tại x0 = 2 - Cho học sinh nhận xét bài làm của các nhóm và đưa ra lời giải chính xác Hoạt động của GV - Gọi học sinh nhắc lại về dạng tổng quát của.. Viết phương trỡnh tiếp tuyến đồ thị [r]
Trang 1Ngày
Ngày
C2;C5
ÔN
I tiêu:
1 Giúp cho sinh :
-
2 !" Rèn cho sinh :
-
3 Thái %& Rèn cho sinh :
Tính
II '( )*
1 Giáo viên: Giáo án
2 ./ sinh: N
V
III 12" pháp:
- v
IV trình bài 89:
1.
-
2. > tra bài @
- G0& < ! !> ôn &1,
.,9 %&" 1
.,9 %&" A? HS ,9 %&" A? GV Ghi )C"
- 4@ 7I câu K LM GV
-
bài toán
-
-quy & tính * hàm
- Chia 7 thành 4 nhúm
và I% R% S nhúm làm T& ý
- Cho bài làm LM các nhóm và
*AM ra 7I chính xác
Bài &1 1 : Tính * hàm các hàm
a) y = x^2 + 2x-5
& x0 = 2 b) y = x^3 –x
& x0 = 2 c) y = x 1
x
& x0 = 1 d) y = x
.,9 %&" 2 ,9 %&" A? HS ,9 %&" A? GV Ghi )C"
- y f x'( ).(0 xx0) y0 -
Bài 2
? sau:
Trang 2-Theo @c 7I LM giáo
viên
- Suy
toán và lên
7I
PTTT ?
-Làm E% ý a)
làm các ý
-
sinh và chính xác hoá 7I LM bài toán
a) y = x^3 +2x^2 – 3x +5 b) y = x^2- 3x+6
c) y =
2
1
x
: a)y’= 3x^2 +4x – 3
'(2) 17
f
0 2 ^ 3 2.2 ^ 2 3.2 5
=19
y = 17(x-2) +19= 17x - 15
.,9 %&" 3 Bài
a) y = 3 2
2x 4x 5x 5
b) y = ( 2x^2 – 3x).(x^3-x )
c) y = 2 3
2
x x
d) y = x^3 - x x - 3x – 3
GV cho
ne
a) y’ = 6x^2 – 8x +5
b) y’ = (4x-3).(x^3-x) + (2x^2 -3x)(3x^2 -1)
= 10x^4 -12x^3 -6x^2 +5x
c) y’= 7
2
x
d) y’= 3x^2 –3 - 3
.,9 %&" 4 ( A" GH
.,9 %&" A? HS ,9 %&" A? GV Ghi )C"
- 4@ 7I câu K LM
GV
-
* hàm LM hàm ? :
y = sinx và y = cosx
- yêu R% các nhóm
Bài &1 4 : Tính * hàm LM các hàm
a) y = sin( 2x^2 -3x +1) b) y = cos ( 3x+ 5) c) y= sin5x
d) y = cos7x
Trang 3trình bày
-
các nhóm khác
- các nhóm lên
7I
n# ? : a) y’ = (4x -3).sin( 2x^2 -3x +1)
b) y’ =3.cos ( 3x+ 5) c) y’ = 5cosx sin4x d) y’ = -7sinx.cos6x
3. 'A" G
- Các công &( tính * hàm *+ ? Công &( tính * hàm E hai ?
-
GV giao
- Xem
- Ôn
4. Kút kinh "K>
Trang 4Ngày 0,9 18/8/2012
Ngày "C" 21/8/2012
ƠN
I tiêu:
1 Giúp cho sinh : -
2 !" Rèn cho sinh :
-
3 Thái %& Rèn cho sinh :
Tính
II '( )*
2 Giáo viên: Giáo án
2
&( 81 hai
III
IV
-
2 > tra bài @ G0& < ! !> ơn &1,
. A? GV A? HS Ghi )C"
hai
+ Ơn
h thơng qua !> &@
LM giáo viên.
