1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Giải tích lớp 12 - Bài 6: Luyện tập phần khảo sát hàm đa thức

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : 1/ Kiến thức :Giúp học sinh -Củng cố các kiến thức đã học trong bài số 6 về khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc 3, trùng phương.. -Củng cố một số kiến thức đã học v[r]

Trang 1

#$"

LUYỆN TẬP PHẦN KHẢO SÁT HÀM ĐA THỨC

%& $#$ : 1

I Mục tiêu :

1/ Kiến thức :Giúp )* sinh

,- *& các # $/* 01 )* trong bài +& 6 56 7 sát +8 2# thiên và 5: 0; $< hàm +& 2=* 3, trùng ( 

,- *& $ +& # $/* 01 )* 56 0; $<

2/ Về kỹ năng: -Rèn CDE thêm cho F G 7 sát +8 2# thiên và 5: 0; $< các hàm 0 $/*

$* 2 HI 2=* 3 và trùng ( 

,#$ 5= HJ 0; $< 0K 7 $ +& bài $=( 0 7 có liên quan

3/ Tư duy thái độ : -Có tinh $! (N 0N ,tích *8* thi 0 )* $=(

- Rèn CDE tính *P $= chính xác

- / thú trong )* $=( vì có 6 (! 6 liên quan 0# hàm +& và 0; $<

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1/ Giáo viên : Bài + I ?(N màu ?27 (J?(# )* $=( I C( 7 bài S4?ST  HU bài

$=( 56 nhà các câu còn CI

2/ Học sinh: - )* bài và làm bài $=( W nhà

III Phương pháp :- D#$ trình ?X W? phát 5N

- Y6 K $ duy 0 xen  I$ 0 nhóm

IV Tiến hành dạy :

1/ Ổn định tổ chức : YK danh

2/ KTBC: (2’)

Câu hỏi 1: Các 2 * 7 sát +8 2# thiên và 5: 0; $< *- hàm +& [)* sinh 0/ $I *^

3/ Bài mới :

HĐ1: 7 bài 46b/44(cá nhân)

-Ghi 0)* 06 bài

,) HSBY,TB lên 27

-Có $K X W # )*

sinh lúng túng 2` các

câu a

H1:HS 01 cho có HI ?

- )* sinh 7 trên 27

xong

,) )* sinh khác =

xét 2d sung

,e +f ,hoàn $E

-

- )* sinh lên 27 $8*

E

g"hI 2=* 3

- HS khác = xét

b/ Khi m=-1 hàm +& $ W thành y=(x+1)(x -2x +1)2

1/ lY" D=R 2/ %8 2# thiên : a/  I *- hàm +& $I vô *8* : lim y=-, lim y=+ 

x- x+

b/BBT:

Ta có : y’=3x2-2x-1 y’=0 x=1  f(1)=0 x=-  f(- )=

3

1

3

1 27 32

BBT:

x -  -1/3 1 +

Trang 2

y +

27 32

-  0

- HS 0; 2# trên (- ; - ) và (1;+)

3 1

HS <* 2# trên (- ;1)

3 1

- YK *8* 0I *- 0; $< hàm +& là (-

3 1

; ) 27 32

- YK *8* $K *- 0; $< hàm +& là (1;0) 3/ Y; $< :

- YK & : ta có y’’=6x-2 y’’=0  x= , y( ) =

3

1 3

1 27 16

Vì y” 0d HN khi x 0 qua 0K x= nên

3 1

0K U( ( ; ) là 0K & *- 0; $<

3

1 27 16

-Giao 0K 5 $ J* tung là 0K (0;1) -Giao 0K 5 $ J* hoành (-1;0);(1;0)

- x=2 Suy ra y=3

f(x)=x^3

-5

5

y

HĐ2 "7 bài 46a/44 cá nhân

Trang 3

HĐGV HĐHS Ghi bảng

,Y)* ghi 06 lên 27

- ) HSTBK, Klên 27

- X W

H1:  J* hoành có ( 

trình ?

H2 :PT cho hoành 0 giao

0K *- 0; $< hàm +& và $ J*

hoành ?

H3 :   trình (1) có HI

gì ? khi nào (1) có 3 E ?

,) )* sinh khác = xét

?2d sung

,e +f ,hoàn $E

-TL các câu a

TL1: y=0 TL2: pt(1)

TL3: tích *- ptb1 và ptb2

PT (1) có >E khi và

*e khi ptb(2) có

E p/bkhác nghiêm pt(1)

,)* sinh khác = xét 2d sung

PT cho hoành 0 giao 0K *- 0;

$< hàm +& và $ J* hoành có HI : (x+1)(x2+2mx+m+2)=0 (1)

 x+1=0 x=-1

 f(x)=x2+2mx+m+2=0 (2)

- PT(1) có >E khi và *e khi -

- PT(2)có E phân 2E$ khác-1 ,Y6 này $  0  5 :  ’0 m 2-m-20 f(-1)  0  -m-+30  m -1, 2  m 3 , m  3

,7 bài 47a/45 (Cá nhân) KSHS

y=x4-(m+1) x2 +m khi m=2

,Y)* ghi 06 bài lên 27

,) HSTBY,TB

-H: hàm +& 01 cho có HI ?

,) )* sinh khác = xét

?2d sung

,e +f ,hoàn $E

-

,8* E trên 27

-HS khác = xét 2d sung -L: Hàm trùng ( 

A/ khi m=2 suy ra hàm +& có HI

-Ghi CI (! trình bày *- )* sinh

W trên 27 sau khi 01 *e +f

hoàn $E

HĐ4: 7 bài 47b/45 (cá nhân )

Yt"   HU bài $=( 56 nhà bài 45,48

- Y)* ghi 06 bài lên 27

,) HSTBK lên 27

- X W 0 $u bài 46a

- H: Tìm 0K mà 0; $< luôn

luôn 0 qua không (J $* vào

m

- N I 0K (-1;0) ) là

0K *& 0< *- 0; $< hàm +&

,)* sinh lên 27

,8* E bài làm TL: (-1;0)

HS khác = xét 2d sung

Sau khi 01 hoàn *e bài 7 *-

hàm +&

Trang 4

Bài 45

a/

b/ u ví HJ 5c 01 )* em

hãy tìm   7 MD#$ ?

h8 vào 0; $< trong câu a

0K 2E C=

Bài 48

a/ H1: HS có HIb 2=* *-

y’?

H2"_Y ta (7 có 06

gì ?

H3: bài toán & HI nào

01 )* ?

-Nêu

b/ i7 sát hàm +& khi

m=1/2 #$ (  trình

$#( $D# $I 0K &

a/ )* sinh $8 làm

x3-3x2+m+2=0 56 HI

x3-3x2+1+m+1=0 x3-3x2+1=

-m-1

TL1: hI trùng (  y’ có 2=* 3

TL2: YK hàm +& có 3 *8* $ < y’=0 có 3

E phân 2E$

TL3: Bài 46a

)* sinh $8 7

)* sinh $8 7 & ví HJ 5b

4 / Củng cố thông qua HĐ6

-Chia C( thành 2 nhóm

-Phát PHT cho $u nhóm

)* sinh

,Y6 K $ duy

,e +f ,hoàn $E

,Z?K ?$8* E E 5J ,7 C= nhóm

,f 0I HE lên 27 trình bày ,)* sinh các nhóm khác nhân xét 2d sung

7 PHT1 a/ m=1,n=3,p=-1/3 b/KSHS: treo 27 (J PHT2: treo 27 (J

v nguyên (! 0; $<

(C) W phía trên $ J*

hoành và CND 0& Q/

(! *- (C ) `

phía H  $ J* hoành ta

0 X* 0; $< *- hàm +&

y= -x4+2x2+2

V/ Phụ lục

1/ PHT1: Cho HS y=f(x)=- x3+ mx2 + nx + p ( C )

3 1

a/ Tìm các E +& m,n,p sao cho HS *8* 0I $I 0K x=3 và 0; $< (C) *- nó $#( xúc 5 0; $<

*- hàm y=3x-1/3 $I giao 0K *- (C) 5 $ J* tung

b/ i7 sát +8 2# thiên và 5: 0; $< hàm +& 5 các giá $ < 5u tìm 0 X*

2/ PHT2: a/ i7 sát +8 2# thiên và 5: 0; $< (C) *- hàm +& : y=-x4+2x2+2

b/ u 0; $< (C) *- hàm +& 01 cho suy ra cách 5: 0; $< hàm +&

y=-x4+2x2+2

3/ Bảng phụ : BP1 : : 0; $< hàm +& y=-1/3x3+x2+3x-1/3

BP2: : 0; $< hàn +& y=-x4+2x2+2

... 2# (-? ?? ; - ) (1;+)

3

HS <* 2# (- ;1)

3

- YK *8* 0I *- 0; $< hàm +& (-

3

; ) 27 32

- YK *8* $K *- 0; $< hàm +&... PT(1) có >E *e -

- PT(2)có E phân 2E$ khác-1 ,Y6 $  0  5 :  ’0 m 2-m-20 f (-1 )   -m-+30  m ? ?-1 ,  m 3 , m 

,7... thiên : a/  I *- hàm +& $I vô *8* : lim y =-? ??, lim y=+ 

x? ?-? ?? x+

b/BBT:

Ta có : y’=3x2-2 x-1 y’=0 x=1  f(1)=0 x =-  f (- )=

3

1

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w