Dạng 4: Tính tích phân của một số hàm hữu tỉ thường gặp: a/Dạng bậc của tử lớn hơn hay bằng bậc của mẫu: Phöông phaùp giaûi: Ta chia tử cho mẫu tách thành tổng của một phần nguyên và một[r]
Trang 1( ) ( )
f x dx F x C
Chương III: NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN
Bài 1 : NGUYÊN HÀM
I/ Tĩm tắt lí thuyết :
1/ Định nghĩa 1: Cho hàm số xác định trên K Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x)
trên K nếu F’(x) = f (x) với mọi x thuộc K
Định nghĩa 2: Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K thì F(x) + C là họ tất cả các nguyên hàm
của f(x) trên K Kí hiệu f x dx( )
ta cĩ:
2/ Tính chất:
Tính chất 1: /
( ) ( )
f x dx f x C
Tính chất 2: kf x dx k f x dx k( ) ( ) ( 0)
Tính chất 3:[ ( )f x g x dx( )] f x dx( ) g x dx( )
Tính chất 4:Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) thì f ax b dx( ) F ax b( ) C( a≠0)
a
3/ Bảng nguyên hàm thường dùng.
1
1
1
x
( 1)
ax b
a
2
1 dx 1 C
x
x
dx
x C x
e dx e C
(ax+b) e
e dx ( 0)
a
ln
x
a
.ln
bx c
bx c a
b a
sinx.dx cos x C
sin(ax+b).dx ax b C
a
cosx.dx= sinx + C
cos(ax+b).dx= + C
a
2 tan
os
dx
x C
tan( )
( 0)
os ( )
sin
dx
x C
x
cot( ) sin ( )
C
4/ Các phương pháp tính nguyên hàm:
a/ Phương pháp đổi biến:
Định lý: Nếu f u du F u( ) ( )C và u = u(x) là hàm số cĩ đạo hàm liên tục thì:
'
( ( )) ( ) ( ( ))
f u x u x dx F u x C
b/ Phương pháp từng phần:
Định lý: Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) cĩ đạo hàm liên tục trên K thì: u dv u v v du
Trang 2Dạng 1: Tìm nguyên hàm của một hàm số bằng định nghĩa và tính chất.
Phương pháp giải:
Thường đưa nguyên hàm đã cho về nguyên hàm của tổng và hiệu sau đó vận dụng bảng nguyên hàm thường dùng kết quả
Ví dụ: Tìm nguyên hàm các hàm số sau:
a) f(x) = x3 – 3x + b) f(x) = + c) f(x) = (5x + 3)5 d) f(x) = sin4x cosx
x
2 3x
Giải a/
4
ln 2 ln3
c/
6
d/
5
5
x
Dạng 2: Tìm nguyên hàm của một hàm số thoả điều kiện cho trước.
Phương pháp giải:
B1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số đã cho
B2: Thay điều kiện đã cho vào họ nguyên hàm tìm được C thay vào họ nguyên hàm nguyên hàm cần tìm
Ví dụ: Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=1+ sin3x biết F( )= 0.
6
Giải
Ta có F(x)= x – cos3x + C Do F( ) = 0 1 - cos + C = 0 C = -
6
6
Vậy nguyên hàm cần tìm là: F(x)= x – cos3x -1
Dạng 3: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến:
Phương pháp giải:
Tính nguyên hàm f[ (x)] '(x)dx (1) bằng phương pháp đổi biến
b1: Đặt t = (x) dt = '( ) dxx
b2: Thay vào (1) ta được f t dt( ) , dựa vào bảng nguyên hàm thường dùng tính f t dt( )
b3: Thay t= (x) vào nguyên hàm vừa tìm được suy ra kết quả
Ví dụ :
a) Xét nguyên hàm I (x1)10dx
Đặt u = x-1 du = (x-1)’dx = dx Ta có: 10 10 u11 x 111
x 1 dx u du
b) Xét ln x dx; đặt t=lnx dt =
x
x
x
5 ) 1 ( Giải Đặt u = x + 1 x = u – 1; du = dx A =
du u u
du u
u
5 4 5
1 1 1
Trang 3
u
4
1 3
1
x x C
) 1 ( 4
1 1
3 1
Dạng 3: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp Từng phần:
Phương pháp giải:
B1: Đặt một biểu thức nào đó dưới dấu nguyên hàm bằng u tính du phần còn lại là dv tìm v B2: Khai triển nguyên hàm đã cho theo công thức từng phần u dv uv v du
B3: Tính v du suy ra kết quả
Ví dụ :
a/ Tìm xsinxdx
dv sinxdx v - cosx
Ta cĩ : xsinxdx = - x.cosx +cosxdx = - xcosx + sinx + C
b/Tìm I= x e x dx
2
Đặt
2
x x
du 2xdx
u x
v e
dv e dx
Khi đĩ:
=x2.ex - 2
dx
e
x x
Tính x e dx x
dv e dx v e
x
x e dx
I=x2.ex – 2(x.ex – ex +C1)=x2.ex – 2x.ex +2 ex +C
c/ Tìm lnx dx
1
dv dx
v x
x
B/ Bài tập tự giải:
Bài 1 : Tìm nguyên hàm của các hàm số sau.
