chủ ngữ là “We” nên ta mượn trợ động từ “do” + not (don’t), và động từ “go” theo sau ở dạng NGUYÊN THỂ

- He doesn’t visit his grandparents regularly (Anh ấy không đến thăm ông bà thường xuyên)

Trong câu này, chủ ngữ là “He” nên ta mượn trợ động từ “does” + not (doesn’t), và động từ “visit” theo sau ở

Trang 2

3 Câu hỏi: Do/ Does + S + V(nguyên thể)?

Trả lời: Yes, I/we/you/they + do / No, he/she/it + does.

No, he/she/it + doesn’t / No, he/ she/ it + doesn’t.

CHÚ Ý: - S = I, We, You, They, danh từ số nhiều - Ta mượn trợ động từ “Do” đứng trước chủ ngữ

- S = He, She, It, danh từ số ít - Ta mượn trợ động từ “Does” đứng trước chủ ngữ

- Động từ chính trong câu ở dạng NGUYÊN THỂ

* Ví dụ: - Do you stay with your family? (Bạn có ở cùng với gia đình không?)

- Yes, I do./ No, I don’t.(Có, tớ ở cùng với gia đình./ Không, tớ không ở cùng )

Trong câu này, chủ ngữ là “you” nên ta mượn trợ động từ “Do” đứng trước chủ ngữ, động từ chính “stay” ở dạng nguyên thể

- Does your father like reading books? (Bố của bạn có thích đọc sách không?)

Yes, he does./ No, he doesn’t (Có, ông ấy có thích đọc sách./ Không, ông ấy không thích.)

Trong câu này, chủ ngữ là “your father” (tương ứng với ngôi “he”) nên ta mượn trợ động từ “Does” đứng trước chủ ngữ, động từ chính “like” ở dạng nguyên thể

II- CÁCH SỬ DỤNG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

1 Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen.

* Ví dụ:

- I brush my teeth every day (Tôi đánh răng hàng ngày.)

Ta thấy việc đánh răng được lặp đi lặp lại hàng ngày nên ta sẽ sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả Vì chủ ngữ

là “I” nên động từ “brush” ở dạng nguyên thể

- My mother usually goes to work by motorbike (Mẹ tôi thường đi làm bằng xe máy)

Việc đi làm bằng xe máy cũng xảy ra thường xuyên nên ta sẽ sử dụng thì hiện tại đơn Vì chủ ngữ là “my mother” (tương ứng với “she”) nên động từ “go” thêm “es”

2 Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.

* Ví dụ:

- The sun rises in the East and sets in the West (Mặt trời mọc đằng Đông, và lặn đằng Tây)

Đây là một sự thật hiển nhiên nên ta sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả Chủ ngữ là “the sun” (số ít, tương ứng với “it”) nên động từ “rise” và “set” ta phải thêm “s”

3 Diễn tả sự việc sẽ xảy xa theo lịch trình, thời gian biểu rõ ràng như giờ tàu, máy bay chạy.

Ví dụ:

- The train leaves at 5 pm today (Tàu sẽ rời đi vào lúc 5h chiều ngày hôm nay.)

- The flight starts at 9 am tomorrow (Chuyến bay sẽ bắt đầu vào lúc 9h sang ngày mai.)

Mặc dù việc “tàu rời đi” hay “Chuyến bay bắt đầu” chưa xảy ra nhưng vì nó là một lịch trình nên ta sử dụng thì hiện tại đơn Chủ ngữ là “the train” và “the flight” (số ít, tương ứng với “it”) nên động từ “leave” và

“starts” ta phải thêm “s”

4 Diễn tả suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác.

Ví dụ:

- I think that your mother is a good person (Tôi nghĩ rằng mẹ bạn là một người tốt.)

Động từ chính trong câu này là “think” diễn tả “suy nghĩ” nên ta sử dụng thì hiện tại đơn Vì chủ ngữ là “I” nên động từ “think” không chia và ở dạng nguyên thể

- She feels very tired now (Bây giờ cô ấy cảm thấy rất mệt.)

