Bµi míi Hoạt động 1 - Hs qs tranh vµ kÓ chuyÖn theo tranh bµi tËp 4 - Gv chØ vµo tõng tranh vµ kÓ theo néi dung tranh.. Hoạt động của Thầy.[r]
Trang 1Kế hoạch bài dạy Tuần: 1 Ngày dạy:
Môn: Đạo đức - Tên bài dạy: Thực hành kĩ năng giữa kì 2
I Mục tiêu: Hs nhớ lại và ghi nhớ, thực hành tốt các kĩ năng giữa học kì
- HS vận dụng tốt các kĩ năng đó vào cuộc sống.
II ĐDDH
- GV chuẩn bị một vài tình huống và đường giao thông
III Các HDDH
Thời
5’
Kiểm tra bài cũ Nhắc lại tên các bài Đạo đức đã
học ở HKII
HS lấy sách Đạo đức
- HS nhắc lại tên các bài đạo
đức 1’
Bài mới Giới thiệu bài
Hôm nay các con sẽ được thực hành kĩ năng các bài đạo đức từ
đầu học kì 2 đến nay
10’ Hoạt động 1
Thực hành các kĩ năng bài
“Lễ phép, vâng lời thầy
giáo, cô giáo”
GV nhận xét và KL theo
ND bài học
GV đưa ra 2 TH cho HS thảo luận -TH1 : Em đang cùng bạn đi ra cổng trường thì gặp cô giáo -TH2: Em đang ngồi học bài thì có
1 bạn rủ đi chơi
HS tr ả lời câu hỏi: + Lễ phép với thầy cô giáo con phải làm gì? + Vâng lời thầy cô giáo con
phải làm gì?
- Các nhóm thảo luận TH và
đại diện lên trình bày
10’ Hoạt động 2
Thực hành các kĩ năng
bài : ô Em và các bạn ằ
GV nhận xét và KL theo
nd bài học
GV đưa ra TH:
-TH1: Bạn Lan không có bút viết bài , khi đó em có 2 cái bút
- TH2: Trời mưa to Tuấn không có
áo mưa, Lan có áo mưa
Các nhóm thảo luận và sắm vai TH, nhóm khác nhận xét
bổ sung
5’ Hoạt động 3:
Chơi trò chơi tham gia giao
thông
GV nhận xét và KL theo
nd bài học
GV tổ chức cho HS chơi 2 trò
chơi:
- Đi bộ qua ngã tư
- Đi bộ trên đường làng và đi vào
cổng trường
HS thực hành chơi thi giữa
các nhóm
5’ - Củng cố Nhắc nhở hS luôn thực hành các
bài đã học
- DD - Nx giờ học
IV Rút kinh nghiệm - bổ sung:
Trang 2kế hoạch bài dạy Tuần: 1 Ngày dạy: Thứ , ngày tháng năm
Môn: Học vần Tên bài dạy: Các nét chữ cơ bản
I Mục tiêu: -HS nhận dạng được các nét chữ cơ bản
- HS viết đươc các nét chữ cơ bản Biết ghép được các chữ cơ bản thành chữ Tiếng Việt
II ĐD DH
- Bảng, phấn màu, SGK Tiếng Việt
III Các HDDH
Thời
5’
Tiết 1
Kiểm tra bài cũ KT chuẩn bị sách vở của học sinh:
- Nhận xét việc chuẩn bị của HS
HS lấy sách , vở viết, bảng, phấn
35’ Bài mới
a/ Giới thiệu các nét chữ
cơ bản
GV viết các nét chữ lên bảng, đọc mẫu các nét chữ
HS quan sát
Đọc các nét
’ Nhận xét cấu tạo của từng nét để dễ
dàng ghi nhớ từng nét
HS đọc theo cô giáo lần lượt từng nét
- So sánh sự giống và khác nhau giữa các nét để nhận biết nhanh các nét
Tiết 2
15’ b/ Dạy HS viết các nét
chữ cơ bản
HS đọc lại bài trên bảng lớn
- GV hướng dẫn HS viết các nét chữ cơ bản
- Cho HS luyện viết
- Lắng nghe cô giáo hướng dẫn cách viết
- Luyện viết vào bảng con
15’ c/ Luyện ghép các nét
chữ cơ bản để tạo thành
các chữ cái của Tiếng
Việt
- Cho HS quan sát chữ h
+ Chữ h có những nét nào?
