1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tổng hợp bài tập môn Toán Lớp 8 - Chương 2: Phân thức đại số

20 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 297,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 10.Tìm các giá trị nguyên của biến số x để biểu thức đã cho cũng có giá trị nguyên:... BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG II Bài 1.[r]

Trang 1

I PHÂN THỨC ĐẠI SỐ VẤN ĐỀ I Tìm điều kiện để phân thức có nghĩa Bài 1 Tìm điều kiện xác định của phân thức:

g)

Bài 2 Tìm điều kiện xác định của phân thức:

d)

VẤN ĐỀ II Tìm điều kiện để phân thức bằng 0

Bài 1 Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:

Bài 2 Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:

VẤN ĐỀ III Chứng minh một phân thức luôn có nghĩa Bài 1 Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa:

Bài 2 Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa:

CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

16

9

4 2

2

x

x

4 4

1 2

2  

x x

x

1

4 2

2

x x

x x

x

2

2

3

x

2 2

1

2 ( 1)( 3)

x

x2 x

x2 y2

1

x y x

2 2

2

x y

x2 x

5

x y

x

x

5 10

x x x

2

2

x

x2 x

x2 x

x

2 2

1

x

2

2

4

3

16

3

1

x2

3

1

x

x 2

x

x2 x

x

2

2

4

x

x2 x

5 7

 

Trang 2

a) b)

II TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

VẤN ĐỀ I Phân thức bằng nhau Bài 1 Chứng minh các đẳng thức sau:

Bài 2 Chứng minh các đẳng thức sau:

c)

Bài 3 Với những giá trị nào của x thì hai phân thức sau bằng nhau:

Bài 4 Cho hai phân thức A và B Hãy xét sự bằng nhau của chúng trong các trường hợp sau:

Bài 5 Cho ba phân thức A, B và C Hãy xét sự bằng nhau của chúng trong các trường hợp sau:

VẤN ĐỀ II Rút gọn phân thức Bài 1 Rút gọn các phân thức sau:

Bài 2 Rút gọn các phân thức sau:

x y

x2 2y2 1

4

y xy x

x

y x

2

y y

2

x y y2 x2

3 3  ) (   )

2 2

x

x2 x

2

1 3

A

x

3(2 1)

x

3

x

5

x

C

x

5(3 2)

x

5

y

xy

2 3

x y

4

x y

y x

Trang 3

a) b) c)

Bài 3 Rút gọn, rồi tính giá trị các phân thức sau:

Bài 4 Rút gọn các phân thức sau:

Bài 5 Rút gọn các phân thức sau:

Bài 6 Tìm giá trị của biến x để:

Bài 7 Chứng minh rằng phân thức sau đây không phụ thuộc vào x và y:

x x

2

2

16 ( 0, 4)

4

x

 

x x y y x y

y x y

3 2

x y

x xy x y y

xy y

2

b bx

2

2

x x y

2

x y z x y z

x y z

(  )  (   0)

 

x xy

A

3

2

x y

a b c

(  ) 

 

2 2

a b c ab bc ca

3

3

3

a b c b c a c a b

a b c b c a c a b

ab ac b bc

(  ) (  ) (  )

P

x2 x

1

5

x x

Q

2 2

1

 

4

2

ax a axy ax ay a x y

2

x a

2

x y

x y ay ax

ax x y ay

Trang 4

III CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC VẤN ĐỀ I Qui đồng mẫu thức của nhiều phân thức Bài 1 Tìm điều kiện để các phân thức sau có nghĩa và tìm mẫu thức chung của chúng:

Bài 2 Tìm điều kiện để các phân thức sau có nghĩa và tìm mẫu thức chung của chúng:

Bài 3 Qui đồng mẫu thức các phân thức sau:

VẤN ĐỀ II Thực hiện các phép toán trên phân thức Bài 1 Thực hiện phép tính:

g)

Bài 2 Thực hiện phép tính:

x xy,

1 , 3

xy y,

8 15

x y

y, x

xy yz xz, ,

8 12 24

xy yz zx

z, x, y

x

5

2 4 x

4

7

50 25

x a

4 2

y a

4 2

z

a2

4 

a

b2

a b

2 2

y

a2b2 x

3

2 6

x

x2 x

2

1

2 2

x x

4 2

1 1

x21

x

x2 x

2 7 15

x

x2 x

2

1 5

1

1

1

x3

3

1

x

x2 x

2 1

 

x

x 1

x

x22xy y 2z2

y

x22yz y 2z2 z

x22xz y 2z2

x 5 1 x

2 1 4

xy x y xy x y

a b a b a b

x xy xy y y x

2 2

2 4 2

1 1

2

2 2

2

1

x x x

x x

x

xy y2 xy x2

2 

x

x x

2 2

Trang 5

g) h) i)

Bài 3 Thực hiện phép tính:

Bài 4 Thực hiện phép tính:

Bài 5 Thực hiện phép tính:

n)

Bài 6 Thực hiện phép tính:

2

2

x y x y x2 y2

2  1  3

x y

x y

x y

2 2

 

x xyxy yx y

x y y x3 3 x2 xy y2

x2 xy y2 x2 x2 xy

1 1 1 1 1 1

x x

2

x y x y

3 1 2 3

xy x

x y y x

2 1

x y x y

x

x2 x2 x

1

x

x

x

x2 x x2

3

5 5 10 10

a

2

1

x2 y2 x2 xy

1 2

2 3 1

6 1 2

2 3

2 2

x x

x x

x x

x

2

x

x x

x

4 2

2

1 1

1

 

x

x y

y

2 2

15 2 7

x y

y x

x y x

2

3

5

2 36 3

2 10 6

x

x y

x y

2 2

Trang 6

Bài 7 Thực hiện phép tính:

Bài 8 Thực hiện phép tính:

Bài 9 Rút gọn các biểu thức sau:

Bài 10.Tìm các giá trị nguyên của biến số x để biểu thức đã cho cũng có giá trị nguyên:

Bài 11 * Phân tích các phân thức sau thành tổng các phân thức mà mẫu thức là các nhị thức bậc

nhất:

Bài 12 * Tìm các số A, B, C để có:

Bài 13 * Tính các tổng:

a)

x

x2

2 : 5

3 6

x y

x y2 2 18 2 5

5

x y3 5 xy2

3

x y x y

xy

x y

2 :

3 6

2

:

x y x xy

2

:

2 2

:

9 :

4 4

15 5

2

2

x x

x x

x

1 2

64 :

7 7

48 6

2

2

x x

x x

x

1 2

36 :

5

5

24

4

2

2

x x

x x

x

1 2

49 :

5 5

21 3

2

2

x x

x x

x

1

6 6 : ) 1 (

3

x

x x x

2

1

x

x

2 9 6 1

10 6

: 1 3

2 3 1

3

x x

x x

x

x x

x

3 :

3

1 9

9

2

x x x

x x

x x

x y

x y

1 1

1 1

1 1

1 1

x x x

1 1

1

x

x

x

2

2

2

1

1 2 1

1

x y

y x

x y x y

x y x y

 

 

x x

x

1

x

3 2 2 4 2

x

x

x

4

16

x

x2 x

2

x

2

2

1

x

2

1

A

a b a c b a b c c a c b

Trang 7

b)

Bài 14 * Tính các tổng:

Bài 15 * Chứng minh rằng với mọi , ta có:

a)

b)

c)

d)

BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG II Bài 1 Thực hiện phép tính:

Bài 2 Rút gọn các phân thức:

B

a b a c b a b c c a c b

A

n n

( 1)   1

B

n n n

m N

4 2  1 ( 1)(2 1)

4 3 2 ( 1)( 2) ( 1)(4 3)

8 5 2( 1) 2( 1)(3 2) 2(3 2)(8 5)

3 2  1 3 2 ( 1)(3 2)

x

x2 x2 x2

1 ( 3)( 1) 3 

2

2

x3 x3 x2 x3 x2 x

2

xy x a y a x b y b

x

2

4

2

a b b c b c c a c a a b

(  )(  ) (  )(  ) (  )(  )

a b c a c ac b

x

2

2

x

2

1 1

Trang 8

d) e)

Bài 3 Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức:

Bài 4 Biểu diễn các phân thức sau dưới dạng tổng của một đa thức và một phân thức với bậc

của tử thức nhỏ hơn bậc chủa mẫu thức:

Bài 5 Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức sau cũng có giá trị nguyên:

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Tìm giá trị của x để

Bài 7 Cho biểu thức:

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm x để

d) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P cũng có giá trị nguyên.

e) Tính giá trị của biểu thức P khi

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn biểu thức P

c) Với giá trị nào của a thì P = 0; P = 1.

