Bài 10.Tìm các giá trị nguyên của biến số x để biểu thức đã cho cũng có giá trị nguyên:... BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG II Bài 1.[r]
Trang 1I PHÂN THỨC ĐẠI SỐ VẤN ĐỀ I Tìm điều kiện để phân thức có nghĩa Bài 1 Tìm điều kiện xác định của phân thức:
g)
Bài 2 Tìm điều kiện xác định của phân thức:
d)
VẤN ĐỀ II Tìm điều kiện để phân thức bằng 0
Bài 1 Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:
Bài 2 Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:
VẤN ĐỀ III Chứng minh một phân thức luôn có nghĩa Bài 1 Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa:
Bài 2 Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
16
9
4 2
2
x
x
4 4
1 2
2
x x
x
1
4 2
2
x x
x x
x
2
2
3
x
2 2
1
2 ( 1)( 3)
x
x2 x
x2 y2
1
x y x
2 2
2
x y
x2 x
5
x y
x
x
5 10
x x x
2
2
x
x2 x
x2 x
x
2 2
1
x
2
2
4
3
16
3
1
x2
3
1
x
x 2
x
x2 x
x
2
2
4
x
x2 x
5 7
Trang 2a) b)
II TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
VẤN ĐỀ I Phân thức bằng nhau Bài 1 Chứng minh các đẳng thức sau:
Bài 2 Chứng minh các đẳng thức sau:
c)
Bài 3 Với những giá trị nào của x thì hai phân thức sau bằng nhau:
Bài 4 Cho hai phân thức A và B Hãy xét sự bằng nhau của chúng trong các trường hợp sau:
Bài 5 Cho ba phân thức A, B và C Hãy xét sự bằng nhau của chúng trong các trường hợp sau:
VẤN ĐỀ II Rút gọn phân thức Bài 1 Rút gọn các phân thức sau:
Bài 2 Rút gọn các phân thức sau:
x y
x2 2y2 1
4
y xy x
x
y x
2
y y
2
x y y2 x2
3 3 ) ( )
2 2
x
x2 x
2
1 3
A
x
3(2 1)
x
3
x
5
x
C
x
5(3 2)
x
5
y
xy
2 3
x y
4
x y
y x
Trang 3a) b) c)
Bài 3 Rút gọn, rồi tính giá trị các phân thức sau:
Bài 4 Rút gọn các phân thức sau:
Bài 5 Rút gọn các phân thức sau:
Bài 6 Tìm giá trị của biến x để:
Bài 7 Chứng minh rằng phân thức sau đây không phụ thuộc vào x và y:
x x
2
2
16 ( 0, 4)
4
x
x x y y x y
y x y
3 2
x y
x xy x y y
xy y
2
b bx
2
2
x x y
2
x y z x y z
x y z
( ) ( 0)
x xy
A
3
2
x y
a b c
( )
2 2
a b c ab bc ca
3
3
3
a b c b c a c a b
a b c b c a c a b
ab ac b bc
( ) ( ) ( )
P
x2 x
1
5
x x
Q
2 2
1
4
2
ax a axy ax ay a x y
2
x a
2
x y
x y ay ax
ax x y ay
Trang 4III CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC VẤN ĐỀ I Qui đồng mẫu thức của nhiều phân thức Bài 1 Tìm điều kiện để các phân thức sau có nghĩa và tìm mẫu thức chung của chúng:
Bài 2 Tìm điều kiện để các phân thức sau có nghĩa và tìm mẫu thức chung của chúng:
Bài 3 Qui đồng mẫu thức các phân thức sau:
VẤN ĐỀ II Thực hiện các phép toán trên phân thức Bài 1 Thực hiện phép tính:
g)
Bài 2 Thực hiện phép tính:
x xy,
1 , 3
xy y,
8 15
x y
y, x
xy yz xz, ,
8 12 24
xy yz zx
z, x, y
x
5
2 4 x
4
7
50 25
x a
4 2
y a
