1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn thi Đại học & Cao đẳng môn Toán - Chương IX: Hệ phương trình lượng giác

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 247,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIAÛI HEÄ BAÈNG PHÖÔNG PHAÙP COÄNG Baø i 178:... Cho heä phöông trình:..[r]

Trang 1

CHƯƠNG IX

HỆ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I GIẢI HỆ BẰNG PHÉP THẾ

( )

2cos x 1 0 1

3

2

− =

=

Ta có: ( )1 cos x 1

2

3

π

π

= + π thay vào (2), ta được

π

3

π

= − + 2 thay vào (2), ta được π

π

3

2 (loại)

Do đó nghiệm của hệ là: 2 ,

3

π

Bài 174: Giải hệ phương trình:

sin x sin y 1

x y

3

π

⎪⎩

Cách 1:

Hệ đã cho

x y

3

⎪⎪

⎪ + =

⎪⎩

π π

x y

x y

3 3

Trang 2

4 2

2

3 3

⎪⎩

x y

x y k k

x y

x y

( )

2 6 2 6

π

⎧ = + π

⎪⎪

π

⎪ = − π

⎪⎩

x k

k Z

y k

Cách 2:

Hệ đã cho

2 6 2 6

π

π

π

⎧ = + π

⎪⎪

π

⎪ = − π

⎪⎩

k

Bài 175: Giải hệ phương trình: sin x sin y 2 (1)

cos x cos y 2 (2)

⎪⎩

Cách 1:

Hệ đã cho

⎪⎪

⎪⎩

Lấy (1) chia cho (2) ta được:

+

− = không là nghiệm của (1) và (2) )

x y

k

x y k y x k

thay vào (1) ta được: sin x sin x k2 2

2

π

sin x cos x 2

Trang 3

2 cos 2

4

2 , 4

π

π

x

x h h

Do đó: hệ đã cho

( )

2 , 4

2 , , 4

π

⎧ = + π ∈

⎪⎪

⎪⎩

x h h

y k h k h

D +

− Hệ đã cho

⇔ ⎨

⎪⎩

⇔ ⎨

sin x cos x sin y cos y 0

sin x cos x sin y cos y 2 2

4

4 2

2

x

y

⎧ ⎛ −π⎞+ ⎛ −π⎞=

⎧ + = +π π π

π π

⎪ ⎛ −π⎞+ ⎛ −π⎞=

π

⎧ = + π

⎪⎪

⎪⎩

4

y h2 , h, k

Bài 176: Giải hệ phương trình: ⎧⎪ − − =

⎪⎩

tgx tgy tgxtgy 1 (1) cos 2y 3 cos 2x 1 (2)

Trang 4

Ta có: tgx tgy 1 tgxtgy− = +

2

1 tgxtgy 0

tg x y 1

tgx tgy 0

1 tgxtgy 0

1 tg x 0 (VN)

(

4

π

2

π

4

π

2

π

Thay vào (2) ta được: cos 2y 3 cos 2y k2 1

2

π

cos 2 3 s 2 1

y in y

π

1 2

=

Do đó:

5

6

h k Z

y h

π

⎧ = + + π

⎪⎪

π

⎪ = + π

⎪⎩

Bài 177: Giải hệ phương trình

3

3

cos x cos x sin y 0 (1) sin x sin y cos x 0 (2)

⎪⎩

Lấy (1) + (2) ta được: sin x cos x 03 + 3 =

3

4

π

Thay vào (1) ta được:

sin y cos x cos x cos x 1 cos x= − = −

= cos x.sin x2 = 1sin 2x sin x

2 = ⎛⎜−π⎞⎟ ⎛⎜− +π

⎞ π⎟

⎠ = − ⎛⎜− + ππ ⎞⎟

Trang 5

⎪⎪

= ⎨

⎪−

⎪⎩

2 (nếu k chẵn) 4

2 (nếu k lẻ) 4

4

α = (với 0< α < π2 )

Vậy nghiệm hệ

⎨⎡ = α + π ∈ ⎨⎡ = −α + π ∈

⎪⎣ = π − α + π ∈ ⎪⎣ = π + α + π ∈

II GIẢI HỆ BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG

( )