- HS quan sát, tìm ý trả lời
- Phân tích chữ, các nét tổng hợp kiến thức
5’ CC – D D Chơi nhận dạng các nét chữ mới học
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Chữ e
IV Rút kinh nghiệm - bổ sung:
Trang 3kế hoạch bài dạy Tuần: 1 Ngày dạy: Thứ , ngày tháng năm
Môn: Toán Tên bài dạy: Tiết học đầu tiên
I Mục tiêu: - Giúp HS nhận biết những việc thường phải làm trong tiết Toán
- Bước đầu biết yêu cầu cần đạt được trong Toán 1
II ĐD DH
- Sách toán 1
- Bộ đồ dùng học toán 1
III Các HDDH
Thời
5’
1/ ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ KT chuẩn bị sách vở của học sinh:
- Nhận xét việc chuẩn bị của HS
HS lấy sách , vở viết,
30’ Bài mới
a/ Giới thiệu và hướng
dẫn HS sử dụng sách Toán
- Cho Hs xem sách Toán và giới thiệu cho HS hiểu:
+ Mỗi bài học là một trang + Bài học là phần trong khung + Phần bài tập
+ HD học sinh đóng, mở sách, giữ
gìn sách
HS quan sát
Mở các trang sách theo hướng dẫn của GV
b/ GV hướng dẫn giới
thiệu các hoạt động học
tập của môn Toán
Các hình thức học tập:
+ học cá nhân + Học theo nhóm
Tập thực hiện các nhóm theo hướng dẫn
c/ Các yêu cầu cần đạt sau
học Toán
- HS biết đếm, đọc số, viết số, so sánh số
- Biết làm tính cộng, trừ, giải toán d/ Giới thiệu đồ dùng học
Toán
- GT hộp đồ dùng, cách sử dụng và giữ gìn
Mở hộp đồ dùng
5’ CC – D D Nhắc HS giữ sạch đồ dùng, sách vở
IV Rút kinh nghiệm - bổ sung:
Trang 4kế hoạch bài dạy Tuần: 1 Ngày dạy: Thứ , ngày tháng năm
Môn: Học vần Tên bài dạy: Bài 1- e
I.Mục tiêu: - HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Trẻ em và loài vật đều có lớp học”
II ĐD DH
Tranh minh hoạ các tiếng: be, mẹ, xe, ve và minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của loài
chim, ve, ếch, gấu và của HS
IV Rút kinh nghiệm - bổ sung:
Thời
5’
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ
KT SGK và bộ chữ học
vần
GV kết hợp với tổ trưởng kiểm tra
- Nhận xét việc chuẩn bị của HS
HS lấy sách , vở xếp đồ dùng học tập lên bàn
30’’ Bài mới
a/Giới thiệu bài
Giới thiệu tranh vẽ đến chữ e HS quan sát
Phát âm e
Nghỉ
5’
b/ Dạy chữ ghi âm e
c/ Dạy viết chữ e trên bảng
con, vở
d/ Luyện đọc từ ứng dụng
Cho HS nhận biết chữ e Tập đọc :e
- GV viết mẫu
- Nhận xét, sửa các lỗi sai cho HS
- HD HS tìm tiếng chứa âm e Đọc tiếng
HS hát
- HS tập viết bảng
- HS viết vở, chú ý cách ngồi viết
Tiết 2
5’ HS đọc lại bài trên bảng - GV đọc mẫu HS đọc lại bài theo hướng
dẫn 10’ đ/ Làm vở bài TV Bài đầu: GV hướng dẫn HS tìm hiểu
y/c của bài
HS nêu y/c của bài, làm bài, chữa bài
Nghỉ
5’
Cho HS chơi trời mưa
e/ Luyện nói theo chủ đề “ Lớp
học”
3/ CC - D D
GV cho HS quan sat tranh, nêu 1 số câu hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Mỗi bức tranh nói về loài nào?
