1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề học sinh giỏi quốc gia năm 2007 môn Hóa học

8 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 183,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực tế khi điện phân ở một điện cực, ngoài nửa phản ứng tạo ra sản phẩm chính là KClO4 còn đồng thời xẩy ra nửa phản ứng phụ tạo thành một khí không màu.. Ở điện cực thứ hai chỉ xẩy ra [r]

Trang 1

ĐỀ HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA 2007

-10m

9 0 Au là 196,97g/mol

1) Tính

2) Xác 23 3 A 0 A Avogadro

1) Xác

2) Hãy cho bit ki>u lai hoá c0a nguyên t9 photpho (P) và cNu trúc hình hOc c0a hai phân t9 axit trên

Câu 3: R/ dung ,3 có ba N HCl, BaCl2, FeCl3 cùng W 2/ 0,0150M XI khí CO2 vào dung

W 2/ CO2 trong dung ,3 bão hoà là 3.10-2M; > tích 0 dung d3ch không thay 2]i khi cho CO2

và NaOH vào; các h^ng s: pKa c0a H2CO3 là 6,35 và 10,33; pKs c0a Fe(OH)3 là 37,5 và c0a BaCO3 là 8,30; pKa c0a Fe3+ là 2,17

Tính pH c0a dung d3ch thu 2 !c

Câu 4:

HNO3 thu 2 ! 1lít dung ,3 B và C ! khí D W NO và N2O Thu khí D vào bình dung tích 3,20lít có M Ab N2  00C và 0,23atm thì 0C, áp AN = lên sau khi

4 còn duy

1

2 ! 332,52g KClO4

Câu 6:

1 Cho hai

(a) C(gr) + ½ O2 (k) CO (k)

(b) C(gr) + O2 (k) CO2 (k)

H0

T(a) (J/mol) = - 112298,8 + 5,94T H0

T(b) (J/mol) = - 393740,1 + 0,77T

S0

T(a) (J/K.mol) = 54,0 + 6,21lnT S0

T(b) (J/K.mol) = 1,54 - 0,77 lnT Hãy l)p các hàm n=ng l !ng t do Gibbs theo nhi t 2/ G0

T(a) = f(T), G0

T(b) = f(T)

và cho bit khi t=ng nhi t 2/ thì chúng bin 2]i nh th nào?

2 Trong

DeThi.edu.vn

Trang 2

0C

Câu 7:

Có ba ! N[ A, B và C

1) Hãy so sánh tính axit 0 A và B

2) Hãy so sánh nhi t 2/ sôi và 2/ tan trong dung môi không phân cc c0a B và C

3) Cho

CH3 A

B

C O

O

C

DeThi.edu.vn

Trang 3

HƯỚNG DẪN

Câu 1: (2,0

3 và có

196,97g/mol

1) Tính

2) Xác 23 3 A 0 A Avogadro

Hướng dẫn giải:

a) B' hình )  * = a,

a = 4,070.10-10m

vuông:

½ (a¯2) = a/ ¯2 < a

4,070 X10-10m : ¯2 = 2,878.10-10m = 2r

 r : bán kính nguyên 9 Au = 1,439.10-10m

m3

và có M 4 nguyên 9 Au

> tích 4 nguyên 9 Au là 4 nguyên 9 x 4/3 r3

= 4 (3,1416) (1,439 10-10)3

= 49, 927.10-30m3 / 2u khít = (49,927.10-30m3)/ (67,419.10-30 m3) = 0,74054 = 74,054%

./  = 100% -74,054% = 25,946%

b) Tính A Avogadro

* 1 mol Au = NA nguyên

1 nguyên

19,4 g/cm3 = 4 nguyên 9 x x

 NA = 6,02386.1023

Câu 2: (2,5

Cho 0,1mol 3PO2 và H3PO3 tác

 ! <  ! là 10,408g và 15,816g

1 Xác

2 Hãy cho bit ki>u lai hoá c0a nguyên t9 photpho (P) và cNu trúc hình hOc c0a hai phân t9 axit trên

Hướng dẫn giải:

1 Y 0,1 mol H3PO2

 M = 10,408/ 0,1 mol = 104,08g/mol

KxH3-xPO2 có M = 39,09 x + 1, 008 (3-x) + 30,97 + 32 = 104,08

M = 38,08 x + 65,994 = 104, 08  x = 1

Công 2PO2  phân 9 axit có 1 nguyên 9 H có tính axit

Y 0,1 mol H3PO3  0,1 mol yH3-y PO3 

 M = 158,16g/mol

39,09 y + 1, 008 (3-y) + 30,97 + 48 = 158,16 38,08 y + 81,994 = 158, 16  38,08 y = 76,166  y = 2

Công 2HPO3  phân 9 axit có 2 nguyên 9 H axit

Các nguyên

3 4

ng.tu

97 , 196

A

N g

3

A.a N

97 , 196 4 mang

Vo

Au ngtu 4 khlg

ng.tu

97 , 196

A

N

g

3 3 6 3 30

m / cm 10 m 10 x 4191 , 67

1

O

O DeThi.edu.vn

Trang 4

H3PO2 H3PO3

2 Trong 2 phân 9 nguyên 9 P 2d có lai hoá sp3

không

2d-Câu 3: (2,0

R/ dung ,3 có ba N HCl, BaCl2, FeCl3 cùng W 2/ 0,0150M XI khí CO2 vào dung ,3 này

dung ,3 bão hoà là 3.10-2M; > tích 0 dung d3ch không thay 2]i khi cho CO2 và NaOH vào; các h^ng s: pKa c0a H2CO3 là 6,35 và 10,33; pKs c0a Fe(OH)3 là 37,5 và c0a BaCO3 là 8,30; pKa c0a Fe3+ là 2,17

Tính pH c0a dung d3ch thu 2 !c

Hướng dẫn giải:

Khi cho khí CO2 vào C ! W H+ 0,0150M; Ba2+ 0,0150 M; Fe3+ 0,0150 M có các quá trình:

CO2 + H2O HCO3- + H+ Ka1 = 10-6,35

HCO3- CO32- + H+ Ka2 = 10-10,33

HCl H+ + Cl –

Fe3+ + H2O FeOH2+ + H+ Ka = 10-2,17

Dung ,3 có môi  g axit ' (vì có HCl và Fe3+), 2 là không 2@ > (vì W 2/

CO32- vô cùng bé) nên không có  0 BaCO3 thành

Khi thêm NaOH Dc8 ra các c M [

- Trung hoà HCl: H+ + OH-  H2O

0,015M 0,120M

- 0,105M

-  0 Fe(OH)3 : Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3

- 0,06 0,015

CO2 + 2OH-  CO32- + H2O 3.10-2 0,06 M

- - 0,030

- 7 0 BaCO3:

Ba2+ + CO3

 BaCO3  0,015 0,030

Thành < C !  0 có:

Fe(OH)3 BaCO3 0,0150 mol 0,0150 mol Trong dung ,3 có:

CO32- 0,015M; Cl- ; Na+ ; H2O

Các cân ^ Dc8 ra:

H2O H+ + OH- 10-14 (1)

Fe(OH)3 Fe3+ + 3OH- Ks1 = 10-37,5 (2)

BaCO3 Ba2+ + CO

2-3 Ks2 = 10-8,30 (3)

CO32- + H2O HCO3- + OH- Kb1 = 10-14/10-10,33 = 10-3,67 (4)

So sánh cho N8 cân ^ (4) là cân ^ t8 23 pH 0 dung ,3 ( vì OH- do H2O

Fe(OH)3 tan ra là N bé), W 2/ CO32- do BaCO3 tan ra không 2@ > (vì có , CO32-Y dung

,3-Tính pH theo (4)

CO32- + H2O HCO3- + OH- 10-3,67

C : 0,015



DeThi.edu.vn

Trang 5

[ ]: (0,015 –x) x x

x2/(0,015-x) = 10-3,67  x = [OH- ] = 1,69.10-3M  pH = 11,23

+ [OH- ] = >> [H+ ] ( do 2 H2O

+ [Fe3+ ] = N } do 2 OH- do Fe(OH)3 tan ra không 2@

>-+ [Ba2+ ] = << 0,015 Vì )8 [CO32- ] do Ba CO3 tan

ra không

Câu 4 (1,5

3 thu

2 ! 1lít dung ,3 B và C ! khí D W NO và N2O Thu khí D vào bình dung tích 3,20lít có M Ab

bình

Hướng dẫn:

- F * trình hoà tan:

3M + 4n HNO3  3M (NO3)n + nNO + 2nH2O (1) 8M + 10n HNO3  8 M(NO3)n + nN2O  + 5n H2O (2)

- Tính ] A mol C ! khí C:

Z 2  toàn / bình khí M C ! C và N2) d 00C thì áp AN khí là:

p ] =

pc = 1 atm - 0,23 atm = 0,77 atm

nc =

+ Tính

0,11 mol C NO : a mol

3,720 g N2O: b mol

a + b = 0,11 mol a = 0,08 mol NO

30 a + 44 b = 3,720g b = 0,03 mol N2O

+ X electron do NO3-) Y C ! A:

NO3- + 3e  NO

0,24 mol  0,08 mol 0,24 + 0,24 = 0,48 mol electron 2NO3- + 8e  N2O

0,24 mol  0,03 mol + X electron do A  g [

2x + 2y + 3z = 0,48 (mol electron ) + Khi cho 7,539 A vào 1 lít dung ,3 KOH 2M

Zn + 2KOH  K2ZnO2 + H2  2Al + 2KOH + 2H2O  2KAlO2 + 3H2

nAl< nZn <

atm K

K atm

00 , 1 45

, 300

15 , 273 1 , 1

mol K

mol K

atm L

L atm

11 , 0 15 , 273

08205 , 0

2 , 3 77 ,

mol mol

g

g

28 , 0 /

98 , 26

539 ,

mol g

g

12 , 0 /

38 , 65

539 ,

3 23 , 11

14

10 10

29 3

38

5 , 37

10 ) 10 (

7 3

3 , 8

10 2 , 4 ) 10 7 , 1 015 , 0 (

DeThi.edu.vn

Trang 6

nKOH = 2 mol > 0,28 mol , KOH

+

y (65,38 – 2,016) + z (26,98 -3,024) = 5,718 +

24,30 x + 65,38 y + 26,98 z = 7,539 (g) x = 0,06 mol Mg

2x + 2y + 3z = 0,48 (mol e) y = 0,06 mol Zn

63,364 y + 23, 956 z = 5,718 (g) z = 0,08 mol Al

Thành

Mg : 0,06 mol x 24,30g/ mol = 1,458g  19,34 %

Zn : 0,06 mol x 65, 38 g/mol = 3,9228  52, 03 %

Al : 0,08 mol x 26,98 g/mol = 2,1584g  28,63 %

Câu5: (2,0

4 còn Ac e chính i 2' 60%

1

332,52g KClO4

Hướng dẫn giải:

Fc M chính: anot: ClO3- - 2e + H2O  ClO4 - + 2H+

catot: 2H2O + 2e  H2 + 2OH

ClO3- + H2O  ClO4- + H2

Fc M I[ anot: H2O - 2e  2H+ + O2

catot: 2H2O + 2e  H2 + 2OH

H2O  O2 + H2

2 39,098 + 35,453 + 64,000 = 138,551

q = 771880 C

3 Khí  catot là hydro: n =

V = Khí  anot là oxy: nF 2 = 8 0,4 = 3,2 F

n =

V =

Câu 6: (2,0

1 Cho hai

(a) C(gr) + ½ O2 (k) CO (k)

