1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia Lớp 12 THPT năm 2004 môn Hóa học hữu cơ - Bảng B

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 162,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Để khẳng định cấu trúc vòng 6 cạnh của A, người ta cho A tác dụng với CH3Br trong môi trường bazơ rồi thuỷ phân xúc tác H+.. Dùng công thức cấu trúc, viết sơ đồ c¸c ph¶n øng.[r]

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạo kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia

lớp 12 THPT năm 2004

Môn: hoá học - Bảng B Ngày thi : 12/3/2004

Câu I (4 điểm): 1 1,5 điểm ; 2 2,5 điểm

1 3-Metylbuten-1 tác dụng với axit clohidric tạo ra các sản phẩm, trong đó có A là 2-clo-3-metylbutan và B là 2-clo-2-metylbutan Bằng cơ chế phản ứng, hãy giải thích

sự tạo thành hai sản phẩm A và B

2 Phân tích nguyên tố một hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C, H và O có 70,97% C và 10,12% H

a) Xác định công thức phân tử của A, biết khối H6 mol của A là 340 gam

b) Thực nghiệm cho biết: A tác dụng với axit tạo este; hiđro hoá A có xúc tác Pd tạo hợp chất X; X cũng tác dụng với axit tạo este; oxi hoá X bằng KMnO4 tạo thành CO2

và một axit đicacboxylic mạch dài Dựa vào các tính chất hoá học trên, hãy 'H ra một cấu tạo phù hợp có thể có của X, A với cấu trúc đối xứng và mạch cacbon không phân nhánh Viết các # H+ trình phản ứng (dùng công thức thu gọn) để giải thích

Hướng dẫn giải:

1

Do cacbocation bậc hai (II) có khả năng chuyển vị hiđrua tạo thành cacbocation bậc ba (III) nên tạo thành hai sản phẩm A, B

2

a) ZH6 C chiếm 70,97%, trong 340 g A có  241,3 g  Số nguyên tử C  20 ZH6 H chiếm 10,12%, trong 340 g A có  34,4 g  Số nguyên tử H  34 ZH6 O trong 340 g A có  64,3 g  Số nguyên tử O  4

Vậy công thức phân tử gần đúng của A là: C20H34O4 (M = 338)

b) A và X tác dụng với axit tạo este Suy ra A và X trong phân tử có nhóm OH

Hiđro hoá A có xúc tác Pd tạo hợp chất X Suy ra A trong phân tử có liên kết bội

Oxi hoá X bằng KMnO4 tạo thành CO2 và một axit đicacboxylic mạch dài Suy ra A và

X trong phân tử có 4 nhóm –OH, hoặc 2 nhóm OH và 2 nhóm CHO, hoặc 2 nhóm

OH và 2 nhóm C=O

H+

CH3-CH-CH-CH3

CH3

CH3-CH-CH2-CH2

CH3

+

+

chuyển vị

(I)

2-Clo-2-metylbutan 2-Clo-3-metylbutan

CH3-C-CH2-CH3

CH3 +

Cl

-Cl

-CH3-CH-CH=CH2

CH3

CH3-CH-CH-CH3

CH3

Cl

CH3-C-CH2-CH3

CH3

Cl

Trang 2

Cấu tạo phù hợp có thể có của A, X là:

A: HOCH2-CH(OH)-C16H24-CH(OH)-CH2OH X: HOCH2-CH(OH)-C16H32-CH(OH)-CH2OH

(hoặc A: HOCH2-CO-C16H24-CO-CH2OH ; OHC-CHOH -C16H24-CHOH-CHO Có thể viết công thức cấu tạo của mạch cacbon - C16H24- trong đó có các liên kết bội phân

bố đối xứng)

các # H+ trình phản ứng:

Thí dụ: A là HOCH2-CH(OH)-C16H24-CH(OH)-CH2OH

A: HOCH2-CH(OH)-C16H24-CH(OH)-CH2OH + 4 CH3COOH

(CH3COO)CH2-CH(OCOCH3)-C16H24-CH(OCOCH3

)-CH2(OOCCH3)

