CHÚC CÁC CON CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI.[r]
Trang 2Kiểm tra bài cu
sáu mươi mốt, n m mươi lăm, b n mươi tư, n m mươi ă ố ă tám.
c s :
Đọ ố
Vi t s : ế ố
51, 64, 69, 70, 45, 67
Số 66 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 50 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Trang 3Chục Đơn vị Viết số
Đọc số
Thứ sáu ngày 17 tháng 4 năm 2020
Toán
Các số có hai chữ số ( tiếp theo)
Trang 41 Viết số:
Bảy mươi, bảy mươi mốt, bảy mươi hai, bảy mươi ba, bảy mươi tư, bảy mươi lăm, bảy mươi sáu,bảy mươi bảy,bảy mươi tám, bảy mươi chín, tám mươi.
Trang 5ĐỌC SỐ VIẾT SỐ ĐỌC SỐ VIẾT SỐ
79 78 76
75
77
74 73
71 72 70
80
Bảy mươi
Bảy mươi mốt
Bảy mươi hai
Bảy mươi ba
Bảy mươi tư
Bảy mươi lăm
Bảy mươi sáu Bảy mươi bảy Bảy mươi tám Bảy mươi chín Tám mươi
Bài 1: Viết số.
Trang 6Chục Đơn vị Viết số Đọc số
Các số có hai chữ số ( tiếp theo)
Thứ sáu ngày 17 tháng 4 năm 2020
Toán
Trang 789 88
87 86
85 84
82 81
Trò chơi : Chọn hình đoánChọn hình đoán sốsố
83
Các số có hai chữ số ( tiếp theo)
Thứ sáu ngày 17 tháng 4 năm 2020
Toán
Trang 8CHỤC ĐƠN
VỊ
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
9 5 95 Chín mươi lăm
Các số có hai chữ số ( tiếp theo)
Thứ sáu ngày 17 tháng 4 năm 2020
Toán
Trang 980, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89,
90,
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,
CHỤC ĐƠN VỊ VIẾT SỐ
bảy mươi hai
ĐỌC SỐ
tám mươi tư
chín mươi lăm
91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99
… … … … … … …
Trang 102 Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:
80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
a)
b) 89 91 92 93 94 95 96 98
Trang 11Bài 3: Viết (theo mẫu).
a) Số 76 gồm … chục và … đơn vị
b) Số 95 gồm chục và đơn vị … …
c) Số 83 gồm chục và đơn vị … …
d ) Số 90 gồm chục và đơn vị … …
Các số có hai chữ số ( tiếp theo)
9 8 9
5 3 0
Thứ sáu ngày 17 tháng 4 năm 2020
Toán
Trang 124 Trong hình có bao nhiêu cái bát ?
Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị ?
Trong hình có 33 cái bát.
Trong số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị.
Trang 13DẶN DÒ
1 Đọc lại các số từ 70 đến số 99.
2 Viết các số từ 50 đến 99 vào vở.
3 Làm bài tập trong vở bài tập toán trang
35, 36
Trang 14CHÚC CÁC CON CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI