1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy các môn học khối lớp 1 - Tuần 15 - Trường TH TT An Châu

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 450 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS viết - GV hướng dẫn cấu tạo các chữ và quy trình viết các tiếng, từ HS nêu lại cách viết 1 số em khá giỏi - Học sinh viết vào bảng con - GV nhận xét bài viết, giáo viên sửa [r]

Trang 1

S¸ng 1A Thø t­, ngµy 01 th¸ng 12 n¨m 2010.

häc vÇn

Bµi 62: «m - ¬m

-  sinh  và   ôm,  con tôm,  

-    và câu    

Vàng   trái chín Chùm !$ treo ! nào Gió (   )*

+ ,! + xôn xao.

II

-

-

III CÁC

1 ;!< tra bài >

- 3 HS  ? tre, + @ A B @ non

- 89 :;   ? tre

2 1*D E bài ,!

8F8 1

*

rút ra @ 1: ôm - 

- GV ghi A9  và - HS  theo

* 1*D K@:

@ ôm

a Nhận diện:

- GV yêu

- HS

GV quan sát giúp G HS B ghép @ 6

b Phát âm, đánh vần:

- Yêu

+ HS B  F ô - + - ôm

+ HS L nhân, nhóm, :;M6

- GV yêu

+ HS khá J  :6 HS B  theo

- HS khá

Trang 2

- Yêu @ HS  F ôm – tôm – con tôm (cá nhân, nhóm, :;M6

- GV

@ 

(Quy trình dạy tương tự vần ôm)

Lưu ý:

Nhận diện:

- GV thay ô AR    

Yêu @ HS so sánh  và ôm

+T  nhau: âm m

Khác nhau: âm ô - 

Đánh vần:

-

- GV

+ HS  cá nhân L T ;M

+  O  thanh

- Ghép  -  ,  

- HS

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV yêu

- 3 HS

- HS

- 89 :;  O  thanh

- GV

" quan)

- HS  toàn bài  WL O  thanh)

d Viết:

Viết vần đứng riêng

- GV

trên không trung

- HS

Viết tiếng và từ

- GV  1>   tôm,  con tôm

- HS quan sát

- HS

8F8 2

* MIDH NO

a Luyện đọc:

- Yêu @ HS  trên A9  :; và SGK  1

+ HS  (cá nhân, nhóm, :;M

+ GV

-  câu     SGK trang 127

Trang 3

+ GV

+ GV  1 T HS  F6

GV

b Luyện viết:

- GV yêu @ HS  F các  trong ^ /;  bài 62

- HS  bài

- GV  ý HS  ?  quy trình và giúp G HS B6

- Thu 1

c Luyện nói:

- 89 :;  F6

- GV

- GV giúp các nhóm nói

- F 5 các nhóm trình bày

- Các nhóm cùng GV

- GV  ý cách ` F &* HS

3 Q  RS dò:

- HS

-

-To¸n

TIÕT 57: PHÉP

I  TIÊU:

- Giúp

-

II

- 10 que tính, các

-

III CÁC

1 ;!< tra bài >

- 3 HS

- GV

2 1*D E bài ,!

* 9 + 1.

Yêu @ HS EB 9 que tính, O EB thêm 1 que tính

+ HS 9   9 que tính thêm 1 que tính  10 que tính

Yêu @ HS rút ra: 9 thêm 1 AR  1EB] (10)

- GV yêu @ HS  chín 3  13 AR  1 6

- HS  (cá nhân, nhóm, :;M

Trang 4

- HS khá

- GV

không thay g6

- f HS không nêu  GV  hành P  " trên que tính : HS B6

* 8 + 2 (Cách  hành P  "M

- GV

+ HS nêu

- HS nêu và ghép phép tính: 8 + 2 = 10

-  “Tám 3  hai AR  1 n

- HS  (cá nhân, nhóm, :;M

- GV yêu

-

O nêu ra

7 + 3 = 10; 3 + 7 = 10; 6 + 4 = 10; 4 + 6 = 10; 5 + 5 = 10

- Yêu

- GV

Bài 1: Tính

- HS nêu yêu @ và làm bài 1 vào ^ bài /;6

- GV theo dõi giúp

-

Bài 2: (T]