+ Ghi
+ Ơn
h thơng qua !> &@
LM giáo viên.
+ Ghi
I RS * ) S
Bảng xét dấu x
- -b +
f(x ) trái dấu với a 0 cùng dấu với a
II pE% tam &( 81 hai Định lý:
Cho (x) = ax2 + bx + c, ( a 0),
ac
b2 4
Nếu < 0 thì a.f(x) > 0, xR; Nếu = 0 thì a.f(x) > 0,
;
a
b R x
2
\
Nếu > 0 thì a.f(x) > 0 khi x <
x1 hoặc x > x2; a.f(x) < 0 khi x1
Trang 5< x < x2 , trong đó x1 , x2 là nghiệm của f(x)
. A? GV A? HS Ghi )C"
+ Giáo viên ra bài &1
+ GV
sinh
+ 1 hs lên trình bày
7I ,
+
+ Giáo viên ra bài &1
+ GV
sinh
+ 1 hs lên trình bày
7I ,
+
+ 4rn + Tính y’=0,tìm +
+
+ 4rn + Tính y’=0,tìm +
+
Bài
1 hàm ?
a) y = x 3 3x + 1.
+ 4rn D = R.
+ y' = 3x 2 3.
y' = 0 x = 1 z x = 1.
+ BBT:
x 1 1 + y' + 0 0 + +
6
TXn : D=R
3 3
0 0
12 4
x x
x x
x y
x 3 0 3 + y' + 0 0 +0
1 2
x y x
Trang 6a) y = 3x 1
1 x
c) y =
2
x x 20
Dạy lớp C2;C5
5’ : Bám sát:
B].
I {| TIÊU:
*>%9 x &@X LM hàm ?,
+ 2/
3/
II q~ /,
+ GV: Giáo án, bài &1
+ HS:
III 4t TRÌNH p q,
* Bài
* Bài >=
Bµi míi:
1 : ôn lý : 10’
Yêu
quan
Để xét tính đơn điệu của hàm số ta làm theo quy tắc:
- Tìm TXĐ
- Tính y’=f’(x) Tìm các điểm x i (i = 1, 2, …) mà tại đó y’=0 hoặc không xác
định
- lập bảng biến thiên và xét dấu y’
- kết luận y’ từ bảng xét dấu y’ tìm ra các khoảng đồng biến, nghịch biến
Để tìm cực trị của hàm số ta áp dụng quy tắc 1 sau:
- Tìm TXĐ
- Tính y’ và tìm các điểm x i (i =1, 2, …)mà tại đó y’=0 hoặc không xác định
- Lập bảng biến thiên
- Dựa vào bảng biến thiên để kết luận các điểm cực trị của hàm số
Để tìm cực trị của hàm số ta còn áp dụng quy tắc 2 sau:
- Tìm TXĐ
- Tính y’ và tìm các điểm x i (i =1, 2, …)mà tại đó y’=0 hoặc không xác định
Trang 7- Tính y’’ và y’’(x i )
Dựa vào dấu của y’’(x i ) để kết luận các điểm cực trị của
2 :
.,9 %&" GV-HS
GV : Ra bài &1 cho hs - 3 hs lên trình bày
HS : 3 Lên
Các hs khác trình bày vào nháp
GV :
*H
HS ; Hoàn
GV : Yêu
1 hs trình bày quy & 1 tìm x &@X hàm ?
HS : Trình bày quy & 1
GV : 3 HS lên trình bày
HS : 3 Lên
Các hs khác trình bày vào nháp
GV :
*H
HS ; Hoàn
Bài 1: Xét tính hàm ?
a) y = f(x) = x3-3x2+1
b) y = f(x) = 2x2-x4 c) y = f(x) =
2 x
3 x
Bài 2: Tìm x &@X LM hàm ?
a) y = f(x) = x3-3x2+1
b) y = f(x) = 2x2-x4 c) y = f(x) =
2 x
3 x
3 Lý : lien quan % %c" ) "* )X d %9 , d e hàm 0G : a/ 2 )C
1/
2/
-
0 ) ( '
) (
0
0
x f
a x f
b/ 4 8"
GV : Ra bài &1 cho hs
HD : y ax2 bxc
'
0
0 0
y
Bài
a/ Hàm ? y = x3 – 3x2 + mx – 1 b/ Hàm ? y = mx3 – 3x2 + (m-2)x + 3
Trang 8
0
0 0
y
GV : 2 hs lên trình bày
HS : 2 Lên
Các hs khác trình bày vào nháp
GV :
HS ; Hoàn
a/
Ta có: y’ = 3x2 – 6x + m
0, x ' =9-3m 0 m 3.
b/
Ta có: y’ = 3mx2 – 6x + m - 2
m - 2 0, x.
+ m = 0: y’ = -6x -2 0 x -1/3 a7 Z + m 0: y’ = 3mx 2 – 6x + m - 2 0, x
3 1
0 0
) 2 ( 3 9 '
0
vm m
m m
m m
4.
Bài
a/ y = 2x3 – 3mx2 + 2(m+5)x -1
b/
m x
m mx
y
Trang 9Ngày soạn: 01 / 9/ 2012
Dạy lớp C2;C5
5’’ : Bám sát:
B].
I {| TIÊU:
1/
&@X LM hàm ?,
+ 2/
3/
II q~ /,
+ GV: Giáo án, bài &1
+ HS:
III 4t TRÌNH p q,
* Bài @ : Nêu quy & 1, 2 tìm x &@X hàm ? LM hàm ?
* Bài >=
GV-HS
GV : Ra bài &1 cho hs
HD :
GV :
HS : Lên trình bày , còn 7 làm vào nháp
GV :
cho *H
HS ; Hoàn
Bài1/ Tìm m *H hàm ?
a/ y = 2x3 – 3mx2 + 2(m+5)x -1
b/
m x
m mx y
HD:
1 a/ y’ = 6x2 – 6mx + 2(m+5) Hàm ? *8 trên R y' 0 , x
b/ 2 2 Hàm ? *8 trên
) (
1 2
'
m x
m m y
xác
0 1 2
, 0
Trang 10GV-HS
GV : Ra bài &1 cho hs
HD :
- Số cực trị của hàm số là số nghiệm của PT
y' = 0.
- HS đạt cực trị bằng a khi x=x 0
.
0 )
(
'
)
(
0
0
x
f
a
x
f
GV :
HS : Lờn trỡnh bày , cũn 7 làm vào nhỏp
GV :
cho *H
HS ; Hoàn
Bài
cỏc hàm ?
a/ y = x3 – mx2 + 2(m+1)x – 1 * & x
&@X & x = -1
b/ y x ( 7m 1 )x 16xm cú x
3
* – x &H%,
a/
Ta cú: y’ = 3x2 – 2mx + 2m + 2
nH hàm ? * & x &@X & x = -1 y’(-1)
= 0 m = -5/4
C m = -5/4: y’ =3x2 + 5/2 x – ẵ y’ = 0 x = -1 v x = 1/6
y” = 6x + 5/2 y”(-1) = -7/2 < 0
C1 m = -5/4 thỡ hàm ? * & x &@X & x
= -1
Ta cú: y’ = x2 – 2(m+1)x + 16 Hàm ? cú x * – x &H% PT: x 2
– 2(m+1)x + 16 = 0 cú 2
>0 49m 2 + 14m
- ' ( 7m 1 )2 16
15 > 0 m<-5/7 v m > 3/7.
5 Bài
1/ Tỡm m *H hàm ?
a/ y = 2x3 – 3mx2 + 2(m+5)x -1
b/
m x
m mx
y
2/ Xỏc
a/ y = x3 – mx2 + (m+36)x – 5 khụng cú x &@X,
b/ 4 2 2 * & x &@X & x =
2
Trang 11
Ngày 0,9 : 28/9/2012
Ngày 89: : 3/10/2012
17’
các bài toán liên quan đến khảo sát hàm số
I tiờu:
1
- Viết /01 trình tiếp tuyến của 04 cng tại điểm
- Biện luận số nghiệm của /01 trình dựa vào đồ thị của hàm số và dựa vào /01 trình hoành độ
2
- Nắm vững /01 pháp viết /01 trình tiếp tuyến tại một điểm
II '( )* A? giỏo viờn và / sinh:
1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn,
2 q sinh: ễn 7 bài h,
III trỡnh bài /
1
2 GH tra bài h Nêu dạng của /01 trình tiếp tuyến của 04 cong (C) tại tiếp điểm
3 Bài
.,9 %&" A? GV ,9 %&" A? HS Ghi )C"
Trang 12+ Nêu lại cách viết
pttt tại một điểm với
các dạng :
- tại M0(x0,y0)
- tại điểm có tung độ
-tại điểm có hoành độ
- biết hệ số góc của tt
- biết tt song song
,vuông góc với một
+ Cho ví dụ minh hoạ
- gọi hs lên bảng làm
câu a
A% ý khi ! *b &X
+
TC
+ Giao *H LM 2 TC
là tõm
*b &X,
+ Hd câu b
Dạng pttt tại tiếp
điểm M0
+ Nhớ lại liến thức và trả
lời các yêu cầu của gv
+ hs thực hiện câu a
+ BBT
x - -1 0 1 +
y’ - 0 + 0 - 0 +
+ 0 +
y -1 -1
Đồ thị
+ Xác định giao các trục Ox: cho y=0 giải
1/ Bài toán viết /01 trình tiếp tuyến tại tiếp điểm
/01 trình có dạng : y-y0=y’(x0)(x-x0) Chỳ ý : + tiếp tuyến song song với y=ax+b thì y’(x0)=a
+ tiếp tuyến vuông góc với y=ax+b thì y’(x0)=-1/a
Bài 1:
M,6 sỏt và ! *b &X hàm ? (C) y = f(x) = x 4 – 2x 2
b Viết pttt của (C) tại các điểm cực trị của hàm số
,C0& pttt LM (C) & cỏc giao
*H LM nú *& y = 8
d Viết pttt của (C) biết tt song song với 04 thẳng y=3.
.
a, TXD: D = R.
f(x) là hàm
b
y ’ = 4x 3 -4x ,
y ’ = 0 1; ( 1) 1
0; (0) 0
, hàm ? khụng cú &>
lim
x
Hàm (1;+ ).
0
-1
2
2
Trang 13+ Hd câu c
Xác định giao của (c)
và 04 thẳng y=8
+ Hai 04 thẳng
song song thì hệ số
góc của hai 04
thẳng 0 thế nào?
-x+2=0
Oy cho x=0 ,tìm y
b y-y0=y’(x0)(x-x0) Xác định x0, y0,y’(x0)
+ Giải pt x4-2x2=8,tìm x0 , sau đó tìm y’(x0)
thay vào pttt
+ Tìm hệ số góc tt + Tìm hệ số góc của pt y=0 + y’(x0)=0
và (0;1)
nH x * : O(0;0).
nH x &H% ( -1;-1) và(1;-1)
b pttt là:
Tại điểm cực tiểu (-1;-1) y=-1
Tại điểm cực tiểu (1;-1) y=1
Tại điểm cực đại (0;0) y=0
c.Đáp số : Tại x0=2 Tại x0=-2 d
4 Củng cố bài dạy :
Cho hàm số y= -x3+3x-2 (C)
a Khảo sát vẽ đò thị hàm số
b Viết pttt tại điểm cực đại của hàm số
c Viết pttt của đồ thị tại điểm uốn
d Viết pttt của (C) tại điểm có hoành độ x=2
e Viết pttt của (C) tại điểm có tung độ y=-2
HD :
Trang 14Ngày 0,9 : 28/9/2012
Ngày 89: : 3/10/2012
17’’ – 17’’’
các bài toán liên quan đến khảo sát hàm số
I trỡnh bài /
1
2 GH tra bài h Nêu sơ đồ khảo sát vẽ đồ thị hàm số
3 Bài
.,9 %&" A? GV ,9 %&" A? HS Ghi )C"
+ V0 ra /01
pháp biện luận dựa
vào đồ thị hàm số
1/ Khảo sát sự biến
thiên vẽ đồ thị hàm
số
2/ Biến đổi pt về
dạng f(x)=f(m)
3/ Dựa vào ycực đại
,y cực tiểu biện luận
số nghiệm pt
+ Nắm pp
Bài toán 2 Sự 01 giao của hai 04 cong
Dạng 1/ Dựa vào đồ thị hàm
số biện luận số nghiệm pt
+ 01 pháp + Ví dụ minh hoạ : Cho hàm số 3 2 (C)
2x x
1/ Khảo sát sự biến thên vẽ đồ thị hàm số
Trang 15+ Cho bài tạp vận
dụng
+ Kiểm tra hs làm
câu 1
+ hãy biến đổi pt về
dạng f(x)=f(m)
+ Nhận xét 04
thẳng y=m
+ V0 pp:
+ Ôn tập nhanh cách
biện luận pt bậc nhất
, pt bậc hai
+ Cho ví dụ minh
hoạ
+ Gọi hs lên bảng
làm câu a
+ lập pthđ, biến đổi
+ Vận dụng vào bài tập 1/ hs tự làm vào vở
+ (*) x3-2x2=m
+ Song song với trục hoành
+ Nắm pp
+ Ôn lại cách biện luận pt bậc nhất , bậc hai
+ áp dụng
a/ hs tự làm b/
2/ Dựa vào (C) biện luận số nghiệm cua pt x3 2x2 m 0
Đồ thị
2
-2
+ Biện luận :
m>0 (*) có một nghiệm m=0 có 2 nghiệm m<-8/3 có 1 nghiệm
Dạng 2/ Dựa vào /01 trình hoành độ biện luận số nghiệm p
+ PP:
- Lập pthđ
- Biến đổi pthđ về dạng ptbậc nhất hoặc bậc hai
- Biện luận
Ví dụ : Cho hàm số
x
x y
4
3 2
a/ khảo sát sự biến thiên vẽ đồ thị hàm số
b/ biện luận số giao điểm của (C) và 04 thẳng y=x-m a/ Đồ thị
Trang 16về ptbậc hai
0 3 4 ) 6 ( 4 4
3 2
2
m x m x
x
m x x x
Tính Đenta Biện luận 3 04 hợp của đen ta
10
5
-5
-10
b/ Ta có pthđ là:
0 3 4 ) 6 ( 4 4
3 2
2
m x m x
x
m x x x
Biện luận :
4 Củng cố bài dạy :
Cho hàm số y= -x3+3x-2 (C)
a Khảo sát vẽ đò thị hàm số
d Viết pttt của (C) tại điểm có hoành độ x=2
c/ Dựa vào đồ thị hàm số hãy biện luận số nghiệm của pt x3-3x-m=0
HD :
Ngày 0,9 : 3/11/2012 Ngày 89: :9/11/2012
33’
bám sát
I Mục đích - yêu cầu:
-
trỡnh
-
II Chuẩn bị của giáo viên - học sinh
1) Giáo viên : Giáo án ,hệ thống câu hỏi dẫn dắt , bài tập
2) Học sinh : Các tính chất của hàm số mũ ,logarit cách giải /01 trình
trỡnh logarit.
III Nội dung bài dạy
1) Kiểm tra bài cũ: Nêu cách giải /01 trình mũ ,logarit cơ bản? Một số /01 pháp giải /01 trình mũ ,logarit
Trang 172) Bài mới:
.,9 %&" A? GV ,9 %&" A? HS Ghi )C"
Bài 1 :HD : Tìm cáh
0 về cùng cơ số
P01 trình logarit
thì phải cần điều
kiện
Yờu R% HSTB lờn
GVnhận xét, hoàn
chỉnh bài giải của
học sinh
Bài 2 :HD Sử dụng
đặt ẩn số phụ I0
vvề pt bậc hai theo t,
áp dụng pt cơ bản để
tìm nghiệm
Yờu
trỡnh bày
GVnhận xét, hoàn
chỉnh bài giải của
học sinh
Bài 3 :HD :
a/ Đặt t logx
(t 5, t 1),
5 t 1 t
2
2 5 6 0.
Đáp số : a/ x = 0 hoặc x = 3 ; b/
log3 x 6
Đây là /01 trình lôgarit cơ bản
Vậy x 36 729.
c/ x = 2 d/ vô nghiệm
Hs suy yờu R% LM Gv
Bài tập 1 : Giải các
a/ 2x2 3x 2 4
b/ log3 x log9 x log27x 11 c/ 32 1x 32x 108
d/ log (53 x 3) log (73 x 5)
Bài tập 2 : Giải các
a/ 64x 8x 56 0 b/ 9x 4.3x 45 0 c/ 2
log x 3log x 2 0
2
log x log x 2
Bài tập 3 : Giải các
5 logx 1 logx
b/ log (9 2 )2 x 3.
c/
Trang 18b/ 3 log2 2
c/ Đặt 2x t
3
Gọi 3 hs khá lên
trình bày
Hs suy yờu R% LM Gv
3) Củng cố bài dạy : Nắm /01 phaps giải /01 trình mũ ,logarit cơ bản Một số cách giải /01 trình mũ, logarit đơn giản
4) Dặn dò: Bài tập tự luyện
Giải các /01 trình sau : a/ 2
log x 3log x 2 0
b/ 9x 4.3x 45 0
c/ 2
2
log x log x 2
Ngày soạn :9/11/2012 Ngày dạy:15/11/2012
Tiết 35 ’ BÀI
LOGARIT
I tiờu:
1 Về kiến thức;
bpt h ,bpt logarit
2 Về kỹ năng:
toỏn
3 Về tư duy,thỏi độ:
II '( )*
Giỏo viờn:
Trang 19III 12" pháp :
IV trình bài /
1.Ổn dịnh:
2 Kiểm tra bài cũ:’
bpt sau: a./ Log 2 (x+4) < 3 b/ 52x-1 > 125
3 Bài mới
qn bpt h
qn4f d% R%
sinh nêu
bpt ax > b
a x < b
- GV
ghi &1 nghiêm bpt
GV phát 0% &1
và 2
- Giao
nhóm
trình bày trên
nhóm còn
GV
qn4fC nêu bài &1
nêu cách
- GV hoàn
- 4@ 7I
- HS
- theo nhóm
- bày
-Nêu các cách
-
Bài 1: bpt sau:
1/ 3 x23x 9(1) 2/3x 2 3x 1 28 (2)
(1) x2 3x 2 0
1 x 2
3
1 3
3x 3 x 1
Bài &1 bpt
4x +3.6x – 4.9x < 0(3)
3
2 3 3
2 2
nz& t = , 0 bpt &@F thành
3
2
t
x
t2 +3t – 4 < 0
Do t > 0 ta *AB 0< t<1 x 0
...
- GV hoàn
- 4@ 7I
- HS
- theo nhóm
- bày
-Nêu cách
-
Bài 1: bpt sau:
1/ 3 x23x... b
- GV
ghi & ;1 nghiêm bpt
GV phát 0% & ;1
và
- Giao
nhóm
trình bày
nhóm
GV
qn4fC nêu & ;1
nêu...
3
1
3x x 1< /small>
Bài & ;1 bpt
4x