1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đáp án đề thi chính thức môn Hóa học - Ngày thứ 2 - Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia Lớp 12 THPT năm 2011

6 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 167,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định công thức lập thể của K, M, N và vẽ cấu dạng bền của K: Dữ kiện của đầu bài cho phép xác định được cấu trúc của M, rồi suy ra cấu trúc của hợp phần gluxit trong K; N phải là một[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO K Ỳ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA

L ỚP 12 THPT NĂM 2011 ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Ngày thi th ứ hai: 12/01/2011

(G

Câu 1

1

(2,25

điểm)

a) -  t phân t xitral tuân theo qui !" isoprenoit:

CH3-C =CH-CH2-CH2-C=CH-CH=O

O

(E)-3,7--imetylocta-2,6-*

O

a và b là hai

b) Tách riêng hai

Xitral-a + Xitral-b

H2NCONHNH2

NNHCONH2

+

NNHCONH2 Xitral-a semicacbazon Xitral-b semicacbazon

KÕt tinh ph©n ®o¹n Xitral-a semicacbazon Xitral-b semicacbazon

c) Công B" "  c+a A, B, C C thích quá trình chuyEn hóa t thành C:

Xitral LiAlH4 CH H+

2 OH

1

3

1 7

- H +

6

2

(1,5

điểm)

S

CH OCH CH CH CH3 2 2 2 3 HI CH3I + CH3CH2CH2CH2I + H2O

Trang 2

Trang 2/6

CH CH CH CH I3 2 2 2 NaOC2H5 CH

3CH2CH=CH2 + HI

H 3 O + D

11H24O)

H 3 O +

CH3CH2CH=CH2 CH3CH2CH(OH)CH3

CH3CH2CH=CH2 CH3CH2COOH + HCOOH

H + E

CH3CH2CH(OH)CH3 + CH3CH2COOH CH3CH2COOCH(CH3)C2H5

F

CH3CH2CH=CH2 HBr CH3CH2CHBrCH3 Mg C2H5CH(CH3)MgBr

H 1 + F CH3CH2C(OH)[CH(CH3)C2H5]2 I (C11H24O)

2 H2O, H +

A: Metyl io* B: n-Butyl *ua, C: But-1-en, D: sec-Butanol, E: Axit propionic,

F: sec-Butyl propionat, G: 2-Brombutan, H: sec-Butylmagie bromua,

I: Etyl *i-sec-butyl cacbinol.

Chú ý: NMu W giai *on to G s dYng HBr/peoxit (hiZu Bng Kharat) thì các sCn ph[m s\ là: G:

n-BuBr, H: n-BuMgBr, I: EtC(OH)(n-Bu)2

3

(0,75

điểm)

4-Metylxiclohexanon: không quang ho

3-Metylxiclohexanon: quang ho

2-Metylxiclohexanon: quang ho

H

CH3

*

Trong môi tr^_ng 1;K tính quang ho "+ 2-metylxiclohexanon #\ m * do #` raxemic hóa theo "K chM sau *0$

OH

H2O

Câu 2

1

(1,5

to 2 H O3 + H SO 2 4 to

So sánh nhiZt *b nóng chC0 và so sánh `" axit c+a các cht A, B, C, D GiC thích:

G`" axit: B > A > C > D (C không W X ion l^dng "`" "e có D W X ion l^dng

"`"5

NhiZ *b nóng "C0$ D > C > B > A D W X ion l^dng "`" 1f phân +0 tr^gc khi

Trang 3

nóng "C0 W Z *b > 200 o

C; B và C *i có Sj l^Nng g K và nhii liên SM

* liên phân  K A nên to

c+a C, B cao hKn "+ A Mkt khác, nhóm NH W C 2L

làm l momen l^dng "`" 2L  liên SM hi* liên phân t nhiiu hKn so vgi nhóm

NO2 W B vì vmy to

c+a C (178-180 o

C) cao hKn c+a B (139-141 o

C)

nc

2

(1,5

điểm)

a) Công

disparlure):

CH3[CH2]8CH2 CH2 [CH2]3CH(CH3)2 (CH3)2CH[CH2]3CH2 CH2 [CH2]8CH3

(

b)

cacbon):

CH [CH ] CH MgBr 3 2 3 2 BrCH2CH2CH2CH=CH2 HBr

ete CH3 [CH2]7CH=CH2

Peoxit CH3[CH2]8CH2Br (A)

BrCH2CH=CH2

(CH ) CHCH CH CH=CH HBr (CH ) CH[CH ] CH Br (B) (CH3)2CHCH2MgBr 3 2 2 2 2 Peoxit 3 2 2 3 2

RCOOOH

Disparlure

3

(1,5

điểm) Xác D *fnh công thBc lmp thE c+a K, M, N và v\ cu dng bin c+a K:

p gluxit trong K; N C là mb anken " hình trans vì C B 2g KMnO4 cho

#C [ là mb "k threo:

M

C C KMnO4 /H2O H C C COOH C6 H5 C C H

9 H10O4) Công B" m E "+ K:

O

Me

O

C C

x

H C H6 5

OH OH

C X 1i "+ K:

O

O C H

HO HO

OH

Trang 4

Trang 4/6

Câu 3

1

(2,0

điểm)

D

3 C

H C 3 G

Zn(Hg)/HCl O O NH

J (C9 H13ON)