Động từ “feel” có nghĩa là “cảm thấy” chỉ cảm giác nên ta sử dụng thì hiện tại đơn Vì chủ ngữ là “she” nên động từ “feel” phải thêm “s”

Dấu hiệu nhận biết:

Hiện Tại Đơn

– Often, usually, frequently – Always, constantly

– Sometimes, occationally – Seldom, rarely

– Every day/ week/ month - On Mondays/Sundays vào những ngày thứ hai/CN

Trang 3

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn:

1 I (be) at school at the weekend

3 My students (be not) hard working

4 He (have) a new haircut today

5 I usually (have) breakfast at 7.00

8 My sister (work) in a bank

9 Dog(like) meat

10 She(live) inFlorida

11 It (rain) almost every day in Manchester

13 My mother (fry) eggs for breakfast every morning

14 The bank (close) at four o`clock

15 John (try) hard in class, but I (not think) he`ll pass

16 Jo is so smart that she (pass) every exam without even trying

17 My life (be) so boring I just (watch) TV every night

18 My best friend (write) to me every week 19. _ You(speak) English?

20 She (not live) in HaiPhong city

Bài tập 2: Sử dụng những động từ cho dưới đây để điền vào chỗ trống thích hợp.

cause(s) - connect(s) - drink(s) - live(s) - open(s) - speak(s) - take(s)

1 Tanya German very well

2 I don't often coffee

3 The swimming pool at 7.30 every morning

4 Bad driving many accidents

Hiện Tại Đơn – Ta thêm S để hình thành ngôi 3 số ít của hầu hết các động từ Nhưng ta thêm ES khi động từ có tận cùng là o, sh, s, ch, x, z.

Ex: She learns to swim

– Nếu động từ tận cùng là y và đứng trước nó là một phụ âm, thì

ta đổi y thành i trước khi thêm es.

Ex: – She tries to learn Japenese – She studies at Japan

Trang 4

5 My parents in a very small flat.

6 The Olympic Games place every four years

7 The Panama Canal the Atlantic and Pacific Oceans

Bài tập 3: Sử dụng các động từ sau để hoàn thành câu.

believe eat flow go grow make rise tell translate

1 The earth goes round the sun.2 Rice in Britain

3 The sun in the east

4 Bees honey

5 Vegetarians meat

6 An atheist in God

7 An interpreter from one language into another

8 Liars are people who the t ruth

9 The River Amazon into the Atlantic Ocean

Bài tập 4: Chia động từ cho đúng

1 Julie (not / drink) tea very often

2 What time (the banks / dose) here?

3 I've got a car, but I (not / use) it much

4 'Where (Ricardo / come) from?' - 'From Cuba.'

5 'What (you / do)?' - I'm an electrician.'

6 lt (take) me an hour to get to work How long (it / take) you?

7 Look at this sentence What (this word / mean)?

8 David isn't very fit He (not / do) any sport

Bài tập 5: Viết lại câu hoàn chỉnh

E.g.: They / wear suits to work? => Do they wear suits to work?

1 she / not / sleep late at the weekends =>

2 we / not / believe the Prime Minister => _

3 you / understand the question? =>

4 they / not / work late on Fridays =>

5 David / want some coffee? => _

6 she / have three daughters =>

7 when / she / go to her Chinese class? => _

8 why / I / have to clean up? =>

Trang 5

Thì hiện tại tiếp diễn

I CẤU TRÚC

1 Khẳng định S + am/is/are + V-ing

He/She/It is…

You/We/They are…

Ví dụ: I am learning English (Tôi đang học tiếng Anh.)

She is listening to music (Cô ấy đang nghe nhạc.)

They are doing their homework (Họ đang làm bài tập về nhà.)

2 Phủ định S + am/is/are + not + V-ing

Ví dụ: I am not reading books.

3 Câu hỏi Am/Is/Are + S + V-ing?

Trả lời: Yes, S + am/is/are – No, S + am/is/are + not.

Ví dụ: Are you studying at the moment? Yes, I am

 Is she reading a book now? No, she is not

II CÁCH SỬ DỤNG

1 Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói

Ví dụ: They are watching TV now (Bây giờ họ đang xem TV.)

Tim is riding his bike to school at the moment (Lúc này Tim đang đạp xe đến trường.)

2 Diễn tả sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói

Ví dụ: I am finding a job (Tôi đang tìm kiếm một công việc.)

3 Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo một kế hoạch đã được lên lịch cố định

Ví dụ: I bought the ticket yesterday I am flying to New York tomorrow (Tôi đã mua vé hôm qua Ngày

mai tôi sẽ bay tới New York.)

4 Diễn tả sự không hài lòng hay phàn nàn về việc gì trong câu sử dụng “always”

Ví dụ: He is always coming late (Anh ta toàn đến muộn.)