1 f(x) = x2 – 3x + 2 f(x) =
x
1
2
4 3 2
x
x
3 f(x) = 21 4 f(x) =
x
x
2
2
2 1) (
x
x
5 f(x) = x3 x4 x 6 f(x) =
3
2 1
x
x
7 f(x) = 8 f(x) =
x
x 1)2
(
3
1
x
x
9 f(x) = 10 f(x) = tan2x
2 sin
2 2 x
11 f(x) = cos2x 12 f(x) = (tanx – cotx)2
Trang 415 f(x) = sin3x 16 f(x) = 2sin3xcos2x
17 f(x) = ex(ex – 1) 18 f(x) = ex(2 + )
cos2 x
ex
19 f(x) = 2ax + 3x 20 f(x) = e3x+1
Bài 2/ Tìm hàm số f(x) biết rằng
1 f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5 2 f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3
3 f’(x) = 4 x x và f(4) = 0 4 f’(x) = x - 12 2 và f(1) = 2
x
5 f’(x) = 4x3 – 3x2 + 2 và f(-1) = 3 6 f’(x) = ax + 2 , f'(1)0, f(1)4, f(1)2
x b
7 f’(x)=sin2x.cosx, bieát f( )= 8 f’(x) = e1-2x , bieát f(
3
3
2
2
2 1
1 1) 3
f x( ) 3 5cos ; ( ) 2 x F
x
2
3 5
x
2
Bài 3 Dùng phương pháp đổi biến số tính nguyên hàm các hàm số sau:
1 (5x dx1) 2 (32x)5 3 4
dx
dx x
5 (2x2 1)7xdx 6 (x3 5)4x2dx 7 x2 1.xdx 8
x
x
5
2
9 dx 10 11 12
x
x
3
2
2
5
3
x(1 x)2
dx
dx x
x
13 sin4 x cos xdx 14 15 16
x
x
5
cos
sin
cotgxdx costgxdx2 x
17 sindx x 18 cosdx x 19 tgxdx 20 dx 21
x
e x
x
e
dx e
x
e tgx
2
cos 1x 2 dx
4 x 2
dx
x2 1x2.dx
1 x 2
dx
27 2 28 30 31 32
2
1 x
dx
x
cos3xsin2 xdx x x1.dx e x 1
dx
dx x
Bài 4 Dùng phương pháp từng phần tìm nguyên hàm các hàm số sau.
1 x sin xdx 2 x cos xdx 3 (x2 5)sinxdx 4
(x2 2x3)cosxdx
5 xsin2xdx 6 xcos2xdx 7 x.e x dx 8 lnxdx 9 x ln xdx
10 ln2 x dx 11 lnxdx x 2 e x dx 13 dx 14
x
x
2
cos xtg2xdx
15 sin x dx 16 e x.cosxdx 18 x3e x2dx 19
xln(1x2)dx
20 2x xdx 21 x lg xdx 22 2xln(1 dx x) 23 dx 24
x
x
2
) 1 ln(
x2cos2xdx
Bài 1 : TÍCH PHÂN
I/TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
1/ Định nghĩa: Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b] Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên
đoạn [a; b] Hiệu số F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn [a; b])
Trang 5của hàm số f(x), ký hiệu: ( ) Người ta cịn dùng kí hiệu F(x)| để chỉ hiệu số F(b) -F(a) Như vậy
b
a
f x dx
a
nếu F là một nguyên hàm của f trên k thì :
2/ Tính chất của tích phân
a
dx
x
a
dx x
b
dx x
a
dx x
b
dx x
a
dx x
f( )
4) f x g x dx + 5) =
b
a
) (
)
a
dx x
a
dx x
a
dx x
a
dx x f
II/ BÀI TẬP:
A/Bài tập mẫu:
Tính tích phân bằng định nghĩa và tính chất.
Phương pháp giải:
Thường đưa tích phân đã cho về tích phân của tổng và hiệu sau đó vận dụng bảng nguyên
hàm thường dùng kết quả.
Ví dụ: Tìm tích phân các hàm số sau:
1
(x 1)dx
4
2
4
2
1
Giải
a/ 3 3 =
1
(x 1)dx
3
3
x
4
=(4tg 43cos ) [4 (4 tg 4) 3cos( 4)]=8
2
1
2
1
1
1
2
(1 x dx)
1
(x1)dx
Bài tập đề nghị:
Bài 1: Tính các tích phân sau:
0
(x x 1)dx
2 1
e
1
2
1
1
x dx
3
(2sinx 3cosx x dx)
0
(e xx dx)
0
(x x x dx)
1
( x1)(x x1)dx
3
1 (3sinx 2cosx )dx
x
0
(e xx 1)dx
1
(x x x x dx)
1
( x1)(x x1)dx
3
3
1
2 x.dx 2 -1 x
2
e 7x 2 x 5
dx x
1
x 2
2 x 2
= F(x)| =F(b) -F(a)
b
a
dx x
a
Trang 616 2 x 1 dx 17 18 19
2
ln
3
2 x dx
6
cos sin
4 tgx dx 2
cos
0
x
1 e dx
0 e e
2
1 4x 8x
3 dx
0
sin
1
1
2
0
3
2 2
2 2
) 3 (x dx
4 3
2 4)
28 dx 29 30 31
x
x
2
1
3
2
1
1
2
1 3
2 2
dx x
x x
e
e
x dx
1
1
.dx
x
x
x x
e
2
1
7 5
2
dx x x
8
1 4
2
0
(3 cos2 ).x dx 1
0
(e x 2)dx
Bài 2 : Tính các tích phân sau:
3
3
2 1dx
0
2 4x 3dx
0
dx m x
2 2
sin
dx x
dx x
sin
6
2
dx x g x
3 4
2 sin
dx
0
cos
5
2
) 2 2
0
4
2x dx
3 2
3
cos cos cos
dx x x x
2 0
1 sin xdx
5
3
( x 2 x 2 )dx
2 1
2
1
x
0
2 4dx
0
1 cos2xdx
Bài 2 : CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN :
I/ Tĩm tắt lí thuyết :
1 Phương pháp đổi biến số.
Cơ sở của phương pháp đổi biến là cơng thứcb u(b) (1)
a f[u(x)].u'(x)dx u(a)f(u).du Trong đĩ hàm số u = u(x) cĩ đạo hàm liên tục trên K, hàm số y=f(u) liên tục và sao cho hàm hợp f(u(x)) được xác định trên K; a và b là 2 số thuộc K
2 Phương pháp từng phần.
Nếu u(x) và v(x) là hai hàm số cĩ đạo hàm liên tục trên [a; b] thì:
Hay
a
a u(x).v '(x)dx u(x).v(x) a v(x).u'(x)dx
a
a u(x)dv u(x).v(x) a v(x)du
II/ BÀI TẬP:
A/Bài tập mẫu:
Dạng 1: Tính tích phân f[ (x)] '(x)dxb bằng phương pháp đổi biến.
a
Phương pháp giải:
Trang 7b1: Đặt t = (x) dt = '( ) dxx
b2: Đổi cận: x = a t = (a) ; x = b t = (b)
b3: Viết tích phân đã cho theo biến mới, cận mới rồi tính tích phân tìm được
Ví dụ : Tính tích phân sau :
a/ b/
1
2
0
1
x
0
3
Giải:
a/ Đặt t = x2 + x +1 dt = (2x+1) dx
Đổi cận: x = 0 t =1 ; x = 1 t = 3 Vậy I=
3 3
b/ Đặt t= x 2 3 t 2= x2+ 3 tdt = x dx
Đổi cận: x = 0 t = 3 ; x = 1 t = 2 Vậy J =
2
2
1 (8 3 3)
t
t dt
Dạng 2 Tính tích phân bằng phương pháp tùng phần:
Công thức từng phần : b b b
a
u dv u v v du
Phương pháp giải:
B1: Đặt một biểu thức nào đó dưới dấu tích phân bằng u tính du phần còn lại là dv tìm v.
B2: Khai triển tích phân đã cho theo công thức từng phần.
B3: Tích phân b suy ra kết quả
a
vdu
Chú ý:
a/Khi tính tính tích phân từng phần đặt u, v sao cho b dễ tính hơn nếu khó hơn phải tìm cách
a
vdu
a
udv
đặt khác
b/Khi gặp tích phân dạng : b ( ) ( )
a
P x Q x dx
- Nếu P(x) là một đa thức ,Q(x) là một trong các hàm số eax+b, cos(ax+b) , sin(ax+b) thì ta đặt u = P(x) ; dv= Q(x).dx Nếu bậc của P(x) là 2,3,4 thì ta tính tích phân từng phần 2,3,4 lần theo cách đặt trên
- Nếu P(x) là một đa thức ,Q(x) là hàm số ln(ax+b) thì ta đặt u = Q(x) ; dv = P(x).dx
Ví dụ 1: Tính các tích phân sau:
a/ I=2 b/J=
0
.cos
1 ln
e
x x dx
Giải
vậy I=x cosx 2 - 2 = cosx = -1
sin x dx
Trang 8b/ ẹaởt :
2
1 ln
2
Vaọy J= lnx 2 -
2
x
1e
2 1
e
x
B/Bài tập tự giải:
Tớnh caực tớch phaõn sau bằng phương phỏp đổi biến.
Bài 1 :
2 sin
0
.cos
x
0
1 x x dx
3 8 2 8
4 sin 2
dx x
0
cos x sin xdx
1
x
x
e
2 0
0
e
x
0
sin 2 cosx x xd
1
1 ln
e
x dx
0
Bài 2 :
24
0
3 5
2 3
5
d
9 25
x x
3tan 5
2
0
5
x
e) (đặt ) g) h)
4
2
4
1 tan
d cos
x x
0 x x dx
k) l) ;
2
1 1
0 x xdx
24 0
Tính các tích phân sau bằng phương pháp tích phân từng phần :
Bài 1 :
4
1
ln d
e
2 2 6
d sin
x x
x
0
sin d
0 1
2x 3 e xdx
Trang 9e) g) h) i) .
0
(x 1)sin dx x 2
1
ln d
e
0
ln(1 x x)d
0
(x 2x 1)e xdx
2
2
1
ln(1 )
d
x x x
0
x
x e dx
4 2
0 cosx dx
1
ln
e
2
2 ln(x x 1).dx
2
0
.cos
x
e x dx
Dạng 4: Tính tích phân của một số hàm hữu tỉ thường gặp:
a/Dạng bậc của tử lớn hơn hay bằng bậc của mẫu:
Phương pháp giải:
Ta chia tử cho mẫu tách thành tổng của một phần nguyên và một phần phân số rồi tính
Ví dụ: Tính các tích phân sau:
2 1
b/
1
Bài tập đề nghị:
Tính các tích phân sau:
1/I=2 3 22 2/J=
1
x
4 2
3
1
x
b/Dạng bậc1 trên bậc 2:
Phương pháp giải:
Tách thành tổng các tích phân rồi tính
Trường hợp mẫu số có 2 nghiệm phân biệt:
Ví dụ: Tính các tích phân : 2 ( )
2 1
6
-ị
Giải
2
6
x
x x
A(x-3)+B(x+2)=5x-5 cho x=-2 A=3 cho x=3 B=2 vậy ta có:
=
2
2
1
6
1 1
-ị
Trường hợp mẫu số có nghiệm kép:
Ví dụ: Tính các tích phân :
1 2 0
- +
ị
Giải CI:
2
x
1
0 5 ln4 2
Trang 10Ax -2A+B= 0
x-2 5 ln4
2
Trường hợp mẫu số vô nghiệm:
Ví dụ: Tính các tích phân :I=
0 2 1
-+ -+
ị
Giải:
2
0
+ +
1
4 ln/x +2x+4/ ln 4 ln3 ln
3
Bài tập đề nghị: Tính các tích phân sau:
3
1 2
dx x x
x
a
dx b x a
(
1
1
0
3
1
1
dx x
x x
2
2
3 2
1
dx x x x
0
3
2
) 1 3
x
0
2
2( 3) )
2 (
1
dx x
1
2008
2008
) 1
(
1
dx x
x
x
0 1 2
2 3
2 3
9 9 6 2
dx x
x
x x x
2
2 2
4
) 1
x
1
0 2
3 2
) 1
x
n
n
1
2 4
2
) 2 3 (
3
dx x
x x
2
x
dx
13.3 14 15 16
2
3
2
2 3
3 3 3
dx x
x
x x
3
2
dx x
x
dx x
x
1 0
3 1
2 2
0 1
1 2 1 2
2
dx x x
x
x
x
2
0
1 2
1 3
dx x
x x
1
0
2
3
3 2
dx x x
x x
0 1
2
1 2 1
1
dx x x
x x
1 0
2
1 1
2 2
1 2
0
1
5 6dx
5 2 4
1 2
6 x dx9
4 2 2
Dạng 5: Tính tích phân hàm vô tỉ:
Dạng1:b ( ,n ) Đặt t=
a
Dạng 2: Đặt t=
b ( ,n )
a
ax b
ax b
cx d
Ví dụ: Tính tích phân I = 1 3
0
1 xdx
Giải
Đặt t =31 x t3= 1-x x= 1-t3 dx= -3t 2dt
Đổi cận:
x=0 t=1; x=1 t=0 Vậy I=
1
3
t
Bài tập đề nghị: Tính các tích phân sau:
Trang 111/1 3 2/
0
1
1
2 2
x
Dạng 6: Tính tích phân của một số hàm lượng giác thường gặp
Dạng: sin cos ax bxdx, sin sinax bxdx, cos cosax bxdx
Phương pháp giải:
Dùng công thức biến đổi tích thành tổng để tách thành tổng hoặc hiệu các tích phân rồi giải
Dạng: sin n xdx; cosn xdx
Phương pháp giải: Nếu n chẵn dùng công thức hạ bậc, n lẻ dùng công thức đổi biến
Ví dụ :
1 cos2
2
n
x
Dạng: R(sin ).cosx xdx Đặc biệt:
Phương pháp giải: Đặt t =sinx
Dạng: R(cos ).sinx xdx Đặc biệt:
Phương pháp giải: Đặt t =cosx
Các trường hợp còn lại đặt x=tgt
Ví dụ: Tính các tích phân sau:
0
sin3 cos x x dx
0
sin xdx
0
cos xdx
0
cos sinx xdx
Giải
0
sin3 cos x x dx
0 0
1(sin 4 s 2 ) 1 cos4( cos2 ) 1
x in x dx
b/
0
1 cos2 1 sin 2
0
cos xdx
cos cos x x dx (1 sin ).cos x x dx
đặt u=sinx du = cosx dx.
x=0 u=0 ; x= u=1 vậy: I=
0 0
2
u
d/J=2cos sin3x 2xdx=
2cos sin cos 2 x 2 x x dx 2(1 sin )sin cos 2x 2x x dx
Trang 12đặt u=sinx du = cosx dx.
x=0 u=0 ; x= u=1 J=
0
2
Bài tập đề nghị: Tính các tích phân sau:
0
2 cos
sin
2
0
3
2 cos sin
xdx
0
5
4 cos sin
0
3
3 cos ) (sin
dx x
0
4
(sin
2
cos
dx x x
0
2
2 sin cos cos ) sin
2 (
dx x x
x
3
sin 1
dx x
9 10
0
4 4 10
(sin
dx x x x
0
Cosx
dx
2 sin x
0
2
3
cos 1 sin
dx x x
11.3 12 13 14
6
4 cos
sin
dx
4
0 3
xdx
6
3
cot
0
sin
0
2
3
cos
sin
dx
x
x
0
3
2 ) sin 1 ( 2 sin
dx x
0
2cos
xdx
0
1 2
2 sin
dx e
0
2
2 sin xdx
0
2
cos ) 1 2 (
2 sin 2 sin 7 2
0
3 sin2 sin cos
xdx x
0
) 1
ln(
dx tgx
3
2 4 sin
0 1 cos
x dx x
2 2
3 cos 5 cos
xdx
2 2
2 sin 7 sin
xdx x
27 4 28 29/ 30/ 31/
0
2
sin
0
cos 2 sin
xdx
0
cos x dx.
2 3 3 0
sin cos x x dx
32/ 33/
2
0
sin x.cos x dx.
6
1 sinx dx
2 7 4 0
sin x.cos x dx.
MỘT SỐ BÀI TỐN TÍCH PHÂN QUAN TRỌNG
Bài 1: 1) CMR nếu f(x) lẻ và liên tục trên [-a;a] (a>0) thì :
a a
f(x)dx 0
2) CMR nếu f(x) chẵn và liên tục trên [-a;a] (a>0) thì :
f(x)dx 2 f(x)dx
Ví dụ: Tính tích phân
I= 2 2
2
cos x.ln(x x 1)dx
p
ị
Bài 2: 1) CMR nếu f(x) là một hàm số liên tục trên đọan [-a; a] với a > 0 thì: