1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA DOANH NGHIỆP ĐẾN CAM KẾT GẮN BÓ LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY PHÚ HÒA AN

117 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Đề tài tốt nghiệp đại học Trường đại học Kinh tế Huế của Nguyễn Việt Hà 2018 “Nghiên cứu ảnh hưởng của văn hoá doanh nghiệp đến sự cam kết gắn bó và làm việc của nhân viên tại công ty[r]

Trang 1

TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C KINH TẾ HUẾ KHOA QUẢ N TRỊ KINH DOANH

 KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P ĐẠ I HỌ C

Ả NH HƯ Ở NG CỦ A VĂN HÓA DOANH NGHIỆ P ĐẾ N CAM

KẾ T GẮ N BÓ LÀM VIỆ C CỦ A NGƯ Ờ I LAO ĐỘ NG TẠ I CÔNG TY CỔ PHẦ N DỆ T MAY PHÚ HÒA AN

Trang 2

TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C KINH TẾ HUẾ KHOA QUẢ N TRỊ KINH DOANH

 KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P ĐẠ I HỌ C

Ả NH HƯ Ở NG CỦ A VĂN HÓA DOANH NGHIỆ P ĐẾ N CAM

KẾ T GẮ N BÓ LÀM VIỆ C CỦ A NGƯ Ờ I LAO ĐỘ NG TẠ I CÔNG TY CỔ PHẦ N DỆ T MAY PHÚ HÒA AN

Sinh viên thự c hiệ n Giáo viên hư ớ ng dẫ n

Trang 3

Trong suố t quá trình hoàn thành đề tài này, ngoài nhữ ng nổ lự c và cố gắ ng rấ tnhiề u củ a bả n thân, tôi đã nhậ n đư ợ c rấ t nhiề u sự giúp đỡ và hỗ trợ đế n từ xung quanh.Trư ớ c tiên tôi xin gử i lờ i cả m ơ n chân thành đế n cô giáo Bùi Thị Thanh Nga đã luônbên cạ nh chỉ bả o và hỗ trợ tôi rấ t nhiề u thứ trong quá trình hoàn thành đề tài.

Cả m ơ n tấ t cả các quý thầ y cô Trư ờ ng Đạ i Họ c Kinh Tế Huế đã gắ n bó, chỉ dạ y cung

cấ p, trang bị cho tôi mộ t lư ợ ng lớ n kiế n thứ c rấ t bổ ích trong quá trình họ c tậ p, điề unày rấ t hữ u ích và hế t sứ c quan trọ ng trong việ c trang bị nhữ ng hành trang cho tư ơ nglai sau này

Tôi xin gử i lờ i cả m ơ n sâu sắ c đế n toàn bộ toàn thể nhữ ng cô chú anh chị CTCP

Dệ t May Phú Hòa An đã tạ o điề u kiệ n cũng như hỗ trợ tôi trong thờ i gian thự c tậ p tạ icông ty

Cả m ơ n nhữ ng ngư ờ i thân trong gia đình, nhữ ng ngư ờ i xung quanh đã luôn ởbên tôi để độ ng viên, cổ vũ tinh thầ n trong quá trình làm đề tài

Tuy đã cố gắ ng rấ t nhiề u như ng kinh nghiệ m thự c tế và thờ i gian thự c tậ p còngiớ i hạ n do đó bài làm có thể còn nhiề u sai sót Kính mong đư ợ c sự thông cả m đế n từquý thầ y cô và nhữ ng bạ n đọ c, rấ t mong có thể nhậ n đư ợ c phả n hồ i, góp ý từ quý thầ y

cô và bạ n đọ c để bài làm đư ợ c tố t hơ n

Tôi xin chân thành cả m ơ n!

TT Huế , Ngày 00 Tháng 04 Năm 2019

Sinh viên thự c hiệ n

Trang 4

MỤ C LỤ C

PHẦ N 1 ĐẶ T VẦ N ĐỀ 1

1 Tính cấ p thiế t củ a đề tài 1

2 Mụ c tiêu nghiên cứ u 2

2.1 Mụ c tiêu chung 2

2.2 Mụ c tiêu cụ thể 2

3 Đố i tư ợ ng và phạ m vi nghiên cứ u 2

3.1 Đố i tư ợ ng nghiên cứ u 2

3.2 Phạ m vi nghiên cứ u 2

4 Phư ơ ng pháp nghiên cứ u 3

4.1 Phư ơ ng pháp thu thậ p dữ liệ u 3

4.1.1 Dữ liệ u thứ cấ p 3

4.1.2 Dữ liệ u sơ cấ p 3

4.2 Phư ơ ng pháp phân tích và xử lý số liệ u 4

4.2.1 Dữ liệ u thứ cấ p 4

4.2.2 Dữ liệ u sơ cấ p 5

5 Thiế t kế quy trình nghiên cứ u .8

6 Bố cụ c củ a đề tài 8

PHẦ N II: NỘ I DUNG VÀ KẾ T QUẢ NGHIÊN CỨ U 9

CHƯ Ơ NG 1: CƠ SỞ KHOA HỌ C CỦ A VẤ N ĐỀ NGHIÊN CỨ U 9

1.1 Cơ sở lí luậ n 9

1.1.1 Khái niệ m về văn hóa 9

1.1.2 Văn hóa doanh nghiệ p 11

1.1.2.1 Khái niệ m văn hóa doanh nghiệ p 11

1.1.2.2 Đặ c trư ng củ a văn hoá doanh nghiệ p 11

1.1.2.3 Vai trò củ a văn hóa doanh nghiệ p .13

1.1.2.4 Nhữ ng yế u tố cấ u thành VHDN 13

1.1.3 Sự cam kế t và gắ n bó 15

1.1.3.1 Khái niệ m về sự cam kế t và gắ n bó 15

1.1.3.2 Lợ i ích củ a sự cam kế t gắ n bó 16

1.2 Cơ sở thự c tiễ n 17 1.3 Nhữ ng mô hình nghiên cứ u liên quan .21Tr ườ

uế

Trang 5

1.3.1 Mô hìnhvăn hoá doanh nghiệ p Denison 21

1.3.2 Bình luậ n các nghiên cứ u liên quan 25

1.3.3 Mô hình nghiên cứ u đề xuấ t 26

CHƯ Ơ NG 2: Ả NH HƯ Ở NG CỦ A VĂN HÓA DOANH NGHIỆ P ĐẾ N CAM KẾ T GẮ N BÓ LÀM VIỆ C CỦ A NGƯ Ờ I LAO ĐỘ NG TẠ I CÔNG TY CỔ PHẦ N DỆ T MAY PHÚ HÒA AN 30

2.1 Tổ ng quan về CTCP Dệ t May Phú Hoà An 30

2.1.1 Giớ i thiệ u về CTCP May Phú Hoà An 30

2.1.2 Quá trình hình thành và phát triể n 30

2.1.3 Cơ cấ u tổ chứ c 31

2.1.4 Tình hình nguồ n nhân lự c củ a CTCP Dệ t May Phú Hoà An 39

2.2.3 Tình hình tài sả n và nguồ n vố n củ a Công ty Cổ phầ n Dệ t May Phú Hòa An 40

2.2 Thự c trạ ng văn hoá doanh nghiệ p tạ i Công Ty Cổ Phầ n Dệ t May Phú Hoà An 43

2.2.1 Môi trư ờ ng làm việ c 43

2.2.2 Cách thứ c quả n lý 47

2.2.3 Đồ ng nghiệ p 49

2.2.4 Cơ hộ i đào tạ o và phát triể n 50

2.2.5 Chính sách đãi ngộ và phúc lợ i xã hộ i 50

2.3 Ả nh hư ở ng củ a văn hoá doanh nghiệ p đế n cam kế t gắ n bó củ a ngư ờ i lao độ ng tạ i CTCP Dệ t may Phú Hoà An 52

2.3.1 Đặ c trư ng củ a mẫ u khả o sát 52

2.3.2 Đánh giá độ tin cậ y củ a thang đo( kiể m định Cronbach’s Alpha) 58

2.3.2.1 Kiể m đinh Cronbach’s Alpha đố i vớ i biế n độ c lậ p 58

2.3.2.2 Kiể m đinh Cronbach’s đố i vớ i biế n phụ thuộ c 61

2.3.3 Phân tích nhân tố khám phá EFA 64

2.3.3.1 Phân tích nhân tố khám phá đố i vớ i biế n độ c lậ p 64

2.3.3.2 Phân tích nhân tố đố i vớ i biế n phụ thuộ c 66

2.3.4 Phân tích hồ i quy 66

2.3.4.1 Phân tích tư ơ ng quan 66

2.3.4.2 Phân tích hồ i quy tuyế n tính (đánh giá độ phù hợ p củ a mô hình) 67

2.3.4.3 Kiể m định độ phù hợ p củ a mô hình 68

uế

Trang 6

2.3.5 Ý kiế n đánh giá củ a ngư ờ i lao độ ng về ả nh hư ở ng củ a VHDN đế n cam kế t gắ n

bó và làm việ c tạ i CTCP Dệ t May Phú Hoà An 70

2.3.5.1 Đánh giá củ a ngư ờ i lao độ ng về môi trư ờ ng làm việ c 71

2.3.5.2 Đánh giá củ a ngư ờ i lao độ ng về cách thứ c quả n lý 72

2.3.5.3 Đánh giá củ a ngư ờ i lao độ ng về đồ ng nghiệ p 73

2.3.5.4 Đánh giá củ a ngư ờ i lao độ ng về cơ hộ i đào tạ o và phát triể n 74

2.3.5.5 Đánh giá củ a ngư ờ i lao độ ng về chính sách đãi ngộ và phúc lợ i 75

2.3.5.6 Đánh giá củ a ngư ờ i lao độ ng về sự cam kế t gắ n bó 76

2.3.5.7 Đánh giá chung về ả nh hư ở ng củ a văn hoá doanh nghiệ p đế n cam kế t gắ n bó làm việ c củ a ngư ờ i lao độ ng tạ i Công Ty Cổ Phầ n Dệ t May Phú Hoà An 76

CHƯ Ơ NG 3: ĐỊ NH HƯ Ớ NG VÀ GIẢ I PHÁP NHẰ M HOÀN THIỆ N VĂN HÓA DOANH NGHIỆ P TẠ I CÔNG TY CỔ PHẦ N DỆ T MAY PHÚ HÒA AN 80 3.1 Định hư ớ ng phát triể n củ a Công ty Cổ phầ n Dệ t May Phú Hoà An trong thờ i gian tớ i 80

3.2 Giả i pháp nhằ m hoàn thiệ n văn hoá doanh nghiệ p để nâng cao sự cam kế t gắ n bó củ a ngư ờ i lao độ ng tạ i Công Ty Cổ Phầ n Dệ t May Phú Hoà An 80

3.2.1 Nhóm giả i pháp về môi trư ờ ng làm việ c 80

3.2.2 Nhóm giả i pháp về cách thứ c quả n lý 81

3.2.3 Nhóm giả i pháp về đồ ng nghiệ p 82

3.2.4 Nhóm giả i pháp về chính sách đào tạ o và phát triể n 83

3.2.5 Nhóm giả i pháp về chính sách đãi ngộ và phúc lợ i 84

PHẦ N III: KẾ T LUẬ N VÀ KIẾ N NGHỊ 86

1 Kế t luậ n 86

2 Hạ n chế củ a đề tài 87

3 Kiế n nghị 87

3.1 Đố i vớ i UBND tỉnh Thừ a Thiên Huế 87

3.2 Đố i vớ i CTCP Dệ t may Phú Hoà An 88

TÀI LIỆ U THAM KHẢ O 89

uế

Trang 7

DANH MỤ C CÁC TỪ VIẾ T TẮ T VÀ KÝ HIỆ U

Trang 8

DANH MỤ C CÁC BẢ NG

Bả ng 1: Mã hoá các biế n quan sát 28

Bả ng 2: Tình hình nguồ n nhân lự c củ a CTCP Dệ t May Phú Hoà An giai đoạ n 2016 – 2018 39

Bả ng 3: Tình hình tài sả n và nguồ n vố n củ a công ty từ năm 2016 – 2018 40

Bả ng 4: Kế t quả hoạ t độ ng kinh doanh củ a công ty từ năm 2016 – 2018 42

Bả ng 5: Chế độ cơ bả n củ a ngư ờ i lao độ ng 51

Bả ng 6: Thố ng kê mô tả mẫ u điề u tra 52

Bả ng 7: Kiể m định độ tin cậ y cho thang đo nhóm môi trư ờ ng làm việ c 58

Bả ng 8: Kiể m định độ tin cậ y cho thang đo nhóm cách thứ c quả n lý 58

Bả ng 9: Kiể m định độ tin cậ y cho thang đo nhóm đồ ng nghiệ p 59

Bả ng 10: Kiể m định độ tin cậ y cho thang đo nhóm cơ hộ i đào tạ o và phát triể n 60

Bả ng 11: Kiể m định độ tin cậ y cho thang đo nhóm chính sách đãi ngộ và phúc lợ i 60

Bả ng 12: Kiể m định độ tin cậ y cho thang đo nhóm cam kế t gắ n bó 61

Bả ng 13: Các biế n còn lạ i sau khi loạ i biế n ở kiể m định Cronbach’s Alpha 62

Bả ng 14: Kế t quả phân tích thang đo biế n độ c lậ p 64

Bả ng 16: Kế t quả phân tích thang đo biế n phụ thuộ c 66

Bả ng 17 : Hệ số tư ơ ng quan Pearson 67

Bả ng 18: Đánh giá sự phù hợ p củ a mô hình hồ i quy 68

Bả ng 19: Kiể m định độ phù hợ p củ a mô hình 69

ANOVAa 69

Bả ng 20: Kế t quả phân tích các hệ số hồ i quy 69

Bả ng 21: Kiể m định trung bình ý kiế n đánh giá củ a ngư ờ i lao độ ng về môi trư ờ ng làm việ c 71

Bả ng 22: Kiể m định trung bình ý kiế n đánh giá củ a ngư ờ i lao độ ng về cách thứ c quả n lý 72

Bả ng 23: Kiể m định trung bình ý kiế n đánh giá củ a ngư ờ i lao độ ng 73

về đồ ng nghiệ p 73

Bả ng 24: Kiể m định trung bình ý kiế n đánh giá củ a ngư ờ i lao độ ng về cơ hộ i đào tạ o và phát triể n 74

Bả ng 25: Kiể m định trung bình ý kiế n đánh giá củ a ngư ờ i lao độ ng về chính sách đãi ngộ và phúc lợ i 75

Bả ng 26: Kiể m định trung bình ý kiế n đánh giá củ a ngư ờ i lao độ ng về sự cam kế t gắ n

bó 76Tr ườ

uế

Trang 9

DANH MỤ C SƠ ĐỒ , BIỂ U ĐỒ

Sơ đồ 1: Quy trình nghiên cứ u 8

Sơ đồ 2: Mô hình nghiên cứ u Denison 21

Sơ đồ 3: Mô hình nghiên cứ u đề xuấ t 27

Sơ đồ 4: Mô hình cơ cấ u tổ chứ c củ a công ty 32

Biể u đồ 1: Cơ cấ u lao độ ng theo giớ i tính 53

Biể u đồ 2: Cơ cấ u lao độ ng theo độ tuổ i 54

Biể u đồ 3: Cơ cấ u lao độ ng theo trình độ họ c vấ n 55

Biể u đồ 4: Cơ cấ u lao độ ng theo mứ c thu nhậ p 56

Biể u đồ 5: Cơ cấ u lao độ ng theo bộ phậ n làm việ c 57

uế

Trang 10

PHẦ N 1 ĐẶ T VẦ N ĐỀ

1 Tính cấ p thiế t củ a đề tài

Trong mộ t doanh nghiệ p, nế u cơ sở vậ t chấ t và trang thiế t bị là “phầ n xác” củ adoanh nghiệ p thì văn hóa doanh nghiệ p chính là “linh hồ n” củ a doanh nghiệ p Văn hóadoanh nghiệ p đi sâu vào trong niề m tin củ a ngư ờ i lao độ ng nên có vai trò quan trọ ng

đố i vớ i việ c thự c hiệ n mụ c tiêu củ a doanh nghiệ p Vì vậ y, việ c xây dự ng bả n sắ c vănhóa riêng giúp doanh nghiệ p khẳ ng định hình ả nh củ a mình vớ i khách hàng, đố i tác vàquan trọ ng hơ n hế t là có thể gắ n kế t lạ i các thành viên trong doanh nghiệ p lạ i vớ i nhau

đế n hiệ u quả làm việ c chung củ a doanh nghiệ p và là câu hỏ i hỏ i chư a có lờ i giả i đáp

Là đơ n vị thành viên củ a Hiệ p hộ i Dệ t May Việ t Nam (Vitas) thuộ c Bộ CôngThư ơ ng, phòng Thư ơ ng Mạ i và Công Nghiệ p Việ t Nam (VCCI) CTCP Dệ t May PhúHòa An (Phugatex) thành lậ p năm 2008 là công ty chuyên sả n xuấ t, kinh doanh, xuấ tnhậ p khẩ u các sả n phẩ m hàng may mặ c Để có thể phát triể n cùng vớ i các doanhnghiệ p khác tạ i thị trư ờ ng Thừ a Thiên Huế nói riêng và Việ t Nam nói chung CTCP

Dệ t May Phú Hoà An phả i có giả i pháp phù hợ p trong công tác quả n lý, chính sách

hợ p lý trong quá trình phát triể n, nhữ ng kế hoạ ch cho tư ơ ng lai,… Bên cạ nh đó, PhúHoà An phả i tiế p tụ c xây dự ng và hoàn thiệ n cho mình mộ t môi trư ờ ng văn hoá riêng,mang tínhđặ c trư ng và phù hợ p vớ i môi trư ờ ng củ a công ty Vớ i mụ c đích tránh cácxung độ t, tăng khả năng điề u phố i và kiể m soát, tạ o độ ng lự c làm việ c cho ngư ờ i lao

độ ng, giúp ngư ờ i lao độ ng an tâm gắ n bó lâu dài vớ i doanh nghiệ p, góp phầ n thự c hiệ n

mụ c tiêu chung củ a doanh nghiệ p, đư a doanh nghiệ p đứ ng vữ ng trên thị trư ờ ng

Trang 11

Xuấ t phát từ nhữ ng nguyên nhân trên, tác giả quyế t định lự a chọ n nghiên cứ u

đề tài “ Ả nh hư ở ng củ a văn hóa doanh nghiệ p đế n cam kế t gắ n bó làm việ c củ a ngư ờ i lao độ ng tạ i CTCP Dệ t May Phú Hòa An” để làm khóa luậ n tố t nghiệ p củ a

mình

2 Mụ c tiêu nghiên cứ u

2.1 Mụ c tiêu chung

Trên cơ sở phân tích ả nh hư ở ng củ a văn hoá doanh nghiệ p (VHDN) đế n cam

kế t gắ n bó làm việ c củ a ngư ờ i lao độ ng tạ i CTCP Dệ t May Phú Hòa An, đề tài đề xuấ t

mộ t số giả i pháp nhằ m hoàn thiệ n VHDN, giúp ngư ờ i lao độ ng có thể an tâm gắ n bólàm việ c lâu dài trong thờ i gian tớ i

2.2 Mụ c tiêu cụ thể

- Hệ thố ng hóa các vấ n đề lý luậ n và thự c tiễ n về VHDN

- Đánh giá thự c trạ ng VHDN tạ i CTCP Dệ t May Phú Hòa An

- Xác định và đo lư ờ ng ả nh hư ở ng củ a VHDN đế n cam kế t gắ n bó làm việ c củ angư ờ i lao độ ng tạ i công ty

- Đề xuấ t nhữ ng giả i pháp nhằ m hoàn thiệ n VHDN cho công ty trong thờ i gian

tớ i

3 Đố i tư ợ ng và phạ m vi nghiên cứ u

3.1 Đố i tư ợ ng nghiên cứ u

- Đố i tư ợ ng nghiên cứ u: VHDN và nhữ ng ả nh hư ở ng củ a VHDN đế n cam kế t

gắ n bó làm việ c củ a ngư ờ i lao độ ng tạ i CTCP Dệ t May Phú Hòa An

- Đố i tư ợ ng khả o sát: Nhữ ng ngư ờ i lao độ ng đang tham gia làm việ c tạ i CTCP

Dệ t May Phú Hòa An

Trang 12

- Pham vi nộ i dung: Đề tài tậ p trung nghiên cứ u ả nh hư ở ng củ a VHDN đế n cam

kế t gắ n bó củ a ngư ờ i lao độ ng tạ i CTCP Dệ t May Phú Hòa An

4 Phư ơ ng pháp nghiên cứ u

4.1 Phư ơ ng pháp thu thậ p dữ liệ u

4.1.1 Dữ liệ u thứ cấ p

Các dữ liệ u thứ cấ p cầ n thu thậ p bao gồ m:

- Tài liệ u từ CTCP Dệ t May Phú Hòa An: Các báo cáo về tình hình kinh doanhgiai đoạ n 2016 - 2018 (bao gồ m doanh thu, chi phí, lợ i nhuậ n) tình hình nguồ nnhân lự c, cơ cấ u lao độ ng, củ a công ty trong giai đoạ n 2016- 2018

- Dữ liệ u đư ợ c cung cấ p từ : Phòng kinh doanh, phòng kế toán, phòng nhân sự

củ a công ty

- Các website chuyên ngành, website chính thố ng củ a công ty

- Các nghiên cứ u có liên quan về “nhữ ng ả nh hư ở ng củ a VHDN đế n sự cam kế t

gắ n bó củ a ngư ờ i lao độ ng”, từ các giáo trình liên quan, báo chí, các bài viế t cógiá trị trên Internet và khóa luậ n tố t nghiệ p củ a các khóa trư ớ c tạ i trư ờ ng Đạ i

họ c Kinh tế Huế

4.1.2 Dữ liệ u sơ cấ p

Xác định kích cỡ mẫ u

Đơ n vị mẫ u: Nhữ ng lao độ ng làm việ c tạ i CTCP Dệ t May Phú Hòa An.

Quy mô mẫ u: Điề u tra đư ợ c tiế n hành vớ i 120 công nhân

- Theo Hair & cộ ng tác (1998), đố i vớ i các nghiên cứ u sử dụ ng phư ơ ng phápphân tích nhân tố , kích thư ớ c mẫ u thư ờ ng đư ợ c xác định dự a trên số biế n quansát cầ n phân tích Thông thư ờ ng, kích thư ớ c mẫ u thư ờ ng gấ p 5 lầ n số biế n quansát trong thang đo Trong mô hình nghiên cứ u có số biế n quan sát là 22 Do đó,kích thư ớ c mẫ u cầ n thiế t trong bài nghiên cứ u này là 110 mẫ u

- Theo Tabachnick và Fidell (2001), để phân tích hồ i quy đạ t đư ợ c kế t quả tố tnhấ t thì cỡ mẫ u tố i thiể u cầ n đạ t đư ợ c tính theo công thứ c là n ≥ 50 + 8*m(trong đó: n là kích cỡ mẫ u, m: số biế n độ c lậ p củ a mô hình) Vớ i 5 biế n độ c

lậ p củ a mô hình thì kích thư ớ c mẫ u yêu cầ u sẽ là n ≥ 50 + 8*5 = 90 đố i tư ợ ngđiề u tra.Tr ườ

Trang 13

- Ngoài ra, theo (Phân tích dữ liệ u nghiên cứ u vớ i SPSS) củ a Hoàng Trọ ng – ChuNguyễ n Mộ ng Ngọ c: Số mẫ u cầ n thiế t để phân tích nhân tố phả i lớ n hơ n hoặ c

bằ ng 5 lầ n biế n quan sát để kế t quả điề u tra có ý nghĩa Như vậ y, vớ i số biế nphân tích trong thiế t kế điề u tra là 22 biế n thì số quan sát (mẫ u) phả i đả m bả ođiề u kiệ n:

vớ i các công nhân trong thờ i gian giãi lao sau giờ ăn để có thể thu thậ p mộ t cách đầ y

đủ nhấ t, tránh tạ o cho nhữ ng ngư ờ i tham gia khả o sát tâm lý khó chịu, không thoả imái

Thiế t kế bả ng hỏ i:

Bả ng hỏ i gồ m có 3 phầ n:

- Phầ n 1: Mã số phiế u và lờ i giớ i thiệ u

- Phầ n 2: Phầ n nộ i dung cầ n điề u tra (thu thậ p nhữ ng thông tin liên quan đế n ả nh

hư ở ng củ a văn hóa doanh nghiệ p đế n cam kế t gắ n bó làm việ c củ a ngư ờ i lao

độ ng tạ i CTCP Dệ t May Phú Hòa An)

- Phầ n 3: Thông tin cá nhân

Sử dụ ng thang đó Likert 5 mứ c độ để điề u tra về đố i tư ợ ng

4.2 Phư ơ ng pháp phân tích và xử lý số liệ u

4.2.1 Dữ liệ u thứ cấ p

- Phư ơ ng pháp tổ ng hợ p: Phân tích sự biế n độ ng củ a số liệ u thứ cấ p qua 3 năm(2016 -2018) củ a công ty và đư a ra các đánh giá chủ quan dự a trên cơ sở tìnhhình thự c tiễ n và kiế n thứ c chuyên môn Sử dụ ng hệ thố ng chỉ tiêu đánh giáhiệ u quả làm việ c củ a ngư ờ i lao độ ng

Trang 14

- Phư ơ ng pháp so sánh: Sau khi thu thậ p và phân tích các số liệ u cầ n thiế t sẽ tiế nhành so sánh qua các năm, các chỉ tiêu, các thờ i kì để đánh giá tố c độ pháttriể n củ a công ty.

4.2.2 Dữ liệ u sơ cấ p

Sau khi thu thậ p xong các bả ng hỏ i, tiế n hành phân loạ i dữ liệ u thành dữ liệ uđịnh tính và dữ liệ u định lư ợ ng, mã hóa và nhậ p dữ liệ u rồ i tiế p tụ c làm sạ ch dữ liệ utrư ớ c khi đư a ngay vào xử lý và phân tích Sử dụ ng phầ n mề m Excel và SPSS để xử lý

số liệ u

 Thố ng kê mô tả

Sử dụ ng phư ơ ng pháp thố ng kê mô tả để phân tích và mô tả các thông tin thuthậ p từ mẫ u nhằ m làm rõ các thông tin về tầ n số cũng như là phầ n trăm các nhân tố từ

mẫ u khả o sát như giớ i tính, độ tuổ i, trình độ họ c vấ n, thu nhậ p và bộ phậ n làm việ c

Kế t quả thu đư ợ c sẽ là cơ sở để tác giả đư a ra nhữ ng nhậ n định và đề xuấ t giả i phápphù hợ p

 Kiể m định độ tin cậ y củ a thang đo Cronbach’s Alpha

Là mộ t phép kiể m định thố ng kê vớ i mứ c độ chặ t chẽ mà các mụ c hỏ i trongthang đo tư ơ ng quan vớ i nhau và nhằ m loạ i biế n không phù hợ p Nhiề u nhà nghiên

cứ u cho rằ ng:

• 0,8≤Cronbach’s Alpha ≤ 1: Thang đo lư ờ ng tố t

• 0,7≤ Cronbach’s Alpha ≤ 0,8: Thang đo có thể sử dụ ng đư ợ c

• 0,6 ≤ Cronbach’s Alpha ≤ 0,7: Chấ p nhậ n đư ợ c nhữ ng nghiên cứ u đư ợ cxem là mớ i hoặ c mớ i đố i vớ i ngư ờ i trả lờ i trong bố i cả nh nghiên cứ u

• 0.6 > Cronbach Alpha: thang đo nhân tố là không phù hợ p

 Phân tích nhân tố khám phá EFA

Phân tích nhân tố khám phá EFA là mộ t phư ơ ng pháp phân tích thố ng kê dùng

để rút gọ n mộ t tậ p gồ m nhiề u biế n quan sát phụ thuộ c lẫ n nhau thành mộ t tậ p biế n (gọ i

là các nhân tố ) ít hơ n để chúng có ý nghĩa hơ n như ng vẫ n chứ a đự ng hầ u hế t nộ i dungthông tin củ a tậ p biế n ban đầ u Trong bài nghiên cứ u, phân tích nhân tố khám phádùng để xác định các thuộ c tính củ a văn hoá doanh nghiệ p có ả nh hư ở ng đế n sự cam

kế t gắ n bó củ a ngư ờ i lao độ ng Cỡ mẫ u tố i thiể u để có thể dùng trong phân tích nhânTr ườ

Trang 15

tố là phả i gấ p 5 lầ n số biế n quan sát ( Hair & cộ ng sự , 1998) Hai yêu cầ u chính trongphân tích nhân tố khám phá là phư ơ ng sai trích (nói lên các yế u tố giả i thích đư ợ c baonhiêu phầ n trăm sự biế n thiên củ a biế n quan sát) và hệ số tả i nhân tố là phả i lớ n hơ nhoặ c bằ ng 0,5.

Ngoài ra còn có hệ số KMO (Kaiser- meyer- Olkin): là hệ số dùng để xem xét

sự thích hợ p củ a phân tích nhân tố và hệ số KMO phả i có giá trị trong khoả ng từ 0,5

đế n 1 thì phân tích này mớ i phù hợ p Phân tích nhân tố còn dự a vào giá trị Eigenvalue

là đạ i lư ợ ng đạ i diệ n cho lư ợ ng biế n thiên đư ợ c giả i thích bở i nhân tố và đạ i lư ợ ngEigenvalue phả i lớ n hơ n 1 thì mớ i đư ợ c giữ lạ i trong mô hình (Hoàng Trọ ng và ChuNguyễ n Mộ ng Ngọ c, 2005)

 Phân tích hồ i quy

Phân tích tư ơ ng quan

Phân tích tư ơ ng quan đư ợ c dùng để kiể m tra mố i liên hệ tuyế n tính giữ a cácbiế n độ c lậ p và biế n phụ thuộ c

- Hệ số tư ơ ng quan có giá trị từ -1 đế n 1

- Hệ số tư ơ ng quan bằ ng 0 (hay gầ n 0): hai biế n số không có liên hệ gì vớ i nhau

- Hệ số bằ ng -1 hay 1: hai biế n số có mộ t mố i liên hệ tuyệ t đố i

- Hệ số tư ơ ng quan là âm: khi x tăng cao thì y giả m và ngư ợ c lạ i

- Hệ số tư ơ ng quan là dư ơ ng: khi x tăng cao thì y cũng tăng và ngư ợ c lạ i

Phân tích hồ i quy

Phân tích hồ i quy là phư ơ ng pháp thố ng kê nghiên cứ u mố i liên hệ củ a mộ t biế n(gọ i là biế n phụ thuộ c hay biế n đư ợ c giả i thích) vớ i mộ t hay nhiề u biế n khác (gọ i làbiế n độ c lậ p hay biế n giả i thích) Mụ c đích củ a phân tích hồ i quy là ư ớ c lư ợ ng giá trị

củ a biế n phụ thuộ c trên cơ sở giá trị củ a các biế n độ c lậ p đã cho Theo đó, trongnghiên cứ u này, phư ơ ng pháp hồ i quy tuyế n tính bộ i đư ợ c sử dụ ng để xây dự ng môhình vớ i mụ c đích xem xét tác độ ng củ a các yế u tố đế n giá trị cả m nhậ n củ a kháchhàng Mô hình hồ i quy tuyế n tính bộ i có dạ ng tổ ng quát như sau:

Trang 16

Xi : là giá trị củ a biế n độ c lậ p thứ j tạ i quan sát thứ i (Các yế u tố tác độ ng đế n giátrị cả m nhậ n củ a khách hàng).

Βj: là các hệ số hồ i quy riêng phầ n

ei: là mộ t biế n độ c lậ p ngẫ u nhiên có phân phố i chuẩ n

- Ma trậ n hệ số tư ơ ng quan cho biế t tư ơ ng quan giữ a biế n phụ thuộ c vớ i từ ngbiế n độ c lậ p và ngư ợ c lạ i Hệ số tư ơ ng quan giữ a biế n phụ thuộ c và biế n

độ c lậ p cao thì có thể đư a các biế n độ c lậ p vào mô hình để giả i thích chobiế n phụ thuộ c Tuy nhiên, nế u hệ số tư ơ ng quan giữ a các biế n độ c lậ p vớ inhau cũng cao thì có thể gây ra hiệ n tư ợ ng đa cộ ng tuyế n Vì vậ y, cầ n phả ixem xét lạ i thậ t kỹ vai trò củ a các biế n độ c lậ p trong mô hình xây dự ng

đư ợ c

- Thư ớ c đo sự phù hợ p củ a mô hình tuyế n tính thư ờ ng dùng là hệ số xác định Hệ số xác định giả i thích đư ợ c % sự biế n độ ng biế n phụ thuộ c đư ợ cgiả i thích bở i các biế n số độ c lậ p trong mô hình càng gầ n 1 thì mô hình

đã xây dự ng càng phù hợ p, càng gầ n 0 thì mô hình càng kém phù hợ p

vớ i tậ p dữ liệ u mẫ u Hệ số chứ ng minh đư ợ c rằ ng hàm sẽ không giả mkhi ta đư a thêm biế n vào mô hình Nghĩa là nế u cứ đư a thêm biế n vào môhình thì giá trị này sẽ tăng lên Tuy nhiên, đố i vớ i mô hình hồ i quy đa biế n,

mộ t như ợ c điể m củ a giá trị củ a nó tăng khi số biế n X đư a vào mô hình tăng,

kể cả biế n đư a vào không có ý nghĩa Do vậ y, điề u chỉnh quyế t định việ c

đư a thêm biế n vào mô hình Bên cạ nh đó, điề u chỉnh cũng dùng để thaythế cho để đánh giá độ phù hợ p củ a mô hình vì nó không có xu hư ớ ngthổ i phồ ng quá mứ c độ

 Kiể m định trung bình tổ ng thể One-Sample T-Test cho các biế n để xem nó

có nghĩa về mặ t thố ng kê hay không:

H0: µ = giá trị kiể m định

H1: µ ≠ giá trị kiể m định

(Vớ i độ tin cậ y là 95%)

Nế u Sig ≤ 0,05: bác bỏ giả thuyế t H0

Nế u Sig > 0,05: chư a đủ cơ sở bác bỏ giả thuyế t H0Tr ườ

Trang 17

5 Thiế t kế quy trình nghiên cứ u.

Sơ đồ 1: Quy trình nghiên cứ u

(Nguồ n: Tác giả đề xuấ t)

6 Bố cụ c củ a đề tài

PHẦ N I: ĐẶ T VẤ N ĐỀ

PHẦ N II: NỘ I DUNG VÀ KẾ T QUẢ NGHIÊN CỨ U

- Chư ơ ng 1: Cơ sở khoa họ c củ a vấ n đề nghiên cứ u

- Chư ơ ng 2: Ả nh hư ở ng củ a văn hóa doanh nghiệ p đế n cam kế t gắ n bó làm việ c

củ a ngư ờ i lao độ ng tạ i Công ty Cổ phầ n Dệ t May Phú Hòa An

- Chư ơ ng 3: Định hư ớ ng và giả i pháp nhằ m hoàn thiệ n văn hóa doanh nghiệ p tạ iCông ty Cổ phầ n Dệ t May Phú Hòa An

PHẦ N III: KẾ T LUẬ N VÀ KIẾ N NGHỊ

Xác định vấ n đề Thiế t kế nghiêncứ u Hệ thố ng hóa lýthuyế t

Nghiên cứ uđịnh tính

Thiế t lậ p bả ng

hỏ iĐiề u tra thử

Trang 18

PHẦ N II: NỘ I DUNG VÀ KẾ T QUẢ NGHIÊN CỨ U

CHƯ Ơ NG 1: CƠ SỞ KHOA HỌ C CỦ A VẤ N ĐỀ NGHIÊN CỨ U1.1 Cơ sở lí luậ n

1.1.1 Khái niệ m về văn hóa

Có nhiề u định nghĩa khác nhau về văn hóa, mỗ i định nghĩa phả n ánh mộ t cáchnhìn nhậ n và đánh giá khác nhau, ứ ng vớ i cách tiế p cậ n khác sẽ cho ta mộ t khái niệ mkhác về văn hoá

Theo nhà nhân loạ i họ c ngư ờ i Anh Edward Burnett Tylor (1832 - 1917) đã địnhnghĩa văn hóa như sau: văn hóa hay văn minh hiể u theo nghĩa rộ ng trong dân tộ c họ c

là mộ t tổ ng thể phứ c hợ p gồ m kiế n thứ c, đứ c tin, nghệ thuậ t, đạ o đứ c, luậ t pháp,phong tụ c và bấ t cứ nhữ ng khả năng, tậ p quán nào mà con ngư ờ i thu nhậ n đư ợ c vớ i tưcách là mộ t thành viên củ a xã hộ i

Các định nghĩa lịch sử nhấ n mạ nh các quá trình kế thừ a xã hộ i, truyề n thố ng

dự a trên quan điể m về tính ổ n định củ a văn hóa Mộ t trong nhữ ng định nghĩa đó là củ aEdward Sapir (1884 - 1939), nhà nhân loạ i họ c, ngôn ngữ họ c ngư ờ i Mỹ : văn hóachính là bả n thân con ngư ờ i, cho dù là nhữ ng ngư ờ i hoang dã nhấ t số ng trong mộ t xã

hộ i tiêu biể u cho mộ t hệ thố ng phứ c hợ p củ a tậ p quán, cách ứ ng xử và quan điể m đư ợ c

bả o tồ n theo truyề n thố ng

Theo UNESCO: ‘Văn hóa là tổ ng thể số ng độ ng các hoạ t độ ng và sáng tạ otrong quá khứ và trong hiệ n tạ i Qua các thế kỷ , hoạ t độ ng sáng tạ o ấ y đã hình thànhnên mộ t hệ thố ng các giá trị, các truyề n thố ng và thị hiế u - nhữ ng yế u tố xác định đặ ctính riêng củ a mỗ i dân tộ c”

Trong tiế ng việ t từ văn hóa có rấ t nhiề u nghĩa, văn hóa đư ợ c dùng theo nghĩathông dụ ng để chỉ họ c thứ c, lố i số ng Theo nghĩa chuyên biệ t để chỉ trình độ phát triể n

củ a mộ t giai đoạ n Trong khi theo nghĩa rộ ng, thì văn hóa bao gồ m tấ t cả , từ nhữ ng sả nphẩ m tinh vi, hiệ n đạ i, cho đế n tín ngư ỡ ng, phong tụ c, lố i số ng Theo Đạ i từ điể ntiế ng Việ t củ a Trung tâm Ngôn ngữ và Văn hóa Việ t Nam - Bộ Giáo dụ c và đào tạ o,

do Nguyễ n Như Ý chủ biên, Nhà xuấ t bả n Văn hóa – Thông tin, xuấ t bả n năm 1998,

Trang 19

thì: "Văn hóa là nhữ ng giá trị vậ t chấ t, tinh thầ n do con ngư ờ i sáng tạ o ra trong lịch

- Văn hóa là nhữ ng hoạ t độ ng củ a con ngư ờ i nhằ m thỏ a mãn nhu cầ u đờ i số ngtinh thầ n

- Văn hóa là tri thứ c, kiế n thứ c khoa họ c

- Văn hóa là trình độ cao trong sinh hoạ t xã hộ i, biể u hiệ n củ a văn minh

- Văn hóa còn là cum từ để chỉ mộ t nề n văn hóa củ a mộ t thờ i kỳ lịch sử cổ xư a,

đư ợ c xác định trên cơ sở mộ t tổ ng thể nhữ ng di vậ t có nhữ ng đặ c điể m giố ngnhau, ví dụ Văn hóa Hòa Bình, Văn hóa Đông Sơ n

Trong cuố n Xã hộ i họ c Văn hóa củ a Đoàn Văn Chúc, Việ n Văn hóa và Nhàxuấ t bả n Văn hóa - Thông tin, xuấ t bả n năm 1997, tác giả cho rằ ng: “Văn hóa là vô sở

bấ t tạ i, văn hóa không nơ i nào không có Điề u này cho thấ y tấ t cả nhữ ng sáng tạ o củ acon ngư ờ i trên nề n củ a thế giớ i tự nhiên là văn hóa; nơ i nào có con ngư ờ i nơ i đó cóvăn hóa”

Trong cuố n Tìm về bả n sắ c văn hóa Việ t Nam, PGS.TSKH Trầ n Ngọ c Thêmcho rằ ng: “Văn hóa là mộ t hệ thố ng hữ u cơ các giá trị vậ t chấ t và tinh thầ n do conngư ờ i sáng tạ o và tích lũy qua quá trình hoạ t độ ng thự c tiễ n, trong sự tư ơ ng tác giữ acon ngư ờ i vớ i môi trư ờ ng tự nhiên và xã hộ i củ a mình”

Như vậ y, có thể gói gọ n lạ i thì “Văn hóa là tấ t cả nhữ ng giá trị vậ t thể do conngư ờ i sáng tạ o ra trên nề n củ a thế giớ i tự nhiên”

Trang 20

1.1.2 Văn hóa doanh nghiệ p

1.1.2.1 Khái niệ m văn hóa doanh nghiệ p

Có rấ t nhiề u định nghĩa xung quanh khái niệ m này Mỗ i nề n văn hóa khác nhau

có các định nghĩa khác nhau Mỗ i doanh nghiệ p lạ i có mộ t cách nhìn khác nhau vềVHDN Hiệ n có trên 300 định nghĩa khác nhau về VHDN Tuy nhiên tôi muố n nhấ n

mạ nh mộ t vài cách định nghĩa VHDN như sau:

Theo Gold.K.A thì VHDN là “Phẩ m chấ t riêng biệ t củ a tổ chứ c đư ợ c nhậ n thứ cphân biệ t nó vớ i các tổ chứ c khác trong lĩnh vự c”

Theo (Kotter, J.P & Heskett, J.L) thì VHDN là “Văn hóa thể hiệ n tổ ng hợ p cácgiá trị và cách hành xử phụ thuộ c lẫ n nhau phổ biế n trong doanh nghiệ p và có xu

hư ớ ng tự lư u truyề n, thư ờ ng trong thờ i gian dài”

Theo nhóm tác giả (Williams, A., Dobson, P & Walters, M.) thì “VHDN lànhữ ng niề m tin, thái độ và giá trị tồ n tạ i phổ biế n và tư ơ ng đố i ổ n định trong doanhnghiệ p”

Theo PGS.TS Đỗ Minh Cư ơ ng: “VHDN là mộ t bộ dạ ng củ a văn hóa tổ chứ cbao gồ m nhữ ng giá trị, nhữ ng nhân tố văn hóa mà doanh nghiệ p tạ o ra trong quá trình

sả n xuấ t, kinh doanh, tạ o nên cái bả n sắ c củ a doanh nghiệ p và tác độ ng tớ i tình cả m, lýtrí và hành vi củ a tấ t cả thành viên doanh nghiệ p”

Tuy nhiên, mọ i định nghĩa đề u có nét chung coi VHDN là toàn bộ các giá trịvăn hóa đư ợ c xây dự ng trong suố t quá trình tồ n tạ i và phát triể n củ a doanh nghiệ p, chiphố i tình cả m, nế p suy nghĩ và hành vi củ a mọ i thành viên củ a doanh nghiệ p, tạ o nên

sự khác biệ t giữ a các doanh nghiệ p và đư ợ c coi là truyề n thố ng riêng củ a mỗ i doanhnghiệ p

Tóm lạ i thì VHDN là nhữ ng giá trị, niề m tin, hình thứ c mà mọ i ngư ờ i trongdoanh nghiệ p cùng công nhậ n và suy nghĩ, nói, hành độ ng như mộ t thói quen, giố ngnhư đờ i số ng tinh thầ n và tính cách củ a mộ t con ngư ờ i, và là phầ n quyế t định đế n sựthành bạ i về lâu dài củ a doanh nghiệ p

1.1.2.2 Đặ c trư ng củ a văn hoá doanh nghiệ p

Để dễ hình dung, chúng ta có thể hiể u văn hóa củ a doanh nghiệ p giố ng như “cátính” củ a doanh nghiệ p đó Ở mỗ i cá nhân, cá tính giúp phân biệ t ngư ờ i này vớ i ngư ờ iTr ườ

Trang 21

khác, “văn hóa” cũng chính là bả n sắ c riêng giúp mộ t doanh nghiệ p không thể lẫ n vớ idoanh nghiệ p khác dù có cùng hoạ t độ ng trong mộ t lĩnh vự c và cung cấ p nhữ ng sả nphẩ m tư ơ ng tự ra thị trư ờ ng VHDN có ba nét đặ c trư ng, đó là:

 Văn hóa doanh nghiệ p mang “tính nhân sinh”.

Tứ c là gắ n vớ i con ngư ờ i Tậ p hợ p mộ t nhóm ngư ờ i cùng làm việ c vớ i nhautrong tổ chứ c sẽ hình thành nên nhữ ng thói quen, đặ c trư ng củ a đơ n vị đó Do đó,VHDN có thể hình thành mộ t cách “tự phát” hay “tự giác” Theo thờ i gian, nhữ ng thóiquen này sẽ dầ n càng rõ ràng hơ n và hình thành ra “cá tính” củ a đơ n vị Nên, mộ tdoanh nghiệ p, dù muố n hay không, đề u sẽ dầ n hình thành văn hoá củ a tổ chứ c mình.VHDN khi hình thành mộ t cách tự phát có thể phù hợ p vớ i mong muố n và mụ c tiêuphát triể n củ a tổ chứ c hoặ c không Chủ độ ng tạ o ra nhữ ng giá trị văn hoá mong muố n

là điề u cầ n thiế t nế u doanh nghiệ p muố n văn hóa thự c sự phụ c vụ cho định hư ớ ng pháttriể n chung, góp phầ n tạ o nên sứ c mạ nh cạ nh tranh củ a mình

 Văn hóa doanh nghiệ p có “tính giá trị”.

Không có VHDN “tố t” và “xấ u” (cũng như cá tính, không có cá tính tố t và cátính xấ u), chỉ có văn hoá phù hợ p hay không phù hợ p (so vớ i định hư ớ ng phát triể n

củ a doanh nghiệ p) Giá trị là kế t quả thẩ m định củ a chủ thể đố i vớ i đố i tư ợ ng theo mộ thoặ c mộ t số thang độ nhấ t định; và nhữ ng nhậ n định này đư ợ c thể hiệ n ra thành “đúng

- sai”, “tố t - xấ u”, “đẹ p - xấ u” , như ng hàm ý củ a “sai” củ a “xấ u”, về bả n chấ t, chỉ là

“không phù hợ p” Giá trị cũng là khái niệ m có tính tư ơ ng đố i, phụ thuộ c vào chủ thể ,không gian và thờ i gian Trong thự c tế , ngư ờ i ta hay áp đặ t giá trị củ a mình, củ a tổchứ c mình cho ngư ờ i khác, đơ n vị khác, nên dễ có nhữ ng nhậ n định “đúng - sai” vềvăn hoá củ a mộ t doanh nghiệ p nào đó

 Văn hóa doanh nghiệ p có “tính ổ n định”.

Cũng như cá tính củ a mỗ i con ngư ờ i, văn hoá doanh nghiệ p khi đã đư ợ c địnhhình thì “khó thay đổ i” Qua thờ i gian, các hoạ t độ ng khác nhau củ a các thành viêndoanh nghiệ p sẽ giúp các niề m tin, giá trị đư ợ c tích lũy và tạ o thành văn hoá Sự tíchlũy các giá trị tạ o nên tính ổ n định củ a văn hoá

Trang 22

1.1.2.3 Vai trò củ a văn hóa doanh nghiệ p.

VHDN quyế t định sự trư ờ ng tồ n củ a doanh nghiệ p Nó giúp doanh nghiệ ptrư ờ ng tồ n vư ợ t xa cuộ c đờ i củ a nhữ ng ngư ờ i sáng lậ p Nhiề u ngư ờ i cho rằ ng VHDN

là mộ t tài sả n củ a doanh nghiệ p Tác dụ ng củ a VHDN thể hiệ n:

 Tạ o độ ng lự c làm việ c

VHDN giúp nhân viên thấ y rõ mụ c tiêu, định hư ớ ng và bả n chấ t công việ cmình làm VHDN còn tạ o ra các mố i quan hệ tố t đẹ p giữ a các nhân viên và mộ t môitrư ờ ng làm việ c thoả i mái, lành mạ nh VHDN phù hợ p giúp nhân viên có cả m giácmình làm công việ c có ý nghĩa hãnh diệ n vì là mộ t thành viên củ a doanh nghiệ p Điề unày càng có ý nghĩa khi tình trạ ng “chả y máu chấ t xám” đang phổ biế n Lư ơ ng và thunhậ p chỉ là mộ t phầ n củ a độ ng lự c làm việ c Khi thu nhậ p đạ t đế n mộ t mứ c nào đó,ngư ờ i ta sẵ n sàng đánh đổ i chọ n mứ c thu nhậ p thấ p hơ n để đư ợ c làm việ c ở mộ t môitrư ờ ng hoà đồ ng, thoả i mái, đư ợ c đồ ng nghiệ p tôn trọ ng

 Điề u phố i và kiể m soát

VHDN điề u phố i và kiể m soát hành vi các nhân bằ ng các câu chuyệ n, truyề nthuyế t; các chuẩ n mự c, thủ tụ c, quy trình, quy tắ c Khi phả i ra mộ t quyế t định phứ c

tạ p, văn hoá doanh nghiệ p giúp ta thu hẹ p phạ m vi các lự a chọ n phả i xem xét

 Giả m xung độ t

VHDN là keo gắ n kế t các thành viên củ a doanh nghiệ p Nó giúp các thành viênthố ng nhấ t về cách hiể u vấ n đề , đánh giá, lự a chọ n và định hư ớ ng hành độ ng Khi taphả i đố i mặ t vớ i xu hư ớ ng xung độ t lẫ n nhau thì văn hoá chính là yế u tố giúp mọ ingư ờ i hoà nhậ p và thố ng nhấ t

 Lợ i thế cạ nh tranh

VHDN giúp tổ ng hợ p các yế u tố gắ n kế t, điề u phố i, kiể m soát, tạ o độ ng lự c làm tăng hiệ u quả hoạ t độ ng và tạ o sự khác biệ t trên thị trư ờ ng Hiệ u quả và sự khácbiệ t sẽ giúp doanh nghiệ p cạ nh tranh tố t trên thị trư ờ ng

1.1.2.4 Nhữ ng yế u tố cấ u thành VHDN

Cấ u trúc củ a VHDN bao gồ m năm yế u tố :

 Triế t lý quả n lý và kinh doanh

Trang 23

Đây là lớ p trong cùng và quan trọ ng nhấ t củ a VHDN, bao gồ m nhữ ng triế t lýquả n lý và kinh doanh cố t lõi nhấ t, căn bả n nhấ t Đây là cơ sở xây dự ng định hư ớ nghoạ t độ ng củ a doanh nghiệ p và chi phố i các quyế t định quả n lý, là niề m tin, là giá trị

bề n vữ ng không thay đổ i bấ t chấ p thờ i gian và ngoạ i cả nh Vì vậ y, điề u kiệ n tiên quyế t

để quá trình xây dự ng VHDN thành công là sự cam kế t củ a nhữ ng ngư ờ i lãnh đạ o caonhấ t củ a doanh nghiệ p Bở iphầ n quan trọ ng nhấ t, trái tim và khố i óc củ a doanh nghiệ p

nằ m ở lớ p trong cùng củ a văn hóa, xin nhắ c lạ i, đó là triế t lý kinh doanh, phư ơ ng châmquả n lý củ a doanh nghiệ p và chỉ có nhữ ng nhà quả n lý cao nhấ t củ a doanh nghiệ p mớ i

đủ khả năng tác độ ng đế n lớ p văn hóa cố t lõi này

 Độ ng lự c củ a cá nhân và tổ chứ c

Lớ p yế u tố quan trọ ng thứ hai củ a VHDN chính là các độ ng lự c thúc đẩ y hành

độ ng củ a các cá nhân, và môi trư ờ ng “độ ng lự c chung” củ a tổ chứ c Các yế u tố độ ng

lự c này sẽ biể u hiệ n ra ngoài bằ ng nhữ ng hành vi hàng ngày củ a các cá nhân trongdoanh nghiệ p

 Hệ thố ng trao đổ i thông tin

Đây là lớ p cấ u thành thứ tư trong VHDN đáp ứ ng nhu cầ u thông tin quả n lý đa

dạ ng, đa chiề u, chính xác và kịp thờ i Hệ thố ng này cầ n đả m bả o mọ i thông tin cầ nthiế t cho doanh nghiệ p đề u đư ợ c thu thậ p, truyề n đạ t, lư u trữ và xử lý, đồ ng thờ i đả m

bả o cho mọ i thành viên doanh nghiệ p dễ dàng tiế p cậ n và sử dụ ng các thông tin cầ nthiế t cho các hoạ t độ ng thư ờ ng nhậ t cũng như công tác lậ p kế hoạ ch, xây dự ng định

hư ớ ng chiế n lư ợ c

 Phong trào, nghi lễ , nghi thứ c

Đây là cấ u thành văn hoá bề nổ i, phả n ánh đờ i số ng, sinh hoạ t củ a công ty Tuykhông trự c tiế p ả nh hư ở ng đế n kế t quả kinh doanh, như ng ả nh hư ở ng củ a nó đố i vớ i

Trang 24

chính sách củ a công ty, tạ o ra sự khác biệ t củ a công ty vớ i bên ngoài, tạ o hình ả nh tố tcho công ty trư ớ c cộ ng đồ ng qua đó góp phầ n xây dự ng thư ơ ng hiệ u Do vậ y, đểthự c sự tạ o ra “cá tính” củ a doanh nghiệ p, tạ o ra sứ c mạ nh canh tranh cho doanhnghiệ p, doanh nhân, cán bộ quả n lý cấ p cao, các nhà lãnh đạ o và quả n lý các cấ p khácphả i nhấ t thiế t tham gia vào quá trình xây dự ng văn hoá củ a tổ chứ c mình.

1.1.3 Sự cam kế t và gắ n bó

1.1.3.1 Khái niệ m về sự cam kế t và gắ n bó

Cam kế t gắ n bó vớ i tổ chứ c là mộ t trong nhữ ng chủ đề không chỉ thu hút sựquan tâm củ a các nhà nghiên cứ u trên toàn thế giớ i mà còn cả nhữ ng nhà quả n trị nóichung trong bấ t cứ tổ chứ c nào Bở i nhữ ng vấ n đề mà cam kế t gắ n bó đặ t ra có ý nghĩaquan trọ ng trong việ c nhậ n định hành vi làm việ c củ a ngư ờ i lao độ ng và cấ u thành nên

lợ i thế cạ nh tranh cho chính các tổ chứ c Có rấ t nhiề u khái niệ m về sự cam kế t và gắ n

bó trong mộ t tổ chứ c:

Theo quan điể m củ a Mowday, Steers, & Porter (1979) thì cam kế t gắ n bó vớ i tổchứ c đư ợ c định nghĩa là sứ c mạ nh củ a sự đồ ng nhấ t củ a cá nhân vớ i tổ chứ c và sựtham gia tích cự c trong tổ chứ c Nhữ ng nhân viên mà bày tỏ ở mứ c độ cao sự cam kế t

gắ n bó vớ i tổ chứ c sẽ hài lòng hơ n vớ i công việ c củ a họ , sẽ rấ t ít lầ n rờ i bỏ công việ c

và ít khi rờ i bỏ tổ chứ c

Allen và Meyer (1997) đã định nghĩa cam kế t gắ n bó vớ i tổ chứ c là mộ t trạ ngthái tâm lý mà biể u thị mố i quan hệ củ a nhân viên vớ i tổ chứ c, liên hệ mậ t thiế t đế nquyế t định để duy trì là thành viên trong tổ chứ c

Nghiên cứ u củ a Rajendran Muthuveloo và Raduan Che Róe (2004) đã tìm thấ y

kế t quả chỉ ra rằ ng cam kế t gắ n bó vớ i tổ chứ c ả nh hư ở ng quan trọ ng đế n các kế t quả

củ a tổ chứ c Cam kế t gắ n bó vớ i tổ chứ c càng cao dẫ n đế n sự trung thành càng cao,giả m căng thẳ ng do công việ c và khuynh hư ớ ng rờ i bỏ tổ chứ c thấ p hơ n

Theo Pool (2007) thì cam kế t vớ i tổ chứ c phả n ánh mứ c độ mộ t cá nhân gắ n bó

vớ i mộ t tổ chứ c và cam kế t nhằ m thự c hiệ n nhữ ng mụ c tiêu củ a tổ chứ c

Trang 25

Aydin (2011) thì lạ i cho rằ ng cam kế t vớ i tổ chứ c là việ c xác định mong muố nduy trì mố i quan hệ vớ i tổ chứ c, sự gắ n bó chặ t chẽ vớ i nhữ ng mụ c tiêu, nhữ ng thànhcông củ a tổ chứ c, lòng trung thành củ a ngư ờ i lao độ ng, và sự sẵ n lòng nổ lự c mộ t cách

hế t mình vì lợ i ích củ a tổ chứ c

Như vậ y, các nhà nghiên cứ u cho rằ ng sự cam kế t gắ n bó vớ i tổ chứ c củ a ngư ờ ilao độ ng là mộ t trạ ng thái tâm lý, nó thúc đẩ y mố i liên kế t giữ a ngư ờ i lao độ ng và tổchứ c họ tham gia

1.1.3.2 Lợ i ích củ a sự cam kế t gắ n bó

Theo nghiên cứ u củ a Bhatnagar (2007), nhữ ng nhân viên gắ n bó vớ i tổ chứ c cóthể tạ o ra lợ i thế cạ nh tranh cho tổ chứ c củ a mình Cách nhìn dự a trên nguồ n lự c cho

rằ ng mộ t cơ quan, tổ chứ c có thể xây dự ng lợ i thế cạ nh tranh bề n vữ ng thông qua việ c

tạ o ra giá trị bằ ng bí quyế t riêng mà các đố i thủ cạ nh tranh khó bắ t chư ớ c Các nhânviên gắ n bó vớ i tổ chứ c theo các tiêu chí này sẽ trở thành tài sả n, thế mạ nh phụ c vụcho lợ i thế cạ nh tranh bề n vữ ng củ a tổ chứ c

Trong nghiên cứ u củ a N.Ranya (2009), ông cho rằ ng “Sự cam kế t có giá trị rấ t

to lớ n trong tổ chứ c” và ông nhấ n mạ nh “ tác độ ng mạ nh mẽ củ a sự cam kế t đế n hiệ usuấ t và thành công củ a tổ chứ c” Nế u mộ t nhân viên có sự cam kế t gắ n bó lâu dài vớ i

tổ chứ c họ sẽ xác định rõ mụ c tiêu và giá trị củ a tổ chứ c, họ có mộ t lòng gắ n bó mạ nh

mẽ đố i vớ i tổ chứ c và họ sẵ n sàng hoàn thành nhiệ m vụ cách tố t nhấ t vư ợ t mứ c yêu

cầ u củ a cấ p trên Nguồ n nhân lự c có sự cam kế t gắ n bó càng cao thì đó là mộ t lợ i thế

cạ nh tranh cho tổ chứ c, tổ chứ c có thể tạ o ra lợ i thế cạ nh tranh bề n vữ ng và tạ o ra giátrị từ sự cam kế t gắ n bó lâu dài củ a nhân viên, nhờ đó tổ chứ c có thể vư ợ t mặ t các đố ithủ cạ nh tranh

Theo nghiên cứ u củ a Schiemann (2009), các công ty đạ t điể m cao về quả n lýnguồ n nhân lự c có nhiề u hơ n gấ p 2 lầ n cơ hộ i để đứ ng trong nhóm 3 tổ chứ c có hiệ uquả hoạ t độ ng tài chính dẫ n đầ u ngành so vớ i các đố i thủ quả n lý nguồ n nhân lự c kém

Mộ t doanh nghiệ p nhỏ đạ t lợ i nhuậ n trung bình 10%, nế u quả n lý tố t nhân lự c củ a

Trang 26

công ty quả n trị nguồ n nhân lự c tố t nhấ t sẽ giả m thiể u đư ợ c chi phí đáng kể so vớ i cáccông ty hoạ t độ ng tố t mà quả n trị nhân lự c kém.

Theo nghiên cứ u củ a nhóm tác giả Quan Minh Nhự t và Nguyễ n Thị ĐoanTrang (2015) thì doanh nghiệ p có nguồ n nhân lự c có trình độ và có sự gắ n kế t lâu dài

vớ i tổ chứ c thì sẽ tạ o ra nhữ ng sả n phẩ m, dịch vụ có giá trị tố t, giá cả cạ nh tranh và sẽthu hút đư ợ c nhiề u nhà đầ u tư cũng như tạ o ra đư ợ c giá trị cho doanh nghiệ p

Chính vì nhữ ng lợ i ích này nên các doanh nghiệ p cầ n chú trọ ng xây dự ng mộ tmôi trư ờ ng làm việ c gắ n bó lâu dài, giúp tổ chứ c thích nghi nhanh vớ i nhữ ng thay đổ i

để tạ o cho nhân viên niề m tin tư ở ng tuyệ t đố i để từ đó nhân viên sẽ trung thành và cóthái độ tích cự c hơ n trong công việ c

1.2 Cơ sở thự c tiễ n

VHDN khở i nguồ n từ nư ớ c Mỹ , sau đó đư ợ c Nhậ t Bả n xây dự ng và phát triể n

mạ nh mẽ Mỹ , Nhậ t là các quố c gia quả n lý hiệ u quả các doanh nghiệ p củ a mình vì họbiế t xây dự ng VHDN hợ p lý, kích thích đư ợ c hứ ng thú lao độ ng và niề m say mê sáng

tạ o củ a công nhân Điề u đó phụ thuộ c rấ t lớ n vào việ c các nhà quả n lý doanh nghiệ pbiế t gắ n kế t VHDN vớ i văn hóa củ a nơ i sở tạ i Tuy nhiên, trong quá trình phát triể n,

mỗ i nư ớ c phả i biế t lự a chọ n mộ t hư ớ ng đi đúng đắ n để phát triể n và quả ng bá thư ơ nghiệ u củ a doanh nghiệ p mình Điề u đó có thể thấ y rõ khi chúng ta quan sát mô hìnhquả n lý doanh nghiệ p Nhậ t Bả n Mộ t mặ t, ngư ờ i Nhậ t tiế p thu cách quả n lý doanhnghiệ p và kỹ thuậ t tiên tiế n củ a Mỹ Mặ t khác, các doanh nghiệ p Nhậ t đã chú trọ ngthích đáng đế n việ c xây dự ng VHDN, làm cho bả n sắ c văn hóa dân tộ c hòa quyệ ntrong VHDN

Sau thế chiế n thứ hai, trong khi tiế p thu ở quy mô lớ n hệ thố ng lý luậ n quả n lýtiên tiế n củ a Mỹ và châu Âu, Nhậ t Bả n đã biế t gạ t bỏ chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa

tự do vố n là cơ sở củ a lý luậ n quả n lý Âu, Mỹ để giữ lạ i văn hóa quả n lý kiể u gia tộ c

Vì sao vậ y? Vì chủ nghĩa tự do và chủ nghĩa cá nhân xung độ t vớ i văn hóa truyề nthố ng củ a Nhậ t Bả n Văn hóa Nhậ t Bả n suy cho cùng hòa đồ ng gắ n bó mậ t thiế t vớ itinh thầ n “trung thành hiế u đễ ” củ a Khổ ng Tử Vớ i sự lự a chọ n khôn ngoan đó, cácdoanh nghiệ p Nhậ t Bả n đã làm cho VHDN hòa nhậ p vớ i bả n sắ c văn hóa dân tộ c, sángTr ườ

Trang 27

tạ o ra hệ thố ng quả n lý độ c đáo kiể u Nhậ t Bả n Cố t lõi củ a quả n lý Nhậ t Bả n là chế độlàm việ c suố t đờ i, trậ t tự công lao hằ ng năm, công đoàn nằ m trong nộ i bộ doanhnghiệ p Đây thự c sự là ba bí quyế t lớ n củ a quả n lý Nhậ t Bả n Rõ ràng, mộ t trongnhữ ng nguyên nhân làm cho các công ty lớ n củ a Nhậ t phát triể n mạ nh mẽ chính là họbiế t gắ n công nghệ , kỹ thuậ t, cách thứ c quả n lý doanh nghiệ p hiệ n đạ i vớ i văn hóaNhậ t vố n lấ y trung hiế u làm gố c.

So vớ i châu Âu, VHDN nư ớ c Mỹ cũng có nhữ ng điể m khác biệ t Mặ c dù đa sốngư ờ i Mỹ là ngư ờ i Anh và ngư ờ i châu Âu di cư , như ng khi sang lụ c địa mớ i, họ nuôi

dư ỡ ng trong mình chí tiế n thủ mạ nh mẽ , tinh thầ n chú trọ ng thự c tế cộ ng vớ i tinh thầ ntrách nhiệ m nghiêm túc Tấ t cả nhữ ng điề u đó đã tạ o nên mộ t bả n sắ c văn hóa mớ i –

bả n sắ c văn hóa Mỹ Ngư ờ i Mỹ cho rằ ng, ai cũng có quyề n lợ i hư ở ng cuộ c số ng hạ nhphúc tự do bằ ng sứ c lao độ ng chính đáng củ a họ Bả n sắ c văn hóa Mỹ làm cho ngư ờ i

ta họ c đư ợ c chữ tín trong khế ư ớ c và tấ t cả mọ i ngư ờ i đề u bình đẳ ng về cơ hộ i pháttriể n: ai nhanh hơ n, thứ c thờ i hơ n, giỏ i cạ nh tranh hơ n thì ngư ờ i đó giành thắ ng lợ i Cóthể nói, ý thứ c suy tôn tự do, chú trọ ng hiệ u quả thự c tế , phóng khoáng, khuyế n khíchphấ n đấ u cá nhân đã trở thành nhịp điệ u chung củ a văn hóa doanh nghiệ p nư ớ c Mỹ Đây là nhữ ng bài họ c kinh nghiệ m hế t sứ c quý báu cho các nư ớ c phát triể n trong quátrình tạ o dự ng văn hóa doanh nghiệ p nhằ m phát triể n đấ t nư ớ c

Nhữ ng năm gầ n đây, nhiề u doanh nghiệ p Việ t Nam đã bắ t đầ u quan tâm đế nviệ c xây dự ng VHDN, thậ m chí có nhữ ng doanh nghiệ p không hề tiế c tiề n mờ i cáccông ty nư ớ c ngoài vào hoạ ch định VHDN cho công ty mình Họ c tậ p VHDN tiên tiế n

nư ớ c ngoài đã trở thành tư duy mớ i củ a các doanh nghiệ p Việ t Nam

Việ t Nam là quố c gia có hàng nghìn năm văn hiế n Qua các thờ i kỳ lịch sử khácnhau, dân tộ c Việ t Nam đã xây dự ng nên các quan điể m giá trị, nguyên tắ c hành vi vàtinh thầ n cộ ng đồ ng mang bả n sắ c Việ t Nam đậ m nét Sứ c ả nh hư ở ng củ a văn hóaTrung Hoa, văn hóa Ấ n Độ và văn hóa phư ơ ng Tây đã khiế n cho văn hóa Việ t Nam đa

dạ ng và nhiề u màu sắ c Hơ n nữ a, 54 dân tộ c trên đấ t nư ớ c ta là 54 nề n văn hóa khácnhau, góp phầ n làm phong phú thêm bả n sắ c văn hóa Việ t Nam Trong thờ i kỳ công

Trang 28

kinh nghiệ m quả n lý doanh nghiệ p củ a các nư ớ c phát triể n Mặ t khác, cầ n nỗ lự c xây

dự ng VHDN tiên tiế n, hài hòa vớ i bả n sắ c dân tộ c, vớ i văn hóa từ ng vùng miề n khácnhau, thúc đẩ y sự sáng tạ o củ a tấ t cả các thành viên trong các doanh nghiệ p

Đặ c điể m nổ i bậ t củ a văn hóa dân tộ c là coi trọ ng tư tư ở ng nhân bả n, chuộ ng sựhài hoà, tinh thầ n cầ u thự c, ý chí phấ n đấ u tự lự c, tự cư ờ ng… Đây là nhữ ng ư u thế đểxây dự ng VHDN mang bả n sắ c Việ t Nam trong thờ i kỳ hiệ n đạ i Tuy nhiên, văn hóaViệ t Nam cũng có nhữ ng điể m hạ n chế : ngư ờ i Việ t Nam phấ n đấ u cố t để “vinh thânphì gia”, yêu thích trung dung, yên vui vớ i cả nh nghèo, dễ dàng thoả mãn vớ i nhữ ng

lợ i ích trư ớ c mắ t, ngạ i cạ nh tranh, tư tư ở ng “trọ ng nông khinh thư ơ ng” ăn sâu vào tâm

lý ngư ờ i Việ t đã cả n trở không nhỏ đế n việ c mở rộ ng kinh tế thị trư ờ ng, tậ p quán sinhhoạ t củ a nề n kinh tế tiể u nông không ăn nhậ p vớ i lố i số ng hiệ n đạ i, thói quen thủ cự u

và tôn sùng kinh nghiệ m, không dám đổ i mớ i, độ t phá gây trở ngạ i cho sự phát triể n

củ a các doanh nghiệ p hiệ n đạ i

Tuy nhiên, trong xã hộ i tri thứ c ngày nay, nhữ ng mặ t hạ n chế dầ n đư ợ c khắ cphụ c bở i trình độ giáo dụ c ngày càng đư ợ c nâng cao, quan điể m về giá trị cũng cónhữ ng chuyể n biế n quan trọ ng Cùng vớ i sự thay đổ i nhanh chóng củ a kinh tế thế giớ i,nhấ t là khi Việ t Nam đã chính thứ c trở thành thành viên củ a WTO, quả n lý kinh doanhnghiệ p cầ n phả i đư ợ c tổ chứ c lạ i trên mọ i phư ơ ng diệ n và giả i quyế t hài hòa các mố iquan hệ : quan hệ giữ a thiên nhiên vớ i con ngư ờ i, quan hệ giữ a con ngư ờ i vớ i conngư ờ i, giữ a cá nhân vớ i cộ ng đồ ng, giữ a dân tộ c và nhân loạ i

Ngày nay, doanh nghiệ p Việ t Nam đang đứ ng trư ớ c nhữ ng cơ hộ i mớ i Toàn

cầ u hóa kinh tế đòi hỏ i việ c xây dự ng VHDN phả i có nhữ ng bư ớ c tính khôn ngoan,

lự a chọ n sáng suố t Các doanh nghiệ p không thể để xả y ra tình trạ ng quố c tế hóaVHDN, mà phả i trên cơ sở văn hóa Việ t Nam kế t hợ p vớ i tinh hoa củ a nhân loạ i, sáng

tạ o ra VHDN tiên tiế n như ng phù hợ p vớ i tình hình và bả n sắ c văn hóa Việ t Nam.Trong giai đoạ n hộ i nhậ p kinh tế thế giớ i hiệ n nay, VHDN Việ t Nam có 4 đặ c điể m

Trang 29

- Thứ nhấ t, tính tậ p thể : Quan niệ m tiêu chuẩ n đạ o đứ c củ a doanh nghiệ p là dotoàn thể thành viên trong doanh nghiệ p tích luỹ lâu dài, cùng nhau hoàn thành,

có tính tậ p thể

- Thứ hai, tính quy phạ m: VHDN có khả năng điề u chỉnh kế t hợ p: trong trư ờ ng

hợ p lợ i ích cá nhân và doanh nghiệ p xả y ra xung độ t thì công nhân viên phả iphụ c tùng các quy phạ m, quy định củ a văn hóa mà doanh nghiệ p đã đề ra, đồ ngthờ i doanh nghiệ p cũng phả i biế t lắ ng nghe và cố gắ ng giả i quyế t hài hòa đểxóa bỏ xung độ t

- Thứ ba, tính độ c đáo: Doanh nghiệ p ở các quố c gia khác nhau, doanh nghiệ pkhác nhauở cùng mộ t quố c gia đề u cố gắ ng xây dự ng VHDN độ c đáo trên cơ

sở văn hóa củ a vùng đấ t mà doanh nghiệ p đang tồ n tạ i VHDN phả i bả o đả mtính thố ng nhấ t trong nộ i bộ từ ng doanh nghiệ p, như ng giữ a các doanh nghiệ pkhác nhau cầ n phả i tạ o nên tính độ c đáo củ a mình

- Thứ tư , tính thự c tiễ n: Chỉ có thông qua thự c tiễ n, các quy định củ a VHDN mớ i

đư ợ c kiể m chứ ng để hoàn thiệ n hơ n Chỉ khi nào VHDN phát huy đư ợ c vai trò

củ a nó trong thự c tiễ n thì lúc đó mớ i thự c sự có ý nghĩa

Như vậ y, VHDN có vị trí và vai trò quan trọ ng trong suố t quá trình phát triể n

củ a mỗ i doanh nghiệ p Do đó thách thứ c lớ n nhấ t củ a mỗ i doanh nghiệ p phát triể n vănhóa như thế nào để văn hóa chính là độ ng lự c thúc đẩ y sự phát triể n củ a doanh nghiệ p,kinh tế đấ t nư ớ c

Trang 30

1.3 Nhữ ng mô hình nghiên cứ u liên quan.

1.3.1 Mô hình văn hoá doanh nghiệ p Denison

Sơ đồ 2: Mô hình nghiên cứ u Denison

(Nguồ n: Tác giả đề xuấ t )

Giố ng như rấ t nhiề u phạ m trù trong quả n lý truyề n thố ng, VHDN là mộ tphư ơ ng pháp quả n lý mà tác độ ng củ a chúng đư ợ c thể hiệ n thành nhữ ng dấ u hiệ u, biể uhiệ n đặ c trư ng Do VHDN là mộ t công cụ quả n lý mớ i vớ i nhữ ng biể u hiệ n đặ c thù vềtác độ ng, đang trong quá trình hoàn thiệ n cả về mặ t lý thuyế t lẫ n biệ n pháp thự c hành,việ c triể n khai vì vậ y nhữ ng gặ p nhiề u khó khăn Giả i quyế t vấ n đề này, nhiề u nghiên

cứ u đã xây dự ng nhữ ng mô hình để quả n lý bằ ng văn hoá Tiêu biể u là mô hình đư ợ cphát triể n bở i giáo sư Daniel Denison, mộ t giáo sư nổ i tiế ng ở IMD Vào đầ u nhữ ngnăm 1980, ông đã nghiên cứ u nhữ ng số liệ u liên quan đế n hoạ t độ ng củ a 34 công ty vàphát hiệ n ra rằ ng ở nhữ ng tổ chứ c mà công việ c đư ợ c sắ p xế p mộ t cách hợ p lý và các

cá nhân tham gia vào quá trình đư a ra quyế t định, lợ i tứ c đầ u tư (ROI) và tiề n lãi(ROS) cao hơ n từ hai đế n ba lầ n Thờ i gian nghiên cứ u càng dài (từ năm thứ năm trởđi) thì sự khác biệ t này càng rõ rệ t Sau nghiên cứ u thứ nhấ t, ông đã phát triể n và mởTr ườ

Trang 31

rộ ng nghiên cứ u củ a mình ra 764 công ty vào năm 1995 và con số này vẫ n tiế p tụ ctăng theo từ ng năm Kế t quả củ a nghiên cứ u mang tính toàn cầ u này có ả nh hư ở ng trự ctiế p đế n hiệ u quả hoạ t độ ng củ a công ty Thông qua nhữ ng nghiên cứ u cụ thể dự a trêncác công cụ thố ng kê, các đặ c điể m văn hoá này đư ợ c xác định có ả nh hư ở ng trự c tiế p

đế n sự tăng doanh thu, mứ c lờ i trên tài sả n hiệ n có (ROA), chấ t lư ợ ng, lợ i nhuậ n, mứ c

độ hài lòng củ a nhân viên, và hiệ u quả chung Khác vớ i nhữ ng nghiên cứ u trư ớ c, chỉ

tậ p trung vào nhữ ng khu vự c có nề n kinh tế phát triể n hoặ c các công ty lớ n, tậ p đoànxuyên quố c gia, nghiên cứ u này sử dụ ng nguồ n cơ sở dữ liệ u thu thậ p từ hơ n 1500công ty trên toàn thế giớ i (từ Bắ c Mỹ , Châu Úc, Châu Á, Nam Mỹ đế n Châu Âu), hơ n

550 công ty đã đư ợ c lự a chọ n để đư a ra các định chuẩ n, chính vì vậ y tính đạ i diệ n cao

và phạ m vi ứ ng dụ ng vào phân tích văn hoá doanh nghiệ p rộ ng khắ p toàn cầ u Đặ cbiệ t, trong nghiên cứ u này Denison đã đư a ra các thang đo hay tiêu chí để đánh giá sự

mạ nh hay yế u củ a VHDN vớ i 4 đặ c điể m văn hoá (khả năng thích ứ ng, sứ mệ nh, tínhnhấ t quán, sự tham chiế u) Trong mỗ i đặ c điể m có 3 cách thứ c biể u hiệ n và sử dụ ng 2chiề u: Tậ p trung bên trong (hư ớ ng nộ i) so vớ i Tậ p trung bên ngoài (hư ớ ng ngoạ i),Linh hoạ t so vớ i Ổ n định

Có nhiề u tổ chứ c đã và đang sử dụ ng mô hình này để có cái nhìn toàn diệ n vềvăn hoá củ a mình Từ đó giúp tổ chứ c giả i thích đư ợ c mố i liên hệ giữ a các yế u tố củ aVHDN, cũng như sự thay đổ i củ a VHDN để có nhữ ng chiế n lư ợ c cụ thể nhằ m nângcao năng lự c cạ nh tranh

Cùng vớ i việ c chỉ ra VHDN bắ t nguồ n từ đâu, bao gồ m nhữ ng yế u tố nào thìviệ c làm thế nào đánh giá đư ợ c VHDN là mộ t đề tài đư ợ c nhiề u nhà nghiên cứ u quantâm Các nghiên cứ u qua hàng thế kỷ minh chứ ng có sự liên kế t giữ a VHDN và tínhhiệ u quả củ a doanh nghiệ p đó Việ c đánh giá VHDN cung cấ p cho các nhà quả n lýnhữ ng nề n tả ng thông tin quan trọ ng để đư a ra nhữ ng hư ớ ng giả i quyế t mang đế n lợ iích cả trong lẫ n ngoài nhằ m mụ c tiêu cả i thiệ n thành tích củ a doanh nghiệ p mình Mộ ttrong nhữ ng mặ t mạ nh là thông qua việ c đánh giá doanh nghiệ p mà nhà quả n trị có thểhiể u và biế t đư ợ c nhữ ng mả ng tố i và sáng củ a VHDN củ a từ ng nhóm khác nhau trong

Trang 32

công ty để đư a ra nhữ ng chính sách nhằ m giả m thiể u sự xung độ t có thể xả y ra Bố nphư ơ ng diệ n văn hóa củ a mô hình này.

 Sự tham chính

Sự tham chính ở đây thể hiệ n sự xây dự ng năng lự c củ a nhân viên, quyề n sở

hữ u, và trách nhiệ m Điể m số ở mụ c này thể hiệ n sự tậ p trung củ a tổ chứ c vào việ cphát triể n, thấ m nhuầ n, thu hút tâm trí củ a nhân viên

- Phân quyề n: Nhân viên trong công ty củ a bạ n có đư ợ c quyề n làm chủ vớ i tinhthầ n trách nhiệ m thự c sự hay không? Họ có thể hiệ n đư ợ c quyề n lả m chủ vàtính sáng tạ o hay không?

- Định hư ớ ng làm việ c nhóm: Việ c hợ p tác để đạ t đư ợ c mụ c đích chung đư ợ c coi

là mộ t giá trị lớ n Bạ n có dự a vào tinh thầ n nhóm để hoàn thành công việ c haykhông?

- Phát triể n năng lự c: Công ty bạ n có liên tụ c đầ u tư vào việ c phát triể n các kĩnăng củ a nhân viên để tăng khả năng cạ nh tranh, đáp ứ ng nhữ ng nhu cầ u củ amôi trư ờ ng kinh doanh, cũng như mong muố n họ c hỏ i và phát triể n bả n thân

củ a nhân viên hay không?

 Tính nhấ t quán

Tính nhấ t quán đư ợ c sử dụ ng để xác định sự vữ ng chắ c và tính cố kế t trong nộ i

bộ củ a VHDN

- Giá trị cố t lõi: Công ty củ a bạ n có mộ t hệ thố ng các giá trị chung để tạ o nên

bả n sắ c riêng cũng như nhữ ng mong đợ i củ a các cá nhân trong công ty haykhông?

- Sự đồ ng thuậ n: Các nhà lãnhđạ o có đủ năng lự c để đạ t đư ợ c sự đồ ng thuậ n cao

độ và điề u hoà nhữ ng ý kiế n trái chiề u về các vấ n đề quan trọ ng hay không?

- Hợ p tác và hộ i nhậ p: Các phòng, ban khác nhau trong tổ chứ c có hợ p tác chặ tchẽ vớ i nhau hay không? Ranh giớ i giữ a các phòng, ban có ả nh hư ở ng đế n sự

hợ p tác này hay không?

Trang 33

 Khả năng thích ứ ng

Khả năng thích ứ ng tậ p trung vào khả năng thích ứ ng nhanh chóng vớ i nhữ ng

dấ u hiệ u từ môi trư ờ ng bên ngoài, bao gồ m khách hàng và thị trư ờ ng củ a mộ t tổ chứ c

- Đổ i mớ i: Chúng ta có sợ phả i đố i diệ n vớ i nhữ ng mạ o hiể m khi tạ o ra sự đổ i

mớ i hay không? Chúng ta có đang quan sát nhữ ng thay đổ i củ a môi trư ờ ng kinhdoanh, hình dung nhữ ng thay đổ i trong quá trình, chính sách, thủ tụ c, và đư a ranhữ ng thay đổ i đúng lúc hay không?

- Định hư ớ ng khách hàng: Nhữ ng tổ chứ c có khả năng thích ứ ng cao bị chi phố i

phầ n lớ n bở i khách hàng củ a họ , chúng ta có hiể u khách hàng củ a mình, có khảnăng làm họ hài lòng và dự đoán đư ợ c nhu cầ u trong tư ơ ng lai củ a họ haykhông?

- Tổ chứ c họ c tậ p: Bạ n có thể xác định đư ợ c nhữ ng dấ u hiệ u từ môi trư ờ ng để

dẫ n đế n nhữ ng cơ hộ i khuyế n khích sự sáng tạ o và họ c hỏ i hay không?

 Sứ mệ nh

Nhữ ng tổ chứ c thành công luôn có nhữ ng định hư ớ ng rõ ràng về mụ c tiêu cũngnhư phư ơ ng hư ớ ng hoạ t độ ng dài hạ n Yế u tố Sứ mệ nh này rấ t hữ u ích trong việ c giúpchúng ta xác định xem liệ u công ty củ a mình có đang ở trong tình trạ ng nguy hiể m do

sự thiể n cậ n hay không hay công ty củ a mình đã đư ợ c trang bị đầ y đủ nhữ ng chiế n

lư ợ c và phư ơ ng hư ớ ng hoạ t độ ng có hệ thố ng?

- Tầ m nhìn: Trong công ty có sự tồ n tạ i củ a mộ t quan điể m chung về vị trí củ acông ty trong tư ơ ng lai hay không? Tầ m nhìn này có dễ hiể u và đư ợ c chia sẻ

bở i tấ t cả các cá nhân trong tổ chứ c hay không?

- Định hư ớ ng chiế n lư ợ c: Bạ n có dự định tạ o nên “dấ u ấ n củ a riêng mình” trong

nề n công nghiệ p hay không? Định hư ớ ng chiế n lư ợ c rõ ràng truyề n đi nhữ ng

mụ c tiêu củ a công ty và chỉ rõ khả năng đóng góp củ a các cá nhân trong việ c

Trang 34

- Hệ thố ng mụ c tiêu: Hệ thố ng mụ c tiêu rõ ràng và có sự nố i liề n vớ i sứ mệ nh,

tầ m nhìn, và chiế n lư ợ c có tồ n tạ i trong công ty củ a bạ n để mọ i ngư ờ i có thể

dự a vào đó mà hoàn thành công việ c củ a mình hay không?

1.3.2 Bình luậ n các nghiên cứ u liên quan

VHDN không phả i là vấ n đề mớ i mẽ ở mỗ i doanh ngiệ p như ng việ c phân tích

và đánh giá về hoạ t độ ng này luôn đóng vai trò quan trọ ng trong định hư ớ ng phát triể ndoanh nghiệ p, giúp các doanh nghiệ p tìm ra đư ợ c nhữ ng hư ớ ng đi phù hợ p trong việ cgiữ chân ngư ờ i lao độ ng củ a mình vì VHDN tác độ ng rấ t lớ n đế n sự cam kế t và gắ n bó

củ a ngư ờ i lao độ ng Có rấ t nhiề u tác giả cũng đã nghiên cứ u về mả ng VHDN và đư a

ra nhữ ng giả i pháp thiế t thự c để doanh nghiệ p cả i thiệ n và giữ chân đư ợ c ngư ờ i lao

độ ng củ a mình

Trong quá trình thự c hiệ n đề tài này, tác giả đã tham khả o các khóa luậ n tố tnghiệ p, các luậ n văn đã đư ợ c thự c hiệ n trư ớ c đó để rút ra nhữ ng kinh nghiệ m, phụ c vụcho việ c nghiên cứ u đư ợ c tiế n hành thuậ n lợ i, gặ p phả i ít khó khăn nhấ t có thể , hệthố ng công trình nghiên cứ u liên quan:

1/ Đề tài tố t nghiệ p đạ i họ c Trư ờ ng đạ i họ c Kinh tế Huế củ a Huyề n Tôn Nữ Thanh Tâm (2018) Đề tài “Đánh giá văn hóa doanh nghiệ p tạ i Công ty THHH MTV

Coopmart Huế ” Bài khoá luậ n tác giả đã nêu lên đư ợ c các mô hình nghiên cứ u về vănhoá doanh nghiệ p, thự c trạ ng văn hoá doanh nghiệ p tạ i Công ty TNHH MTVCoopmart Huế Từ đó phân tích mô hình và đư a ra giả i pháp nhằ m hoàn thiệ n văn hoádoanh nghiệ p cho công ty Tuy nhiên vẫ n còn mộ t số phân tích chư a rõ trong các yế u

tố tác độ ng đế n môi trư ờ ng văn hoá

2/ Đề tài tố t nghiệ p đạ i họ c Trư ờ ng đạ i họ c Kinh tế Huế củ a Phan Thị Huyề n

(2017) Đề tài “Ả nh hư ở ng củ a phong cách lãnh đạ o chuyể n đổ i đế n sự cam kế t gắ n

bó củ a nhân viên tạ i khách sạ n hư ơ ng giang huế ” vớ i đề tài này tác giả đã chỉ ra đư ợ cnhân tố quan trọ ng tác độ ng đế n cam kế t gắ n bó củ a ngư ờ i lao độ ng chính là phongcách lãnhđạ o, đề tài phân tích đư ợ c nhữ ng yế u tố chính trong nhân tố lãnh đạ o như (

mố i quan hệ , cách đố i xữ củ a lãnh đạ o, cách truyên cả m hứ ng củ a lãnh đạ o,…) từ đó

đư a ra đư ợ c nhữ ng cách giả i quyế t phù hợ p Ư u điể m đề tài phân tích rấ t rõ các nhân

tố liên quan đế n lãnh đạ o.Tr ườ

Trang 35

3/ Đề tài tố t nghiệ p đạ i họ c Trư ờ ng đạ i họ c Kinh tế Huế củ a Nguyễ n Việ t Hà

(2018) “Nghiên cứ u ả nh hư ở ng củ a văn hoá doanh nghiệ p đế n sự cam kế t gắ n bó và

làm việ c củ a nhân viên tạ i công ty Scavi Huế ”vớ i đề tài này tác giả đã nêu ra đư ợ cnhữ ng nhân tố quan trọ ng tác độ ng đế n sự cam kế t và gắ n bó củ a nhân viên, xây dự ng

đư ợ c mô hình nghiên cứ u, trình bày rõ thự c trạ ng về văn hoá củ a Scavi, nêu ra đư ợ ccác giả i pháp sau quá trình điề u tra nghiên cứ u Tuy nhiên đề tài vẫ n chư a trình bày rõkhó khăn hiệ n có củ a Scavi, nhữ ng vấ n đề khó khăn củ a nhân viên, giả i pháp đư a ra

vẫ n chư a cụ thể hoá

4/ Đề tài tố t nghiệ p đạ i họ c Trư ờ ng đạ i họ c Kinh tế Huế củ a Hồ Thị Lụ a (2017)

“Ả nh hư ở ng củ a thù lao tài chính đế n mứ c độ cam kế t gắ n bó củ a công nhân viên tạ i

Công ty Cổ phầ n Dệ t may Phú Hòa An” vớ i đề tài này tác giả đã nêu ra đư ợ c nhữ ngnhân tố quan trọ ng củ a thu lao tài chính tác độ ng đế n mứ c độ cam kế t gắ n bó làm việ c

củ a công nhân như (tiề n lư ơ ng, phụ cấ p, khuyế n khích, khen thư ở ng, phúc lợ i), đề tàichỉ ra đư ợ c đâu là nhân tố chính tác độ ng, khó khăn và thự c trạ ng củ a Phú Hoà Anđang gặ p phả i Tuy nhiên đề tài vẫ n còn mộ t số ý chư a làm rõ đư ợ c, giả i pháp hoànthiệ n thì vẫ n còn chung chung, chư a cụ thể hoá vấ n đề nghiên cứ u Do đó bài viế t này

vẫ n chư a đư a ra đư ợ c giả i pháp hoàn thiệ n

1.3.3 Mô hình nghiên cứ u đề xuấ t

Dự a vào cơ sở nghiên cứ u cơ sở lý luậ n, mộ t số nghiên cứ u có liên quan đế n đề tài và

dự a vào điề u kiệ n thự c tế tạ i công ty, tác giả đề xuấ t mô hình nghiên cứ u các nhân tốthuộ c văn hoá doanh nghiệ p ả nh hư ở ng đế n sự cam kế t gắ n bó làm việ c củ a ngư ờ i lao

độ ng tạ i CTCP dệ t may Phú Hoà An gồ m các yế u tố sau: môi trư ờ ng làm việ c, cáchthứ c quả n lý, đồ ng nghiệ p, cơ hộ i đào tạ o và phát triể n, chính sách đãi ngộ và phúc lợ i

Trang 36

Sơ đồ 3: Mô hình nghiên cứ u đề xuấ t

(Nguồ n: Tác giả đề xuấ t)

 Giả thuyế t nghiên cứ u

Nghiên cứ u vớ i mụ c đích kiể m định mố i quan hệ giữ a các khía cạ nh văn hóa

ả nh hư ở ng đế n sự cam kế t gắ n bó củ a ngư ờ i lao độ ng đố i vớ i doanh nghiệ p Vớ i môhình trên ta có nhữ ng giả thuyế t sau đây:

H1: Môi trư ờ ng làm việ c ả nh hư ở ng tích cự c đế n sự cam kế t gắ n bó vớ i doanh

nghiệ p củ a ngư ờ i lao độ ng.

H2: Cách thứ c quả n lý ả nh hư ở ng tích cự c đế n sự cam kế t gắ n bó vớ i doanh

nghiệ p củ a ngư ờ i lao độ ng.

H3: Đồ ng nghiệ p ả nh hư ở ng tích cự c đế n sự cam kế t gắ n bó vớ i doanh nghiệ p

củ a ngư ờ i lao độ ng.

H4: Cơ hộ i đào tạ o và phát triể n ả nh hư ở ng tích cự c đế n sự cam kế t gắ n bó vớ i

doanh nghiệ p củ a ngư ờ i lao độ ng.

H5: Chính sách đãi ngộ và phúc lợ i ả nh hư ở ng tích cự c đế n sự cam kế t gắ n bó

vớ i doanh nghiệ p củ a ngư ờ i lao độ ng.

Môi trư ờ ng làm việ c

Cách thứ c quả n lý

Đồ ng nghiệ p

Cơ hộ i đào tạ o và phát triể n

Cam kế t và gắ n bó củ angư ờ i lao độ ng

Trang 37

 Mã hoá thang đo

Bả ng 1: Mã hoá các biế n quan sát

MT1 Môi trư ờ ng làm việ c phù hợ p vớ i anh/chị

MT2 Môi trư ờ ng làm việ c chuyên nghiệ p và hiệ u quả

MT3 Môi trư ờ ng làm việ c an toàn

MT4 Môi trư ờ ng làm việ c có làm anh/chị cả m thấ y có độ ng lự c làm việ c hơ n

trong công việ c

MT5 Môi trư ờ ng làm việ c có tác độ ng tích cự c đế n lòng trung thành củ a anh/chị

tạ i công ty

QL1 Anh/chị có quan hệ tố t vớ i cấ p trên củ a mình

QL2 Cấ p trên hoà đồ ng, thân thiệ n

QL3 Cách thứ c quả n lý có tác độ ng tích cự c đế n sự nổ lự c củ a anh/chị tạ i công

ty

QL4 Cách thứ c quả n lý có tác độ ng đế n lòng trung thành củ a anh/chị đố i vớ i

công ty

ĐN1 Đồ ng nghiệ p sẵ n sàng giúp đỡ lẫ n nhau

ĐN2 Đồ ng nghiệ p phố i hợ p tố t khi làm việ c

ĐN3 Đồ ng nghiệ p hoà đồ ng, thân thiệ n

ĐN4 Đồ ng nghiệ p đáng tin cậ y

CH1 Đư ợ c đào tạ o các kỹ năng cầ n thiế t

CH2 Công ty tạ o cơ hộ i thăng tiế n cho ngư ờ i có năng lự c

CH3 Công ty đả m bả o công bằ ng trong thăng tiế n

CH4 Cơ hộ i đào tạ o và thăng tiế n làm anh/chị cả m thấ y có độ ng lự c hơ n trong

Trang 38

CS3 Thu nhậ p từ công ty ngang bằ ng so vớ i các công ty dệ t may khác

CS4 Chính sách đãi ngộ - phúc lợ i có tác độ ng tích cự c đế n độ ng lự c làm việ c

củ a anh/chị tạ i công ty

CK1 Anh/chị sẽ ở lạ i công ty dù có nơ i khác đề nghị lư ơ ng bổ ng tư ơ ng đố i hấ p

dẫ n

CK2 Anh/chị cả m nhậ n mình thậ t sự là mộ t lao độ ng giỏ i mà công ty cầ n

CK3 Anh/chị sẽ cam kế t gắ n bó lâu dài lâu dài

(Nguồ n: Tác giả đề xuấ t)

Trang 39

CHƯ Ơ NG 2: Ả NH HƯ Ở NG CỦ A VĂN HÓA DOANH NGHIỆ P ĐẾ N CAM KẾ T GẮ N BÓ LÀM VIỆ C CỦ A NGƯ Ờ I LAO ĐỘ NG TẠ I

CÔNG TY CỔ PHẦ N DỆ T MAY

PHÚ HÒA AN2.1 Tổ ng quan về CTCP Dệ t May Phú Hoà An

2.1.1 Giớ i thiệ u về CTCP May Phú Hoà An

- Tên công ty: Công ty Cổ phầ n Dệ t may Phú Hòa An

- Tên giao dịch quố c tế : PHU HOA AN TEXTILE GARMENT JOINT STOCKCOMPANY

- Tên công ty viế t tắ t: PHUGATEXCO

- Trụ sở chính: Lô C-4-4, C-4-5 KCN Phú Bài, Thị xã Hư ơ ng Thủ y, Tỉnh Thừ aThiên Huế

- Logo công ty:

2.1.2 Quá trình hình thành và phát triể n

Trên cơ sở phân tích khả năng tiêu thụ sả n phẩ m đầ u ra, nguồ n nhân lự c địaphư ơ ng và vớ i năng lự c tài chính, khả năng đầ u tư trang thiế t bị hiệ n đạ i CTCP Dệ tmay Phú Hòa Anđư ợ c thành lậ p ban đầ u vớ i số vố n điề u lệ là 8.000.000.000 đồ ng vớ i

sự góp vố n ban đầ u củ a các thành viên là cổ đông sáng lậ p bao gồ m: Công ty CP sợ iPhú Bài vớ i 960.000.000 đồ ng (12%), Công ty CP Dệ t may Huế 400.000.000 đồ ng(5%), Tổ ng công ty CP Dệ t May Hòa Thọ góp 800.000.000 đồ ng (10%), Ông Lê Hồ ng

Trang 40

4.240.000.000 đồ ng đư ợ c bán cho các cổ đông là cán bộ công nhân viên công ty vàkhách hàng chiế n lư ợ c theo mệ nh giá ban đầ u là 10.000 đồ ng/cổ phầ n như ng không

đư ợ c gọ i là cổ đông sáng lậ p

Công tyđã chính thứ c đi vào hoạ t độ ng vào ngày 07 tháng 06 năm 2008 Vớ i

dự án khở i công xây dự ng vớ i diệ n tích 23.680 m2 trong đó diệ n tích nhà điề u hành là603m2, diệ n tích nhà xư ở ng 4.950 m2, diệ n tích nhà ăn 716m2, diệ n tích kho thànhphẩ m 720m2

Vớ i 16 chuyề n may, đư ợ c trang bị các máy may hiệ n đạ i nhậ p khẩ u từ Nhậ t

Bả n, Đài Loan, vớ i sả n phẩ m chính là áo Jacket, T- shirt, Polo- shirt, quầ n short, quầ n

áo trẻ em và các loạ i hàng may mặ c khác làm từ vả i dệ t kim và dệ t thoi Sả n lư ợ nghàng năm củ a nhà máy đạ t hơ n 06 triệ u sả n phẩ m

Sả n phẩ m Công ty hiệ n nay đang đư ợ c xuấ t khẩ u 99% sang Mỹ Công ty có

mộ t độ i ngũ cán bộ quả n lý, cán bộ kỹ thuậ t và công nhân lành nghề , tạ o ra sả n phẩ mđáp ứ ng mọ i yêu cầ u củ a khách hàng Bên cạ nh đó, công ty đư ợ c chứ ng nhậ n về tráchnhiệ m tuân thủ các tiêu chuẩ n xã hộ i trong sả n xuấ t hàng may mặ c (SA-8000) củ a cáckhách hàng lớ n tạ i Mỹ như : Hanes Brand Inc, Perry Ellis, Wal-Mart, Amazon,Columbia, Oxford, Inditex, Wal Disney, Li&Fung, PVH, VF, Có chứ ng nhậ n củ a tổchứ c Wrap và chư ơ ng trình hợ p tác chố ng khủ ng bố củ a hả i quan Hoa Kỳ và Hiệ p hộ iThư ơ ng mạ i (CT-PAT )

Công ty chủ trư ơ ng mở rộ ng hợ p tác vớ i mọ i đố i tác trong và ngoài nư ớ c thôngqua các hình thứ c liên doanh, hợ p tác kinh doanh, gọ i vố n các nhà đầ u tư chiế n lư ợ c

để hợ p tác lâu dài trên tinh thầ n bình đẳ ng các bên cùng có lợ i

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:55

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Bùi Văn Chiêm (2013), Bài giảng quản trị thương mại, Đại học Kinh tế - Đại học Huế Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài giảng quản trị thương mại
Tác giả: Bùi Văn Chiêm
Năm: 2013
2. Hồ Sỹ Minh (2011), Bài giảng phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh, Đại học Kinh tế-Đại học Huế Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài giảng phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh
Tác giả: Hồ Sỹ Minh
Năm: 2011
3. Hoàng Trọng - Chu nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, NXB Thống kê Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích dữ liệu nghiêncứu với SPSS
Tác giả: Hoàng Trọng - Chu nguyễn Mộng Ngọc
Nhà XB: NXB Thống kê
Năm: 2008
4. Đề tài tốt nghiệp đại học Trường đại học Kinh tế Huế của Huyền Tôn Nữ Thanh Tâm (2018). Đề tài “Đánh giá văn hóa doanh nghiệp tại Công ty THHH MTV Coopmart Huế” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Đánh giá văn hóa doanh nghiệp tại Công ty THHH MTVCoopmart Huế
Tác giả: Đề tài tốt nghiệp đại học Trường đại học Kinh tế Huế của Huyền Tôn Nữ Thanh Tâm
Năm: 2018
5. Đề tài tốt nghiệp đại học Trường đại học Kinh tế Huế của Phan Thị Huyền (2017). Đề tài “Ảnh hưởng của phong cách lãnh đạo chuyển đổi đến sự cam kết gắn bó của nhân viên tại khách sạn hương giang huế” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Ảnh hưởng của phong cách lãnh đạo chuyển đổi đến sự cam kết gắnbó của nhân viên tại khách sạn hương giang huế
Tác giả: Đề tài tốt nghiệp đại học Trường đại học Kinh tế Huế của Phan Thị Huyền
Năm: 2017
6. Đề tài tốt nghiệp đại học Trường đại học Kinh tế Huế của Nguyễn Việt Hà (2018) “Nghiên cứu ảnh hưởng của văn hoá doanh nghiệp đến sự cam kết gắn bó và làm việc của nhân viên tại công ty Scavi Huế” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Nghiên cứu ảnh hưởng của văn hoá doanh nghiệp đến sự cam kết gắn bó vàlàm việc của nhân viên tại công ty Scavi Huế
7. Đề tài tốt nghiệp đại học Trường đại học Kinh tế Huế của Hồ Thị Lụa (2017)“Ảnh hưởng của thù lao tài chính đến mức độ cam kết gắn bó của công nhân viên tại Công ty Cổ phần Dệt may Phú Hòa An” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ảnh hưởng của thù lao tài chính đến mức độcam kết gắn bó của công nhân viên tạiCông ty Cổphần Dệt may Phú Hòa An
8. GS.TS Phạm Quang Phan – PGS.TS Tô Đức Hạnh (2008), Khai lược kinh tế chính trị Mác – Lê nin, NXB Chính trị Quốc Gia, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khai lược kinh tếchính trịMác–Lê nin
Tác giả: GS.TS Phạm Quang Phan – PGS.TS Tô Đức Hạnh
Nhà XB: NXB Chính trịQuốc Gia
Năm: 2008
9. PGS. TS. Nguyễn Mạnh Quân (2015), “Đạo đức kinh doanh và văn hoá doan nghiệp” Đại học Kinh tế Quốc dân Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đạo đức kinh doanh và văn hoá doannghiệp”
Tác giả: PGS. TS. Nguyễn Mạnh Quân
Năm: 2015
10. TS. Trần Thị Vân Hoa (2009), “Văn hoá Doanh Nghiệp”, Đại học Kinh tế Quốc dân.Trường Đại học Kinh tế Huế Sách, tạp chí
Tiêu đề: ), “Văn hoá Doanh Nghiệp”
Tác giả: TS. Trần Thị Vân Hoa
Năm: 2009
11. Booms, B. & Bitner, M. J. (1981), Marketing Strategies and Organizational Structures for Service Firms. Marketing of Services, James H. Donnelly and William R. George, eds. Chicago: American Marketing Association Khác
12. Hair & ctg (1998), Multivariate Data Analysis, Prentice-Hall International Các websileII. Trang web Khác
1. Các trang website: Google, Tailieu.vn, Luanvan.com,… Khác

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w