+ Các bạn nhỏ trong bức tranh đang làm gì?
Bài sau: b, ‘
HS nói vui, tự tin theo câu hỏi của cô
Cho HS đọc lại bài Chơi nhận diện chữ e
Trang 5kế hoạch bài dạy Tuần: 1 Ngày dạy: Thứ , ngày tháng năm
Môn: Toán Tên bài dạy: Nhiều hơn - ít hơn
1 Mục tiêu: Giúp hs biết so sánh số lượng 2 nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ “ nhiều hơn” “ít hơn” khi so sánh
2 Đồ dùng dạy học: Hộp đồ dùng học toán – Tranh sách toán 1
3 Các HĐDH:
Thời
1’ 1 ổn định
2 Bài mới
15’
- Giới thiệu bài
* Dạy biểu tượng ônhiều
hơn – ít hơn ằ
- So sánh thìa với cốc
- Lấy ra 1 số thìa và 1 số cốc, gọi hs lên bảng
- Gợi ý hs đưa ra nx
=> KL: Số cốc nhiều hơn số thìa và
số thìa ít hơn số cốc
- Đặt vào mỗi cốc 1 thìa
- Thừa 1 cốc và thiếu 1 thìa
- Hs nhắc lại
- So sánh hình vuong với
hình tròn
- Các con lấy ra 1 số hình vuông và 1
số hình tròn bất kỳ
- Xếp tương ứng 1 hình vuông với 1 hình tròn và rút
ra nx Nghỉ
5‘
Chơi trò chơi
15’ * Thực hành so sánh
Tranh 1: Các con quan sát bài
Gợi ý hs nx
- Nối 1 chai với 1 nút => số chai nhiều hơn số nút và số
số nút ít hơn chai
* Tranh 2: tương tự + Hỏi vì sao?
* Liên hệ thực tế Cho hs qs lớp học
* Chơi trò chơi
”nhiều hơn ít hơn”
- Gv đưa ra 1 số VD để hs tự so sánh
và nêu nx
- Tự tìm VD để so sánh
3 CC - DD Con làm thế nàođể biết nhóm đồ vật
này nhiều hơn – ít hơn nhóm kia?
4 Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Trang 6kế hoạch bài dạy Tuần: 1 Ngày dạy: Thứ , ngày tháng năm
Môn : nhiên xã hội Tên bài dạy: Cơ thể chúng ta
1 Mục tiêu:
Sau bài học, hs biết kể tên các bộ phận của cơ thể Rèn luyện thói quen thích hoạt động để cơ thể phát triển tốt
2 Đồ dùng dạy học: Các hình vẽ trong sgk
3 Các HĐ DH:
Thời
gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’ Kiểm tra bài cũ - KT sgk môn TNXH
Hát 1 bài
2 Bài mới
5’ * Giới thiệu bài
HĐ1: QS tranh phóng to - Gv cho hs qs tranh và hỏi:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Hs thảo luận nhóm + Đại diện mỗi nhóm lên trả lời
10’ a Theo nhóm
b Chung cả lớp
Hoạt động 2:
Quan sát tranh 5 sgk
- Gv cho hs qs và hỏi : + Cơ thể chúng ta gồm mấy phần
GV tổng kết: Cơ thể người gồm 3 phần đầu mình và chân tay cần vận động tích cực giúp ta khoẻ mạnh.
+ Hs thảo luận nhóm +Thảo luận chung cả lớp
5’ Nghỉ giữa giờ
10’ Hoạt động 3:
Tập thể dục
- Gv hướng dẫn hs tập thê rdục cho khoẻ người
- Gv cho cả lớp tập theo bạn + Gv tổng kết:
Muốn cơ thể chúng ta phát triển tốt ta cần tập thể dục hàng ngày
- Hs theo dõi và tập từng
động tác TD theo cô
5’ Trò chơi
- Ai nhanh ai đúng
- Hs nêu nhanh tên các bộ phận của cơ thể
3 CC - DD - Về nhà tập kể tên các bộ phận của
cơ thể, tập thể dục thường xuyên
4 Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Trang 7Thiết kế bài dạy Tuần: 1 Ngày dạy: Thứ , ngày tháng năm 20
Môn: Học vần Tên bài dạy: Bài 2 : b
1 Mục tiêu:
Hs làm quen và nhận biết được chữ và âm b
Ghép được tiếng be Nhận thức giữa chữ với tiếng
chỉ đồ vật, sự vật Phát triển lời nói tự nhiên các hoạt động của trẻ em và con vật
2 Đồ dùng dạy học: hs : bộ chữ tiếng việt
3 Các HĐ DH:
Thời
Tiết 1
5’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọcbài :e
- Viết: e
- Đọc cho hs viết: e
- 5Hs đọc bài
- Hs viết bài bảng con
- hs nhận diện chữ e trong các tiếng: bé, me, xe, ve 1’ 2 Giới thiệu bài:
20’ a Dạy chữ ghi âm: b
- dạy hs ghép chữ b
be
- Gv giới thiệu chữ b
- HD hs phát âm chữ b
- Hd hs phân tích, đánh vần và đọc tiếng : be
- Hs nhận diện chữ b
- Hs đọc chữ b
- Hs ph/t, đánh vần và đọc trơn: be
10 b Hd hs viết chữ trên
bảng con
- Hd hs viết liền mạch chữ : be - Hs tập viết bảng
- Gv sửa chữ sai Tiết 2
5’
3 Luyện đọc - Gọi hs đọc yếu, kém Hs đọc bài trang 1
10’ 4 Luyện viết - Hd hs tô và viết b, be trong vở tập
viết
- Hd hs tư thế ngồi, cách cầm bút
Hs tập tô, viết
15’
5 Luyện nói Gv có thể nêu câu hỏi:
+ Ai đang học bài?
+ bạn gấu đang làm gì?
+ Bạn voi có biết chữ không?
+ Bạn gái đang làm gì?
+ Hai bạn nhỏ đang làm gì?
- Hs trả lời tự nhiên, không
gò bó
- Hd hs trả lời thành câu
5’ 6 Củng cố Gọi hs đọc lại bài
Cho hs chơi chỉ chữ
- Hs đọc bài
- Chơi chỉ chữ
Dặn dò Về tìm chữ có âm b xem trước bài 3
4 Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Trang 8Thiết kế bài dạy Tuần: 1 Ngày dạy: Thứ , ngày tháng năm 20
Môn: Toán Tên bài dạy: Hình vuông - Hình tròn
1 Mục tiêu: Giúp hs nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông - hình tròn
Bước đầu nhận ra hình vuông - hình tròn từ các vật thật
2 Đồ dùng dạy học: 1 số hình vuông hình tròn bằng bìa
3 Các HD DH:
Thời
5’ 1 Bài cũ: kiểm tra về
nhiều hơn – ít hơn
- Đưa ra một số đồ vật
- Nx chung
- Gọi 2 hs lên so sánh
2 Bài mới
10’ * Dạy biểu tượng hình
vuông
- gv lần lượt giở từng tấm bìa hình vuông và nói: đây là hình vuông”
- Hs qs và nhận biết hình vuông
HS mở đồ dùng và lấy hình vuông
- Quan sát sgk nêu tên các vật
có dạng hình vuông
- Dạy biểu tượng hình
tròn
(Tương tự hình vuông)
