Hướng dẫn HS viết - GV hướng dẫn cấu tạo các chữ và quy trình viết các tiếng, từ HS nêu lại cách viết 1 số em khá giỏi - Học sinh viết vào bảng con - GV nhận xét bài viết, giáo viên sửa [r]
Trang 1S¸ng 1A Thø t, ngµy 01 th¸ng 12 n¨m 2010.
häc vÇn
Bµi 62: «m - ¬m
- sinh và ôm, con tôm,
- và câu
Vàng trái chín Chùm !$ treo ! nào Gió ( )*
+ ,! + xôn xao.
II
-
-
III CÁC
1 ;!< tra bài >
- 3 HS ? tre, + @ A B @ non
- 89 :; ? tre
2 1*D E bài ,!
8F8 1
*
rút ra @ 1: ôm -
- GV ghi A9 và - HS theo
* 1*D K@:
@ ôm
a Nhận diện:
- GV yêu
- HS
GV quan sát giúp G HS B ghép @ 6
b Phát âm, đánh vần:
- Yêu
+ HS B F ô - + - ôm
+ HS L nhân, nhóm, :;M6
- GV yêu
+ HS khá J :6 HS B theo
- HS khá
Trang 2- Yêu @ HS F ôm – tôm – con tôm (cá nhân, nhóm, :;M6
- GV
@
(Quy trình dạy tương tự vần ôm)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay ô AR
Yêu @ HS so sánh và ôm
+T nhau: âm m
Khác nhau: âm ô -
Đánh vần:
-
- GV
+ HS cá nhân L T ;M
+ O thanh
- Ghép - ,
- HS
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu
- 3 HS
- HS
- 89 :; O thanh
- GV
" quan)
- HS toàn bài WLO thanh)
d Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV
trên không trung
- HS
Viết tiếng và từ
- GV 1> tôm, con tôm
- HS quan sát
- HS
8F8 2
* MIDH NO
a Luyện đọc:
- Yêu @ HS trên A9 :; và SGK 1
+ HS (cá nhân, nhóm, :;M
+ GV
- câu SGK trang 127
Trang 3
+ GV
+ GV 1 T HS F6
GV
b Luyện viết:
- GV yêu @ HS F các trong ^ /; bài 62
- HS bài
- GV ý HS ? quy trình và giúp G HS B6
- Thu 1
c Luyện nói:
- 89 :; F6
- GV
- GV giúp các nhóm nói
- F 5 các nhóm trình bày
- Các nhóm cùng GV
- GV ý cách ` F &* HS
3 Q RS dò:
- HS
-
-To¸n
TIÕT 57: PHÉP
I TIÊU:
- Giúp
-
II
- 10 que tính, các
-
III CÁC
1 ;!< tra bài >
- 3 HS
- GV
2 1*D E bài ,!
* 9 + 1.
Yêu @ HS EB 9 que tính, O EB thêm 1 que tính
+ HS 9 9 que tính thêm 1 que tính 10 que tính
Yêu @ HS rút ra: 9 thêm 1 AR 1EB] (10)
- GV yêu @ HS chín 3 13 AR 1 6
- HS (cá nhân, nhóm, :;M
Trang 4- HS khá
- GV
không thay g6
- f HS không nêu GV hành P " trên que tính : HS B6
* 8 + 2 (Cách hành P "M
- GV
+ HS nêu
- HS nêu và ghép phép tính: 8 + 2 = 10
- “Tám 3 hai AR 1 n
- HS (cá nhân, nhóm, :;M
- GV yêu
-
O nêu ra
7 + 3 = 10; 3 + 7 = 10; 6 + 4 = 10; 4 + 6 = 10; 5 + 5 = 10
- Yêu
- GV
Bài 1: Tính
- HS nêu yêu @ và làm bài 1 vào ^ bài /;6
- GV theo dõi giúp
-
Bài 2: (T]
- GV cho HS F các phép tính và " nêu cách làm O làm bài GV quan sát giúp
G hs B6
-
- GV cho HS rút ra tính
Bài 3:
- GV yêu
cho,
- HS
nêu
a, 5 + 5 = 10 b, 3 + 7 = 10; %u 7 + 3 = 10
- GV
Bài 4: (T]
- GV cho HS khá
3 Q RS dò:
-
- Làm các bài /; trong SGK vào ^ ô li
-MÜ thuËt (LT)
GV bé m«n so¹n vµ d¹y
Trang 5S¸ng 1A Thø n¨m ngµy 02 th¸ng 12 n¨m 2010.
ThÓ dôc (LT)
GV bé m«n so¹n vµ d¹y
-Häc vÇn
Bµi 63: em – ªm
- sinh và em, êm, con tem, sao _
- và câu Con cò mà ! ? _
NI Oa! cành b )[ c -I ao.
II
-
-
III CÁC
1 ;!< tra bài >
- HS chó chôm chôm, sáng `, mùi
- 89 :; chó
2 1*D E bài ,!
8F8 1
*
rút ra @ 1: em, êm
- GV ghi A9 và HS theo
* 1*D K@: @ em
a Nhận diện:
- GV yêu
+ HS
GV quan sát giúp G HS B ghép @ em
b Phát âm, đánh vần:
- Yêu
+ HS B F e - + - em/ em
+ HS (cá nhân, nhóm, :;M6
- GV yêu
+ HS khá J :6 HS B theo
- HS khá
- Yêu @ HS F em – tem – con tem
- HS (cá nhân, nhóm, :;M
- GV
@ êm (Quy trình dạy tương tự vần em)
Lưu ý: Nhận diện:
- GV thay e AR ê @ êm
- HS
Trang 6Yêu @ HS so sánh @ em và êm: T nhau: âm m
Khác nhau: âm e, ê
Đánh vần:
-
- HS
+ HS cá nhân L T ;M
+ O thanh
- Ghép - _, sao _
- HS
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu
- 3 HS
- HS
- 89 :; O thanh
- GV
- HS toàn bài WLO thanh)
d Viết: Viết vần đứng riêng
- GV
trên không trung
- HS
Viết tiếng và từ
- GV 1> tem, con tem
- HS quan sát
- HS
8F8 2
* MIDH NO
a Luyện đọc:
- Yêu @ HS trên A9 :; và SGK 1
+ HS (cá nhân, nhóm, :;M
+ GV
- câu Con cò mà ! ? _
NI Oa! cành b )[ c -I ao.
+ Yêu @ HS quan sát tranh rút ra câu 6
+ GV 1> và ý hs khi câu ca dao
+ HS khá
+ GV 1 T HS F6
GV
b Luyện viết:
- GV yêu @ HS F các trong ^ /; bài 63
- HS bài
- GV ý HS ? quy trình và quan sát giúp G HS B6
- Thu 1
c Luyện nãi:
Trang 7- Yêu d em trong nhà
- 89 :; F6
- GV
câu
- GV giúp các nhóm nói
- F 5 các nhóm trình bày
- Các nhóm cùng GV
- GV ý cách ` F &* HS
3 Q RS dò:
- HS
-
-To¸n TiÕt 58: LuyÖn tËp
I TIÊU
- Giúp HS
-
- GD: HS ham häc bé m«n
II
.^ bài /; toán
-
III CÁC
1 Bài >
-
- GV
2 Bài ,!
GV
Bài 1: Tính
- HS yêu @ bài /; sau ! " làm bài
- HS
- Qua bài
Bài 2: fg
- + hs nêu yêu @6
- GV
ví
- HS làm bài GV quan sát giúp G hs B6
-
- Qua bài
Bài 3: !h ` thích iO vào j k
- GV
- HS
- + HS T ; nhau lên ' 6
- GV và HS
Trang 8Bài 5: !h phép tính thích iO
- GV yêu
A9 con
- GV
Bài 4: Tính
- GV nêu yêu @6
- HS khá
3 Q RS dị:
- GV cho HS
-
Luyện: cộng trừ trong phạm vi 9
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS Củng cố lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 9, làm thành thạo các phép tính cộng trừ trong phạm vi 9
- Rèn KN tính nhanh nhẹn, chính xác cho HS
- GD: HS tính ham mê học toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9.
Cá nhân 5 đến 6 em
Nối tiếp 2 lượt
2 Luyện tập: Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập.
Bài 1: tính:
8+1= 9
9-8= 1
9-1= 8
1+8= 9
7+2= 9 2+7= 9 9-7= 2 9-2= 7
6+3= 9 3+6= 9 9-6= 3 9-3= 6
4+5= 9 5+4= 9 9-4= 5 9-5= 4
Bài 2: Điền số vào chỗå……
HS làm bài – GV theo dõi, chỉ dẫn thêm
Chấm - chữa bài
3 Củng cố - dặn dò: Hệ thống lại nội dung bài
Trang 9Tự học - Tiếng việt
Ôn bài 63: em
– êm
I Mục tiêu : - Học sinh đọc và viết &*+ em, êm
- Học sinh đọc trơn &*+ các từ ứng dụng
- Hsinh làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt
- Học sinh luyện viết các tiếng từ có vần em ,êm
- Học sinh nói &*+ các tiếng có vần em, êm (đối với các em trung bình nói &*+ tiếng
có vần em ,êm đối với các em khá giỏi nói &*+ câu , đoạn có tiếng có chứa vần em ,
êm một cách tự nhiên theo suy nghĩ của mình )
II Chuẩn bị : -Giáo viên : SGK , Bảng phụ
-HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức :
2.Ôn : em, êm ,
a Hoạt động 1 : GV cho học sinh mở
SGK đọc bài
- cho học sinh đọc thầm 1 lần
- cho cả lớp đọc đ.thanh 1 lần toàn bài
đọc
- cho học sinh đọc cá nhân bài đọc
- cho học sinh đọc tiếp sức
- nhận xét
b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
- cho học sinh viết vào bảng con :
Que kem, mềm mại
- uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm ,
nhắc nhở các em * thế ngồi viết
c Hoạt động 3:Làm bài tập trong vở
BTTV:
* Bài tập 1 : Nối
- cho học sinh nêu yêu cầu
- cho học sinh đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1
- cho học sinh nối với từ thích hợp
- Cho học sinh thực hiện rồi nêu kết quả
* Bài tập 2: Điền : em hay êm
- cho học sinh nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV
- Chohọc sinh nêu kết quả - nhận xét
* Bài tập 3: Viết - cho HS nêu yêu cầu
- Hsinh viết 2dòng que kem, mềm mại
- Yêucầu học sinh luyện nói tiếng có vần
em, êm
3 Củng cố -Dặn dò :
- H sinh hát 1 bài
- Hsinh đọc : em, êm
- mở SGK
- đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh -Rèn đọc cá nhân ( Linh , HVũ , Thuận Ngọc ) – nhận xét
- thi đọc tiếp sức – nhận xét
- viết vào bảng con :
- Học sinh nhận xét bài của nhau
- nêu yêu cầu
- đọc từ – tìm từ thích hợp để nối
- nêu kết quả ; ném còn , ngõ hẻm ,
đếm sao
nhận xét
- Chú ý rèn các em đọc còn chậm
- nêu yêu cầu
- Làm bài tập vào vở
- nêu kết quả : móm mém , xem ti vi, ghế đệm
- Đọc lại các từ vừa điền &*+
- thực hiện : viết 2 dòng que kem, mềm mại
Trang 10Thủ công
I TIấU:
- HS A cỏch E; cỏi <F6
- +E; cỏi <F AR EB6
- Giỏo
II
- GV
- HS
III CÁC
8F8 1
- GV
- 2: 1: GV u EB màu lờn 1u bàn và E; cỏc ; E; cỏch '6
-
sau
-
- GV cho HS
-Sáng Thứ sáu ngày 03 tháng 12 năm 2010.
Tập viết - T.13 Nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng,…
I
- sinh A ? 1> cỏc Nhà + buụn làng, !b lành, r làng,
=H K!H '
- Rốn IN ~ ? - ;- 91 A9% T 36
- Giỏo
Trang 11II
-
- 29 con, ^ /; 6
III CÁC
1 ;!< tra bài >
- sinh A9 con nhà in
2 1*D E bài ,!
a
b : > hs
r làng, =H K!H '
- GV yêu
con
- GV
- HS
- : > vào ^6
GV
- GV thu
- GV
3 Q RS dò:
-
-TËp viÕt - T 14
§á th¾m, mÇm non, ch«m ch«m, trÎ em …
z8 8 YÊU 8
- sinh ? 1> các A B @ non, chôm chôm, $ em, h H
> s
- Rèn IN ~ ;- 91 A9% T 3
- Giáo
Trang 12II DÙNG xH 8
-
- ^- A9 con
III CÁC 4 f+ xH 8
1 ;!< tra bài >
- sinh A9 con: nhà in
- GV
2 1*D E bài ,!
a
A6: >
- GV treo
A B @ non, chôm chôm, $ em, h H > s
b : > HS
- GV
HS nêu F cách (1 T em khá JM
- sinh vào A9 con
- GV
- GV yêu @ HS vào ^
(GV theo dõi
- GV thu
3 Q RS dò:
- GV
- ' bài vào ^ ô li
-To¸n PhÐp trõ trong ph¹m vi 10
I TIÊU: Giúp HS:
- Thành
-
Trang 13II
-
- ^ bài /; toán, b/c…
III CÁC
1 ;!< tra bài >
- GV
- 89 :; làm vào A9 con: 9 + 1 theo 3 6
- GV
2 1*D E bài ,!
a GV
- GV
- GV cho HS quan sát hình
- GV cho HS F phép tính
b 4P " : các phép tính: 10 – 2 = 8 ; 10 – 8 = 2 ; 10 – 3 = 7 ; 10 – 7 = 3
10 – 4 = 6; 10 – 6 = 4; 10 – 5 = 5
- GV cho HS thao tác P " : cách hành phép tính 10 – 1
- HS
- GV
c HS E I[ lòng =a u
- GV cho HS
- HS theo nhóm, :;
- GV cho HS thi
Bài 1: Tính
- HS nêu yêu @6
a,GV
B6
Trang 14b, HS " làm bài.
GV cho HS nêu
- GV cho HS F6
Bài 2: fg
a, GV yêu @ hs quan sát 1> và nêu cách làm
10
9
- HS làm bài GV giúp G hs B6
-
- GV
b, HS
Bài 3: (<, >, =) ?
- HS
3+4 10 6+4 4 6 9 - 3
- GV
Bài 4: !h phép tính thích iO
- GV yêu @ HS " quan sát tranh = ^ bài /; toán, nêu bài toán, phép tính phù
- GV
- Ví
- HS phép tính:
3 Q RS dò:
-
- ' nhà làm thêm bài /; trong SGK
Trang 15
-Tù nhiªn vµ X· héi Bµi 15: Líp häc
I
-
- Nói
- Nói
-
- Kính
II
- Các O dùng có trong :;6
- Các hình SGK bài 15
III CÁC
&!,! !HI bài:
Các A: hành:
-
theo
+ Trong
+
+
- GV quan sát giúp
- 2: 2: GV cho HS các nhóm lên trình bày : :;6
GV
I5 6
Các A: hành:
Trang 162: 2: GV 2 3 HS lờn I : :;6
GV cựng HS
* GV {h )IN
+ Cỏc con
+ Yờu quý
giỏo và cỏc AF 6
Cỏch hành:
- GV tờn 13 T O dựng, yờu @ HS nghe và núi ngay O dựng ! cú trong :; hay O dựng AR h- O dựng treo 6
- Nhúm nào núi nhanh và
- GV cựng HS
-Chiều Tự nhiên và Xã hội (LT)
Ôn tập: Lớp học
I.Muùc tieõu : Sau giụứ hoùc củng cố cho học nắm &*+
-Lụựp hoùc laứ nụi caực em ủeỏn hoùc haống ngaứy
-Moọt soỏ ủoà duứng coự trong lụựp hoùc haống ngaứy
-Noựi ủửụùc teõn lụựp, teõn coõ giaựo chuỷ nhieọm vaứ moọt soỏ baùn cuứng lụựp
- Tô màu vào hình vẽ lớp học
-Kớnh troùng thaày coõ giaựo, ủoaứn keỏt vụựi baùn beứ vaứ yeõu quyự lụựp hoùc cuỷa mỡnh
II Chuẩn bị :-Caực hỡnh baứi 15 phoựng to, baứi haựt lụựp chuựng ta ủoaứn keỏt.
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ :
-Yêu cầu học sinh nêu lại các thành viên
trong lớp học của mình
2.Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1 : -Thaỷo luaọn nhoựm:
Mẹ: Bieỏt ủửụùc lụựp hoùc coự caực thaứnh
vieõn, coự coõ giaựo vaứ caực ủoà duứng caàn
thieỏt
-Moọt vaứi hoùc sinh keồ
-Hoùc sinh quan saựt vaứ thaỷo luaọn
Trang 17GV cho hoùc sinh traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau:
- Lụựp hoùc coự nhửừng ai vaứ coự nhửừng ủoà
duứng gỡ?
- Lụựp hoùc baùn gioỏng lụựp hoùc naứo trong
caực hỡnh ủoự?
- Baùn thớch lụựp hoùc naứo? Taùi sao?
Bửụực 2: -Thu keỏt quỷa thaỷo luaọn cuỷa hoùc
sinh
GV noựi theõm: Trong lụựp hoùc naứo cuừng
coự thaày coõ giaựo vaứ hoùc sinh Lụựp hoùc coự
ủoà duứng phuùc vuù hoùc taọp, coự nhieàu hay
ớt ủoà duứng, cuừ hay mụựi, ủeùp hay xaỏu tuyứ
vaứo ủieàu kieọn cuỷa tửứng trửụứng
Hoaùt ủoọng 2:Keồ veà lụựp hoùc cuỷa mỡnh
Mẹ: Hoùc sinh giụựi thieọu veà lụựp hoùc cuỷa
mỡnh
Caực bửụực tieỏn haứnh:
Bửụực 1:
-GV yeõu caàu hoùc sinh quan saựt lụựp hoùc
cuỷa mỡnh vaứ keồ veà lụựp hoùc cuỷa mỡnh
vụựi caực baùn
Bửụực 2:
-GV cho caực em leõn trỡnh baứy yự kieỏn
cuỷa mỡnh Caực em khaực nhaọn xeựt
-Hoùc sinh phaỷi keồ ủửụùc teõn lụựp coõ giaựo,
chuỷ nhieọm vaứ caực thaứnh vieõn trong lụựp
Keỏt luaọn: Caực em caàn nhụự teõn lụựp, teõn
trửụứng cuỷa mỡnh vaứ yeõu quyự giửừ gỡn caực
ủoà ủaùc trong lụựp hoùc cuỷa mỡnh Vỡ ủoự laứ
nụi caực em ủeỏn hoùc haống ngaứy vụựi caực
thaày coõ vaứ baùn beứ
Hoạt động 3: Tô màu vào tranh
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung tranh
-Nhận xét bài tô của học sinh
3.Cuỷng coỏ- Daờn doứ:
-Toồ chửực cho hoùc sinh chụi troứ chụi ai
nhanh ai ủuựng
-Hoùc baứi, xem baứi mụựi
-Cho hoùc sinh laứm vieọc theo nhoựm
4 em noựi cho nhau nghe mỡnh thớch lụựp hoùc naứo, taùi sao thớch lụựp hoùc ủoự
-Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt vaứ boồ sung
-Hoùc sinh neõu laùi noọi dung ủaừ thaỷo luaọn trửụực lụựp keỏt hụùp thao taực chổ vaứo tranh
-Nhoựm khaực nhaọn xeựt
-HS nhaộc laùi
-Hoùc sinh laứm vieọc theo nhoựm hai
em ủeồ quan saựt vaứ keồ veà lụựp hoùc cuỷa mỡnh cho nhau nghe
-Hoùc sinh trỡnh baứy yự kieỏn trửụực lụựp
- Học sinh nêu nội dung tranh
- Học sinh tự tô theo ý thích của mình
-Hoùc sinh laộng nghe
Trang 18Tự học - Toán
Ôn: Phép trừ trong phạm vi 10
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh củng cố về phép trừ trong phạm vi10
- Biết so sánh các số trong phạm vi 10
- Tạo hứng thú cho học sinh thông qua trò chơi tiếp sức
II Chuẩn bị :
-Giáo viên : Tranh minh hoạ
-Học sinh : Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Giaó viên cho học sinh đọc bảng trừ
trong phạm vi 10 nhận xét
3 Bài mới :
a Hoạt động 1 : làm bảng con
10 - 2 = ; 10 - 1 = ; 10 - 3 =
- Nhận xét ghi điểm
b.Hoạt động 2 :
Đặt tính và tính :
10 - 5 = .;10- 4 = ; 10- 6 =
- Nhận xét và chữa bài
b Hoạt động 3:
Tính :10 - 3 - 3 = 10 - 4 - 0 =
10 - 5 - 2 = 10 - 1 - 1 =
10 - 2 - 8 = 10 - 5 - 3 =
c Hoạt động 4:
- Cho học sinh quan sát tranh vẽ để viết
phép tính thích hợp vào ô trống :
- Nhận xét bài toán của học sinh bổ sung
thêm nếu * hay
- Gợi ý để học sinh tìm hiểu bài toán
- Nhận xét chấm vở
4.Củng cố -Dặn dò :
- Yêu cầu học sinh đọc lại bảng trừ trong
phạm vi 10
- Nhận xét tiết học ,dặn về nhà làm vào vở
- Học sinh hát tập thể
- Học sinh đọc bảng trừ trong phạm
vi 10
- nhận xét
- Thực hiện và đọc phép tính
10 - 2 = 8; 10- 1 = 9 ; 10 - 3 = 7
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh thực hiện bảng con
10 10 10
- 5 - 4 - 6
10 - 3 - 3 = 4 10 - 4 - 0 = 6
10 - 5 - 2 = 3 10 - 1 - 1 = 8
10 - 2 - 8 = 0 10 - 5 - 3 = 2
- Quan sát tranh vẽ ,nêu bài toán
- Nhận xét bài toán của bài -Đọc bài toán đồng thanh
- Học sinh làm vào vở
- Đọc lại phép tính
...10 - - = 10 - - =
10 - - = 10 - - =
10 - - = 10 - - =
- Quan sát tranh vẽ ,nêu toán
- Nhận xét toán -? ?ọc toán đồng
- Học sinh làm vào
- Đọc...
10 - = . ;10 - = ; 10 - =
- Nhận xét chữa
b Hoạt động 3:
Tính :10 - - = 10 - - =
10 - - = 10 - - =
10 - - = 10 - - =
c Hoạt động 4:
-. ..
vi 10
- nhận xét
- Th? ??c đọc phép tính
10 - = 8; 10 - = ; 10 - =
- Học sinh nêu yêu cầu tập
- Học sinh th? ??c bảng
10 10 10
- - -