4 2
z
a2
4
a
b2
a b
2 2
y
a2b2 x
3
2 6
x
x2 x
2
1
2 2
x x
4 2
1 1
x21
x
x2 x
2 7 15
x
x2 x
2
1 5
1
1
1
x3
3
1
x
x2 x
2 1
x
x 1
x
x22xy y 2z2
y
x22yz y 2z2 z
x22xz y 2z2
x 5 1 x
2 1 4
xy x y xy x y
a b a b a b
x xy xy y y x
2 2
2 4 2
1 1
2
2 2
2
1
x x x
x x
x
xy y2 xy x2
2
x
x x
2 2
Trang 5g) h) i)
Bài 3 Thực hiện phép tính:
Bài 4 Thực hiện phép tính:
Bài 5 Thực hiện phép tính:
n)
Bài 6 Thực hiện phép tính:
2
2
x y x y x2 y2
2 1 3
x y
x y
x y
2 2
x xy xy y x y
x y y x3 3 x2 xy y2
x2 xy y2 x2 x2 xy
1 1 1 1 1 1
x x
2
x y x y
3 1 2 3
xy x
x y y x
2 1
x y x y
x
x2 x2 x
1
x
x
x
x2 x x2
3
5 5 10 10
a
2
1
x2 y2 x2 xy
1 2
2 3 1
6 1 2
2 3
2 2
x x
x x
x x
x
2
x
x x
x
4 2
2
1 1
1
x
x y
y
2 2
15 2 7
x y
y x
x y x
2
3
5
2 36 3
2 10 6
x
x y
x y
2 2
Trang 6Bài 7 Thực hiện phép tính:
Bài 8 Thực hiện phép tính:
Bài 9 Rút gọn các biểu thức sau:
Bài 10.Tìm các giá trị nguyên của biến số x để biểu thức đã cho cũng có giá trị nguyên:
Bài 11 * Phân tích các phân thức sau thành tổng các phân thức mà mẫu thức là các nhị thức bậc
nhất:
Bài 12 * Tìm các số A, B, C để có:
Bài 13 * Tính các tổng:
a)
x
x2
2 : 5
3 6
x y
x y2 2 18 2 5
5
x y3 5 xy2
3
x y x y
xy
x y
2 :
3 6
2
:
x y x xy
2
:
2 2
:
9 :
4 4
15 5
2
2
x x
x x
x
1 2
64 :
7 7
48 6
2
2
x x
x x
x
1 2
36 :
5
5
24
4
2
2
x x
x x
x
1 2
49 :
5 5
21 3
2
2
x x
x x
x
1
6 6 : ) 1 (
3
x
x x x
2
1
x
x
2 9 6 1
10 6
: 1 3
2 3 1
3
x x
x x
x
x x
x
3 :
3
1 9
9
2
x x x
x x
x x
x y
x y
1 1
1 1
1 1
1 1
x x x
1 1
1
x
x
x
2
2
2
1
1 2 1
1
x y
y x
x y x y
x y x y
x x
x
1
x
3 2 2 4 2
x
x
x
4
16
x
x2 x
2
x
2
2
1
x
2
1
A
a b a c b a b c c a c b
Trang 7b)
Bài 14 * Tính các tổng:
Bài 15 * Chứng minh rằng với mọi , ta có:
a)
b)
c)
d)
BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG II Bài 1 Thực hiện phép tính:
Bài 2 Rút gọn các phân thức:
B
a b a c b a b c c a c b
A
n n
( 1) 1
B
n n n
m N
4 2 1 ( 1)(2 1)
4 3 2 ( 1)( 2) ( 1)(4 3)
8 5 2( 1) 2( 1)(3 2) 2(3 2)(8 5)
3 2 1 3 2 ( 1)(3 2)
x
x2 x2 x2
1 ( 3)( 1) 3
2
2
x3 x3 x2 x3 x2 x
2
xy x a y a x b y b
x
2
4
2
a b b c b c c a c a a b
( )( ) ( )( ) ( )( )
a b c a c ac b
x
2
2
x
2
1 1
Trang 8d) e)
Bài 3 Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức:
Bài 4 Biểu diễn các phân thức sau dưới dạng tổng của một đa thức và một phân thức với bậc
của tử thức nhỏ hơn bậc chủa mẫu thức:
Bài 5 Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức sau cũng có giá trị nguyên:
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Tìm giá trị của x để
Bài 7 Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm x để
d) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P cũng có giá trị nguyên.
e) Tính giá trị của biểu thức P khi
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Với giá trị nào của a thì P = 0; P = 1.
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
x
4
16
x
2 2
2 2
x y
10 3
x xy y x xy y
x
x y
x y
2
x9,y10
x
x
2
2
3
1
x x
2 2
1 1
x
2
1
x
1
x
1
2
1
x x x
1
x
3 2 2 4 2
P
2
P 1
x P
4
x2–9 0
P
2
P
2 2
1
Trang 9c) Tìm giá trị của x để
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Tìm giá trị của x để P = 1; P = –3.
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm giá trị của x để P = –1.
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Cho P = –3 Tính giá trị của biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm giá trị của x để P = 4.
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm giá trị của x để P = –4.
Bài 15.Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tính giá trị của P với
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tính giá trị của P khi
2
P
x P
x P
Q9 – 42x2 x49
P
P
2
2
P
x
2 3
8
x 4001
2000
P
2
x 1
2
P
Trang 10a) Tìm điều kiện xác định của P.
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm giá trị của x để P = 0; P =
d) Tìm giá trị của x để P > 0; P < 0.
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) CMR: khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến
x?
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tính giá trị của P khi x = 20040.
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Tìm giá trị của x để P = 0;
c) Tìm giá trị nguyên của x để P cũng có giá trị nguyên.
CÁC ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG II
Đề số 1
Câu 1( 4 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
Câu 2(2 điểm): Rút gọn biểu thức Q với x 5; và x – 5
Câu 3 (4 điểm): Cho phân thức
a, Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định
b, Rút gọn phân thức trên
c, Tìm x để phân thức có giá trị bằng -2
Đề số 2
ĐỀ RA : Bài 1 : ( 3 đ ) : Rút gọn các phân thức sau
a/ b /
1 4
P
2 2
P
2
P
2 2
5
P 5
2
4 1 2 3
2 2 :
x y x y
x y xy
25
2 : 5
1 5
1
2
x
x x
x
Q
1
3 3
2
x x
2 2
16 1
x
4
x xy y
Trang 11Bài 2 : ( 3 đ) : Thực hiện phép tính
Bài 3 ( 3đ) : Thực hiện phép tính
Bài 4( 1đ ) : Cho biểu thức
B =
a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức B
b/ Rút gọn biểu thức B, và chứng tỏ B > 0 với mọi x
Đề số 3:
I/TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ) Câu nào đúng câu nào sai ? ( Đánh đấu x vào ô vuông của câu lựa chọn) Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hoặc dùng tính chất cơ bản của phân
thức để kiểm tra
Đúng Sai Đúng Sai
II/ TỰ LUẬN (6 điểm )
Câu 1 Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau::(2 điểm)
Câu 2 Rút gọn các phân thức sau::(2 điểm )
2
3
x
2
2 2
.