X: HOCH2-CH(OH)-C16H32-CH(OH)-CH2OH + 4 CH3COOH

(CH3COO)CH2-CH(OCOCH3)-C16H32-CH(OCOCH3

)-CH2(OOCCH3)

A: HOCH2-CH(OH)-C16H24-CH(OH)-CH2OH + 3 H2

HOCH2-CH(OH)-C16H32

-CH(OH)-CH2OH

X: HOCH2-CH(OH)-C16H32-CH(OH)-CH2OH

HOOC-C16H32- COOH + 2

CO2

Câu II (4,5 điểm): 1 1 điểm ; 2 0,5 điểm ; 3 2 điểm ; 4 1 điểm

1 Từ etilen và propilen có xúc tác axit, platin và điều kiện cần thiết, hãy viết sơ đồ tổng hợp isopren

2 Từ một hidrocacbon không no, nêu cách điều chế 2-brom-2-clopropan

3 Từ axetilen và các hoá chất vô cơ cần thiết, hãy đề nghị sơ đồ phản ứng với các điều

kiện để tổng hợp p –(đimetylamino)azobenzen:

4 Trong phản ứng clo hoá nhờ chất xúc tác FeCl3 , khả năng phản ứng H+ đối ở các

vị trí khác nhau trong các phân tử biphenyl và benzen  H sau:

a) Tốc độ monoclo hoá biphenyl và benzen hơn kém nhau bao nhiêu lần?

CH3

1 1

1 1

0 250

0 250 250 0

250 0

KMnO 4

Pt

H+

H+

Trang 3

b) Trong một phản ứng clo hoá biphenyl thu 'H6 10 gam 2-clobiphenyl, sẽ thu 'H6 bao nhiêu gam 4-clobiphenyl?

Hướng dẫn giải:

1

cacbocation này ankyl hoá propen

(Nếu học sinh làm theo cách khác cũng ra sản phẩm thì cho nửa số điểm theo biểu điểm)

2.

Từ 1-propin, thực hiện các phản ứng cộng hợp:

CH3-CCH + HCl CH3-CCl=CH2

1 mol 1 mol

CH3-CCl=CH2 + HBr CH3-CBrCl-CH3

3.

CH2=CH2 H

+

CH3-CH+ 2

CH2=CH-CH3

CH3-CH2-CH2-CH-CH+ 3

3-CH2-CH=CH-CH3

CH3-CH2-CH-CH+ 2

CH3

- H+

- H+

CH3-CH2-C=CH2

CH3

(II)

H+

CH3-CH=CH2

CH3-CH-CH3

CH3-CH2-CH+ 2 +

CH2=CH2

CH2=CH2

(IV)

CH3-CH2-CH2-CH-CH+ 2

CH3-CH-CH2-CH2

CH3

+

- H+

- H+

CH3-CH2-CH2-CH-CH+ 2 CH

3-CH2-CH2-CH=CH2

CH3-CH-CH=CH2

CH3

CH3-CH-CH2-CH2

CH3

+

(II)

(IV)

CH3-CH-CH=CH2

CH3

CH3-CH2-C=CH2

- H2

CH2=CH-C=CH2

CH3

CH CH 600

0

C, XT

3

(I)

Trang 4

(Học sinh có thể điều chế IV theo cách khác cũng cho điểm theo biểu điểm)

4 a)

Tốc độ monoclo hoá của biphenyl hơn benzen 430 lần

b) Đặt x là số gam 4-clobiphenyl, ta có:

Câu III (4 điểm): 1 0,75 điểm ; 2.1 điểm ; 3 2,25 điểm

1 Hãy gọi tên các sản phẩm tạo thành khi ankyl hoá benzen bằng 1-đođexen với xúc tác axit

2 Atropin có trong cây Atropa belladonna Nó kết tinh H dạng hình lục lăng, nóng chảy ở 1150C Nhờ có tác dụng làm giãn đồng tử nên nó 'H6 dùng trong khoa mắt

HNO3+ H2SO4đ

NO2

Fe/HCl

NH2

Cho (III) phản ứng với (IV)

NH2

+ 2CH3Cl 2NaOH

N

CH3

CH3

+ 2NaCl + 2 H2O

H2O

Hg2+ CH3CHO Ag2O/NH3 CH

3 COOH NaOH CH3 COONaCaO.NaOH CH4

t0

CH4 Cl2, a.s

(IV)

CH3Cl + HCl

CH CH

NH2 NaNO

2 HCl 0-50C

N2+

N2+

CH3

N CH3

kbi phenyl (250  4) + (790  2) 430

kbenzen 1  6 1

x 790  2 790  2  10

10 250  4 1000x 15,8 (g)

Trang 5

a) Hãy đánh dấu sao (*) vào nguyên tử cacbon bất đối và

cho biết số đồng phân lập thể

b) Khi thuỷ phân atropin trong môi Hh axit nhận

'H6 tropin và axit (R, S)–tropic Viết # H+ trình

phản ứng

3 Từ nhựa thông Hh ta tách 'H6 xabinen và chuyển hoá theo sơ đồ sau:

A có công thức C9H14O

a) Viết công thức cấu tạo của các sản phẩm hữu cơ: A , B , C1 , C2 , C3

b) Sản phẩm nào có tạo thành đồng phân và chỉ rõ số H6 đồng phân của mỗi sản

phẩm

Hướng dẫn giải:

1 C6H5-CH2-(CH2)10-CH3 (I)

C6H6 + CH2=CH-(CH2)9-CH3

C6H5-CH(CH3)-(CH2)9-CH3 (II)

(I): 1-Phenylđođecan (hoặc đođexylbenzen) ; (II): (R,S)-2-phenylđođecan

2

3

Atropin

N CH3

H OCOCH C6H5

CH2OH

1) O3; 2) Zn/HCl

(2) B H2 / Ni , t0

(3) C1 ,C2 ,C3

+

N CH3

H OH

Thuỷ phân atropin trong môi trHờng axit

HOOC-CH-CH2OH

C6H5

Atropi ncó 3 cacbon bất đối,

có 2 đồ ng p hân quang học

Atropin

N CH3

H OCOCH C6H5

CH2OH

COOH COOH

C3

COOH COOH

C2

COOH COOH

C1

COOH COOH

B

O

A

Trang 6

C3 có 2 đồng phân quang học.

C2 có 4 đồng phân quang học

A và B cũng có đồng phân lập thể

Câu IV (3,75 điểm): 1 1 điểm ; 2.1,25 điểm ; 3 0,5 điểm ; 4 1 điểm

Một đisaccarit A không có tính khử Khi thuỷ phân trong môi Hh axit, A cho

sản phẩm duy nhất là pentozơ B Cũng có thể thuỷ phân A nhờ enzim -glicoziđaza

song không dùng 'H6 -glicoziđaza Từ B có thể tạo ra D-glucozơ bằng cách cho tác

dụng với HCN rồi thuỷ phân (xúc tác axit) và khử

1) Viết công thức Fisơ và gọi tên B theo danh pháp hệ thống

2) Viết sơ đồ các phản ứng chuyển hoá B thành D-glucozơ

3) Viết công thức cấu trúc của A ở dạng vòng 6 cạnh phẳng

4) Để khẳng định cấu trúc vòng 6 cạnh của A, Hh ta cho A tác dụng với CH3Br

trong môi Hh bazơ rồi thuỷ phân (xúc tác H+) Dùng công thức cấu trúc, viết sơ đồ

các phản ứng

Hướng dẫn giải:

1) B có 3 C bất đối giống  H 3 C bất đối cuối cùng ở D-glucozơ

D-Glucozơ (2S,3R,4R)-2,3,4,5-tetrahiđroxipentanal

2)

CHO

OH OH

CH2OH

HO

CHO HO

CH2 OH Suy ra

Từ

OH

CHO

HO

CH2

OH

OH

CN

OH

CH2OH

HO

OH

CN

OH OH

CH2OH

HO

OH

C

O OH

CH2OH

HO

OH

O=

-H2O

CHO

OH OH

CH2OH

HO

OH khử

COOH

OH

OH

CH2OH

HO

OH

COOH

OH OH

CH2OH

HO

OH

H2O, H+ HCN

HO

Trang 7

3) Từ các dữ kiện của đề bài, suy ra A do 2 phân tử B liên kết -1,1 glycozit nên

4)

Câu V (3,75 điểm): 1 1,75 điểm ; 2 2 điểm

1 Các aminoaxit phản ứng với nhau tạo thành

polipeptit Hãy cho biết cấu trúc của các đipeptit

tạo thành từ leuxin (CH3)2CHCH2CH(NH2)COOH

và histiđin (hình bên)

2. Gọi A, B là các -aminoaxit ở môi Hh axit, bazơ H+ ứng và X là ion Hz cực

a) Xác định tỉ số nồng độ của A và B ở điểm đẳng điện

b) Vết alanin chuyển về cực nào khi pH < 5 và pH > 8?

c) Xác định hàm H6 H+ đối của ion Hz cực X của alanin ở điểm đẳng điện, biết rằng hằng số axit của alanin: pK1 = 2,35 đối với cân bằng A X + H+

pK2 = 9,69 đối với cân bằng X B + H+

Hướng dẫn giải:

1 Cấu trúc của các đipeptit :

O

O

O OH

HO

OH

HO HO

O

OH HO

O

HO HO OH

O

O O

OH

HO

OH

HO HO

HO

CH3Br

O

O O

CH3O

CH3O

OCH3

OCH3

OCH3

O

CH3O

CH3O

OCH3

OH

CH3O

OCH3 CHO

CH2OH

N N

NH2

( CH3)2- CH - CH2- CH(NH2) - CO - NH - CH - CH2

N H

H - Leu - His - OH

NH

N CH2 - CH(NH2) - CO - NH - CH

COOH

- CH2- CH(CH3)2

H - His - Leu - OH

His-Leu

O

O H

H

N NH

CH2 N

N CH CH

2 CH3

CH3

Trang 8

2

a) Vết của aminoaxit ở điểm đẳng điện không dịch chuyển về phía catot cũng  H anot nên nồng độ các ion trái dấu phải bằng nhau :

[A] = [B] nên tỉ số bằng đơn vị; (1)

b) Lập biểu thức tính các hằng số axit

K1 = ; [H+] = (2) K2 = ; [H+] = (3)

[H+]2 = từ (1) , (2) , (3) có [H+] = (K1K2)1/2

pHI = ; Đối với alanin: pHI = = 6,02

Vì điểm đẳng địên của alanin là 6,02 nên vết di chuyển về phía cực âm khi

pH < 5, và theo H cực H+ khi pH > 8

c) Từ (2):

 H vậy nồng độ H+ đối của [X] là: = = 0,9996  1

2 + 1

N

N

H2C H

N

N H

CH2 CH CO NH CH

-COOH

NH2 His - His

Leu - Leu ( CH3)2CH - CH2- CH - CO - NH - CH - CH2- CH(CH3)2

 

10

10 K

K A

X

69 , 9

35 , 2

2

[A]

[B] = 1

[X]

[A] + [B] + [X]

1 [A]

[X]

[B] [H+] [X] K [B]2 [X]

K1 [A]

[X]

[X] [H+]

[A]

K1 K2 [A] [X]

[X] [B]

pK1 + pK2

2

2,35 + 9,69 2

... CH2=CH-(CH2)9-CH3

C6H5-< sup>CH(CH3 )-( CH2)9-CH3 (II)

(I): 1-Phenylđođecan...

H2C H

N

N H

CH2 CH CO NH CH

-COOH

NH2 His - His

Leu - Leu ( CH3)2CH - CH2- CH - CO -. .. CH3)2- CH - CH2- CH(NH2) - CO - NH - CH - CH2

N H

H - Leu - His - OH

NH

N CH2 - CH(NH2)

Ngày đăng: 01/04/2021, 13:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w