Ph©n biÖt chøc n¨ng néi - Nhờ tác động đối lập + Chức năng nội tiết: tiết tiÕt vµ ngo¹i tiÕt cña tuyÕn cña hai lo¹i hooc m«n nên hoocmon insulin và tôy dùa trªn cÊu t¹o cña tû lÖ ®êng h[r]
Trang 131 Ngày soạn : 22/3/2011
Ngày giảng : 30/3/2011
BÀI 56 TUYẾN YấN TUYẾN GIÁP
I Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1 Kiến thức:
-
- Xỏc
hoocmon
2 Kĩ năng:
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu đặc
điểm cấu tạo và chức năng của tuyến yên, tuyến giáp
- Kĩ năng lắng nghe tích cực
- Kĩ năng tự tin khi trình bày ý kiến /<= nhóm, tổ, lớp
3 Thái độ:
- Có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ H56.2, H56.3, H55.3
-HS: => bài ? nhà
III Tiến trình dạy học
1 ổn định(1)
2 Kiểm tra bài cũ(5’)
- Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết? Nêu đặc điểm của hệ nội tiết?
- Trình bày tính chất và vai trò của hoocmôn?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu tuyến yên 15 ’
GV yêu cầu HS quan sát
H55.3, đọc thông tin, thảo
luận:
?.Nêu vị trí và cấu tạo của
tuyến yên?
?.Hoocmôn tuyến yên tác
động đến những cơ quan
nào?
Gv : 0 + (/ <) vớ 28
4 tỏc &/ hoocmon
do
4 5 quỏ ớt hoocmon
M? <N làm cho P
9 cú 4 cao khụng bỡnh
M; 0 + hỡnh 56.1
HS quan sát H55.3, đọc thông tin, thảo luận trình bày:
+ Nằm ở nên sọ, có liên quan đến vùng V<= đồi + Gồm 3 thùy là thùy /<=
thùy giữa và thùy sau
+Tỏc &/ 0 hoạt động của nhiều tuyến nội tiết khác + Tỏc &/ 0 một số quá
trình sinh lý trong cơ thể
Hs nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
I Tuyến yên
- Vị trí: nằm ở nên sọ, có liên quan đến vùng V<= đồi
- Cấu tạo: gồm 3 thùy là thùy /<= thùy giữa và thùy sau
- Hoạt động của tuyến yên chịu sự tác động của hệ thần kinh
- Vai trò:
+ Tiết hoocmôn kích thích hoạt động của nhiều tuyến nội tiết khác
+ Tiết hoocmôn ảnh sinh lý trong cơ thể
Trang 2SGK
GV hoàn thiện kiến thức
cho HS
Hoạt động 2: Tìm hiểu tuyến giáp 20’
GV yêu cầu HS quan sát
H56.2, đọc thông tin, thảo
luận:
?.Nêu vị trí, cấu tạo của
tuyến giáp?
? Nêu vai trò của
hoocmôn tuyến giáp
?.Nêu ý nghĩa của cuộc vận
động toàn dân ăn muối iốt?
Gv: Thiếu iốt , giảm chức
năng
giáp khụng
thỳc
M; &/ gõy phỡ
b<= cổ
?.Phân biệt bệnh bazơđô và
bệnh <= cổ?
?.Vai trũ
Gv nờn M; xuyờn <\
28 () iụt và 7 &/
gia &S 1 bố <\ 28
() iot &9 trỏnh 1M0 ^$
GV hoàn thiện kiến thức
cho HS
HS quan sát H56.2, đọc thông tin, thảo luận - O; :
+ Vị trí: nằm /<= sụn giáp
của thanh quản, nặng 20 –
25 g + Hooc môn là tirôxin có vai trò quan trọng trong trao đổi chất và chuyển hóa ở tế bào
+ í nghĩa:
1+ 1M0 ^$
+Do
hoocmụnlàm M;
trao &^ <\ 28
ụxi, # tim, M;
1+ luụn trong thỏi
b /# c sỳt cõn
=3 là + 1+
&/ ( nờn gõy 1M0
^ (e Ob do tớch M0$
+ Cùng với tuyến cận giáp tham gia điều hòa trao đổi canxi và phốt pho trong máu +Nếu thiếu thì gây ra bệnh
<= cổ, thừa thì gây bệnh Bazơđô
Hs nhận xét, bổ sung
II Tuyến giáp
- Vị trí: nằm /<= sụn giáp của thanh quản, nặng
20 – 25 g
- Hooc môn là tirôxin có vai trò quan trọng trong trao đổi chất và chuyển hóa
ở tế bào
- Vai trò: cùng với tuyến cận giáp tham gia điều hòa trao đổi cănxi và phốt pho trong máu
- Nếu thiếu thì gây ra bệnh <= cổ, thừa thì gây bệnh Bazơđô
4 Kiểm tra đánh giá(3)
- Trình bày vị trí, cấu tạo và vai trò của tuyến yên?
- Trình bày vị trí và vai trò của tuyến giáp?
5 Dặn dò(1)
- Học bài
Trang 3- Đọc mục: Em có biết
- Soạn bài mới: tỡm
Ngày giảng : 01/04/2011
Bài 57 TUYẾN TỤY VÀ TUYẾN TRấN THẬN
I Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1 Kiến thức:
-
-
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học
- GV:Chuẩn bị tranh vẽ H57.1, H57.2
-HS : CW 1 bài ? nhà
III Tiến trình dạy học
1 ổn định(1’)
2 Kiểm tra bài cũ(5 ’ )
- Trình bày vị trí, cấu tạo và vai trò của tuyến yên?
- Trình bày vị trí và vai trò của tuyến giáp?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu tuyến tụy 20 ’
GV yêu cầu HS quan sát
H57.1, đọc thông tin, thảo
luận:
?.Nêu chức năng tuyến tụy
mà em biết
? Phân biệt chức năng nội
tiết và ngoại tiết của tuyến
tụy dựa trên cấu tạo của
tuyến?
?.Trình bày tóm tắt quá
trong máu?
GV hoàn thiện kiến thức
cho HS: Các hooc môn do
tuyến tụy tiết ra có liên
HS quan sát H57.1, đọc thông tin, thảo luận:
+
húa
+ hoocmon insulin và glucagons cú tỏc 28
& 4 hũa OMf &M;
trong mỏu luụn ^ &$
+ Khi g O+ OMf &M;
trong mỏu cao P
0,12%
insulin 9 OdP
I Tuyến tụy
- Chức năng nội tiết do các tế bào đảo tụy thực hiện:
tế bào k tiết ra glucagôn và
tế bào ò tiết ra Insulin
- Nhờ tác động đối lập của hai loại hooc môn nờn
định đảm bảo cho hoạt động sinh lý của cơ thể diễn ra
Trang 4m trong mỏu thành glycụgen 2: .$
+ Khi g O+ OMf &M;
trong mỏu -( 0 (
bỡnh M; <N kớch thớch
ra glucagụn 9
glycogen 2: thành
ORdP &9 nõng g O+
&M; trong mỏu ? O
bỡnh M;$
Hs nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
Hoạt động 2: Tìm hiểu tuyến trên thận 15’
GV yêu cầu HS quan sát
H57.2, đọc thông tin, thảo
luận:
?.Trình bày khái quất cấu
tạo của tuyến trên thận?
?.Nêu vai trò của hoocmôn
tuyến trên thận?
GV hoàn thiện kiến thức
cho HS: Hooc môn phần
tủy tuyến trên thận cùng
glucagôn của tuyến tụy
GV yêu cầu HS đọc kết
luận chung
HS đọc thông tin, thảo luận sau đó lên bảng trình bày:
+ Cấu tạo: phần vỏ gồm 3 lớp (cầu, sợi )<=o và phần tủy( là (/ 1/ #7 /
+ giao -( &Mf xem M
giao -( bao b( cỏc
P sau &o &Mf
khụng cú <f nhỏnh và <f 8 và g &Mf chi #) 1? . <f M0$p + Hooc môn tủy tuyến: tiết
ra ađrênalin và noađrênalin gây tăng nhịp tim, co mạch, tăngnhịp hô hấp, dãn phế
+ Hooc môn vỏ tuyến: tiết
ra các hooc môn điều hòa muối natri, kali; điều hòa dục nam
nhận xét, bổ sung
II Tuyến trên thận
- Vị trí: gồm một đôi nằm trên đỉnh hai quả thận
- Cấu tạo: phần vỏ gồm 3 lớp (cầu, sợi )<=o và phần tủy
- Chức năng:
+ Hooc môn vỏ tuyến: tiết ra các hooc môn điều hòa muối natri, kali; điều sinh dục nam
+ Hooc môn tủy tuyến: tiết ra ađrênalin và
noađrênalin gây tăng nhịp tim, co mạch, tăngnhịp hô hấp, dãn phế quản và điều
Trang 54 Kiểm tra đánh giá(3)
- Trình bày chức năng của các hooc môn tuyến tụy?
- Trình bày vai trò của tuyến trên thận?
5 Dặn dò(1)
- Học bài
- Đọc mục: Em có biết
- Soạn bài mới: Tỡm