Why are you always putting your dirty clothes on your bed? (Sao lúc nào con cũng để quần áo bẩn trên

giường thế hả?)

III DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

1 Trạng từ chỉ thời gian

now: bây giờ right now: Ngay bây giờ at the moment: lúc này

at present: hiện tại at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

2 Trong câu có các động từ

Look! (Nhìn kìa!)

Listen! (Hãy nghe này!)

Keep silent! (Hãy im lặng!)

Ví dụ: Look! The train is coming (Nhìn kia! Tàu đang đến.)

Listen! Someone is crying (Nghe này! Ai đó đang khóc.)

Keep silent! The baby is sleeping (Hãy im lặng! Em bé đang ngủ.)

IV CÁCH THÊM “-ING” SAU ĐỘNG TỪ

1 Thông thường chỉ cần thêm “-ing” vào sau động từ

2 Động từ kết thúc bằng “-e”

Một chữ “e” thì bỏ “e” rồi thêm “ing”

Ví dụ: write -> writing

Hai chữ “e” thì để nguyên và thêm “ing”

3 Động từ một âm tiết, kết thúc bằng một phụ âm và trước đó là một nguyên âm -> nhân đôi phụ âm

cuối rồi thêm “ing”

Ví dụ: put -> putting

Trang 6

Ngoại lệ: Động từ hai âm tiết

begin – beginning

prefer – preferring

permit – permitting

4 Động từ kết thúc bằng “ie” -> đổi “ie” thành “y” và thêm “ing”

Ví dụ: lie -> lying

Câu 1 :

1 Look! The car (go) _ so fast

2 Listen! Someone (cry) in the next room

3 Your brother (sit) _ next to the beautiful girl over there at present?

4 Now she (lie) to her mother about her bad marks

5 At present they (travel) _ to New York

Câu 1 : 1 My/ father/ water/ some plants/ the/ garden

Câu 2 : My/ mother/ clean/ floor _

Câu 3 : Mary/ have/ lunch/ her/ friends/ a/ restaurant _

Câu 4 : They/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ railway/ station Câu 5 : My/ student/ draw/ a/ beautiful/ picture

Câu 6 : I/ think/ future/ at the moment

Câu 7 : She/ talk/ boyfriend/ on the phone.

Câu 8 : My sister/ learn English/ at home. _

Câu 9 : My girlfriend/ always/ come late.

Bài 1 Chia động từ dưới đây ở thì HTĐ hoặc HTTD

1 Where _you (live) ?

I (live) in Hai Duong town

2 What _he (do) now?

He (water) _flowers in the garden

3 What _she (do) _?

She (be) a teacher

4 Where _you (be) from?

5 At the moment, my sisters (play) volleyball and my brother (play) soccer

6 It is 9.00; my family (watch) _TV

7 In the summer, I usually (go) to the park with my friends, and in the spring, we (have) _Tet Holiday; I (be) happy because I always (visit) my granparents

8 your father (go) _to work by bus?

9 How _your sister (go) _to school?

10 What time _they (get up) _?

11 What they (do) in the winter?

12 Today, we (have) English class

13 Her favourite subject (be) English

14 Now, my brother (like) _eating bananas

15 Look! Aman (call) _you

16 Keep silent ! I (listen) to the radio

17 you (play) _badminton now?

18 Everyday, my father (get up) _ at 5.00 a.m, but today, he (get up) at 6.00 am

19 Every morning , I (watch) _tv at 10.00, but today I (Listen) to music at 10.00

20 Everyday , I (go) to school by bike but today I go to school by motorbike

21 Every morning, my father (have) a cup of coffe but today he (drink) milk

22 At the moment, I(read) _a book and my brother (watch) _ TV

Trang 7

23 Hoa (live) in Hanoi, and Ha (live) in HCM City.

24 Hung and his friend (play) _badminton

25 They usually (get up) _at 6.oo in the morning

26 Ha never (go) fishing in the winter but she always (do) _ it in the summer

27 My teacher (tell) Hoa about Math

28 There (be) animals in the circus

29 _he (watch) TV at 7.00 every morning?

