1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập Phương trình - Hệ phương trình đại số

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 192,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số hệ phương trình khác: Tổng hợp các kiến thức kết hợp với việc suy luận hợp lý, nhóm hạng tử chung và đặt ẩn phụ để giải.. Phương trình – hệ phương trình..[r]

Trang 1

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ

I Phương trình – Bất phương trình:

 

 

 

 

0 0

0 2

2 0

0

2 0

0

B B

B B

3 A3 B  3C   A B 33 A B 3 A 3 BC 3 A3 B 3C

Phương pháp đặt ẩn phụ:

Đặt tf x( ), tf x( ) g x( ) (với điều kiện tối thiểu là t 0)

Đối với các phương trình có chứa tham số thì lập BBT để tìm điều kiện chính xác cho ẩn phụ t,

Đối với phương trình có nhiều căn thức, đặt mỗi căn thức một ẩn

Phương pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn:

VD: Giảix2 3 x22x 1 2 x22

Phương pháp hàm số:

Nếu yf t  là hàm đơn điệu thì f x  f t  x t

Bài tập: Giải các phương trình:

1) 3 x343 x 3 1 2) 3 x x2  2 x x2 1

3) x2 x 12 x 1 36 4) 3x2 2x2 5x 3 16 2x 3 x1

5) x 3 3 x 1 6) x 3 7 x 2x8

7) x 3 5 x x28x18 8)x3 x2 4 x29

9) Tìm m để pt, Bất phương trình sau có nghiệm:

a) 2x2(m2)x  8 2 x b) x 1 3   x x2 4x 3 m

c)mxx  3 m 1 A09: 2 33 x 2 3 6 5 x 8

B10: 3x 1 6 x 3x214x 8 0 A10:

x x

D10: 42xx2 2x3 4xx2 2x34 4x B11: Giải pt: 3 2 x 6 2 x 4 4x2 10 3 x

D11:   2       CĐ09:

2

log 8 x log 1 x 1 x 2 0 x 1 2 x 2 5x1

CĐ11:

a) Giải bất phương trình: 4 3.2xxx2 2 3x 41 x2 2 3x 0

b) Tìm các giá trị thực của m để pt sau có nghiệm:

6 x 2 (4 x x)(2 2) m 4( 4 x 2x 2)

CĐ 12:

Trang 2

a) 4x3  x x( 1) 2 1 0x 

b) Giải bất phương trình: log (2 ).log (3 ) 12 x 3 x

B12: x 1 x2 4 1 3x  x

II Hệ phương trình:

1 Hệ phương trình đối xứng loại 1:

Cách giải:

Bước 1: Đặt điều kiện (nếu có)

Bước 2: Đặt S = x + y, P = xy với điều kiện của S, P và S2  4P

Bước 3: Thay x, y bởi S, P vào hệ phương trình Giải hệ tìm S, P rồi dùng Vi-ét đảo tìm x, y.

Vi-ét đảo: Nếu 2 số x1, x2 có 1 2 thì x1, x2 là nghệm của phương trình X2  SX + P = 0

1 2

Bài tập: Giải hệ phương trình

35

x y xy

2

xy x y

4

4

    





4



5 Tìm điều kiện m để hệ phương trình sau có nghiệm thực :

3

 

6 Giải phương trình: 3 3 3

1

2

7 Tìm m để mỗi phương trình sau có nghiệm:

2 Hệ phương trình đối xứng loại 2:

Cách giải: Trừ từng vế 2 phương trình ta được: (xy)g(x,y)=0 Khi đó xy=0 hoặc g(x,y)=0.

+ Trường hợp 1: xy=0 kết hợp với phương trình (1) hoặc (2) suy ra được nghiệm.

+ Trường hợp 2: g(x,y)=0 kết hợp với phương trình (1) + (2) suy ra nghiệm (trong trường hợp này hệ

phương trình mới trở về hệ đối xứng loại 1) và thông thường vô nghiệm

Bài tập: Giải hệ phương trình

3

3



4 4

1 1

1 1



2

2

3 2

3 2

x

y x

y





3 Hệ phương trình đẳng cấp:

Cách giải: Chia từng vế của 2 phương trình, đưa về một phương trình đẳng cấp mới có vế phải bằng 0

Bài tập: Giải hệ phương trình







4 Một số hệ phương trình khác:

Tổng hợp các kiến thức kết hợp với việc suy luận hợp lý, nhóm hạng tử chung và đặt ẩn phụ để giải

2

2 2

3

1

y x

   

Trang 3

HD: (1)  x y 1 1 0, ĐS:

xy

2

2 2

2

2 3

2 3

y

y

x

x

x

y



 



 1;1

4

1

25

y x

y

  

3 4

y

 2 3

A06: 3 HD: Đặt , bình phương hai vế phương trình thứ hai tìm được t=3.