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn biểu thức P

x

4

16

x

2 2

2 2

x y

10 3

x xy y x xy y

x

x y

x y

2

 

x9,y10

x

x

2

2

3

1

x x

2 2

1 1

x

2

1

x

1

x

1

2

1

x x x

1

x

3 2 2 4 2

P

2

P 1

x P

4

x2–9 0

P

2

P

2 2

1

Trang 9

c) Tìm giá trị của x để

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Tìm giá trị của x để P = 1; P = –3.

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm giá trị của x để P = –1.

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn biểu thức P

c) Cho P = –3 Tính giá trị của biểu thức

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm giá trị của x để P = 4.

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm giá trị của x để P = –4.

Bài 15.Cho biểu thức:

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tính giá trị của P với

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tính giá trị của P khi

2

 

P

x P

x P

Q9 – 42x2 x49

P

P

2

2

P

x

2 3

8

x 4001

2000

P

2

x 1

2

P

Trang 10

a) Tìm điều kiện xác định của P.

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm giá trị của x để P = 0; P =

d) Tìm giá trị của x để P > 0; P < 0.

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) CMR: khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến

x?

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tính giá trị của P khi x = 20040.

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Tìm giá trị của x để P = 0;

c) Tìm giá trị nguyên của x để P cũng có giá trị nguyên.

CÁC ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG II

Đề số 1

Câu 1( 4 điểm): Thực hiện các phép tính sau:

a)

b)

Câu 2(2 điểm): Rút gọn biểu thức Q với x 5; và x – 5

Câu 3 (4 điểm): Cho phân thức

a, Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định

b, Rút gọn phân thức trên

c, Tìm x để phân thức có giá trị bằng -2

Đề số 2

ĐỀ RA : Bài 1 : ( 3 đ ) : Rút gọn các phân thức sau

a/ b /

1 4

P

2 2

P

2

P

2 2

5

P 5

2

4 1 2 3

  

2 2 :

x y x y

x y xy

25

2 : 5

1 5

1

2 

x

x x

x

Q

1

3 3

2 

x x

2 2

16 1

x

4

x xy y

Trang 11

Bài 2 : ( 3 đ) : Thực hiện phép tính

Bài 3 ( 3đ) : Thực hiện phép tính

Bài 4( 1đ ) : Cho biểu thức

B =

a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức B

b/ Rút gọn biểu thức B, và chứng tỏ B > 0 với mọi x

Đề số 3:

I/TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ) Câu nào đúng câu nào sai ? ( Đánh đấu x vào ô vuông của câu lựa chọn) Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hoặc dùng tính chất cơ bản của phân

thức để kiểm tra

Đúng Sai Đúng Sai

II/ TỰ LUẬN (6 điểm )

Câu 1 Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau::(2 điểm)

Câu 2 Rút gọn các phân thức sau::(2 điểm )

2

3

x

2

2 2

.

1

 

9

2x

13

4x

1

x

x

1 2

2

x

x x

x y

x

x

1

2

x

x

x

x

2

1

2 2

1

x

x

2

1

3

3 2

x

x x

2 2

3 15

12

y x

xy

x

y

5

4

y

x

5

3

3

2 2 3

5

xy

y x

2 3

4

3

y

2

5

2  x

3

2 

Trang 12

a/ b/

Câu 3 Thực hiện phép tính::(2 điểm )

Đề số 4:

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp

1 là một phân thức đại số

2 Phân thức đối của phân thức là

3 Phân thức được xác định khi x 5

Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1) Thực hiện phép tính: ta được kết quả là:

2) Rút gọn phân thức ta được kết quả là:

3) Cho đẳng thức: Đa thức phải điền vào chỗ trống là:

A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x

4) Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là: A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:

2 3

3 2 24

21

y x

y

 2 2

2 2 3 20

15

y x y x

y x xy

2

2

x

x

2

2

x x

15 3

4 5

x

x

5

2

x x

22 5

x

xy

x

2

4

2

 x xy

25

8

2 

x

x xy

x y

x

2 2

3

2

3x

2

2 4 8 4

10 5

x

x x

x

4

5

4

5

2

5

2 5

64

2 8 32 3

3 2

x

x x x

4

2

x

x

4

2

x

x

4

2

x

x

4

2

x x

8 64

2   x

x x

5

3 4

2 

x x

1

4 1

1 1

1

2 

x x

x x

4

3 3

: x y y

x

xy y x

Trang 13

Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức

a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2

c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên

Đề số 5:

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp

1 là một phân thức đại số

2

3 Phân thức nghịch đảo của phân thức là

4 Điều kiện xác định của phân thức là x 0; x 1; x -1

Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1) Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là: A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x

A. 2x2 – 5x – 3 B. 2x2 – 5x + 3 C. 2x2 + 5x – 3 D. 2x2 + 5x + 3

3) Rút gọn phân thức ta được kết quả là:

4) Thực hiện phép tính: ta được kết quả là:

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:

Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức

a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

2 2

4 4

2 

x x

5 1

1

x

x

1

1 1

) 1

x x

2

x

x

x

x 2

x x

x

5

3 4

2 

x x

3 2

7 4 7 3

4 2

x

x A

x x

64

2 8 32 3

3 2

x

x x x

4

2

x

x

4

2

x

x

4

2

x

x

4

2

x x

2

2 4 8 4

10 5

x

x x

x

4

5

4

5

2

5

2 5

1

1 1

2

1

x

x x

x

x









xz

y x

z y z y

x

8

15 5

4 3

4

1

3 3

2 

x x

Trang 14

b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2

c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên

Đề số 6:

I TRẮC NGHIỆM: (1 điểm)

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp

1 là một phân thức đại số

2 Phân thức đối của phân thức là

3 Phân thức được xác định khi x 5 và x -5

4

Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1) Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là: A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x

2) Cho đẳng thức: Đa thức phải điền vào chỗ trống là:

A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x

3) Rút gọn phân thức ta được kết quả là:

A. 2x2 + 5x + 32 B. 2x2 – 5x + 3 C. 2x2 + 5x – 3 D. x2 – 5x – 3

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:

Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức

a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b/ Chứng tỏ rằng giá trị của phân thức luôn không âm khi nó được xác định

Đề số 7:

1

2

2 

x

x

xy

x

2

4

7 

xy

x

2

4

7 

25

8

2 

x

3 2

6 2

x

x

5

3 4

2 

x x

8 64

2   x

x x

64

2 8 32 3

3 2

x

x x x

4

2

x

x

4

2

x

x

4

2

x

x

4

2

x x

3 2

7 4 7 3

4 2

x

x A

x x

x x

x x

x

3

6 9

x x

x x

x

4

8 5

5 3

2 2

6 3 2 3

2 3

x x x

x x

Trang 15

Câu 1: (2 điểm)

1) Điền vào chổ trống để có đẳng thức đúng:

a/ ; b/

2) Giải thích vì sao có thể viết:

Câu 2: (1 điểm)

Rút gọn phân thức:

Câu 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính.

1) 2)

Câu 4: (3 điểm)

Thực hiện phép tính

1) 2) 3)

Câu 5: (2 điểm)

Cho phân thức: A=

1) Tìm điều kiện xác định của A

2) Rút gọn A

Đề số 8:

1) Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:

D

2) Kết quả rút gọn phân thức là:

1 ( 1)

1 ( 1)( 1)

( 2)

2( 2)

x x x

1 ( 1)( 1)

2 4

x x

xx

:

3

2

2 1

x

x x

1

x

1

x x

1 0

x 

2 2 5

6x 8x

y y

Trang 16

A B C D

3) Mẫu thức chung của các phân thức là:

D 35

4) Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức :

D

5) Thực hiện phép tính ta được kết quả là:

A 0 B C D 1

6) Thương của phép chia là:

II Trắc nghiệm Tự luận: (7 điểm)

Câu 1 (1,5đ) Thực hiện các phép tính:

Câu 2 (1,5đ) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:

a, b,

Câu 3 (3đ) Cho biểu thức : A =

a Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định

b Rút gọn biểu thức A

c Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2

Câu 4 (1đ) Tính:

Đề số 9:

I TRẮC NGHIỆM (3đ):

Đánh dấu X vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

6

3x

4y

2

x

y y

2

xxx

1

1 x x

 1

x

x

x

x

 1

x

x

x-1 1- y + x- y x- y x- y+ 2 x- y

x+ y x- y

3x 6 x :

25 y 5 y 2

x

10 y

2

2 x

5 y

2 y

10 x

2 3x

5 y

2

x

1

x x 

2

2

x

2 2

x

3 2

x x

x y 1y z   y z 1 z x  z x x y1 

Trang 17

Câu 1: Điều kiện để cho biểu thức là một phân thức là:

A x 1; B x = 1; C x 0 D x = 0

Câu 2: Phân thức bằng với phân thức là:

Câu 3: Phân thức đối của phân thức là:

Câu 4: Phân thức nghịch đảo của phân thức là:

Câu 5 : Mẫu thức chung của 2 phân thức

A x2 – 4 B 3( x -2 ) C 3( x + 2 ) D 3( x + 2 )(x-2) Câu 6 : Phân thức được rút gọn là :

A 6 B 3 C 3( x- 2 ) D 3x

II TỰ LUẬN (7đ):

Bài 1: (2 điểm) Rút gọn phân thức:

Bài 2: (3 điểm) Thực hiện các phép tính:

a)

b)

c)

Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức:

A =

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức

b) Tính A

c) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 1

Đề số 10:

2 (x1)

1 x

y x

 1

x

y x

1 x

x y

1

x

x y

y x x

3x

x y

3x

x y x

x y

3x

x y

 2

3 2

y x

 2

3

2

y

x

2 2 3

x y

3

x

2 3

x y

4

6

&

6 3

5

2 

x

2

6 3

x x

2 2

5

6

)

8

x y

a

xy

2 2 )

x xy b

xy y

 2

xx

3

3

x y

 

4x - 1 7x - 1

-

2

4

x

x  x

Trang 18

1 Giải thích vì sao hai phân thức sau bằng nhau(1,5điểm)

a b =

2 Rút gọn các phân thức sau:(2,0 điểm)

a b

3 Thực hiện các phép tính sau ( 3,0 điểm)

a b

c

d. :

4 Cho biểu thức: (3,5 điểm)

a Tìm điều kiện để giá trị của biểu thức M được xác định

b Rút gọn biểu thức A

c Tính giá trị của A khi x = 3

d Tìm x khi A = -2

ĐỀ SỐ 11

Câu 1( 4 điểm): Thực hiện các phép tính sau:

a) b)

Câu 2(2 điểm): Rút gọn biểu thức Q với x 5; và x – 5

Câu 3 (4 điểm): Cho phân thức

a, Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định

b, Rút gọn phân thức trên

c, Tìm x để phân thức có giá trị bằng -2

ĐỀ 1:

I Phần trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng

Câu 1: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau:

x y

x y

x

x

3

1 3

1

x x

5 3

x

x

2

3

4

2

24

16

y

x

y

x

2

2 5

5xy y

xy x

2

x 2x 1

x 1 x 1

7 1

2

x x

4

10 2

5

2

x

x x

x

x

4 2

1

x

x

4

1

2 

x

x 2x 1 x 2x 1

4 1 2 3

2 2 :

x y x y

x y xy

25

2 : 5

1 5

1

2 

x

x x

x

Q

1

3 3

2 

x x

Ngày đăng: 01/04/2021, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w