30 What _she (do) _at 7.00 am?

31 How old _she (be)?

32 How _she (be)?

33 My children (Go) to school by bike

34 We (go) _to supermarket to buy some food

35 Mr Hien (go) on business to Hanoi every month

36 Ha (like) coffee very much, but I (not like) it

37 She (like) Tea, but she (not like) coffee

38 I (love) _ cats, but I (not love) dogs

39 Everyday ,I (go) to school on foot, but today I (go) to school by bike

40 Who you _(wait) for Nam?

- No, I _(wait) for Mr Hai

41 My sister (get) dressed and (brush) _her teeth herself at 6.30 everyday

42 Mrs Smith (not live) in downtown She (rent) _in an appartment in the suburb

43 How _your children (go) _to school everyday?

44 It's 9 o'clock in the morning Lien (be) in her room She (listen) _to music

45 We _(play) soccer in the yard now

46 My father (go) _ to work by bike Sometimes he(walk)

47 _You (live) near a market? _ It (be) noisy?

48 Now I (do) _the cooking while Hoa (listen) _to music

49 At the moment, Nam and his friends (go) _shopping at the mall

50 In the autumn, I rarely (go) sailing and (go) to school

51 I (write) _ a letter to my friend now

52 At 12 a.m every day, I (have) lunch and (go) to bed

53 On Monday, I (have) math and Art

54 On Friday, I (have) English

55 At the moment, I (eat) an orange, and My sisters (Play) _ Tennis

56 _her bag (be)? - No, they(not be)

57 What time _your children (go) to school?

58 He (live) in HCM City

59 What time _your brother usually (get) _up?

60 My house (be) _in the city and it (be) _small

61 Every morning , we (have) breakfast at 7.00 am

62 This (be) a book and there (be) _pens

63 Mr Quang (live) in the countryside He (have) a big garden

64 John (not have) Literature lesson on Friday

65 What time _you (start) _your class?

66 _you (be) in class 12A3?

67 Mrs Ha (learn) in Hanoi, but she (not live) there

68 My brother (not live) in London; he (live) _ in Manchester

69 Now Mr Long (design) his dream house

70 He (like) _APPLES, but he (not like) _bananas

71 she (like) apples?

Trang 8

73 He can (swim) _but I can't(swim) _.

74 At the moment, my sister (read) _ a comic book

75 I (like) ice-cream

76 What _Mr Ha (live) _?

77 Monkeys can (climb) _ the tree

78 Hang (go) to the bookshop now because she (want) _to buy some books

79 We (go) to market and (buy) _some fruits

80 Now, Lan (study) English and Lien (listen) to music

81 Everynight , she (have) dinner at 7.00 p.m

82 Every year, I usually (go) Vietnam

83 In the summer, I sometimes (go) swimming

84 Every everning, my mother (like) _ watching television

85 Lan (have) _breakfast and (go) _to school at 6.30 a.m

86 We (not read) _after lunch

87 Tom (be) _my friend He (play) sports everyday

88 your students (play) soccer every afternoon?

89 He (go) _to bed at 11.30 p.m

90 They (go) _home and (have) _lunch

91 _he (play) sports?

92 He (teach) _English in a big school in town

93 Everyday she (go) to work by bike

94 We usually (read) _books, (listen) _to music or (watch) _TV

95 Sometimes, I (play) badminton

96 Ann (like) her job very much

97 _your mother (walk) _to the market?

98 Look! They (run) _together

Bài 2 Bài tập hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn

1 Where's John? He (listen) to a new CD in his room

2 Don't forget to take your umbrella with you to London You know it always (rain) in England

3 Jean (work) hard all day but she (not work) at the moment

4 Look! That boy (run) after the bus He (want) to catch it

5 He (speak) German so well because he (come) from Germany

6 Shh! The boss (come) We (meet) him in an hour and nothing is ready!

7 you usually (go) away for Christmas or you (stay) at home?

8 She (hold) some roses They (smell) lovely

9 Oh no! Look! It (snow) again It always (snow) in this country

10 Mary (swim) very well, but she (not run) very fast

11 you (enjoy) this party? Yes, I (have) a great time!

12 Sorry I can't help you I (not know) where she keeps her files

13 What you (do) next Saturday? Nothing special I (stay) at home

14 I (think) your new hat (look) nice on you

15 I (live) with my parents but right now I (stay) with some friends for a few days

16 I can't talk on the phone now I (drive) home

17 Where are the children? They (lie) on the beach over there

18 You never (listen) to a word I say! You always (listen) to that mp3 player!

19 He (not understand) what you (talk) about He's foreign

20 How much your suitcase (weigh)? It (look) really heavy

Ngày đăng: 01/04/2021, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w