Làm tăng hoạt tính enzimCâu 17: Dạng năng lượng tồn tại chủ yếu trong tế bào Câu 18: Cấy nhân tế bào sinh dưỡng của chuột A vào trứng đã hủy nhân của chuột B, cho phát triển thành phôi r
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
Ngày thi 29/12/2010
ĐỀ THI MÔN SINH HỌC 10 HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2010-2011
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ 223 Câu 1: Ở những tế bào có nhân chuẩn, loại bào quan được ví là “nhà máy điện”?
Câu 2: Chức năng của ADN là:
A Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền B Lưu trữ và bảo quản gen
C tạo sự đa dạng của sinh vật D Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 3: Enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:
Câu 4: Vi khuẩn thuộc giới:
A Giới thực vật B Giới khởi sinh C Giới nguyên sinh D Giới nấm
Câu 5: Cơ chất là:
A Sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzim xúc tác B Sản phẩm trung gian của các phản ứng
C Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác D Chất tham gia cấu tạo enzim
Câu 6: Trong quang hợp khí ôxi được tạo ra từ quá trình :
C Hấp thụ ánh sáng của diệp lục D Quang phân li nước
Câu 7: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
A Hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái và sinh quyển
B Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái
C Mô, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái và sinh quyển
D Tế bào, mô, cơ quan, cơ thể và quần thể
Câu 8: Bào quan nào có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân chuẩn?
Câu 9: Nguyên liệu chủ yếu của quá trình hô hấp là:
A Năng lượng ATP, nước và cacbonic B Đường glucôzơ và ôxi
Câu 10: Loại phân tử được dùng làm khuôn tổng hợp nên prôtêin:
Câu 11: Tại sao chỉ có 4 loại nuclêôtit nhưng các sinh vật khác nhau lại có những đặc điểm và kích thước lại
rất khác nhau?
A Do số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêotit trong phân tử ADN
B Do số lượng các nuclêotit trong phân tử ADN ở các loài sinh vật khác nhau
C Do số lượng và thành phần các nuclêotit trong phân tử ADN ở các loài sinh vật khác nhau
D Do trật tự sắp xếp các nuclêotit trong phân tử ADN
Câu 12: Đồng hoá là
A Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
B Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau
C Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào
D Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
Câu 13: Cấu tạo hợp chất phôtpholipit:
A Một phân tử glyxêrol + 2 axit béo
B Một phân tử glyxêrol + 2 axit béo + 3 nhóm phôtphat
C Một phân tử glyxêrol + 3 axit béo
D Một phân tử glyxêrol + 2 axit béo + 1 nhóm phôtphat
Câu 14: Bào quan nào sau đây có chứa ADN ?
Câu 15: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
A Tế bào bạch cầu B Tế bào cơ C Tế bào hồng cầu D Tế bào biểu bì
Câu 16: Với lượng cơ chất xác định, sự gia tăng càng nhiều nồng độ enzim thì
A Không tăng hoạt tính enzim B Làm giảm hoạt tính enzim
Trang 2C Làm mất hoạt tính enzim D Làm tăng hoạt tính enzim
Câu 17: Dạng năng lượng tồn tại chủ yếu trong tế bào
Câu 18: Cấy nhân tế bào sinh dưỡng của chuột A vào trứng đã hủy nhân của chuột B, cho phát triển thành
phôi rồi cấy vào tử cung chuột C nhờ mang thai và đẻ ra chuột con Chuột con mang đặc điểm của chuột nào?
Câu 19: ATP được cấu tạo gồm 3 thành phần:
A Ađênin, đường ribôzơ và 3 nhóm photphát B Ađênin, đường đêôxiribôzơ và 3 nhóm photphat
C Ađênin, đường đêôxiribôzơ và bazơnitơ D Ađênin, đường đêôxiribôzơ và axit
photphoric
Câu 20: Sản phẩm của pha sáng quang hợp sử dụng để đồng hóa CO2 thành cacbohiđrat trong pha tối là
A ATP, NADP + B NADPH, NADP + C NADPH, ánh sáng D ATP và NADPH
Câu 21: Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố hóa học nào?
Câu 22: Một đoạn phân tử ADN (một gen) có 3000 nuclêôtit thì có bao nhiêu phân tử đường pentôzơ?
Câu 23: Enzim có bản chất là:
Câu 24: Quang hợp ở cây xanh là dạng chuyển hoá năng lượng
A Từ thế năng sang động năng B Từ quang năng sang hoá năng
C Từ hoá năng sang nhiệt năng D Từ hoá năng sang quang năng
Câu 25: Đơn vị cấu trúc cơ bản nhất của thế giới sống là:
Câu 26: Đặc điểm không phải của tế bào nhân sơ:
A Tế bào chất có hệ thống nội màng B Tế bào chất chỉ có một loại bào quan
C Chưa có màng nhân bao bọc vật chất di truyền D Kích thước bé hơn tế bào nhân thực
Câu 27: Quá trình đường phân của hô hấp tế bào xảy ra ở:
A Nhân B Chất nền ti thể C Chất nền ti thể D Tế bào chất
Câu 28: Hợp chất hữu cơ nào giàu năng lượng nhất?
Câu 29: Giai đoạn nào của hô hấp tế bào tạo được nhiều năng lượng nhất?
C Đường phân và chu trình Crep D Chu trình Crep
Câu 30: Đặc điểm của giới Thực vật là:
A Sinh vật nhân thực, đa bào, thành tế bào cấu tạo bởi chất xenlulôzơ
B Sinh vật nhân thực, đa bào, thành tế bào cấu tạo bởi chất kitin
C Sinh vật nhân thực, đa bào, tự dưỡng và dị dưỡng
D Sinh vật nhân sơ, phương thức sống đa dạng
Câu 31: ATP của tế bào không được sử dụng cho trường hợp nào sau đây?
A Sinh công cơ học
B Vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào
C Vận chuyển tích cực các chất qua màng tế bào
D Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào
Câu 32: Sản phẩm của giai đoạn đường phân và chu trình Crep chuyển cho chuỗi chuyền êlectron hô hấp là
-
Trang 3Hết -TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG ĐỀ THI MÔN SINH HỌC 10 HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2010-2011
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ 351
Câu 1: Ở những tế bào có nhân chuẩn, loại bào quan được ví là “nhà máy điện”?
Câu 2: Enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:
A Vùng ức chế B Vùng điều hoà C Trung tâm hoạt động D Trung tâm tổng hợp Enzim
Câu 3: Vi khuẩn thuộc giới:
A Giới thực vật B Giới nguyên sinh C Giới khởi sinh D Giới nấm
Câu 4: Cơ chất là:
A Sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzim xúc tác B Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác
C Chất tham gia cấu tạo enzim D Sản phẩm trung gian của các phản ứng
Câu 5: Trong quang hợp khí ôxi được tạo ra từ quá trình :
A Hấp thụ ánh sáng của diệp lục B Truyền điện tử
Câu 6: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
A Hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái và sinh quyển
B Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái
C Mô, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái và sinh quyển
D Tế bào, mô, cơ quan, cơ thể và quần thể
Câu 7: Nguyên liệu chủ yếu của quá trình hô hấp là:
A Năng lượng ATP, nước và cacbonic B Đường glucôzơ và ôxi
Câu 8: Chức năng của ADN là:
A Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền B Lưu trữ và bảo quản gen
C Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền D tạo sự đa dạng của sinh vật
Câu 9: Loại phân tử được dùng làm khuôn tổng hợp nên prôtêin:
Câu 10: Tại sao chỉ có 4 loại nuclêôtit nhưng các sinh vật khác nhau lại có những đặc điểm và kích thước lại
rất khác nhau?
A Do số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêotit trong phân tử ADN
B Do trật tự sắp xếp các nuclêotit trong phân tử ADN
C Do số lượng các nuclêotit trong phân tử ADN ở các loài sinh vật khác nhau
D Do số lượng và thành phần các nuclêotit trong phân tử ADN ở các loài sinh vật khác nhau
Câu 11: Đồng hoá là
A Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
B Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau
C Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
D Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào
Câu 12: Bào quan nào sau đây có chứa ADN ?
A Lục lạp và không bào B Lưới nội chất hạt và ti thể
Câu 13: Dạng năng lượng tồn tại chủ yếu trong tế bào
Câu 14: Bào quan nào có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân chuẩn?
Câu 15: Sản phẩm của pha sáng quang hợp sử dụng để đồng hóa CO2 thành cacbohiđrat trong pha tối là
A ATP, NADP + B NADPH, ánh sáng C NADPH, NADP + D ATP và NADPH
Câu 16: Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố hóa học nào?