2 1

2 1

4

KClO

M

mol 4 , 2 551 , 138

52 , 332 n

4

mol

c

C 771880 C)

96485 ( 8 F 8 60

100

2

mol / F 2

F 8

2

1

298 08205 , 0 4 P

nRT

2

mol / F 4

F 2 , 3

2

1

298 08205 , 0 8 , 0 P

DeThi.edu.vn

Trang 7

(b) C(gr) + O2 (k) CO2 (k)

H0

T(a) (J/mol) = - 112298,8 + 5,94T H0

T(b) (J/mol) = - 393740,1 + 0,77T

S0

T(a) (J/K.mol) = 54,0 + 6,21lnT S0

T(b) (J/K.mol) = 1,54 - 0,77 lnT Hãy l)p các hàm n=ng l !ng t do Gibbs theo nhi t 2/ G0

T(a) = f(T), G0

T(b) = f(T) và cho

bit khi t=ng nhi t 2/ thì chúng bin 2]i nh th nào?

2 Trong

Hướng dẫn giải:

1) (a) G

G (- 112298,8 + 5,94 T) – T(54,0 + 6,21 lnT) -112298,8 – 48,06T - 6,21T lnT Khi = T  G0

(b) ( - 393740,1 + 0,77 T ) – T (1,54 - 0,77 lnT)

( - 393740,1 - 0,77 T + 0,77 TlnT)

2 * Y các  * trình (a), (b) tìm hàm Kp (c)  1673K cho c M (c):

(a) C (gr) + O2 (k) CO (k) x -1 (b) C (gr) + O2 (k) CO2 (k) x 1 (c) CO (k) + O2 (k) CO2 (k)

(c) = (b) - (a)

G [ -393740,1 – 0,77 T + 0,77 TlnT] - [-112298,8 -48,06T -6,21 TlnT]

lnKp,

Kp, 1673 (c) = 4083

* Xét các c M

(c) CO (k) + O2 (k) CO2 (k) x -1 (d) NiO (r) + CO (k) Ni (r) + CO2 (k) x 1 (1) NiO (r) Ni (r) + O2 (k)

h 1673K có Kp (d) =

p = (2,4247 10-2)2

P = 5,88 10-4 bar = 58, 8 Pa

Câu 7:

) ( )

( )

0

a S T a H

 ) (

0

a

T

G T0(b)

G T0(b)

0

T

2 1

2 1

) ( )

( )

0

a G b G

G T0(c)

T ln T 98 , 6 T 29 , 47 3 , 281441 )

c (

mol / J 115650 )

c (

G16730 

313457 ,

8 1673 314 , 8

115650 RT

) c ( G )

c (

0

2 1

2 1

1

99

2 

CO

CO

p p

2 / 1

O2

2

10 42247 , 2 024247 ,

0 4083

99 ) c ( Kp

) d (

 2

) 1 (

2 p

OK

2

O

G T0(a)

DeThi.edu.vn

Trang 8

Có ba ! N[ A, B và C

1 Hãy so sánh tính axit 0 A và B

2 Hãy so sánh nhi t 2/ sôi và 2/ tan trong dung môi không phân cc c0a B và C

3 Cho

Hướng dẫn giải:

Ba ! N A, B và C:

1 So sánh tính axit: ( 0,25 đ)

Tính axit

2 So sánh điểm sôi và độ tan ( 0,25 đ) Liên

không phân  ( * (B)

3 Đồng phân lập thể ( 0,5đ)

A, B

(Không yêu cầu thí sinh vẽ cấu hình các đồng phân lập thể)

CH3 A

B

C O

O

C

C O

OH H

CH3

C

O

HO

H

H3C

C O

O H H

H3C

C H3

O C

H O H

DeThi.edu.vn

...

3 Đồng phân lập thể ( 0,5đ)

A, B

(Khơng u cầu thí sinh vẽ cấu hình đồng phân lập thể)

CH3 A

B

C O

O

C

Ngày đăng: 01/04/2021, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w