2 2 2

xy x  y xy



2

2

xy



17 4

5 4 5

1 2

4





2 2

5 4 5

4





2

v xy

 



  

1 7

1 13

   

5

x x y

x y

x

x y x y

x xy y







2 2

1 2

   

2 0

xy x

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

1) PT cơ bản:

2) Pt lượng giác thường gặp:

a) PT bậc nhất đối với sinx, cosx: Dạng asinx + b cosx = c

PP: Chia hai vế cho a2b2 Phương trình trở thành

2 2

a b

 Chú ý: phương trình có nghiệm khi: a2b2 c2

b) Phương trình đẳng cấp: a.sin2 x b sin cosx x c cos2x0

PP:  Nếu a = 0 hay c = 0 đưa về pt tích

Trang 4

Cosx = 0, PT trở thành sin x = 0 : vô lý Nên cosx  , chia hai vế cho cos0 2x và đưa ptrình về bậc hai đối với tan x

c) Phương trình đối xứng: Dạng: a(sinxcos )x b sin cosx x c 0

PP: Đặt t = sinx + cosx = 2 sin( )

4

x ,

2 1 sin cos

2

t

x x  ñieàu kieän :  2  t 2,

3) Công thức cần nhớ:

1

2 3

4

Công thức cộng:      

Công thức biến đổi:

Nguyên tắc chung để giải phương trình lượng giác:

Biến đổi:  Đưa về 1 cung, 1 hàm

 Đặt t

 Phân tích thành tích

BÀI TẬP: Giải các phương trình:

1 2sin3x – cos2x + cosx = 0 2 cos3x+cos2x+2sinx–2 = 0

3 tanx.sin2x2sin2x=3(cos2x+sinx.cosx) 4 2sin3x(1/sinx)=2cos3x+ (1/cosx)

5 4(sin3xcos2x)=5(sinx1) 6 sinx4sin3x+cosx =0

7 2sinx(1+cos2x)+sin2x=1+2cosx 8 sin2x+cos2x=1+sinx–3cosx

9 2sinx+cotx=2sin2x+1.HD: ta có: 2(1–2cosx)sin2x–sinx+cosx=0 Đặt t=sinx, ĐK t  1 =(4cosx–1)2

Phương trình lượng giác trong các đề thi ĐH

sin 2

x

x

3)5sinx 2 3(1 sin ) tan x 2 x (B 2004) 4)(2cosx1)(2sinxcosx)sin2xsinx (D04) 5)cos23x.cos2xcos2 x0( A 05) 6)1sinxcosxsin2xcos2x0( B05)

2(cos sin ) sin cos 0

2 2sin

x

3 ) 4 3 sin(

) 4 cos(

sin

x x

x x

2

x

11)(1 sin )cos 2 x x (1 cos )sin2x x 1 sin 2x(A07)

Trang 5

12) 2sin 22 xsin 7x 1 sinx (B 07) 13) (D 07)

2

3

2

x

15)sin3x 3 cos3 xsin cosx 2x 3 sin cos2 x x (B08)

16)2sin (1 cos2 ) sin 2xxx 1 2 cosx (D08) 17) (1 2sin ) cos 3 (A2009)

(1 2sin )(1 sin )

18)sinxcos sin 2x x 3 cos 3x2(cos 4xsin ) ( 09)3x B

19) 3 cos 5x2sin 3 cos 2x xsinx0 ( 09)D 20)

(1 sin cos 2 )sin

1

4 cos (A10)

x x

21) (sin 2xcos 2 ) cosx x2cos 2xsinx0 ( 10)B

22) sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0 (D2010) 23) 1 sin 2 2cos 2 2 sin sin 2 ( 11)

1 cot

x

24) sin 2 2cos sin 1 0 ( 11) 25)

D x

 sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcos ( 11)x B

26)CĐ11: cos 4x12sin2x 1 0 27) CĐ10: 4cos5 cos3 2 8sin 1 cos 5

1 2sin x cosx 1 sinxcosx 3 s in2xcos 2x2cosx1

30) B12: 2(cosx 3 sin ) cosx xcosx 3 sinx1

31) D12: s in3xcos 3xsin cos x 2 cos 2x 32) CĐ 12: 2cos2x ++ sinx = sin3x

Bài tập tham khảo:

Gải các phương trình sau:

1) 2cos (2 ) cos sin 22 sin sin 2 1 HD: biến đổi:

s in2 (1 2cosxxsinxsin ) 0x  2) sin (1 cot ) cos (cos3xx  2x xsin ) cosxxsinx

3) 2cos2 6 cos( ) 2 s in2

4

4) 2cos2 x 3 s in2x 1 3( ins x 3 cos )x

5) 3(2cos2 xcosx  2) (3 2cos )sinx x0

6

7) 2 sin(2 ) 2 3cos sin

4

x   xx

8) 1 2 sin 2 cos cos 3

4

9) 6sinxcos3x5sin 2 cosx x

10) 3 s in2 (2cosx x  1) 2 cos 3xcos 2x3cosx

11) 3 cos 2x2cos (sinx x 1) 0

12)9sinx6cosx6sin cosx x2cos2x 9 0

13)sin 4x4sin5 2x4(sinxcos )x

Ngày đăng: 01/04/2021, 13:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w