1
9
2x
13
4x
1
x
x
1 2
2
x
x x
x y
x
x
1
2
x
x
x
x
2
1
2 2
1
x
x
2
1
3
3 2
x
x x
2 2
3 15
12
y x
xy
x
y
5
4
y
x
5
3
3
2 2 3
5
xy
y x
2 3
4
3
y
2
5
2 x
3
2
Trang 12a/ b/
Câu 3 Thực hiện phép tính::(2 điểm )
Đề số 4:
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp
1 là một phân thức đại số
2 Phân thức đối của phân thức là
3 Phân thức được xác định khi x 5
Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) Thực hiện phép tính: ta được kết quả là:
2) Rút gọn phân thức ta được kết quả là:
3) Cho đẳng thức: Đa thức phải điền vào chỗ trống là:
A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x
4) Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là: A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:
2 3
3 2 24
21
y x
y
2 2
2 2 3 20
15
y x y x
y x xy
2
2
x
x
2
2
x x
15 3
4 5
x
x
5
2
x x
22 5
x
xy
x
2
4
2
x xy
25
8
2
x
x xy
x y
x
2 2
3
2
3x
2
2 4 8 4
10 5
x
x x
x
4
5
4
5
2
5
2 5
64
2 8 32 3
3 2
x
x x x
4
2
x
x
4
2
x
x
4
2
x
x
4
2
x x
8 64
2 x
x x
5
3 4
2
x x
1
4 1
1 1
1
2
x x
x x
4
3 3
: x y y
x
xy y x
Trang 13Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2
c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên
Đề số 5:
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp
1 là một phân thức đại số
2
3 Phân thức nghịch đảo của phân thức là
4 Điều kiện xác định của phân thức là x 0; x 1; x -1
Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là: A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x
A. 2x2 – 5x – 3 B. 2x2 – 5x + 3 C. 2x2 + 5x – 3 D. 2x2 + 5x + 3
3) Rút gọn phân thức ta được kết quả là:
4) Thực hiện phép tính: ta được kết quả là:
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:
Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
2 2
4 4
2
x x
5 1
1
x
x
1
1 1
) 1
x x
2
x
x
x
x 2
x x
x
5
3 4
2
x x
3 2
7 4 7 3
4 2
x
x A
x x
64
2 8 32 3
3 2
x
x x x
4
2
x
x
4
2
x
x
4
2
x
x
4
2
x x
2
2 4 8 4
10 5
x
x x
x
4
5
4
5
2
5
2 5
1
1 1
2
1
x
x x
x
x
xz
y x
z y z y
x
8
15 5
4 3
4
1
3 3
2
x x
Trang 14b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2
c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên
Đề số 6:
I TRẮC NGHIỆM: (1 điểm)
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp
1 là một phân thức đại số
2 Phân thức đối của phân thức là
3 Phân thức được xác định khi x 5 và x -5
4
Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là: A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x
2) Cho đẳng thức: Đa thức phải điền vào chỗ trống là:
A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x
3) Rút gọn phân thức ta được kết quả là:
A. 2x2 + 5x + 32 B. 2x2 – 5x + 3 C. 2x2 + 5x – 3 D. x2 – 5x – 3
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:
Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b/ Chứng tỏ rằng giá trị của phân thức luôn không âm khi nó được xác định
Đề số 7:
1
2
2
x
x
xy
x
2
4
7
xy
x
2
4
7
25
8
2
x
3 2
6 2
x
x
5
3 4
2
x x
8 64
2 x
x x
64
2 8 32 3
3 2
x
x x x
4
2
x
x
4
2
x
x
4
2
x
x
4
2
x x
3 2
7 4 7 3
4 2
x
x A
x x
x x
x x
x
3
6 9
x x
x x
x
4
8 5
5 3
2 2
6 3 2 3
2 3
x x x
x x
Trang 15Câu 1: (2 điểm)
1) Điền vào chổ trống để có đẳng thức đúng:
a/ ; b/
2) Giải thích vì sao có thể viết:
Câu 2: (1 điểm)
Rút gọn phân thức:
Câu 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính.