- GV cho HS  F các phép tính và " nêu cách làm O làm bài GV quan sát giúp

G hs B6

-

- GV cho HS rút ra tính

Bài 3:

- GV yêu

cho,

- HS

nêu

a, 5 + 5 = 10 b, 3 + 7 = 10; %u 7 + 3 = 10

- GV

Bài 4: (T]

- GV cho HS khá

3 Q  RS dò:

-

- Làm các bài /; trong SGK vào ^ ô li

-MÜ thuËt (LT)

GV bé m«n so¹n vµ d¹y

Trang 5

S¸ng 1A Thø n¨m ngµy 02 th¸ng 12 n¨m 2010.

ThÓ dôc (LT)

GV bé m«n so¹n vµ d¹y

-Häc vÇn

Bµi 63: em – ªm

-  sinh  và   em, êm, con tem, sao _

-    và câu     Con cò mà ! ? _

NI Oa! cành b )[ c -I ao.

II

-

-

III CÁC

1 ;!< tra bài >

- HS   chó  chôm chôm, sáng `, mùi 

- 89 :;   chó 

2 1*D E bài ,!

8F8 1

*

rút ra @ 1: em, êm

- GV ghi A9  và  HS  theo

* 1*D K@: @ em

a Nhận diện:

- GV yêu

+ HS

GV quan sát giúp G HS B ghép @ em

b Phát âm, đánh vần:

- Yêu

+ HS B  F e - + - em/ em

+ HS  (cá nhân, nhóm, :;M6

- GV yêu

+ HS khá J  :6 HS B  theo

- HS khá

- Yêu @ HS  F em – tem – con tem

- HS  (cá nhân, nhóm, :;M

- GV

@ êm (Quy trình dạy tương tự vần em)

Lưu ý: Nhận diện:

- GV thay e AR  ê  @ êm

- HS

Trang 6

Yêu @ HS so sánh @ em và êm: T  nhau: âm m

Khác nhau: âm e, ê

Đánh vần:

-

- HS

+ HS  cá nhân L T ;M

+  O  thanh

- Ghép  -  _, sao _

- HS

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV yêu

- 3 HS

- HS

- 89 :;  O  thanh

- GV

- HS  toàn bài  WL O  thanh)

d Viết: Viết vần đứng riêng

- GV

trên không trung

- HS

Viết tiếng và từ

- GV  1>   tem,  con tem

- HS quan sát

- HS

8F8 2

* MIDH NO

a Luyện đọc:

- Yêu @ HS  trên A9  :; và SGK  1

+ HS  (cá nhân, nhóm, :;M

+ GV

-  câu     Con cò mà ! ? _

NI Oa! cành b )[ c -I ao.

+ Yêu @ HS quan sát tranh rút ra câu 6

+ GV  1> và  ý hs khi  câu ca dao

+ HS khá

+ GV  1 T HS  F6

GV

b Luyện viết:

- GV yêu @ HS  F các  trong ^ /;  bài 63

- HS  bài

- GV  ý HS  ?  quy trình và quan sát giúp G HS B6

- Thu 1

c Luyện nãi:

Trang 7

- Yêu d em trong nhà

- 89 :;  F6

- GV

câu

- GV giúp các nhóm nói

- F 5 các nhóm trình bày

- Các nhóm cùng GV

- GV  ý cách ` F &* HS

3 Q  RS dò:

- HS

-

-To¸n TiÕt 58: LuyÖn tËp

I  TIÊU

- Giúp HS

-

- GD: HS ham häc bé m«n

II

.^ bài /; toán

-

III CÁC

1 Bài >

-

- GV

2 Bài ,!

GV

Bài 1: Tính

- HS  yêu @ bài /; sau ! " làm bài

- HS

- Qua bài

Bài 2: fg

- + hs nêu yêu @6

- GV

- HS làm bài GV quan sát giúp G hs B6

-

- Qua bài

Bài 3: !h ` thích iO vào j k

- GV

- HS

- + HS T ; nhau lên ' 6

- GV và HS

Trang 8

Bài 5: !h phép tính thích iO

- GV yêu

A9  con

- GV

Bài 4: Tính

- GV nêu yêu @6

- HS khá

3 Q  RS dị:

- GV cho HS

-

Luyện: cộng trừ trong phạm vi 9

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS Củng cố lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 9, làm thành thạo các phép tính cộng trừ trong phạm vi 9

- Rèn KN tính nhanh nhẹn, chính xác cho HS

- GD: HS tính ham mê học toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9.

Cá nhân 5 đến 6 em

Nối tiếp 2 lượt

2 Luyện tập: Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập.

Bài 1: tính:

8+1= 9

9-8= 1

9-1= 8

1+8= 9

7+2= 9 2+7= 9 9-7= 2 9-2= 7

6+3= 9 3+6= 9 9-6= 3 9-3= 6

4+5= 9 5+4= 9 9-4= 5 9-5= 4

Bài 2: Điền số vào chỗå……

HS làm bài – GV theo dõi, chỉ dẫn thêm

Chấm - chữa bài

3 Củng cố - dặn dò: Hệ thống lại nội dung bài

Trang 9

Tự học - Tiếng việt

Ôn bài 63: em

– êm

I Mục tiêu : - Học sinh đọc và viết &*+ em, êm

- Học sinh đọc trơn &*+ các từ ứng dụng

- Hsinh làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt

- Học sinh luyện viết các tiếng từ có vần em ,êm

- Học sinh nói &*+ các tiếng có vần em, êm (đối với các em trung bình nói &*+ tiếng

có vần em ,êm đối với các em khá giỏi nói &*+ câu , đoạn có tiếng có chứa vần em ,

êm một cách tự nhiên theo suy nghĩ của mình )

II Chuẩn bị : -Giáo viên : SGK , Bảng phụ

-HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức :

2.Ôn : em, êm ,

a Hoạt động 1 : GV cho học sinh mở

SGK đọc bài

- cho học sinh đọc thầm 1 lần

- cho cả lớp đọc đ.thanh 1 lần toàn bài

đọc

- cho học sinh đọc cá nhân bài đọc

- cho học sinh đọc tiếp sức

- nhận xét

b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- cho học sinh viết vào bảng con :

Que kem, mềm mại

- uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm ,

nhắc nhở các em * thế ngồi viết

c Hoạt động 3:Làm bài tập trong vở

BTTV:

* Bài tập 1 : Nối

- cho học sinh nêu yêu cầu

- cho học sinh đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1

- cho học sinh nối với từ thích hợp

- Cho học sinh thực hiện rồi nêu kết quả

* Bài tập 2: Điền : em hay êm

- cho học sinh nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV

- Chohọc sinh nêu kết quả - nhận xét

* Bài tập 3: Viết - cho HS nêu yêu cầu

- Hsinh viết 2dòng que kem, mềm mại

- Yêucầu học sinh luyện nói tiếng có vần

em, êm

3 Củng cố -Dặn dò :

- H sinh hát 1 bài

- Hsinh đọc : em, êm

- mở SGK

- đọc thầm 1 lần

- Cả lớp đọc đồng thanh -Rèn đọc cá nhân ( Linh , HVũ , Thuận Ngọc ) – nhận xét

- thi đọc tiếp sức – nhận xét

- viết vào bảng con :

- Học sinh nhận xét bài của nhau

- nêu yêu cầu

- đọc từ – tìm từ thích hợp để nối

- nêu kết quả ; ném còn , ngõ hẻm ,

đếm sao

nhận xét

- Chú ý rèn các em đọc còn chậm

- nêu yêu cầu

- Làm bài tập vào vở

- nêu kết quả : móm mém , xem ti vi, ghế đệm

- Đọc lại các từ vừa điền &*+

- thực hiện : viết 2 dòng que kem, mềm mại

Trang 10

Thủ công

I  TIấU:

- HS A cỏch E; cỏi <F6

- +E;  cỏi <F AR  EB6

- Giỏo

II

- GV

- HS

III CÁC

8F8 1

- GV

- 2: 1: GV u EB màu lờn 1u bàn và E; cỏc ; E; cỏch '6

-

sau

-

- GV cho HS

-Sáng Thứ sáu ngày 03 tháng 12 năm 2010.

Tập viết - T.13 Nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng,…

I

-  sinh A  ?  1> cỏc  Nhà + buụn làng, !b lành, r làng,

=H K!H  '

- Rốn IN ~   ? -  ;- 91 A9% T 36

- Giỏo

Trang 11

II

-

- 29  con, ^ /; 6

III CÁC

1 ;!< tra bài >

-  sinh  A9  con  nhà in

2 1*D E bài ,!

a

b :  > hs 

r làng, =H K!H  '

- GV yêu

con

- GV

- HS

- :  >  vào ^6

GV

- GV thu

- GV

3 Q  RS dò:

-

-TËp viÕt - T 14

§á th¾m, mÇm non, ch«m ch«m, trÎ em …

z€8 8 YÊU 8„ƒ

-  sinh  ?  1> các  A B @ non, chôm chôm, $ em, h H

> s

- Rèn IN ~   ;- 91 A9% T 3

- Giáo

Trang 12

II † DÙNG xˆH ‰8

-

- ^- A9  con

III CÁC ‹ˆ4 Œf+ xˆH ‰8

1 ;!< tra bài >

-  sinh  A9  con: nhà in

- GV

2 1*D E bài ,!

a

A6:  > 

- GV treo

A B @ non, chôm chôm, $ em, h H > s

b :  > HS 

- GV

HS nêu F cách  (1 T em khá JM

-  sinh  vào A9  con

- GV

- GV yêu @ HS  vào ^

(GV theo dõi

- GV thu

3 Q  RS dò:

- GV

- '  bài vào ^ ô li

-To¸n PhÐp trõ trong ph¹m vi 10

I  TIÊU: Giúp HS:

- Thành

-

Trang 13

II

-

- ^ bài /; toán, b/c…

III CÁC

1 ;!< tra bài >

- GV

- 89 :; làm vào A9  con: 9 + 1 theo 3 6

- GV

2 1*D E bài ,!

a GV

- GV

- GV cho HS quan sát hình

- GV cho HS  F phép tính

b 4P  " : các phép tính: 10 – 2 = 8 ; 10 – 8 = 2 ; 10 – 3 = 7 ; 10 – 7 = 3

10 – 4 = 6; 10 – 6 = 4; 10 – 5 = 5

- GV cho HS thao tác P  " : cách  hành phép tính 10 – 1

- HS

- GV

c HS E I[ lòng =a u

- GV cho HS

- HS  theo nhóm, :;

- GV cho HS thi

Bài 1: Tính

- HS nêu yêu @6

a,GV

B6

Trang 14

b, HS " làm bài.

GV cho HS nêu

- GV cho HS  F6

Bài 2: fg

a, GV yêu @ hs quan sát 1> và nêu cách làm

10

9

- HS làm bài GV giúp G hs B6

-

- GV

b, HS

Bài 3: (<, >, =) ?

- HS

3+4 10 6+4 4 6 9 - 3

- GV

Bài 4: !h phép tính thích iO

- GV yêu @ HS " quan sát tranh = ^ bài /; toán, nêu bài toán,  phép tính phù

- GV

- Ví

- HS  phép tính:

3 Q  RS dò:

-

- ' nhà làm thêm bài /; trong SGK

Trang 15

-Tù nhiªn vµ X· héi Bµi 15: Líp häc

I

-

- Nói

- Nói

-

- Kính

II

- Các O dùng có trong :;6

- Các hình SGK bài 15

III CÁC

&!,! !HI bài:

Các A:  hành:

-

theo

+ Trong

+

+

- GV quan sát giúp

- 2: 2: GV cho HS các nhóm lên trình bày : :;6

GV

I5    6

Các A:  hành:

Trang 16

2: 2: GV  2  3 HS lờn I : :;6

GV cựng HS

* GV {h )IN

+ Cỏc con

+ Yờu quý

giỏo và cỏc AF 6

Cỏch  hành:

- GV  tờn 13 T O dựng, yờu @ HS nghe và núi ngay O dựng ! cú trong :; hay O dựng AR  h- O dựng treo  6

- Nhúm nào núi nhanh và

- GV cựng HS

-Chiều Tự nhiên và Xã hội (LT)

Ôn tập: Lớp học

I.Muùc tieõu : Sau giụứ hoùc củng cố cho học nắm &*+

-Lụựp hoùc laứ nụi caực em ủeỏn hoùc haống ngaứy

-Moọt soỏ ủoà duứng coự trong lụựp hoùc haống ngaứy

-Noựi ủửụùc teõn lụựp, teõn coõ giaựo chuỷ nhieọm vaứ moọt soỏ baùn cuứng lụựp

- Tô màu vào hình vẽ lớp học

-Kớnh troùng thaày coõ giaựo, ủoaứn keỏt vụựi baùn beứ vaứ yeõu quyự lụựp hoùc cuỷa mỡnh

II Chuẩn bị :-Caực hỡnh baứi 15 phoựng to, baứi haựt lụựp chuựng ta ủoaứn keỏt.

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ :

-Yêu cầu học sinh nêu lại các thành viên

trong lớp học của mình

2.Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1 : -Thaỷo luaọn nhoựm:

Mẹ: Bieỏt ủửụùc lụựp hoùc coự caực thaứnh

vieõn, coự coõ giaựo vaứ caực ủoà duứng caàn

thieỏt

-Moọt vaứi hoùc sinh keồ

-Hoùc sinh quan saựt vaứ thaỷo luaọn

Trang 17

GV cho hoùc sinh traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau:

- Lụựp hoùc coự nhửừng ai vaứ coự nhửừng ủoà

duứng gỡ?

- Lụựp hoùc baùn gioỏng lụựp hoùc naứo trong

caực hỡnh ủoự?

- Baùn thớch lụựp hoùc naứo? Taùi sao?

Bửụực 2: -Thu keỏt quỷa thaỷo luaọn cuỷa hoùc

sinh

GV noựi theõm: Trong lụựp hoùc naứo cuừng

coự thaày coõ giaựo vaứ hoùc sinh Lụựp hoùc coự

ủoà duứng phuùc vuù hoùc taọp, coự nhieàu hay

ớt ủoà duứng, cuừ hay mụựi, ủeùp hay xaỏu tuyứ

vaứo ủieàu kieọn cuỷa tửứng trửụứng

Hoaùt ủoọng 2:Keồ veà lụựp hoùc cuỷa mỡnh

Mẹ: Hoùc sinh giụựi thieọu veà lụựp hoùc cuỷa

mỡnh

Caực bửụực tieỏn haứnh:

Bửụực 1:

-GV yeõu caàu hoùc sinh quan saựt lụựp hoùc

cuỷa mỡnh vaứ keồ veà lụựp hoùc cuỷa mỡnh

vụựi caực baùn

Bửụực 2:

-GV cho caực em leõn trỡnh baứy yự kieỏn

cuỷa mỡnh Caực em khaực nhaọn xeựt

-Hoùc sinh phaỷi keồ ủửụùc teõn lụựp coõ giaựo,

chuỷ nhieọm vaứ caực thaứnh vieõn trong lụựp

Keỏt luaọn: Caực em caàn nhụự teõn lụựp, teõn

trửụứng cuỷa mỡnh vaứ yeõu quyự giửừ gỡn caực

ủoà ủaùc trong lụựp hoùc cuỷa mỡnh Vỡ ủoự laứ

nụi caực em ủeỏn hoùc haống ngaứy vụựi caực

thaày coõ vaứ baùn beứ

Hoạt động 3: Tô màu vào tranh

- Yêu cầu học sinh nêu nội dung tranh

-Nhận xét bài tô của học sinh

3.Cuỷng coỏ- Daờn doứ:

-Toồ chửực cho hoùc sinh chụi troứ chụi ai

nhanh ai ủuựng

-Hoùc baứi, xem baứi mụựi

-Cho hoùc sinh laứm vieọc theo nhoựm

4 em noựi cho nhau nghe mỡnh thớch lụựp hoùc naứo, taùi sao thớch lụựp hoùc ủoự

-Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt vaứ boồ sung

-Hoùc sinh neõu laùi noọi dung ủaừ thaỷo luaọn trửụực lụựp keỏt hụùp thao taực chổ vaứo tranh

-Nhoựm khaực nhaọn xeựt

-HS nhaộc laùi

-Hoùc sinh laứm vieọc theo nhoựm hai

em ủeồ quan saựt vaứ keồ veà lụựp hoùc cuỷa mỡnh cho nhau nghe

-Hoùc sinh trỡnh baứy yự kieỏn trửụực lụựp

- Học sinh nêu nội dung tranh

- Học sinh tự tô theo ý thích của mình

-Hoùc sinh laộng nghe

Trang 18

Tự học - Toán

Ôn: Phép trừ trong phạm vi 10

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh củng cố về phép trừ trong phạm vi10

- Biết so sánh các số trong phạm vi 10

- Tạo hứng thú cho học sinh thông qua trò chơi tiếp sức

II Chuẩn bị :

-Giáo viên : Tranh minh hoạ

-Học sinh : Bảng con

III Các hoạt động dạy học:

hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Giaó viên cho học sinh đọc bảng trừ

trong phạm vi 10 nhận xét

3 Bài mới :

a Hoạt động 1 : làm bảng con

10 - 2 = ; 10 - 1 = ; 10 - 3 =

- Nhận xét ghi điểm

b.Hoạt động 2 :

Đặt tính và tính :

10 - 5 = .;10- 4 = ; 10- 6 =

- Nhận xét và chữa bài

b Hoạt động 3:

Tính :10 - 3 - 3 = 10 - 4 - 0 =

10 - 5 - 2 = 10 - 1 - 1 =

10 - 2 - 8 = 10 - 5 - 3 =

c Hoạt động 4:

- Cho học sinh quan sát tranh vẽ để viết

phép tính thích hợp vào ô trống :

- Nhận xét bài toán của học sinh bổ sung

thêm nếu * hay

- Gợi ý để học sinh tìm hiểu bài toán

- Nhận xét chấm vở

4.Củng cố -Dặn dò :

- Yêu cầu học sinh đọc lại bảng trừ trong

phạm vi 10

- Nhận xét tiết học ,dặn về nhà làm vào vở

- Học sinh hát tập thể

- Học sinh đọc bảng trừ trong phạm

vi 10

- nhận xét

- Thực hiện và đọc phép tính

10 - 2 = 8; 10- 1 = 9 ; 10 - 3 = 7

- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Học sinh thực hiện bảng con

10 10 10

- 5 - 4 - 6

10 - 3 - 3 = 4 10 - 4 - 0 = 6

10 - 5 - 2 = 3 10 - 1 - 1 = 8

10 - 2 - 8 = 0 10 - 5 - 3 = 2

- Quan sát tranh vẽ ,nêu bài toán

- Nhận xét bài toán của bài -Đọc bài toán đồng thanh

- Học sinh làm vào vở

- Đọc lại phép tính

...

10 - - = 10 - - =

10 - - = 10 - - =

10 - - = 10 - - =

- Quan sát tranh vẽ ,nêu toán

- Nhận xét toán -? ?ọc toán đồng

- Học sinh làm vào

- Đọc...

10 - = . ;10 - = ; 10 - =

- Nhận xét chữa

b Hoạt động 3:

Tính :10 - - = 10 - - =

10 - - = 10 - - =

10 - - = 10 - - =

c Hoạt động 4:

-. ..

vi 10

- nhận xét

- Th? ??c đọc phép tính

10 - = 8; 10 - = ; 10 - =

- Học sinh nêu yêu cầu tập

- Học sinh th? ??c bảng

10 10 10

- - -

Ngày đăng: 01/04/2021, 13:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w