Câu 17: Cấu tạo hợp chất phôtpholipit:
Trang 4A Một phân tử glyxêrol + 2 axit béo
B Một phân tử glyxêrol + 2 axit béo + 1 nhóm phôtphat
C Một phân tử glyxêrol + 3 axit béo
D Một phân tử glyxêrol + 2 axit béo + 3 nhóm phôtphat
Câu 18: Enzim có bản chất là:
Câu 19: Quang hợp ở cây xanh là dạng chuyển hoá năng lượng
A Từ quang năng sang hoá năng B Từ thế năng sang động năng
C Từ hoá năng sang quang năng D Từ hoá năng sang nhiệt năng
Câu 20: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
A Tế bào biểu bì B Tế bào bạch cầu C Tế bào hồng cầu D Tế bào cơ
Câu 21: Với lượng cơ chất xác định, sự gia tăng càng nhiều nồng độ enzim thì
A Làm mất hoạt tính enzim B Không tăng hoạt tính enzim
C Làm tăng hoạt tính enzim D Làm giảm hoạt tính enzim
Câu 22: Đơn vị cấu trúc cơ bản nhất của thế giới sống là:
Câu 23: Cấy nhân tế bào sinh dưỡng của chuột A vào trứng đã hủy nhân của chuột B, cho phát triển thành
phôi rồi cấy vào tử cung chuột C nhờ mang thai và đẻ ra chuột con Chuột con mang đặc điểm của chuột nào?
Câu 24: Đặc điểm không phải của tế bào nhân sơ:
A Chưa có màng nhân bao bọc vật chất di truyền B Tế bào chất chỉ có một loại bào quan
C Tế bào chất có hệ thống nội màng D Kích thước bé hơn tế bào nhân thực
Câu 25: Quá trình đường phân của hô hấp tế bào xảy ra ở:
Câu 26: Hợp chất hữu cơ nào giàu năng lượng nhất?
Câu 27: Giai đoạn nào của hô hấp tế bào tạo được nhiều năng lượng nhất?
A Đường phân và chu trình Crep B Chuỗi chuyền electrôn hô hấp
Câu 28: ATP được cấu tạo gồm 3 thành phần:
A Ađênin, đường đêôxiribôzơ và 3 nhóm photphat
B Ađênin, đường đêôxiribôzơ và axit photphoric
C Ađênin, đường đêôxiribôzơ và bazơnitơ
D Ađênin, đường ribôzơ và 3 nhóm photphát
Câu 29: Đặc điểm của giới Thực vật là:
A Sinh vật nhân sơ, phương thức sống đa dạng
B Sinh vật nhân thực, đa bào, thành tế bào cấu tạo bởi chất xenlulôzơ
C Sinh vật nhân thực, đa bào, tự dưỡng và dị dưỡng
D Sinh vật nhân thực, đa bào, thành tế bào cấu tạo bởi chất kitin
Câu 30: ATP của tế bào không được sử dụng cho trường hợp nào sau đây?
A Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào B Sinh công cơ học
C Vận chuyển tích cực các chất qua màng tế bào D Vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào
Câu 31: Một đoạn phân tử ADN (một gen) có 3000 nuclêôtit thì có bao nhiêu phân tử đường pentôzơ?
Câu 32: Sản phẩm của giai đoạn đường phân và chu trình Crep chuyển cho chuỗi chuyền êlectron hô hấp là
A NADH, FADH2 B Axêtyl - CoA C Axit piruvic D Axêtyl – CoA và CO2
-
Trang 5NĂM HỌC 2010-2011
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ 499 Câu 1: Bào quan nào có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân chuẩn?
Câu 2: Sản phẩm của pha sáng quang hợp sử dụng để đồng hóa CO2 thành cacbohiđrat trong pha tối là
A ATP, NADP + B NADPH, ánh sáng C NADPH, NADP + D ATP và NADPH
Câu 3: Đồng hoá là
A Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau
B Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào
C Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
D Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
Câu 4: Cấu tạo hợp chất phôtpholipit:
A Một phân tử glyxêrol + 2 axit béo + 1 nhóm phôtphat
B Một phân tử glyxêrol + 2 axit béo
C Một phân tử glyxêrol + 3 axit béo
D Một phân tử glyxêrol + 2 axit béo + 3 nhóm phôtphat
Câu 5: Bào quan nào sau đây có chứa ADN ?
C Ti thể và lục lạp D Lưới nội chất hạt và ti thể
Câu 6: Quang hợp ở cây xanh là dạng chuyển hoá năng lượng
A Từ hoá năng sang quang năng B Từ quang năng sang hoá năng
C Từ thế năng sang động năng D Từ hoá năng sang nhiệt năng
Câu 7: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
A Tế bào hồng cầu B Tế bào biểu bì C Tế bào cơ D Tế bào bạch cầu
Câu 8: Với lượng cơ chất xác định, sự gia tăng càng nhiều nồng độ enzim thì
A Không tăng hoạt tính enzim B Làm mất hoạt tính enzim
C Làm tăng hoạt tính enzim D Làm giảm hoạt tính enzim
Câu 9: Dạng năng lượng tồn tại chủ yếu trong tế bào
Câu 10: Cấy nhân tế bào sinh dưỡng của chuột A vào trứng đã hủy nhân của chuột B, cho phát triển thành
phôi rồi cấy vào tử cung chuột C nhờ mang thai và đẻ ra chuột con Chuột con mang đặc điểm của chuột nào?
Câu 11: Đặc điểm không phải của tế bào nhân sơ:
A Tế bào chất chỉ có một loại bào quan B Kích thước bé hơn tế bào nhân thực
C Tế bào chất có hệ thống nội màng D Chưa có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
Câu 12: Quá trình đường phân của hô hấp tế bào xảy ra ở:
A Tế bào chất B Chất nền ti thể C Chất nền ti thể D Nhân
Câu 13: Hợp chất hữu cơ nào giàu năng lượng nhất?
Câu 14: Giai đoạn nào của hô hấp tế bào tạo được nhiều năng lượng nhất?
A Chuỗi chuyền electrôn hô hấp B Đường phân và chu trình Crep
Câu 15: ATP được cấu tạo gồm 3 thành phần:
A Ađênin, đường đêôxiribôzơ và bazơnitơ
B Ađênin, đường đêôxiribôzơ và axit photphoric
C Ađênin, đường đêôxiribôzơ và 3 nhóm photphat
D Ađênin, đường ribôzơ và 3 nhóm photphát
Câu 16: Đặc điểm của giới Thực vật là:
A Sinh vật nhân sơ, phương thức sống đa dạng
B Sinh vật nhân thực, đa bào, tự dưỡng và dị dưỡng
C Sinh vật nhân thực, đa bào, thành tế bào cấu tạo bởi chất xenlulôzơ
D Sinh vật nhân thực, đa bào, thành tế bào cấu tạo bởi chất kitin
Câu 17: Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố hóa học nào?
Trang 6A C, H, N B C, H, O, N C C, K O, N D C, H O
Câu 18: ATP của tế bào không được sử dụng cho trường hợp nào sau đây?
A Vận chuyển tích cực các chất qua màng tế bào
B Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào
C Vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào
D Sinh công cơ học
Câu 19: Một đoạn phân tử ADN (một gen) có 3000 nuclêôtit thì có bao nhiêu phân tử đường pentôzơ?
Câu 20: Enzim có bản chất là:
Câu 21: Ở những tế bào có nhân chuẩn, loại bào quan được ví là “nhà máy điện”?
Câu 22: Đơn vị cấu trúc cơ bản nhất của thế giới sống là:
Câu 23: Enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:
A Vùng điều hoà B Trung tâm hoạt động C Trung tâm tổng hợp Enzim D Vùng ức chế
Câu 24: Vi khuẩn thuộc giới:
A Giới thực vật B Giới nguyên sinh C Giới nấm D Giới khởi sinh
Câu 25: Cơ chất là:
A Sản phẩm trung gian của các phản ứng B Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác
C Sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzim xúc tác D Chất tham gia cấu tạo enzim
Câu 26: Trong quang hợp khí ôxi được tạo ra từ quá trình :
C Các phản ứngôxi hóa – khử D Hấp thụ ánh sáng của diệp lục
Câu 27: Sản phẩm của giai đoạn đường phân và chu trình Crep chuyển cho chuỗi chuyền êlectron hô hấp là
A Axit piruvic B Axêtyl - CoA C Axêtyl – CoA và CO2 D NADH, FADH2
Câu 28: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
A Mô, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái và sinh quyển
B Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái
C Hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái và sinh quyển
D Tế bào, mô, cơ quan, cơ thể và quần thể
Câu 29: Nguyên liệu chủ yếu của quá trình hô hấp là:
A Đường glucôzơ và ôxi B Năng lượng ATP, nước và cacbonic
Câu 30: Chức năng của ADN là:
A Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
B Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
C tạo sự đa dạng của sinh vật
D Lưu trữ và bảo quản gen
Câu 31: Loại phân tử được dùng làm khuôn tổng hợp nên prôtêin:
Câu 32: Tại sao chỉ có 4 loại nuclêôtit nhưng các sinh vật khác nhau lại có những đặc điểm và kích thước lại
rất khác nhau?
A Do số lượng và thành phần các nuclêotit trong phân tử ADN ở các loài sinh vật khác nhau
B Do số lượng các nuclêotit trong phân tử ADN ở các loài sinh vật khác nhau
C Do trật tự sắp xếp các nuclêotit trong phân tử ADN
D Do số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêotit trong phân tử ADN
Hết
NĂM HỌC 2010-2011
Trang 7(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ 574 Câu 1: Quang hợp ở cây xanh là dạng chuyển hoá năng lượng
A Từ hoá năng sang quang năng B Từ thế năng sang động năng
C Từ quang năng sang hoá năng D Từ hoá năng sang nhiệt năng
Câu 2: Đơn vị cấu trúc cơ bản nhất của thế giới sống là:
Câu 3: Đặc điểm không phải của tế bào nhân sơ:
A Kích thước bé hơn tế bào nhân thực B Chưa có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
C Tế bào chất chỉ có một loại bào quan D Tế bào chất có hệ thống nội màng
Câu 4: Quá trình đường phân của hô hấp tế bào xảy ra ở:
Câu 5: Hợp chất hữu cơ nào giàu năng lượng nhất?
Câu 6: Vi khuẩn thuộc giới:
A Giới thực vật B Giới nguyên sinh C Giới khởi sinh D Giới nấm
Câu 7: Giai đoạn nào của hô hấp tế bào tạo được nhiều năng lượng nhất?
C Đường phân và chu trình Crep D Chuỗi chuyền electrôn hô hấp
Câu 8: Đặc điểm của giới Thực vật là:
A Sinh vật nhân sơ, phương thức sống đa dạng
B Sinh vật nhân thực, đa bào, thành tế bào cấu tạo bởi chất kitin
C Sinh vật nhân thực, đa bào, tự dưỡng và dị dưỡng
D Sinh vật nhân thực, đa bào, thành tế bào cấu tạo bởi chất xenlulôzơ
Câu 9: ATP của tế bào không được sử dụng cho trường hợp nào sau đây?
A Vận chuyển tích cực các chất qua màng tế bào
B Sinh công cơ học
C Vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào
D Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào
Câu 10: Sản phẩm của giai đoạn đường phân và chu trình Crep chuyển cho chuỗi chuyền êlectron hô hấp là
Câu 11: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
A Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái
B Tế bào, mô, cơ quan, cơ thể và quần thể
C Hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái và sinh quyển
D Mô, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái và sinh quyển
Câu 12: Ở những tế bào có nhân chuẩn, loại bào quan được ví là “nhà máy điện”?
Câu 13: Nguyên liệu chủ yếu của quá trình hô hấp là:
A Đường glucôzơ và ôxi B Năng lượng ATP, nước và cacbonic
Câu 14: Chức năng của ADN là:
A Lưu trữ và bảo quản gen
B Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
C Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
D Tạo sự đa dạng của sinh vật
Câu 15: Enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:
Câu 16: Tại sao chỉ có 4 loại nuclêôtit nhưng các sinh vật khác nhau lại có những đặc điểm và kích thước lại
rất khác nhau?
A Do trật tự sắp xếp các nuclêotit trong phân tử ADN
B Do số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêotit trong phân tử ADN
Trang 8C Do số lượng các nuclêotit trong phân tử ADN ở các loài sinh vật khác nhau
D Do số lượng và thành phần các nuclêotit trong phân tử ADN ở các loài sinh vật khác nhau
Câu 17: Cơ chất là:
A Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác B Sản phẩm trung gian của các phản ứng
C Sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzim xúc tác D Chất tham gia cấu tạo enzim
Câu 18: Trong quang hợp khí ôxi được tạo ra từ quá trình :
C Các phản ứngôxi hóa – khử D Hấp thụ ánh sáng của diệp lục
Câu 19: Bào quan nào có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân chuẩn?
Câu 20: Loại phân tử được dùng làm khuôn tổng hợp nên prôtêin:
Câu 21: Sản phẩm của pha sáng quang hợp sử dụng để đồng hóa CO2 thành cacbohiđrat trong pha tối là
A ATP và NADPH B NADPH, NADP + C NADPH, ánh sáng D ATP, NADP +
Câu 22: Đồng hoá là
A Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào
B Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
C Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
D Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau
Câu 23: Cấu tạo hợp chất phôtpholipit:
A Một phân tử glyxêrol + 2 axit béo
B Một phân tử glyxêrol + 2 axit béo + 1 nhóm phôtphat
C Một phân tử glyxêrol + 2 axit béo + 3 nhóm phôtphat
D Một phân tử glyxêrol + 3 axit béo
Câu 24: Bào quan nào sau đây có chứa ADN ?
C Riboxôm và Lizôxôm D Lưới nội chất hạt và ti thể
Câu 25: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
A Tế bào cơ B Tế bào bạch cầu C Tế bào hồng cầu D Tế bào biểu bì
Câu 26: Với lượng cơ chất xác định, sự gia tăng càng nhiều nồng độ enzim thì
A Không tăng hoạt tính enzim B Làm tăng hoạt tính enzim
C Làm mất hoạt tính enzim D Làm giảm hoạt tính enzim
Câu 27: Dạng năng lượng tồn tại chủ yếu trong tế bào
Câu 28: Cấy nhân tế bào sinh dưỡng của chuột A vào trứng đã hủy nhân của chuột B, cho phát triển thành
phôi rồi cấy vào tử cung chuột C nhờ mang thai và đẻ ra chuột con Chuột con mang đặc điểm của chuột nào?
Câu 29: ATP được cấu tạo gồm 3 thành phần:
A Ađênin, đường đêôxiribôzơ và axit photphoric
B Ađênin, đường ribôzơ và 3 nhóm photphát
C Ađênin, đường đêôxiribôzơ và bazơnitơ
D Ađênin, đường đêôxiribôzơ và 3 nhóm photphat
Câu30: Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố hóa học nào?
Câu 31: Một đoạn phân tử ADN (một gen) có 3000 nuclêôtit thì có bao nhiêu phân tử đường pentôzơ?
Câu 32: Enzim có bản chất là:
-
Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI
Trang 9CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 4
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 9
CÂU 10
CÂU 11
CÂU 12
CÂU 13
CÂU 14
CÂU 15
CÂU 16
CÂU 17
CÂU 18
CÂU 19
CÂU 20
CÂU 21
CÂU 22
CÂU 23
CÂU 24
CÂU 25
CÂU 26
CÂU 27
CÂU 28
CÂU 29
CÂU 30
CÂU 31
CÂU 32
C 1
D 1
C 1
B 1
C 1
D 1
B 1
B 1
B 1
A 1
A 1
A 1
D 1
C 1
A 1
D 1
D 1
D 1
A 1
D 1
A 1
A 1
B 1
B 1
D 1
A 1
D 1
B 1
B 1
A 1
B 1
A 1
C 1
C 1
C 1
B 1
C 1
B 1
B 1
A 1
C 1
A 1
C 1
C 1
B 1
C 1
D 1
B 1
B 1
B 1
A 1
B 1
C 1
D 1
B 1
C 1
B 1
D 1
B 1
D 1
B 1
D 1
A 1
A 1
C 1
D 1
D 1
A 1
C 1
B 1
D 1
C 1
A 1
D 1
C 1
A 1
B 1
A 1
D 1
C 0
D 1
C 1
D 1
C 1
A 1
A 1
B 1
D 1
B 1
B 1
D 1
B 1
A 1
A 1
D 1
D 1
C 1
C 1
D 1
C 1
D 1
C 1
D 1
D 0
C 1
D 1
A 1
A 1
A 1
C 1
C 1
B 1
A 1
B 1
A 1
A 1
A 1
B 1
B 1
B 1
B 1
B 1
D 1
B 1
B 1
C 1
D 1
A 1