1

2

⎩ Điều kiện: cos x.sin y 0≠

Cách 1: Hệ đã cho 1 sin x y( ) sin x y( ) 1

sin x.cos y 1 0 cos x.sin y

⎪⎪

⇔ ⎨

⎪⎩

⎧⎪

⇔ ⎨

⎪⎩

⎧⎪

⇔ ⎨

⎪⎩

sin x cos y sin y cos x 0

+ = −

⎧⎪

⇔ ⎨

⎪⎩

π

⎧ + = − + π ∈

⇔ ⎨

sin x y 0

2

x y h , h

⎪⎪

⎪⎩

(nhận do sin y cos x 0)

Trang 6

Cách 2: ( )2 sin x cos y 1

cos x sin y

⇔ = ⇔sin x cos y cos xsin y =

( )

1

2 1

2

Thế 1 vào 2 ta được:

⎪⎪

⎪⎩

⎧⎪

⇔ ⎨

⎪⎩

) )

2 , 2

,

π

⎧ + = − + π ∈

⇔ ⎨

⎪ − = π ∈

2

2

h k Z

⎧ = − + +

⎪⎪

⎪ = − + −

⎪⎩

III GIẢI HỆ BẰNG ẨN PHỤ

Bài 179: Giải hệ phương trình:

( ) ( )

2 3

1 3

2 3

3

tgx tgy

x y

⎪⎪

⎪⎩

Hệ đã cho thành:

+

2

2 3

X Y

2 3

3

2 3

3

3 3

3

= −

= −

Do đó:

Trang 7

Hệ đã cho : tgx 33 tgx 33

3

= −

= −

⎧ = + π ∈ ⎧ = − + π ∈

⎪ = − + π ∈ ⎪ = + π ∈

Bài 180: Cho hệ phương trình:

1 sin x sin y

2 cos 2x cos 2y m

⎩ a/ Giải hệ phương trình khi m 1

2

= − b/ Tìm m để hệ có nghiệm

Hệ đã cho

1 sin x sin y

2

1 2sin x 1 2sin y m

⇔ ⎨

⎪⎪

⎪⎩

⎪⎪

⇔ ⎨

⎪⎩

2

1 sin x sin y

2

2 m sin x sin y

2 1 sin x sin y

2

m sin x sin y 2sin x sin y 1

2

⎪⎪

⇔ ⎨

⎪⎩

1 sin x sin y

2

1 2sin x sin y 1 m

⎪⎪

⇔ ⎨

⎪⎩

1 sin x sin y

2

3 m sin x sin y

Đặt X sin x, Y sin y với X , Y= = ≤1

thì X, Y là nghiệm của hệ phương trình

( )

a/ Khi m = −1thì * thành :( )

2

Trang 8

− − =

⇔ = ∨ = −

2

2

2t t 1 0

1

t 1 t

2

Vậy hệ đã cho

2 1

2

=

= −

h

h

b/ Ta có : ( )* m t2 1

8 Xét y t2 1t 3( )C trên D [ 1,1]

thì: y ' 2t 1

2

= − +

1

4

= ⇔ =

Hệ đã cho có nghiệm ⇔ ( )* có 2 nghiệm trên -1,1[ ]

( )d y m

4

⇔ = cắt (C) tại 2 điểm hoặc tiếp xúc trên -1,1[ ]

Cách khác

2

ycbt f t t t m có 2 nghiệm t1 , t2 thỏa

1 2

⇔ − ≤ ≤ ≤t t

Trang 9

/ 28 16 0

1

⎪⎪

⎪− ≤ = ≤

⎪⎩

m

S

⇔ − ≤ ≤m

Bài 181: Cho hệ phương trình:

2

2

sin x mtgy m

tg y m sin x m

⎪⎩

a/ Giải hệ khi m = -4

b/ Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm

Đặt X sin x= với X ≤1

Y tgy=

( )

2

2

⎪⎩

Lấy (1) – (2) ta được: X2 −Y2 +m Y X( − )= 0

(X Y X Y m)( ) 0

X Y Y m X

Hệ thành

2 2

= −

hay

a/Khi m = -4 ta được hệ

2 2

X Y

X 4X 20 0 vô nghiệm

X 2 loạido X 1

Y 2

= − −

⇔ ⎨

=

⎪⎩

Vậy hệ đã cho vô nghiệm khi m = 4

b/ Ta có (*) ⇔ X2 +mX m 0 với X− = ≤1

2

2

X m do m không là nghiệm của *

1 X

2

Z' 0= ⇔ X 0 X 2= ∨ =

Trang 10

2

Xét (**): X2 −mX m+ 2 −m 0=

Ta có Δ = m2 −4 m( 2 −m)= −3m2 +4m

4

3

Kết luận: iKhi m 0≥ thì (I) có nghiệm nên hệ đã cho có nghiệm

Khi < thì (I) vô nghiệm mà (**) cùng vô nghiệm i m 0

Δ (do < 0) nên hệ đã cho vô nghiệm

Do đó: Hệ có nghiệm ⇔ m 0≥

Cách khác

Hệ có nghiệm ⇔ f (X) X= 2 +mX m 0− = (*)hay

g(X) X= 2 −mX m+ 2 −m 0= (**) có nghiệm trên [-1,1]

( 1) (1) 0

2

(1) 0 ( 1) 0

af hay af

m S

⎪⎪

⎪⎩

hay ( 1) (1) 0gg

2 2

2

2

( 1) ( 1) 0

2 2

m m

ag m hay ag m

S m

⎧Δ = − + ≥

⎪⎪

⎪− ≤ = ≤

⎪⎩

1 2m 0

2

m m hay m

m

⎪ − ≥

⎪− ≤ ≤

hay m = 1 hay ≤0 m≤ 4

3

m 0

Trang 11

IV HỆ KHÔNG MẪU MỰC

Bài 182: Giải hệ phương trình:

π

tgx cotgx = 2sin y + (1)

4 tgy cotgy = 2sin x - (2)

4

Cách 1:

Ta có: tg cotg =sin cos sin2 cos2 2

Vậy hệ đã cho

⇔ ⎨

π

⇔ ⎨

π

1 sin 2x sin y (1)

4

1 sin 2y.sin x (2)

4

Ta có: (1)

3

Thay

π

⎧ = + π ∈

⎪⎪

⎪⎩

4

y h2 , h 4

vào (2) ta được

sin 2y.sin x sin sin k 0 1

Thay

−π

⎪⎪

⎪⎩

4 3

4

vào (2) ta được

3

⎠ = sin⎛⎜− + π = ⎨π k ⎞⎟ ⎧1 ( nếu k lẻ)

Trang 12

Do đó hệ có nghiệm

π

⎪⎩

3

4

Cách 2:

Do bất đẳng thức Cauchy

tgx cotgx+ ≥ 2

dấu = xảy ra tgx cotgx tgx= 1

tgx

Do đó:

tgx+cotgx 2 2sin y

4

π

Dấu = tại (1) chỉ xảy ra khi

3

thay (I) vào (2): + ⎛⎜ π⎞⎟

tgy cotgy=2sin x

-4

ta thấy 2 2sin k= π =0 không thỏa

thay (II) vào (2) ta thấy = ⎛⎜− + ππ ⎞⎟

2 chỉ thỏa khi k lẻ

Vậy: hệ đã cho ⇔ ⎧ = − +⎪⎪ π ( + )π ∈

⎪⎩

3

4

Bài 183: Cho hệ phương trình:

2 cos 2x cos 2y 1 4 cos m 0 (2)

− =

⎧⎪

⎪⎩

Tìm m để hệ phương trình có nghiệm

Hệ đã cho

x y m

4 cos x y cos x y 1 4 cos m

− =

⎧⎪

⎪⎩

Trang 13

( )

− =

⎧⎪

⎪⎩

− =

⎧⎪

⎪⎩

− =

⎧⎪

⎪⎩

2

x y m

4 cos x y cos m 4 cos m 1 0

x y m

[2 cos m cos x y ] 1 cos x y 0

x y m

[2 cos m cos x y ] sin x y 0

=

⎧ − =

x y m

cos x y 2 cos m

sin x y 0

− =

x y m

x y k , k cos(k ) 2 cos m

Do đó hệ có nghiệm ⇔ m = ± +π h2π ∨m = ±2π+h2 , hπ ∈

BÀI TẬP

1 Giải các hệ phương trình sau:

3sin 2y 2 cos 4x sin x sin y 2

2

2

cos x y 2cos x y

2 cos x 1 cos y

cos x.cos y

2 sin x sin y

4

sin x cos y

5sin y cos x 6 3tgx tgy

tgx tgy 1 sin x cos x cos y

=

=

=

2.Cho hệ phương trình: cos x cos y m 12

sin x sin y 4m 2m

⎩ a/ Giải hệ khi m 1

4

= −

Trang 14

b/ Tìm m để hệ có nghiệm ⎛⎜ − ≤ ≤ − ⎞⎟

3 Tìm a để hệ sau đây có nghiệm duy nhất:

⎪⎩

2

4 Tìm m để các hệ sau đây có nghiệm

3

sin y cos x m sin x m cos y

=

=

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w