Nghỉ
5‘
Múa hát – chơi
15’ * Thực hành
- Bài 1: Tô màu hình
vuông
- Gv nêu y/c bài tập và hd hs tô màu
- Hs tô màu các hình vuông
- Bài 2: Tô màu hình
tròn
(Tương tự bài 1) Tô màu khác
- Bài 3: Tô màu hình
vuông – hình tròn
- hs tô màu hình vuông giống màu bài 1
- hs tô màu hình tròn giống màu bài 2
- Bài 4: nối hình - hs lấy bút chì nối các điểm
để tạo hình vuông 5’ 3 CC Tìm vd trong lớp về hình
vuông – hình tròn
4 Dặn dò Về tìm vd về các đồ vật có
dạng hình vuông – hình tròn
4 Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Trang 9Thiết kế bài dạy Tuần: 1 Ngày dạy: Thứ , ngày tháng năm 20
Môn: Tập viết Tên bài dạy: Bài 1: Các nét cơ bản
1 Mục tiêu: Hs nhớ tên gọi các nét cơ bản, nhớ quy trình viết các nét đó Thực hành viết đúng,
đẹp sạch bài trong vở tập viết
2 Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu, phấn màu
3 Các HĐ DH:
5’ 2 Kiểm tra Gv KT đồ dùng: vở viết bút chì,
bảng
II Bài mới
1 Giới thiệu bài Trong các giờ học vần các con đã
được học các nét cơ bản Hôm nay
ta tập viết các nét đó
2 Hd cách viết - đưa chữ
mẫu
HD từng nét - Gv đưa chữ mẫu
- Gv viết mẫu, Hd cách viết : điểm
đặt bút, dừng bút của từng nét
- Hs qs nhắc lại tên nét
- Hs viết bảng con
3 Hs viết bài trong vở Gv hd cách viết trong vở: cách 1 ô
viết 1 nét
- Hd tư thế ngồi viết Cách đặt vở
Hs lần lượt viết từng dòng theo hiệu lệnh của Gv
4 Chấm bài – nhận xét Chấm 10 – 15 bài
Nhận xét – khen chê
4 Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Thiết kế bài dạy
Trang 10Tuần: 1 Ngày dạy: Thứ , ngày tháng năm 20
Môn: Học vần Tên bài dạy: Dấu sắc
1 Mục tiêu:
- Hs nhận biết được dấu và thanh sắc (‘) ghép tiếng bé
- Biết được dấu và thanh sắc ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên nội dung các hoạt động khác của trẻ
2 Đồ dùng dạy học: hs : phấn màu HS: hộp chữ tiếng việt
3 Các HĐ DH:
Tiết 1 1 Kiểm tra bài cũ GV đọc cho HS viết - hs viết: b, be
- hs đọc: b, be
- nhận diện chữ b trong các tiếng be, bé bê, bà, bóng
35’ 2 Dạy – học bài mới:
GT
- Nhận diện dấu sắc
- Ghép chữ và phát âm
- Hd hs viết bảng
- Gv giới thiệu dấu ‘ (dấu ‘ là một nét nghiêng phải)
- Hd hs Ph/t, đọc vần
- đọc tiếng: bé Cho hs ghép tiếng : bé
- Gv viết mẫu dấu ‘ Chữ : bé
- Hs lấy dấu ‘ trong hộp
- Đọc dấu ‘
- Hs ph/t, đọc vần
- Đọc tiếng: bé
- Hs ghép tiếng bé
- Hs tập viết bảng dấu‘, bé
Tiết 2 3 Luyện đọc : - Gọi hs đọc chữ đã học ở tiết 1 - Hs đọc bài theo y/c
của GV 10’ 4 Luyện viết vở: - Hd hs tập tô, tập viết chữ: be, bé
- Hd hs tư thế ngồi, cách viết liền mạch
- Hs tô và viết chữ be, bé
15’ 5 Luyện nói: - Gv có thể nêu câu hỏi:
+ Nhìn tranh con thắy những gì?
+ Các bức tranh này có gì giống nhau? Khác nhau?
- Hs qs tranh
- Hs trả lời câu hỏi thành câu
- Để hs trả lời tự nhiên 10’ 6 Củng cố - Gọi hs đọc lại bài
- Tìm tiếng có thanh sắc
- Hs đọc bài
- Tìm tiếng có thanh’ 5’ 7 Dặn dò Về nhà học bài nhiều lần, tìm tiếng
có dấu ‘ Xem trước bài 4
4 Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Trang 11Thiết kế bài dạy Tuần: 1 Ngày dạy: Thứ , ngày tháng năm 20
Môn: Toán Tên bài dạy: Hình tam giác
1 Mục tiêu: Giúp hs nhận ra và nêu đúng tên của hình tam giác
- Bước đầu nhận ra hình tam giác có từ vật thật
2 Đồ dùng dạy học: 1 số hình tam giác bằng bìa cỡ khác nhau
- Hộp đồ dùng toán 1
3 Các HĐ DH:
5’ 1 Bài cũ: kiểm tra về
hình vuông – hình tròn
- Gv giơ 1 số tấm bìa hình vuông – hình tròn
- Hs nhận biết hình vuông – hình tròn
2 Bài mới
10’ * Dạy biểu tượng hình
tam giác
- Giơ các hình tam giác và nói: “Đây là hình tam giác”
- Cho hs lấy hình tam giác trong
đồ dùng
- Qs và nhận biết tam giác
- Lấy các hình tam giác bày ra
* Liên hệ Tìm trong lớp có gì là dạng tam
giác Nghỉ 5‘ Chơi trò chơi
15 * Thực hành - Hd hs dùng bộ đồ dùng để xếp
các hình trong sgk
- Lấy các hình xếp hình và nêu tên các hình vừa xếp và chỉ rõ từng hình
- Bài 1: - Hd hs tô màu - Tô màu
- Hình vuông 1 màu
- Hình tròn 1 màu
- Tam giác 1 màu 5’ 3 CC Nêu y/c cho hs Lấy các hình vuông tam
giác hình tròn
4 Dặn dò Về nhà tập xếp hình như bài 2
4 Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
kế hoạch dạy học
Trang 12Tuần: 2 Ngày dạy: Thứ , ngày tháng năm 20
Môn: Học vần Tên bài dạy: Dấu hỏi
I.Mục tiêu: - HS nhận biết được các dấu hỏi
- Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ, Biết được các dấu thanh?,: ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:
II ĐD DH: Hoạt động bẻ của mẹ, của bác nông dân và của bạn gái trong tranh
III Các HDDH
Thời
5’
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra hs đọc viết bài: dấu ‘ Hs đọc viết dấu ‘ chữ be,
bé
30’ Bài mới
* Giới thiệu bài
Cho hs qs tranh -> giỏ, thỏ, khỉ, hổ, mở -> giống nhau: đều có dấu hỏi
- Hs đọc (tương tự như vậy với dấu nặng)
* Dạy dấu thanh ?, - Dấu ? là một nét móc
- Dấu là một dấu
-> Hs lấy dấu trong bộ chữ
* Ghép chữ và phát âm - Ghép chữ bẻ, bẹ
* Hd viết dấu thanh trên bảng
con
- Gv hd viết trên bảng lớn - Hs thảo luận về vị trí
dấu-> viết bảng
Tiết 2
5’ 3 Luyện tập
- Luyện đọc
- Cho hs đọc các chữ trên bảng lớn – phân tích để hiểu rõ cấu tạo -> đọc tốt hơn
- Hs đọc
- Phân tích tiếng bẻ, be
- So sánh 2 tiếng 10’ - Luyện viết Hd hs viết vở
Nhắc nhở hs tư thế ngồi viết
- HS viết vở
5’ - Nghỉ giữa giờ
8’ - Luyện nói Gv cho hs qs tranh và trả lời câu hỏi
- Qs bức tranh, em thấy gì? giống nhau, khác nhau
- Em thích bức tranh nào – vì sao
- HS luyện nói tự nhiên,
to rõ, đủ câu
5’ 4 Củng cố - Hs nhắc lại tên bài học - Đọc lại các chữ trên
bảng
5 Dặn do – Nx bài học - Chuẩn bị bài sau là bài: dấu `, ~
IV Rút kinh nghiệm - bổ sung: