1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy học khối 1 - Tuần 7 năm học 2013

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 304,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Củng cố, khắc sâu nhận thức về truyền thống tốt đẹp của nhà trường, những tấm gương dạy tốt của giáo viên và gương những học sinh chăm học.. - Phấn khởi, tự hào và phát huy t[r]

Trang 1

\

Ngày soạn : Thứ bảy ngày 21 tháng 9 năm 2013 Ngày dạy : Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày …./ /……… )

Tuần 7: Tiết 13: Luyện Tiếng Việt : (Tăng cường Lớp 5 )

Bài 13: Luyện từ và cõu : Luyện tập về từ đồng õm.

I Mục tiờu:

- Củng cố, hệ thống hoỏ cho HS vốn kiến thức về từ đồng õm

- Học sinh biết vận dụng kiến thức đó học vào làm bài tập thành thạo

- Giỏo dục HS ý thức học tốt bộ mụn

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Tranh vẽ nhà ga, lá tre, quả mơ

- HS : Bảng con – SGK – Vở ô li

III Các hoạt động dạy học :

1.ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho HS nhắc lại những kiến thức về từ

đồng õm Cho vớ dụ?

- Giỏo viờn nhận xột

3 Bài mới:

Giới thiệu – Ghi đầu bài

Bài tập1:

- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài

Tỡm từ đồng õm trong mỗi cõu cõu sau

và cho biết nghĩa của mỗi từ

a.Bỏc(1) bỏc(2) trứng

b.Tụi(1) tụi(2) vụi

c.Bà ta đang la(1) con la(2)

d.Mẹ tụi trỳt giỏ(1) vào rổ rồi để lờn

giỏ(2) bếp

e.Anh thanh niờn hỏi giỏ(1) chiếc ỏo

len treo trờn giỏ(2)

- Cho HS làm cỏc bài tập

- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài

- GV giỳp thờm học sinh yếu

- GV chấm một số bài và nhận xột

Bài tập 2:

- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài

- Cho HS làm cỏc bài tập

- Đặt cõu để phõn biệt từ đồng õm : đỏ,

lợi, mai, đỏnh

a Đỏ:

- HS nờu

- HS đọc kỹ đề bài

- HS làm cỏc bài tập

- HS lờn lần lượt chữa từng bài Bài giải:

+ bỏc(1) : dựng để xưng hụ

bỏc(2) : Cho trứng đó đỏnh vào chảo, quấy đều cho sền sệt

+ tụi(1) : dựng để xưng hụ

tụi(2) : thả vụi sống vào nước cho nhuyễn ra dựng trong việc xõy dựng

+ la(1) : mắng mỏ, đe nẹt

la(2) : chỉ con la

+ giỏ(1) : đỗ xanh ngõm mọc mầm dựng để ăn

giỏ(2) : giỏ đúng trờn tường ở trong bếp dựng để cỏc thứ rổ rỏ

+ giỏ(1) : giỏ tiền một chiếc ỏo

giỏ(2) : đồ dựng để treo quần ỏo

- HS đọc kỹ đề bài

- HS làm cỏc bài tập

- HS lờn lần lượt chữa từng bài Bài giải:

a) Hoa phượng đỏ rực cả một gúc

Trang 2

\

b Lợi:

c Mai:

d, Đỏnh :

- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài

- GV giỳp thờm học sinh yếu

- GV chấm một số bài và nhận xột

Bài tập 3: Đố em biết cõu sau cú viết

cú đỳng ngữ phỏp khụng?

Con ngựa đỏ con ngựa đỏ.

- GV nhận xột

4 Củng cố, dặn dũ:

- Giỏo viờn hệ thống bài

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

trường

Số tụi dạo này rất đỏ

b) Bạn Nam xỉa răng bị chảy mỏu lợi Bạn Hương chỉ làm những việc cú lợi cho mỡnh

c) Ngày mai, lớp em học mụn thể dục Bạn Lan đang cầm một cành mai rất đẹp

d) Tụi đỏnh một giấc ngủ ngon lành Chị ấy đỏnh phấn trụng rất xinh

- HS lắng nghe và trả lời

- Cõu này viết đỳng ngữ phỏp vỡ : con ngựa thật đỏ con ngựa bằng đỏ

- đỏ(1) là động từ, đỏ(2) là danh từ

- HS lắng nghe và thực hiện, chuẩn bị bài sau

Tuần 7 : Tiết 13 : Học vần (Tăng cường Lớp 1)

I Mục tiêu :

- Củng cố cho HS đọc và viết đợc 1 số từ có các âm vừa học

- HS đọc trơn đợc các từ ứng dụng

- HS biết nối và điền tiếng dới tranh

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Tranh vẽ nhà ga, lá tre, quả mơ

- HS : Bảng con – SGK – Vở ô li

III Các hoạt động dạy học :

1.ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết bảng con: trở về,

ghé qua, phố xá

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài.

b Hớng dẫn ôn bài

+ Đọc bài trong SGK

- GV cho HS mở SGK đọc bài

- Cho HS đọc thầm 1 lần

- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn

bộ bài đọc

- Cho HS đọc cá nhân bài đọc

- HS hát 1 bài

- HS viết bảng con theo tổ

- mở SGK

- đọc thầm 1 lần

- Cả lớp đọc đồng thanh

- thi đọc cá nhân – nhận xét

- thi đọc tiếp sức – nhận xét

Trang 3

\

- Cho HS đọc tiếp sức

- GV nhận xét

+ Luyện viết bảng con

- Cho HS viết vào bảng con :

q – qu – gi – p – ph – nh

- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm

- Nhận xét

+ Làm bài tập

* Bài tập 1 : Nối

phố về

giá qua

trở nhỏ

ghé đỗ

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS đọc tiếng ở 2 cột

- Cho HS nối với tiếng thích hợp

- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả

* Bài tập 2: Điền tiếng

- GV gắn tranh lên bảng cho hs quan

sát tranh, tìm tiếng để điền

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS thi tìm tiếng ứng với tranh

- GV nhận xét

* Bài tập 3: Viết vở ô li.

- GV đọc cho hs viết 2 từ : nhà ga , ý

nghĩ

- GV chấm 1 số bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi 1-2 hs đọc lại toàn bài

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- viết vào bảng con ( tổ, nhóm)

q – qu – gi – p – ph – nh

- nhận xét bài của nhau

- Nêu yêu cầu

- Đọc tiếng – tìm tiếng thích hợp để nối

phố về giá qua trở nhỏ ghé đỗ

- Nêu kết quả : phố nhỏ , giá đỗ , trở

về ghé qua

- Nhận xét

- nêu yêu cầu

- HS viết kết quả vào bảng con

Tổ 1: nhà ga

Tổ 2: lá tre

Tổ 3: quả mơ

- HS thực hiện : viết 1 dòng nhà ga

1 dòng ý nghĩ

- HS đọc lại bài

- HS lắng nghe

Ngày soạn : Thứ bảy ngày 21 tháng 9 năm 2013 Ngày dạy : Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013

( Chuyển day : Ngày … / ……/……… )

Tuần 7:Tiết 13: Toán (Tăng cường Lớp 1 )

I Mục tiêu:

- So sánh đợc các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10

Trang 4

\

- Sắp xếp đợc các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ chép bài tập

- HS: Bảng con, vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

HS 1 viết các số từ 0 đến 5

HS 2 viết các số từ 6 đến 10

Lớp làm bảng con: 6 6, 0 10

- GV nhận xét

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 Số ?

- Nêu yêu cầu của bài

- Hướng dẫn hs điền số vào chỗ trống theo

thứ tự

- GV nhận xét

Bài 2 > < = ?

8 5

4 9

3 6

7 7

10 9 9 10

2 2 0 2

0 1 1 0

- Nêu yêu cầu

- Hướng dẫn hs làm bài vào vở

- Chấm 1 số bài, nhận xét

Bài 3 Số ?

- Nêu yêu cầu

- Hướng dẫn hs làm bài

< 1 > 9 6 < < 8

Bài 4 Số ?

- Nêu yêu cầu

- Cho hs quan sát hình, đếm và điền số

thích hợp vào chỗ chấm

a Có mấy hình tam giác?

b Có mấy hình vuông?

- 2 hs làm bảng lớp

- Cả lớp làm bài trên bảng con

- HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng điền

- HS làm bài vào vở ô li

8 > 5

4 < 9

3 < 6

7 = 7

10 >9

9 <10

2 = 2

0 < 2

0 < 1

1 > 0

HS viết số cần điền vào bảng con

0 < 1 10 > 9 6 < 7 < 8

- HS điền vào ô trống + Có 3 hình tam giác + Có 5 hình vuông

Trang 5

\

Tuần 6: Tiết 11: Giỏo dục ngoài giờ lờn lớp: Lớp 1

Thi giải đố

I Mục tiêu:

- Thi giải những cõu đố, phỏt huy tư duy của trẻ

- HS tớch cực tham gia giả đố tạo sự tự tin trước đỏm đụng

- HS thấy yờu thich tiết học

II Quy mụ:

- Thi giải đố nhanh, lớp 1

- Ngày 24 thỏng 9 năm 2013

III Nội dung và hỡnh thức hoạt động:

- GV giới thiệu hoạt động

- Chia thành 6 nhúm thảo luận cõu đố

- Phiếu thảo luận

IV Cỏc bước tiến hành:

Hoạt động 1: - Thi giải những cõu đố

Mục tiờu: - Phỏt huy tư duy của trẻ

- HS tớch cực tham gia giả đố tạo sự tự tin trước đỏm đụng

- HS thấy yờu thich tiết học

Cỏch tiến hành:

- GV giới thiệu hoạt động

- Chia nhành 6 nhúm thảo luận cõu đố

- Phiếu thảo luận

Cõu1:

Em mặc ỏo trắng, ỏo xanh Lại hay đuổi bắt rong chơi ngoài đồng?

(Con gỡ?)

Cõu 2:

Chạy suốt ngày vẫn đứng yờn một chỗ?

(Cỏi gỡ?)

Cõu 3:

Mẹ xanh lai bọc con đỏ ? (Quả gỡ ?) Cõu 4:

Cõy gỡ nhỡn thấy

Ăn được, khụng trốo được ? (Là cõy gỡ ?) Cõu 5:

Trờn kớn, dưới kớn

Ở dưới núi chuyện ầm ầm

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

- Về ôn đọc viết các số đã học

Trang 6

\

(là gỡ ?)

- Cỏc nhúm trả lời đỏp ỏn

- Những nhúm khỏc nhận xột, bổ sung

- GV KL : Cõu1: Con bướm

Cõu 2: Guồng nước

Cõu 3: Quả dưa hấu

Cõu 4: Cõy chuối

Cõu 5: Cỏi nhà sàn

V Củng cố, dặn dũ:

- GV củng cố buổi hoạt động

- GV cho cả lớp hỏt bài

- Nhận xột tiết học

Ngày soạn : Thứ bảy ngày 21 tháng 9 năm 2013 Ngày dạy : Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày ./ / )

Bài 14 : Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng õm để

chơi chữ.

I Mục tiờu:

- Củng cố, hệ thống hoỏ cỏc kiến thức về từ đồng õm

- HS hiểu được tỏc dụng của biện phỏp dựng từ đồng õm để chơi chữ

- Giỏo dục học sinh cú ý thức tự giỏc trong học tập

II Đồ dùng dạy học :

- GV: SGK , bảng phụ ghi bài tập

- HS : Vở ô li

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nhắc lại những kiến thức về

từ đồng õm Cho vớ dụ?

- Giỏo viờn nhận xột

3 Bài mới:

- Giới thiệu – Ghi đầu bài

Bài tập1:

- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài

- Cho HS làm cỏc bài tập

- Cỏc cõu sau đó sử dụng từ đồng õm

nào để chơi chữ? Hóy gạch chõn

a) Chớn người ngồi ăn nồi cơm chớn

b) Đừng vội bỏc ý kiến của bỏc

c) Mẹ em đỗ xe lại mua cho em một

nắm xụi đỗ

- HS nờu

- HS đọc kỹ đề bài

- HS làm cỏc bài tập

- HS lờn lần lượt chữa từng bài

Bài giải:

a) Chớn người ngồi ăn nồi cơm chớn

b) Đừng vội bỏc ý kiến của bỏc

c) Mẹ em đỗ xe lại mua cho em một

Trang 7

\

d) Bố tôi vừa mới tôi xong một xe vôi

- GV giúp thêm học sinh yếu

- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài

- GV chấm một số bài và nhận xét

- GV có thể giải thích cho HS hiểu

Bài tập 2:

- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài

- Cho HS làm các bài tập

Tìm từ đồng âm với mỗi từ sau: đá, là,

rải, đường, chiếu, cày, đặt câu với mỗi

từ đó và giải thích

a) Đá

b) Đường:

c) Là:

d) Chiếu:

e)Cày:

- GV giúp thêm học sinh yếu

- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài

- GV chấm một số bài và nhận xét

- GV có thể giải thích cho HS hiểu

4 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên hệ thống bài

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

nắm xôi đỗ

d) Bố tôi vừa mới tôi xong một xe vôi

- HS đọc kỹ đề bài

- HS làm các bài tập

- HS lên lần lượt chữa từng bài

Bài giải:

a)Đá :Tay chân đấm đá

Con đường này mới được rải đá

- Đá trong chân đá là dùng chân để đá, còn đá trong rải đá là đá để làm đường đi

b) Đường: Bé thích ăn đường

Con đường rợp bóng cây

- Đường trong ăn đường là đường để

ăn còn đường trong con đường là đường đi

c) Là: Mẹ là quần áo

Bé Mai là em của em

- Là trong là quần áo là cái bàn là còn

là trong là của em thuộc sở hữu của mình

d) Chiếu: Ánh nắng chiếu qua cửa sổ Cơm rơi khắp mặt chiếu

- Chiếu trong nắng chiếu, chiếu rộng chỉ hoạt động chiếu toả, chiếu rọi của ánh nắng mặt trời Còn chiếu trong khắp mặt chiếu là cái chiếu dùng để trải giường

e) Cày: Bố em mới cày xong thửa ruộng

- Hôm qua, nhà em mới mua một

chiếc cày

- Cày trong cày ruộng là dụng cụ dùng

để làm cho đất lật lên còn cày trong chiếc cày là chỉ tên cái cày

- HS lắng nghe và thực hiện, chuẩn bị bài sau

Trang 8

\

Tuần 7 : Tiết 14 : Học vần (Tăng cường Lớp1) Bài 14 : Ôn tập âm và chữ ghi âm

I Mục tiêu :

- HS đọc và viết được 1 số âm đã học

- HS đọc trơn được các từ ứng dụng

- HS làm các bài tập : Nối tiếng tạo thành từ, điền qu hay ph vào chỗ chấm, nghe viết được 1 số từ

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

- GV: SGK , Bảng phụ chép bài tập 1

- HS : Bảng con – SGK – Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV viết bảng: nghỉ hè, quê má, ba vì,

cá ngừ, qua đò, cá trê

- Gọi HS đọc

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Ôn âm và chữ ghi âm

+) Nhắc lại các âm đã học

- Các em đã học những âm nào?

- GV viết các âm đó lên bảng

- Cho hs đọc bài

- GV chú ý sửa phát âm cho hs ở 1 số

âm: tr / ch, s / x, r / gi / d

- Nhận xét

+)Luyện viết bảng con

- GV đọc cho HS viết vào bảng con :

a - ă - â - d - đ -v …

- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm

- Nhận xét

+)Làm bài tập

* Bài tập 1 Nối:

xe đỏ

chì khế

rổ chỉ

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS đọc tiếng ở cột 1 và 2

- Cho HS nối với tiếng thích hợp

- HS hát 1 bài

- HS đọc bài trên bảng lớp

- HS nêu: e, b, ê, v, l, h, o, ô, ơ, i, a, n,

m, d, đ, t, th, u, ư, x, ch, s, r, k, kh, ph,

nh, p, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr

- Đọc thầm 1 lần

- Đọc cá nhân

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS viết vào bảng con :

a ă õ d đ v

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu

- đọc tiếng – tìm tiếng thích hợp để nối tạo thành từ

xe đỏ chì khế

Trang 9

\

- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả

- Nhận xét

* Bài tập 2 Điền qu hay ph ?

.ả na .ố xá

- Cho HS nêu yêu cầu

- Thực hiện trên bảng lớp

- GV nhận xét

* Bài tập 3 Viết vở ô li

- GV nêu yêu cầu

- GV đọc cho hs viết vở 1 số từ:

nhà ga, lá tre, ngã tư, nghé ọ

- Nhận xét, chấm điểm

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

rổ chỉ

- Nêu kết quả : xe chỉ, chì đỏ, rổ khế

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu

- HS nêu miệng, lên bảng điền quả na , phố xá

- HS viết vở ô li

- HS nghe - viết: nhà ga , lá tre,

Tuần 7 Tiết 7 : Tự nhiên và xã hội : Lớp 1 Bài 7: Thực hành: Đánh răng - rửa mặt

I Mục tiêu:

- Nắm được các thao tác đánh răng, rửa mặt đúng cách

- Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách

- Có thói quen đánh răng, rửa mặt và làm vệ sinh cá nhân hàng ngày

* Giaựo duùc kú naờng soỏng: - Kú naờng tửù phuùc vuù baỷn thaõn: Tửù ủaựnh raờng, rửỷa maởt.

- Kú naờng ra quyeỏt ủũnh : Neõn vaứ khoõng neõn laứm gỡ ủeồ ủaựnh raờng ủuựng caựch.

- Phaựt trieồn kú naờng tử duy pheõ phaựn thoõng qua nhaọn xeựt caực tỡnh huoỏng.

II Đồ dùng dạy học :

+ Giáo viên: Mô hình hàm răng, bàn chải, kem đấnh răng trẻ em, chậu rửa mặt, nước sạch

+ Học sinh: Bàn chải, cốc, khăn mặt

III- Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức : hát

2 Kiểm tra bài cũ.

+ Hãy kể những việc em làm hàng ngày để chăm sóc & bảo vệ răng ?

- Nêu Nx sau KT

3.Bài mới.

Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Thực hành đánh răng.

- Mục tiêu: Hs biết đánh răng đúng cách

Kú naờng tửù phuùc vuù baỷn thaõn: Tửù ủaựnh raờng, rửỷa mặt

* PP : - Thaỷo luaọn nhoựm. - Hs quan sát

Trang 10

\

11

- 1 Hs lên bảng chỉ và nêu

+ Lấy bàn chải, kem đánh răng, cốc nước

+Vài hs nêu

+5 Hs lần lượt lên thực hành trên mô hình hàm răng

- Hs khác theo dõi, nhận xét

- Cách tiến hành : + Đa mô hình hàm

răng cho Hs quan sát

-Y/c Hs lên bảng chỉ vào mô hình

hàm răng và nói rõ đâu là:Mặt

trong? Mặt ngoài? Mặt nhai của

răng?

+ Trước khi đánh răng em phải làm

gì ?

+ Hàng ngày em trải răng NTN ?

- Gv y/c hs quan sát rồi làm mẫu

+ Chuẩn bị cốc nước sạch

+ Lấy kem đánh răng vào bàn

chải

+ Chải theo hướng từ trên xuống, từ

dưới lên

+ Lần lượt chải mặt mặt ngoài, mặt

trong và mặt nhai của răng

+ Xúc miệng kĩ rồi nhổ ra nhiều lần

+ Rửa sạch rồi cất bàn chải vào chỗ

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- Hs thực hành theo nhóm

- 2 Hs lên bảng - dưới lớp quan sát, nhận xét

- Rửa mặt bằng nước sạch, khăn sạch, rửa tay trước khi rửa mặt, rửa tai, cổ…

- Để giữ vệ sinh

- Hs theo dõi và ghi nhớ

- Keỏt luaọn: Phaỷi ủaựnh raờng ủuựng caựch ủeồ coự haứm raờng ủeùp

- Lieõn heọ : Giaựo duùc HS bieỏt ủaựnh raờng , rửỷa maởt ủuựng caựch vaứ tieỏt

kieọm nửụực

Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt.

- Mục tiêu: Hs biết rửa mặt đúng cách

Giaựo duùc kú naờng soỏng: - Kú naờng ra quyeỏt ủũnh : Neõn vaứ khoõng neõn laứm gỡ ủeồ ủaựnh raờng ủuựng caựch.

- Phaựt trieồn kú naờng tử duy pheõ phaựn thoõng qua nhaọn xeựt caực tỡnh huoỏng.

* PP : ẹoựng vai, xửỷ lớ tỡnh huoỏng.

- Suy nghú – Thaỷo luaọn caởp ủoõi – Chia seỷ.

- Cách tiến hành:

* Bước 1:- Gọi 1, 2 Hs lên làm

động tác rửa mặt hàng ngày

+Rửa mặt NTN là đúng cách &

hợp vệ sinh nhất?

- Vì sao phải rửa mặt đúng cách ? -2,3 em lên thực hành

- Hs khác quan sát và nhận xét

- Đánh răng trớc khi đi ngủ và buổi sáng sau khi ngủ dậy

GiaoAnTieuHoc.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 13:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w