* Hướng dẫn học sinh luyện tập Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi thực hành ở bảng con Gọi học sinh đọc lại các số vừa được viết... Đọc lại các số vừa viết được.[r]
Trang 1tuần 33
Ngày soạn: 23 /4 / 2011 Ngày giảng: Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011.
Tiết 1: Chào cờ
Tập trung tại sân trường
****************
Tiết 2 + 3: Tập đọc
CÂY BÀNG
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Sừng sững, khẳng khiu, trụi lỏ, chi chớt Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Cõy bàng thõn thiết với cỏc trường học Cõy bàng mỗi mựa cú đặc điểm riờng
- Trả lời được cõu hỏi 1 ( SGK )
* GDBVMT: Cách chăm súc nuôi dưỡng và bảo vệ cây
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ bài đọc ở SGK Ảnh một số loại cõy trồng ở sõn trường
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ : Gọi học sinh
đọc bài tập đọc “Sau cơn mưa” và
trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK
Nhận xột KTBC
3 Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu
bài, ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn (giọng đọc rừ,
to, ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ) Túm tắt
nội dung bài:
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
1 Cho học sinh thảo luận nhúm để
tỡm từ khú đọc trong bài, giỏo viờn
gạch chõn cỏc từ ngữ cỏc nhúm đó
nờu: sừng sững, khẳng khiu, trụi lỏ,
chi chớt
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết
hợp giải nghĩa từ
+ Luyện đọc cõu:
Gọi học sinh đọc trơn cõu theo cỏch
đọc nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn
đọc cõu thứ nhất, cỏc em khỏc tự
đứng lờn đọc nối tiếp cỏc cõu cũn lại
cho đến hết bài
+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2
2 học sinh đọc bài và trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK
Lắng nghe
Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung
5, 6 em đọc cỏc từ khú trờn bảng
Học sinh lần lượt đọc cỏc cõu theo yờu cầu của giỏo viờn
Cỏc học sinh khỏc theo dừi và nhận xột bạn đọc
Trang 2+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối
tiếp nhau
+ Đọc cả bài
+ GVđọc diễn cảm bài văn
+ Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
ễn cỏc vần oang, oac
Giỏo viờn nờu yờu cầu bài tập 1:
Tỡm tiếng trong bài cú vần oang ?
Bài tập 2:
Nhỡn tranh núi cõu chứa tiếng cú
vần oang hoặc oac ?
Gọi HS đọc lại bài, giỏo viờn nhận
xột
* Củng cố tiết 1:
Tiết 2
* Tỡm hiểu bài và luyện núi:
Hỏi bài mới học
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp
đọc thầm và trả lời cỏc cõu hỏi:
1 Cõy bàng thay đổi như thế nào ?
+ Vào mựa đụng ?
+ Vào mựa xuõn ?
+ Vào mựa hố ?
+ Vào mựa thu ?
Theo em cõy bàng đẹp nhất vào lỳc
nào?
* Để có cây bàng đẹp vào mùa thu
nó phải được nuôi dưỡng và bảo vệ
vào những mùa nào?
Luyện núi:
Đề tài: Kể tờn những cõy trồng ở
sõn trường em.
Giỏo viờn tổ chức cho từng nhúm
học sinh trao đổi kể cho nhau nghe
cỏc cõy được trồng ở sõn trường em
Sau đú cử người trỡnh bày trước lớp
* Em đã làm gì để chăm sóc và bảo
vệ cây?
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa cỏc nhúm
Hai em đọc
2 em đọc, lớp đồng thanh
Khoảng
Học sinh đọc cõu mẫu SGK
Bộ ngồi trong khoang thuyền Chỳ bộ đội khoỏc ba lụ trờn vai
Cỏc nhúm thi đua tỡm và ghi vào giấy cỏc cõu chứa tiếng cú vần oang, vần oac, trong thời gian 2 phỳt, nhúm nào tỡm và ghi đỳng được nhiều cõu nhúm đú thắng
2 em
Cõy bàng khẳng khiu trụi lỏ
Cành trờn cành dưới chi chớt lộc non
Tỏn lỏ xanh um che mỏt một khoảng sõn
Từng chựm quả chớn vàng trong kẽ lỏ
Mựa xuõn, mựa thu
- HS trả lời
Học sinh quan sỏt tranh SGK và luyện núi theo nhúm nhỏ 3, 4 em: cõy phượng, cõy tràm, cõy bạch đàn, cõy bàng lăng, …
- HS tự liờn hệ
Trang 3Tuyờn dương nhúm hoạt động tốt.
4 Củng cố:
Hỏi tờn bài, gọi đọc bài, nờu lại nội
dung bài đó học
5 Dặn dũ:
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem
bài mới
Nhắc tờn bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
****************
Tiết 4: Mỹ thuật: GV chuyên dạy
Ngày soạn: 23 / 4 / 2011.
Ngày giảng: Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011
Tiết 1: Toán( Tiết 129)
ÔN TậP: CáC Số ĐếN 10
I Mục tiêu: Giúp Học sinh:
- Biết cộng trong phạm vi 10, tỡm thành phần chưa biết của phộp cộng, phộp trừ dựa vào bảng cộng, trừ ; biết nối cỏc điểm để cú hỡnh vuụng, hỡnh tam giỏc
- Bài tập 1, 2, 3, 4
- Rốn luyện tớnh tớch cực tự giỏc khi học toỏn
II Đồ dùng :
- Bộ đồ dựng học toỏn
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trờn
bảng lớp
3 Bài mới :
* Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
* Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu của bài
Giỏo viờn yờu cầu học sinh đọc phộp
tớnh và kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2
phộp tớnh
Bài 2: Học sinh nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở bảng con
(cột a giỏo viờn gợi ý để học sinh nờu
tớnh chất giao hoỏn của phộp cộng qua
vớ dụ: 6 + 2 = 8 và 2 + 6 = 8, cột b cho
học sinh nờu cỏch thực hiện)
Cỏc số từ bộ đến lớn là: 5, 7, 9, 10 Cỏc số từ lớn đến bộ là: 10, 9, 7, 5
Mỗi học sinh đọc 2 phộp tớnh và kết quả:
2 + 1 = 3,
2 + 2 = 4,
2 + 3 = 5,
2 + 4 = 6, đọc nối tiếp cho hết bài số 1
Cột a:
6 + 2 = 8 , 1 + 9 = 10 , 3 + 5 = 8
2 + 6 = 8 , 9 + 1 = 10 , 5 + 3 = 8 Học sinh nờu tớnh chất: Khi đổi chỗ cỏc
số trong phộp cộng thỡ kết quả của phộp cộng khụng thay đổi
Cột b:
Thực hiện từ trỏi sang phải
7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10
Trang 4Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở vở và chữa
bài trờn bảng lớp
Bài 4: Học sinh nờu yờu cầu của bài:
Tổ chức cho cỏc em thi đua theo 2
nhúm trờn 2 bảng từ
4 Củng cố
Hỏi tờn bài
Nhận xột tiết học, tuyờn dương
5 Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn
bị bài: "ễn tập cỏc số đến mười"
Cỏc phộp tớnh cũn lại làm tương tự
3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8
5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2
8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5
Học sinh nối cỏc điểm để thành 1 hỡnh vuụng:
Học sinh nối cỏc điểm để thành 1 hỡnh vuụng và 2 hỡnh tam giỏc
Nhắc tờn bài
Thực hành ở nhà
****************
Tiết 2 : Tập viết
Tô chữ hoa: U, Ư, V
I Mục tiêu
- Tô được các chữ hoa: U, Ư, V
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; cỏc từ ngữ: khoảng trời, ỏo khoỏc, khăn đỏ, măng non Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2.( mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)
* HS khá , giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2
II Đồ dùng
- Bảng phụ ND bài viết, bảng con, vở tập viết
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
B/C: chải chuốt, thuộc bài
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn tô chữ hoa
* GV đưa chữ mẫu: Chữ hoa U
- Quan sát chữ mẫu và đọc
+ Chữ hoa U gồm mấy nét? cao mấy li?
- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa
U gồm nột múc hai đầu và múc ngược trỏi
* Quy trình viết:
+ Nột 1: Đặt bỳt trờn ĐK5, viết nột múc hai đầu,
- Hát
- HS đọc cá nhân, lớp
Chữ hoa U gồm nột múc hai đầu và múc ngược trỏi
- HS nhắc lại
- Tô khan
Trang 5dừng bút trên đường kẻ 2
+ Nột 2: Từ điểm dừng bỳt của nột 1, rờ bỳt thẳng
lờn ĐK6 rồi chuyển hướng bỳt ngược lại để viết
nột múc ngược phải từ trờn xuống dưới, dừng bỳt ở
ĐK2
- GV viết mẫu
- GV nhận xét
* GV đưa chữ mẫu:
Ư, V
- Chữ hoa Ư, V
(Hướng dẫn tương tự)
- GV viết mẫu
- GV nhận xét
* Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng
- QS bài viết mẫu
Ξng, Ξc, ăn, ăng
khȊng trΠ, ỏo khΞc,, khăn đỏ, măng non
- HS đọc
+ Chữ cái nào cao 5 li?
+ Chữ cái nào cao 4 li?
+ Chữ cái nào cao 3 li? hơn 2 li?
+ Các chữ cái còn lại cao mấy li?
- Cho HS phân tích các tiếng có vần : oang, oac, ăn,
ăng
- Cô viết mẫu và hướng dẫn viết từng vần, từ ứng
dụng
- Giúp đỡ HS yếu
c Hướng dẫn viết vở:
- Bài yêu cầu viết mấy dòng?
- GV hướng dẫn tô và viết từng dòng
- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở…
- Quan sát chung
- Thu chấm 1 số bài
4 Củng cố:
- Vừa tập viết chữ gì?
- Nhận xét, hướng dẫn chữa lỗi
5 Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Hs viết bảng con
- Hs viết bảng con
- HS viết b/c
- HS viết bài vào vở
****************
Tiết 3: Chính tả:
CÂY BàNG
I Mục tiêu
- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng đoạn “ Xuõn sang … hết “ 36 chữ trong khoảng 15 – 17 phỳt
Trang 6- Điền đỳng vần oang, oac ; chữ g, gh vào chỗ trống.
- Bài tập 2, 3 ( SGK )
II Đồ dùng
- Bảng phụ ND bài viết, bảng con, vở BTTV
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Chấm vở những học sinh giỏo viờn
cho về nhà chộp lại bài lần trước
GV đọc cho Hs viết vào bảng con
cỏc từ ngữ sau: trưa, tiếng chim, búng
rõm
Nhận xột chung về bài cũ của học
sinh
3 Bài mới:
* GV giới thiệu bài ghi bài
* Hướng dẫn học sinh tập chộp:
Gọi học sinh nhỡn bảng đọc đoạn văn
cần chộp (giỏo viờn đó chuẩn bị ở
bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chộp
và tỡm những tiếng thường hay viết
sai viết vào bảng con
Giỏo viờn nhận xột chung về viết
bảng con của học sinh
Thực hành bài viết (tập chộp)
Hướng dẫn cỏc em tư thế ngồi viết,
cỏch cầm bỳt, đặt vở, cỏch viết đầu
bài, cỏch viết chữ đầu của đoạn văn
thụt vào 2 ụ, phải viết hoa chữ cỏi bắt
đầu mỗi cõu
Cho học sinh nhỡn bài viết ở bảng từ
hoặc SGK để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bỳt
chỡ để sữa lỗi chớnh tả:
+ Giỏo viờn đọc thong thả, chỉ vào
từng chữ trờn bảng để học sinh soỏt
và sữa lỗi, hướng dẫn cỏc em gạch
chõn những chữ viết sai, viết vào bờn
lề vở
+ Giỏo viờn chữa trờn bảng những
lỗi phổ biến, hướng dẫn cỏc em ghi
lỗi ra lề vở phớa trờn bài viết
Thu bài chấm 1 số em
* Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:
Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai
đó cho về nhà viết lại bài
Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, búng rõm
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khỏc dũ theo bài bạn đọc trờn bảng từ
Học sinh đọc thầm và tỡm cỏc tiếng khú hay viết sai: tuỳ theo học sinh nờu nhưng giỏo viờn cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào
bảng con cỏc tiếng hay viết sai: chi chớt, tỏn lỏ, khoảng sõn, kẽ lỏ.
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giỏo viờn để chộp bài chớnh tả vào vở chớnh tả
Học sinh tiến hành chộp bài vào tập vở
Học sinh soỏt lỗi tại vở của mỡnh và đổi
vở sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giỏo viờn
Trang 7Học sinh nờu yờu cầu của bài trong
vở BT Tiếng Việt
Đớnh trờn bảng lớp 2 bảng phụ cú sẵn
2 bài tập giống nhau của cỏc bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hỡnh
thức thi đua giữa cỏc nhúm
Nhận xột, tuyờn dương nhúm thắng
cuộc
4 Củng cố:
- HS đọc lại bài viết
5 Dặn dũ:
Yờu cầu HS về nhà chộp lại đoạn văn
cho đỳng, sạch đẹp, làm lại cỏc bài
tập
Điền vần oang hoặc oac
Điền chữ g hoặc gh
Học sinh làm VBT
Cỏc em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhúm, mỗi nhúm đại diện 4 học sinh
Giải
Mở toang, ỏo khoỏc, gừ trống, đàn ghi ta.
Học sinh nờu lại bài viết và cỏc tiếng cần lưu ý hay viết sai, rỳt kinh nghiệm bài viết lần sau
****************
Tiết 4: Đạo đức
Thực hành cách chào hỏi
I Mục tiêu
- Nắm được cách chào hỏi phù hợp
- Biết cách chào hỏi khi gặp gỡ
- Biết phân biệt cách chào hỏi đúng và chưa đúng
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Khi đi bộ, chúng ta cần lưu ý điều gì? - Nêu
cách đi bộ đúng quy định?
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
* GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng.
* Thực hành.
* Hoạt động 1: Đóng vai chào hỏi.
- GV lần lượt nêu câu hỏi
+ Đến nhà bạn chơi, gặp bố mẹ bạn ở nhà, em
phải chào hỏi thế nào?
+ Gặp thầy cô giáo ở ngoài đường, em phải chào
ra sao?
+ Em sẽ chào bạn thế nào khi gặp bạn trong rạp
hát?
+ Gặp bạn đi cùng bố mẹ bạn trên đường, em
phải chào hỏi như thế nào?
- HS thực hành chào hỏi theo từng tình huống
- Gọi từng nhóm 2 học sinh lên đóng vai chào
hỏi trước lớp
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
* Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp.
- Phải đi đỳng quy định
- HS trả lời
- HS nghe và thực hành chào hỏi theo từng tỡnh huống
Trang 8- Em cảm thấy thế nào:
+ Khi được người khác chào hỏi?
+ Em chào họ và được họ đáp lại?
+ Em chào bạn nhưng bạn cố tình không đáp lại?
- Học sinh trả lời, nhận xét
* Hoạt động 3: HS làm bài tập.
- GV phát phiếu bài tập cho học sinh: Đúng ghi
Đ, sai ghi S?
+ Gặp thầy cô giáo ở ngoài đường, em vừa chạy
vừa chào
+ Đến nhà bạn, gặp bố mẹ bạn không cần chào
mà chỉ gọi bạn
+ Gặp thầy giáo ở ngoài đường, em đứng nghiêm
chào: Em chào thầy ạ!
- GV chốt ý: Cần chào hỏi khi gặp gỡ, nhưng
phải chào hỏi phù hợp với từng tình huống để thể
hiện sự tôn trọng
4 Củng cố
- HS đọc lại câu ghi nhớ: Lời chào cao hơn mâm
cỗ
- GV nhận xét giờ
5 Dặn dò:
- Cần thực hiện chào hỏi trong giao tiếp hàng
ngày
- HS trả lời
- HS làm bài tập
- -Ngày soạn: 25 / 4 / 2011 Ngày giảng: Thứ tư ngày 27 tháng 4 năm 2011
Tiết 1: Toán( Tiết 130)
ôn tập các số đến 10
I Mục tiêu
- Biết cấu taọ cỏc số trong phạm vị 10; cộng trừ trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toỏn cú lời văn
- Bài tập 1, 2, 3, 4
II Các đồ dùng dạy học:
SGK Toán
III Các hoạt động dạy và học :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Gọi học sinh làm bài 3 trờn bảng lớp
Nhận xột KTBC của học sinh
3 Bài mới :
*Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
* Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu của bài
Hai em lờn bảng làm
3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8
5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2
8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5
Trang 9Giỏo viờn tổ chức cho cỏc em thi đua
nờu cấu tạo cỏc số trong phạm vi 10
bằng cỏch:
Học sinh này nờu : 2 = 1 + mấy ?
Học sinh khỏc trả lời : 2 = 1 + 1
Bài 2: Học sinh nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở bảng con và
chữa bài trờn bảng lớp
Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh đọc đề toỏn, tự nờu túm
tắt và giải
Bài 4: Học sinh nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh vẽ vào bảng con đoạn
thẳng dài 10 cm và nờu cỏc bước của
quỏ trỡnh vẽ đoạn thẳng
4 Củng cố: Hỏi tờn bài.
Nhận xột tiết học, tuyờn dương
5 Dặn dũ:
- Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết sau:
ễn tập
3 = 2 + mấy ?, 3 = 2 + 1
5 = 5 + mấy ?, 5 = 4 + 1
7 = mấy + 2 ?, 7 = 5 + 2 Tương tự với cỏc phộp tớnh khỏc Điền số thớch hợp vào chỗ trống:
Học sinh tự giải và chữa bài trờn bảng lớp
Túm tắt:
Cú : 10 cỏi thuyền Cho em : 4 cỏi thuyền Cũn lại : ? cỏi thuyền
Giải:
Số thuyền của Lan cũn lại là:
10 – 4 = 6 (cỏi thuyền)
Đỏp số : 6 cỏi thuyền
Học sinh vẽ đoạn thẳng MN dài 10 cm vào bảng con và nờu cỏch vẽ
M N
Nhắc tờn bài
Thực hành ở nhà
*****************
Tiết 2 + 3: Tập đọc
đi học
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: lờn nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hởi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đó tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngụi trường rất đỏng yờu và cú cụ giỏo hỏt rất hay
- Trả lời được cõu hỏi 1 ( SGK )
* GDBVMT : Đường đến trường có cảnh thiên nhiên thật đẹp đẽ và hấp dẫn, hơn nữa còn gắn bó thân thiết với bạn học sinh
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ, bộ chữ, SGK
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cõy bàng” và trả lời
cõu hỏi 1 và 2 trong SGK
Học sinh nờu tờn bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:
Trang 10GV nhận xột chung.
3 Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và ghi
bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ(giọng nhẹ nhàng, nhớ
nhảnh) Túm tắt nội dung bài
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú
đọc trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ ngữ
cỏc nhúm đó nờu: Lờn nương, tới lớp, hương
rừng, nước suối
Học sinh luyện đọc cỏc từ ngữ trờn:
Luyện đọc cõu:
Gọi em đầu bàn đọc dũng thơ thứ nhất Cỏc
em sau tự đứng dậy đọc cỏc dũng thơ nối
tiếp
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4
dũng thơ)
Thi đọc cả bài thơ
Giỏo viờn đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
ễn vần ăn, ăng:
Giỏo viờn yờu cầu Bài tập 1:
Tỡm tiếng trong bài cú vần ăng?
Bài tập 2:
Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ăn, ăng ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giỏo viờn nhận xột
* Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tỡm hiểu bài và luyện núi:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:
1 Đường đến trường cú những cảnh gỡ đẹp?
GVKL : Đường đến trường có cảnh thiên
nhiên thạt đẹp đẽ và hấp dẫn(hương rừng
thơm, nước suối trong , cọ xòe ô ), hơn nữa
còn gắn bó thân thiết với bạn học sinh(suối
thầm thì như trò chuyện, cọ xòe ô che nắng
làm râm mát đường bạn đi học hằng ngày)
Thực hành luyện núi:
Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt tranh minh
hoạ và nờu cỏc cõu hỏi gợi ý để học sinh hỏi
Lắng nghe
Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung
Vài em đọc cỏc từ trờn bảng
Đọc nối tiếp mỗi em 1 dũng thơ bắt đầu em ngồi đầu bàn dóy bàn bờn trỏi
3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi
em đọc mỗi khổ thơ
2 học sinh thi đọc cả bài thơ
2 em đọc, lớp đồng thanh
Vắng, nắng
ăn: khăn, bắn sỳng, hẳn hoi, cằn nhằn,…
ăng: băng gia, giăng hàng, căng thẳng,…
2 em đọc lại bài thơ
Hương thơm của hoa rừng, cú nước suối trong núi chuyện thỡ thầm, cú cõy cọ xoố ụ che nắng
Học sinh luyện núi theo hướng dẫn của giỏo viờn
Tranh 1: Trường của em be bộ