2

(1,5

điểm)

GiC thích cK "M "+ các phC B$

H

COOH

COOH

SP

b)

OH -

H O 2

OH

O

OH

-H +

O - H2 O

O

O

Câu 4

1

(2,0

điểm) L xiclohexen và 4-clorobutan-1-ol, q N

O OCH3

Tr^gc M pC q N " trung gian xiclohexen-1-cacban* L xiclohexen:

COOH

2 H3O + Br 2 H O+

CH2OH

CHO

LiAlH4

SOCl2 COCl Xiclohexen-1-cacban®ehit

LiAlH(OC4H9-t)3

Sau *ó, tL xiclohexen-1-cacban*ehit và 4-clorobutan-1-ol tqng hNp cht mà *pu bài yêu cpu theo s

OH PCC O HO OH Cl O Mg/ete ClMg O

2 H3O +

H +

Trang 5

2

(1,5

điểm) Các tác nhân (a), (b), (c), (f), (g): (a): (CH3)2C=O/ H

+

, (b): KMnO4 , (c): H2O/H2SO4 , (f): C6H5NHNH2 X^ (g): C6H5CH=O/ H+

Công thBc lmp thE c+a các hNp cht hOu cK D-";K A, B, F, H:

1 OH

4 O HO

OH

CH 3 CH 3

CH 3 CH 3

Câu 5

1

(0,75

điểm)

Ph^Kng trình các na phCn Bng xCy ra trên catot và anot:

Các quá trình có thE C0 ra trên catot:

Cu2+ + 2e { | (1) 2H+ + 2e { H2

Co2+ + 2e { |

Quá trình xCy ra trên anot: 2H2O { O2 + 4H+ + 4e (2)

2

(1,25

điểm)

E = 0, 337 + 0,0592 lg 0, 02 = 0,287 V

Cu 2+/Cu 2

E 2+ = E0 = - 0,277 V

Co /Co Co2+/Co

E = 0,0592 lg (0, 01)2 = - 0,118 V 2H+ /H2 2

Vì E 2+ > E + > E 2+ nên thB ` *Z phân trên catot là: Cu2+

, H+, Co2+

Cu /Cu 2H /H2 Co /Co Khi 10% Cu2+ 1f *Z phân, E 2+ = 0,285 V (khi *F H2 ch^a thoát ra), nMu ng!t

Cu /Cu

m" *Z và j *C m" 2 c`c #\ hình thành pin *Z có c`c d^K (catot) là "k

O2/H2O và c`c âm (anot) là "k Cu2+

/Cu PhC Bng C0 ra:

trên catot: O2 + 4H+ + 4e { 2H2O trên anot: 2 × Cu { Cu2+

+ 2e 2C| + O2 + 4H+ { 2Cu2+

+ 2H2O Pin phóng *Z cho tg khi thM c+a 2 *Z c`c W nên b nhau

3

(1,0

điểm)

-E tách hoàn toàn *^N" Cu2+ M catot "p *kt là: E + < Ec < E 2+ Khi Cu2+ 1f

2H /H2 Cu /Cu

*Z phân hoàn toàn thì [Cu2+

] = 0,02.0,005% = 1.10-6 M

E = 0, 337 + 0,0592 lg10 = 0,159 V

Cu 2+ /Cu 2 [H+] = 0,01 + 2(0,02 - 10-6) „ 0,05 M

E = 0,0592 lg (0, 05)2 = - 0,077 V

2H+ /H2 2

Vmy trong tr^_ng hNp tính không kE *Mn quá thM c+a H2 trên *iZn c`c platin thì thM catot

cpn khjng chM trong khoCng - 0,077 V < Ec < 0,159 V, khi *ó Cu2+

s\ bf *iZn phân hoàn toàn

Trang 6

Trang 6/6

O

4

(1,0 TL (2) ta có #j mol "+ oxi giCi phóng ra: nO

2 =0,5.25.60 4.96500 = 1,943.10

–3

(mol)

điểm) ThE tích khí oxi thoát ra trên anot (*S" là: V = 1,943.10–3

.22,4 = 0,0435 (L)

2

Theo (1), s

n

Cu 2 + = 0,5.25.60

2.96500 = 3,886.10

–3

(mol) < 0,02.200.10–3 = 4.10–3 (mol)

Nh^ 2m0 Cu2+

(4.10-3 - 3,886.10-3 ) 1000 [Cu2+] =

200 0,0592

= 5,7.10–4 (M)

Khi *F M catot Ec = E

Cu 2+/Cu = 0, 337 + lg (5,7.10-4 )

- H ẾT

...

Cu2+ + 2e { | (1) 2H+ + 2e { H2< /small>

Co2+ + 2e { |

Quá trình xCy anot: 2H2< /small>O { O2 + 4H+ + 4e (2) ... < 0, 02. 200.10–3 = 4.10–3 (mol)

Nh^ 2m0 Cu2+

(4.10-3 - 3,886.10-3 ) 1000 [Cu2+ ] =

20 0 0,05 92

=... [H+] = 0,01 + 2( 0, 02 - 10-6 ) „ 0,05 M

E = 0,05 92 lg (0, 05)2 = - 0,077 V

2H+ /H2< /sub>

Vmy

Ngày đăng: 01/04/2021, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w