1) 2)
Câu 4: (3 điểm)
Thực hiện phép tính
1) 2) 3)
Câu 5: (2 điểm)
Cho phân thức: A=
1) Tìm điều kiện xác định của A
2) Rút gọn A
Đề số 8:
1) Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:
D
2) Kết quả rút gọn phân thức là:
1 ( 1)
1 ( 1)( 1)
( 2)
2( 2)
x x x
1 ( 1)( 1)
2 4
x x
x x
:
3
2
2 1
x
x x
1
x
1
x x
1 0
x
2 2 5
6x 8x
y y
Trang 16A B C D
3) Mẫu thức chung của các phân thức là:
D 35
4) Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức :
D
5) Thực hiện phép tính ta được kết quả là:
A 0 B C D 1
6) Thương của phép chia là:
II Trắc nghiệm Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (1,5đ) Thực hiện các phép tính:
Câu 2 (1,5đ) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
a, b,
Câu 3 (3đ) Cho biểu thức : A =
a Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định
b Rút gọn biểu thức A
c Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2
Câu 4 (1đ) Tính:
Đề số 9:
I TRẮC NGHIỆM (3đ):
Đánh dấu X vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
6
3x
4y
2
x
y y
2
x x x
1
1 x x
1
x
x
x
x
1
x
x
x-1 1- y + x- y x- y x- y+ 2 x- y
x+ y x- y
3x 6 x :
25 y 5 y 2
x
10 y
2
2 x
5 y
2 y
10 x
2 3x
5 y
2
x
1
x x
2
2
x
2 2
x
3 2
x x
x y 1y z y z 1 z x z x x y1
Trang 17Câu 1: Điều kiện để cho biểu thức là một phân thức là:
A x 1; B x = 1; C x 0 D x = 0
Câu 2: Phân thức bằng với phân thức là:
Câu 3: Phân thức đối của phân thức là:
Câu 4: Phân thức nghịch đảo của phân thức là:
Câu 5 : Mẫu thức chung của 2 phân thức
A x2 – 4 B 3( x -2 ) C 3( x + 2 ) D 3( x + 2 )(x-2) Câu 6 : Phân thức được rút gọn là :
A 6 B 3 C 3( x- 2 ) D 3x
II TỰ LUẬN (7đ):
Bài 1: (2 điểm) Rút gọn phân thức:
Bài 2: (3 điểm) Thực hiện các phép tính:
a)
b)
c)
Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức:
A =
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức
b) Tính A
c) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 1
Đề số 10:
2 (x1)
1 x
y x
1
x
y x
1 x
x y
1
x
x y
y x x
3x
x y
3x
x y x
x y
3x
x y
2
3 2
y x
2
3
2
y
x
2 2 3
x y
3
x
2 3
x y
4
6
&
6 3
5
2
x
2
6 3
x x
2 2
5
6
)
8
x y
a
xy
2 2 )
x xy b
xy y
2
x x
3
3
x y
4x - 1 7x - 1
-
2
4
x
x x
Trang 181 Giải thích vì sao hai phân thức sau bằng nhau(1,5điểm)
a b =
2 Rút gọn các phân thức sau:(2,0 điểm)
a b
3 Thực hiện các phép tính sau ( 3,0 điểm)
a b
c
d. :
4 Cho biểu thức: (3,5 điểm)
a Tìm điều kiện để giá trị của biểu thức M được xác định
b Rút gọn biểu thức A
c Tính giá trị của A khi x = 3
d Tìm x khi A = -2
ĐỀ SỐ 11
Câu 1( 4 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a) b)
Câu 2(2 điểm): Rút gọn biểu thức Q với x 5; và x – 5
Câu 3 (4 điểm): Cho phân thức
a, Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định
b, Rút gọn phân thức trên
c, Tìm x để phân thức có giá trị bằng -2
ĐỀ 1:
I Phần trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu 1: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau:
x y
x y
x
x
3
1 3
1
x x
5 3
x
x
2
3
4
2
24
16
y
x
y
x
2
2 5
5xy y
xy x
2
x 2x 1
x 1 x 1
7 1
2
x x
4
10 2
5
2
x
x x
x
x
4 2
1
x
x
4
1
2
x
x 2x 1 x 2x 1
4 1 2 3
2 2 :
x y x y
x y xy
25
2 : 5
1 5
1
2
x
x x
x
Q
1
3 3
2
x x