- Yêu cầu các nhóm trình bày : nêu ra những dấu hiệu chính của trời nắng, trời mưa - Nhận xét, tuyên dương... - HS nêu nhận xét chung.[r]
Trang 1Tuần 31: Sáng Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012
Tiết 2 Tập đọc
Ngưỡng cửa
I Mục tiêu bài học: Giúp HS
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt
vòng, đi men, lúc nào, … Bước đầu biết ngắt, nghỉ ở cuối mỗi dòng thơ
- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi những đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên rồi lớn lên đi xa hơn nữa
- Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )
* HS tìm được từ và nói được câu chứa tiếng có vần ăt, ăc; biết nói theo đề tài: Hằng ngày từ ngưỡng cửa của nhà mình em đi những đâu ?
* HS yếu biết đánh vần nhẩm và bước đầu biết đọc trơn HSKT biết tô các chữ cái
II Đồ dùng day học GV: Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói
HS: SGK, bảng con
III Các hoạt động dạy và học
* Hoạt động 1 ( 5 phút): Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài: Người bạn tốt
Trả lời câu hỏi: 1, 2 ( SGK )
- GV nhận xét, ghi điểm
* Hoạt động 2: HD luyện đọc( 20 phút)
1 GV đọc mẫu: giọng chậm, trìu mến, thiết tha
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- 3 HS yếu đọc
- HS lắng nghe, nhận xét
- HS quan sát tranh, lắng nghe
Trang 2-Viết lên bảng từ ngữ khó và cho HS đọc :
ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng,
đi men, lúc nào…
- Cho HS phân tích các tiếng khó và đánh vần
- GV giải nghĩa từ:
- Cho HS đọc lại các từ khó
b Luyện đọc câu:
- GV cho HS nhận biết số câu thơ có trong bài
- GV chỉ từng tiếng trong câu thơ cho HS đọc
- Gọi HS đọc trơn từng câu thơ
- Gọi HS đọc trơn tiếp nối nhau từng câu thơ
c Luyện đọc đoạn, bài:
- Hướng dẫn HS chia bài thành 3 khổ thơ
- Gọi 3 HS, mỗi HS đọc 1 khổ thơ
- Gọi HS đọc nối tiếp nhau theo nhóm
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Cho lớp đọc đồng thanh
- Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay
Nghỉ giữa tiết
* Hoạt động 3( 10 phút): Ôn các vần ăt, ăc
+ a Tìm tiếng trong bài có vần ăt ?
- Yêu cầu HS phân tích tiếng: dắt
- Cho HS đọc
+ b Tìm tiếng, từ ngoài bài có vần ăt, ăc ?
- Cho HS quan sát tranh trong sách và đọc mẫu
- HS luyện đọc cá nhân + ĐT
- Rèn HS yếu đọc
- Phân tích và đánh vần
- Lắng nghe
- HS đọc
-HS quan sát, nhận biết từng câu
- HS đọc cá nhân + ĐT
- Đọc nối tiếp từng câu thơ
- HS lắng nghe
- HS đọc, mỗi em đọc 1 khổ thơ
- Đọc nối tiếp nhau theo nhóm
- Đọc toàn bài
- Lớp đọc đồng thanh
- Các nhóm thi đọc
- HS nhận xét, động viên
+ dắt
- HS yếu, TB Phân tích
- Đọc cá nhân + ĐT
- Đọc cá nhân
+ ăt: vắt sữa, cắt dây, bắt tay,
khăn mặt, đôi mắt, …
Trang 3các từ:
- Cho HS suy nghĩ và tìm các tiếng ngoài bài
có vần ăt, ăc
- Yêu cầu HS phân tích một số từ
- Cho HS đọc các từ vừa tìm được
* c Nói câu có tiếng chứa vần ăt, ăc ?
- Cho HS xung phong nói câu có tiếng chứa
vần ăt, ăc - Nhận xét
+ ăc: ăn mặc, chắc chắn, nắc
nẻ, bắc cầu, mắc màn, …
- Phân tích - Đọc
+ Mẹ dắt bé tập đi
+ Chị Hà ăn mặc rất đẹp
Tiết 3
Hoạt động1(30’)Tìm hiểu bài đọc và luyện
nói
1.Tìm hiểu bài đọc( 20’):GV đọc mẫu lần 2.
- Cho HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi:
+ Ai dắt bé tập đi ngang ngưỡng cửa ?
+ Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu ?
- Đọc diễn cảm lại bài thơ- Nhận xét
Nghỉ giữa tiết
*2.Luyện nói ( 10’): Nói theo đề tài “ Từ
ngưỡng cửa nhà mình em đi đến đâu ?
- GV hướng dẫn HS nói theo chủ đề
- GV giúp đỡ các nhóm
III Củng cố, dặn dò: ( 5phút)
- Nhận xét tiết học , Dặn dò HS đọc lại bài
Và xem trước bài sau
- Nghe
- HS đọc theo đoạn và trả lời
- Bà dắt em bé đi men ngưỡng cửa
- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến trường
- 3 HS đọc lại toàn bài
- HS hoạt động nhóm đôi
- Đại diện HS nói trước lớp
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
Chuẩn bị: Đọc bài Ngưỡng cửa đọc trước bài Kể cho bé nghe
Trang 4Tiết 4
Toán
Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ )
I Mục tiêu bài học: Giúp HS
- Nắm được cách trừ số có hai chữ số; biết đặt tính và làm tính trừ ( không nhớ) số có hai chữ số dạng 65 – 30; 36 – 4
- HS yếu biết đặt tính và làm tính trừ, HS KT biết tô, viết các chữ số
- Giáo dục HS có ý thức tự giác, tích cực chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học:
GV: Que tính, bảng phụ viết nội dung BT
HS: Que tính, bảng con, SGK, vở toán
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1 ( 5’): Kiểm tra bài cũ
- Đặt tính rồi tính :
35 - 21 59 - 46
- Nhận xét, tuyên dương.
* Hoạt động 2 ( 12’):Giới thiệu cách làm
tính trừ (không nhớ) dạng 65 – 30
- GV yêu cầu HS lấy 65 que tính
- GV cũng thể hiện ở bảng : Có 6 thẻ
chục, viết 6 ở cột chục; có 5 que tính rời,
viết 5 ở cột đơn vị
- Cho HS tách ra 6 chục và 5 que tính rời
- 2 HS lên bảng,
- cả lớp làm vào bảng con
- HS nhận xét
- HS thao tác trên que tính
- HS lấy 65 que tính và sử dụng các thẻ que tính để nhận biết 65 có 6 chục
Trang 5Viết 3 ở cột chục dưới 6; viết 0 ở cột
đơn vị, dưới 5
- Số que tính còn lại gồm 3 thẻ chục và 5
que tính,viết 3 ở cột chục và 5 ở cột đơn
vị
- GV hướng dẫn cách đặt tính :
+ Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng
cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn
vị.
+ Viết dấu
-+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó.
- Hướng dẫn cách tính : Tính từ phải sang
trái 65 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
- 6 trừ 3 bằng 3, viết 3.
30
35
65 trừ 30 bằng 35 ( 65 - 30 = 35)
+ Phép trừ dạng 36 – 4: GV hướng dẫn
HS tự nêu cách đặt tính rồi tính
* Hoạt động 3( 15’): Luyện tập
* Bài 1 (SGK/159):
- Yêu cầu HS làm bài
- Chấm bài cho HS yếu, TB nhận xét
+ GV củng cố cách làm tính trừ số có
hai chữ số ( trừ không nhớ).
* Bài 2: ( SGK/ 159)
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài, nêu cách
thực hiện
- HS tánh ra 30 que tính và sử dụng các thẻ que tính để nhận biết 30 có 3 chục và 0 đơn vị
- HS quan sát
- HS chú ý, quan sát
- HS quan sát
- HS nêu cách đặt tính, nêu cách tính
- Nhận xét
+ Tính: HS nêu cách làm, cả lớp làm bài tập SGK
- HS chữa bài trên bảng phụ
- HS nhận xét
* Bài 2:
- HS dùng bảng chọn phương án đúng đưa bảng ( Đ) sai đưa bảng ( S)
- Nhận xét kết quả, tuyên dương theo dãy bàn
Trang 6- GV hướng dẫn làm bài bắng cách dùng
bảng chọn phương án Đ, S
+ GV củng cố về kĩ năng đặt tính và tính
* Bài 3 (SGK/159): HS nêu yêu cầu của
bài tập
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS nhẩm miệng
- GV gọi HS nêu cách tính, nêu kết quả
+ GV củng cố về kĩ năng tính nhẩm
phép trừ số có hai chữ số.
IV Củng cố, dặn dò :
- HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính trừ các số có hai chữ số
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về xem lại bài
- Nhớ cách đặt tính và thực hiện phép tính
trừ các số có hai chữ số
* Bài 3: Tính nhẩm
- HS nêu cách tính nhẩm
- HS tính miệng
- Một số HS nêu kết quả
- cả lớp quan sát
- Nhận xét
- HS nêu
- HS lắng nghe
- Về xem lại bài tập
- chuẩn bị bài sau
Trang 7Sáng Thứ ba, ngày 27 tháng 3 năm 2012
Tiết 1 Toán
Luyện tập
I - Môc tiªu bài học : Giúp HS
- Biết làm tính trừ(không nhớ) trong PV 100; tập đặt tính rồi tính; biết tính nhẩm.
- HS yếu biết đặt tính và tính nhẩm HS KT biết tô các chữ số
- Giáo dục HS cã ý thøc tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng : GV : Bảng phụ viết bài tập HS : Vở toán, SGK, bảng con III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1 ( 5’): Kiểm tra bài cũ
tính : 23 45 68 99
+ +
50 4 20 5
GV nhận xét, ghi điểm
* Hoạt động 2 ( 25’): Luyện tập
+ Bài 1 ( 6’): trang 160
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và
tính
- Hướng dẫn HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
GV củng cố kĩ năng đặt tính và tính
+ Bài 2 ( 6’) trang 160
- GV hướng dẫn HS làm bài
- 2 HS lên bảng,
- cả lớp làm bảng con
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu của bài
- Nêu lại cách đặt tính và tính
- HS làm bảng con
- 2 HS làm bảng lớp
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu: Tính nhẩm
- HS nêu cách tính nhẩm
Trang 8- GV chấm bài HS yếu, TB
GV củng cố về kĩ năng tính nhẩm
* Bài 3 ( 7’): trang 160
- Gọi 1 HS đọc bài toán
- GV hướng dẫn HS làm bài
- GV chấm bài HS khá, giỏi
- GV chữa bài, nhận xét
GV củng cố về giải toán có lời văn
* Bài 5 ( 6’) trang 160 : Trò chơi
- GV phổ biến cách chơi
- Yêu cầu 3 đội chơi
- GV tổng kết thi đua
IV.Củng cố, dặn dò ( 3’): GV hệ thống
lại bài
- Nhận xét, tuyên dương
- Dặn dò về nhà
- HS làm bài trong SGK
- Một số HS chữa bài, nêu kết quả
- 1 HS nêu yêu cầu: Viết dấu >, <, =
- HS nêu cách làm
- 1 HS lên làm bảng phụ
- cả lớp làm vở toán
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu trò chơi
- Nêu cách làm bài
- 3 nhóm thi đua
- HS nhận xét
- HS nêu lại nội dung luyện tập
- HS lắng nghe
- HS ghi nhớ
Tiết 2 Tập viết
Tô chữ hoa Q, R
I Mục tiêu: Giúp HS
- Tô được các chữ hoa : Q, R
- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươc, ươt các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước,
xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1 tập hai.
* HS yếu, TB viết được ít nhất mỗi từ ngữ 1 lần, HS KT biết tô chữ hoa
Trang 9* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV
- Giáo dục HS có tính kiên trì, tích cực và cẩn thận trong khi viết
II Đồ dùng dạy học
GV: Các chữ hoa Q, R đặt trong khung chữ
HS: Bảng con, vở tập viết
III Các hoạt động dạy và học
1 Dạy bài mới:
Hoạt động 1(1’): Giới thiệu bài:
Hoạt động 2 ( 5’): Hướng dẫn tô chữ hoa:
- GV treo bảng có viết chữ hoa Q, R
+ Chữ Q gồm những nét nào?
- GV kết luận, hướng dần quy trình viết
- Cho HS viết bảng con; - GV sửa chữa
+ GV hướng dẫn tiếp chữ R:
- Các bước tương tự
Hoạt động 3 ( 10’): Hướng dẫn viết vần và
từ ngữ ứng dụng
- GV treo bảng phụ các vần và từ ngữ: ăc, ăt,
ươc, ươt, màu sắc, dìu dắt, xanh mướt…
- GV nhắc lại cách nối nét liên kết các con
chữ
- Cho HS viết bảng con, giúp đỡ HS yếu,
nhận xét
Nghỉ giữa tiết
- Quan sát
- Chữ hoa Q gồm hai nét cong nối liền vào nhau
- Một số HS lên tô chữ trên bảng
- viết bảng con
- HS chú ý
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS nêu cách viết các vần, từ
- HS nêu cách viết liên kết giữa các vần, các từ
- HS viết bảng con
Trang 10Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vào vở ( 20’)
- Cho HS viết vào vở tập viết, GV uốn nắn
- GV theo dừi, nhắc nhở tư thế ngồi
- Chấm một số vở, khen những HS viết đẹp
2 Củng cố dặn dũ ( 3’): Hướng dần lại cỏch
viết
- Nhận xột giờ học, dặn dũ HS viết ở nhà
- HS chỳ ý
- HS viết vào vở tập viết
HS lắng nghe, nhớ
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3 Tự nhiờn xó hội
I- Mục tiêu:
- Giúp HS biết:
+ Biết mô tả khi quan sát bầu trời và những đám mây, cảnh vật xung quanh khi trời nắng mưa
+ Nêu được một số nhận xét về bầu trời vào buổi sáng, trưa, tối hay những lúc
đặc biệt như khi có cầu vồng, ngày có mưa bão lớn
+ Có ý thức cảm thụ cái đẹp của thiên nhiên
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh, SGK
Trang 11III- Các hoạt động dạy học:
A - Kiểm tra:( 5')
+ Giờ trước chúng ta học bài gì ?
- Đi dưới trời nắng em phải làm gì? - Đi
dưới trời mưa em phải làm gì?
- Nhận xét, đánh giá
B - Bài mới
1- Giới thiệu bài:( 1')Hôm nay lớp chúng
ta sẽ thực hành quan sát bầu trời để biết rõ
hơn về bầu trời yêu mến của chúng ta
2- Hoạt động 1( 15’): Quan sát bầu trời.
+ Nhìn lên trời, em có trông thấy mặt trời
và những khoảng trời xanh không?
+ Trời hôm nay nhiều mây hay ít mây?
+ Những đám mây đó có màu gì?
+ Chúng đang đứng yên hay chuyển
động?
* Quan sát cảnh vật xung quanh:
+ Sân trường, cây cối, mọi vật lúc này
khô ráo hay ướt át?
+Em trông thấy ánh nắng vàng hoặc
những giọt mưa rơi không?
- GV gọi 1 số HS lên trình bày
Kết luận :
3- Hoạt động 2 ( 12’): Vẽ bầu trời và
- Trời nắng , trời mưa
Đi dưới trời nắng phải đội mũ nón để không bị ốm
- Đi dưới trời mưa phải nhớ mặc áo mưa, đội nón hoặc che ô để không bị ướt
- HS lắng nghe
- Hoạt động cả lớp
- Quan sát, thảo luận
- Trình bày ý kiến
- HS nhận xột bổ sung
Trang 12cảnh vật xung quanh
Bước 1 : HS vẽ bầu trời và cảnh vật mà
các em vừa quan sát được , có thể vẽ theo
trí tưởng tượng
Bước 2 : Trỡnh bày trong nhóm , chọn ra
bức tranh đẹp nhất để trưng bày với lớp
- Cho vài HS giới thiệu bức tranh của
mình
C - Củng cố – dặn dũ ( 3’)
- GV chốt lại hội dung bài học
- Nhận xột giờ học
- Dặn dũ HS chuẩn bị giờ sau
- HS trình bày
- Những đám mây trên trời cho ta biết
điều gì?( Trời nắng, trời mưa hay râm mát )
- HS vẽ, tô màu, trình bày bài
- HS lắng nghe
- Chuẩn bị giờ sau
Trang 13Trời nắng, trời mưa
I Mục tiêu bài học: Giúp HS
- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn gian của hiện tượng thời tiết: nắng , mưa
- Nêu được một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, mưa đối với đời sống con người
- Giáo dục HS biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng, mưa
II Đồ dùng day học Giáo viên: - Các hình ảnh về nắng, mưa
Học sinh: Tranh, ảnh; Sách TNXH
III Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- HS kể một số loại cây đã học ? nêu đặc điểm
chính của các loại cây đó ?
- Kêt tên các con vật và em biết ? Nêu các bộ
phận chính của các con vật đó ?
- GV nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài ( 1’)
- Giới thiệu bài mới : Trời nắng, trời mưa
- Ghi đầu bài lên bảng
- Một số HS trả lời
- HS nhận xét bổ sung
- 2 HS đọc đầu bài
Trang 142 Các hoạt động :
a Hoạt động 1 ( 12’) : Quan sát mẫu vật,
tranh ảnh về trời nắng, trời mưa
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các
nhóm trình bày các tranh, ảnh các em mang
đến lớp
- Yêu cầu các nhóm trình bày : nêu ra những
dấu hiệu chính của trời nắng, trời mưa
- Nhận xét, tuyên dương
* Kết luận : Khi trời nắng, bầu trời trong
xanh, có mây trắng, mặt trời sáng
chói…Khi trời mưa có nhiều giọt mưa rơi,
bầu trời phủ đầy mây xám, không có mặt
trời…
* Giai lao
b Hoạt động 2 ( 12’) : HS thảo luận SGK
- Cho HS quan sát tranh SGK :
+ Tại sao khi đi dưới trời nắng, bạn phải nhớ
đội mũ nón ?
+ Để không bị ướt, khi đi dưới trời mưa, bạn
phải nhớ làm gì ?
- GV kết luận: Khi đi dưới trời nắng, phải đội
mũ nón để không bị ốm ( nhức đầu, sổ mũi )
- Đi dưới trời mưa nhớ phải đội nón, che ô dù,
mặc áo mưa để không bị ướt sẽ không bị cảm
lạnh, rét
- HS bày các tranh ảnh các em mang đến lớp
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS nêu nhận xét chung
- HS bổ sung ý kiến
- HS thảo luận nhóm đôi
- Bạn hỏi, bạn trả lời
- Một số HS trả lời trước lớp
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
- cả lớp chơi
Trang 15Tiết 4 Chính tả (Tập chép)
Ngưỡng cửa
I Mục tiêu bài hoc: Giúp HS
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Ngưỡng cửa 20 chữ trong khoảng 10 phút- 12 phút
- Điền đúng vần ăt hay ăc, chữ g hay gh vào chỗ trống
- Làm được đúng bài tập 2, 3 SGK HS KT biết tô, viết các chữ cái
- Giáo dục HS có tính tự giác, chủ động viết chữ cẩn thận
II Đồ dùng day học
GV: Bảng phụ đã chép sẵn bài thơ và bài tập
HS: Bảng con, vở chính tả
III Các hoạt động dạy và học
IV Củng cố, dặn dò (5’)
- HS chơi trò chơi: trời nắng, trời mưa
- GV phổ biến cách chơi
- GV chốt lại nội dung bài học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau: Thực hành
quan sát bầu trời.
- 1 HS hô: cả lớp chơi
- HS lắng nghe
- Chuẩn bị bài sau
Trang 16I Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút):
- Cho HS viết bảng con các từ còn mắc
lỗi ở tiết trước: buồn bực, kiếm cớ.
II Dạy bài mới
Hoạt động 1 ( 2’): Giới thiệu bài
Hoạt động 2:( 17’) Hướng dẫn HS tập
chép:
- Viết bảng bài thơ: Ngưỡng cửa
+ Tìm tiếng dễ viết sai: Nay, xa tắp, đến
lớp, Nơi này… cho HS đọc
+ Phân tích các tiếng khó
+ Cho HS viết bảng lớp, bảng con
- Cho HS chép bài
+ GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở Chữ
đầu lùi vào hai ô và phải viết hoa
- GV đọc lại khổ thơ cho HS kiểm tra bài
và soát lỗi
- GV thu vở chấm, nhận xét kết quả
Nghỉ giữa tiết
+ Hoạt động 3 (10’):HS làm bài tập
chính tả
Bài tập 2: Điền vần ăc hay ăt ?
- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh
- Cho HS làm bài vào vở
Bài tập 3: Điền g hay gh ?
- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh
- HS viết bảng con
- Nhận xét
- 2 HS đọc bài viết
- HS tự tìm
- Đọc
- HS trả lời
- HS viết bảng con, bảng lớp
- HS chép bài vào vở
- Kiểm tra bài
- Đọc yêu cầu
- HS làm bài
- HS nhận xét, đoc lại từ
- Đọc yêu cầu, quan sát
- HS làm bài: