1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề tham khảo thi học kì I Toán lớp 12 (Đề 11)

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến của đồ thị HS Số câu Số điểm Tỉ lệ 4.. Khối đa diện Số câu Số điểm Tỉ lệ Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG QUỐC HỌC QUY NHƠN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2011-2012 Môn: TOÁN - Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (8 điểm):

Bài 1 (4,5 điểm):

Cho hàm số y    x3 6 x2  9 x  4

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Tìm m để phương trình 1 3 2 có 3 nghiệm phân biệt

3 xxx m  

c) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến đi qua A(4;0)

Bài 2 (3,5 điểm):

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD=2a SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SD tạo với mặt phẳng (ABCD) góc 450

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

b) Tính diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD theo a.

II PHẦN RIÊNG (2 điểm)

Học sinh chỉ được chọn một trong hai bài (3A hoặc 3B)

Bài 3A: (Theo chương trình Chuẩn)

a) Tính giá trị biểu thức  1 log 23 log 9 4

4

3 27

2 log 6 log 8

A

 

b) Giải phương trình log (4 x  2).log 2 1x

Bài 3B: (Theo chương trình Nâng cao)

2

1

lg(2 4 )

y

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y   ( e 2)sin2x1

- HẾT

Trang 2

-SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG QUỐC HỌC QUY NHƠN

Đề chính thức

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học 2011-2012 Môn: TOÁN - Lớp: 12

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (8 điểm)

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng

1 Khảo sát và vẽ đồ thị HS

Số câu

Số điểm (Tỉ lệ)

1 2,5 (25%)

1 2,5 (25%)

2 Tương giao của hai đồ thị

Số câu

Số điểm (Tỉ lệ)

1 1,0 (10%)

1 1,0 (10%)

3 Tiếp tuyến của đồ thị HS

Số câu

4 Khối đa diện

Số câu

Số điểm (Tỉ lệ)

1 1,5 (15%)

1 2,0 (20%)

1 3,5 (35%)

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

1 2,5 25%

2 2,5 25%

2 3,0 30%

5 8,0 80%

II PHẦN RIÊNG (2 điểm)

Bài 3A: (Theo chương trình Chuẩn)

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng

1 Tính giá trị biểu thức

Số câu

Số điểm (Tỉ lệ)

1 1,0 (10%)

1 1,0 (10%)

2 PT mũ và logarit

Số câu

Số điểm (Tỉ lệ)

1 1,0 (10%)

1 1,0 (10%)

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

2 2,0 20%

2,0 20%

Bài 3B: (Theo chương trình Nâng cao)

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng

1 Hàm số mũ và logarit

Số câu

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

2 2,0 20%

2,0 20%

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG QUỐC HỌC QUY NHƠN

Đề chính thức

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2011-2012

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN - LỚP: 12

TXĐ: D lim , lim

2

' 0 1 3; (1) 0, (3) 4

0,5 Bảng biến thiên:

x - 1 3 +

y’ - 0 + 0 +

y +

4

0 - 

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1), (3; + ) và đồng biến 

trên khoảng (1;3) Hàm số đạt cực đại tại x = 3 và yCĐ = 4, hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 và yCT = 0

0,75

a) (2,5 đ)

y”= -6x +12 y” = 0  x = 2 y” đổi dấu khi x đi qua x=2 do đó đồ thị hàm số có điểm uốn U(2;2) Lấy các điểm: (0;4), (1; 0), (2;2), (4;0), (3;4)

Vẽ đồ thị (Yêu cầu vẽ chính xác, đối xứng).

0,75

Phương trình trên có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng (d): y = 3m+4 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt 0,25 Dựa vào đồ thị ta có: (d) cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt khi:

0 3 4 4 4 0

3

b) (1 đ)

Vậy m cần tìm là: 4 0

3 m

Gọi (x0;y0) là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến

Suy ra phương trình của tiếp tuyến là: yy x'( ).(0 x x 0)y0

Tiếp tuyến đi qua A nên có:

2

0,25 Với x0=4, thế vào (*) ta có PTTT: y= -9(x-4) 0,25

1

(4,5 điểm)

c) (1 đ)

Với x0=1, thế vào (*) ta có PTTT: y= 0 0,25

Thể tích khối chóp S.ABCD là: 1

3 ABCD

2

(3,5 điểm) (1,5 đ) a)

Do SA (ABCD) nên AD là hình chiếu của SD trên (ABCD) 

Vậy góc giữa SD và (ABCD) là: SDA450 Suy ra SA=2a. 0,25

Trang 4

Diện tích đáy ABCD là: 1( ) ( , ) 3 3 2

ABCD

a

Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là: 3 3

2

a

Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD là:

S xqSSABSSBCSSCDSSDA 0,25

ΔSAB và ΔSAD vuông tại A nên: SSABa2, SSAD 2 a2 0,5

Chứng minh được SC CD và tính được  SC a 7 Suy ra

2

SCD

a

Dựng SK BC tại K Suy ra: AK BC, nên   19

2

a

SK

Diện tích ΔSBC là: 1 . 2 19

SBC

a

S  SK BC

0,5

b) (2 đ)

4

xq

a

Ta có: 1 log 3 log 9 1 log 3 log 6 2  4   2  2

2

1 log 3 log 9 log 6 log 6

4 2   24 2 4 46

a) (1 đ)

Suy ra:

log 6 log 8 log 6 log 2 1    A 46 0,5 ĐK: 0

1

x x

 

Với ĐK trên, phương trình đã cho tương đương:

2 2

2

1 log ( 2).log 2 1 log ( 2) 2 2 2

0,5

3A

(2 điểm)

b) (1 đ)

Kết hợp ĐK, suy ra x=2 Vậy phương trình có nghiệm x=2 0,25 ĐK:

2 2

2 1

1

1

2

x x

x

x x

x x

  

      

  

  

0,75

a) (1 đ)

Vậy tập xác định của hàm số là: 1

( ;1) 2

Ta có: 0  e 2 1; sin2x 1 2 , x

2

Suy ra (e2) x  (e 2) Dấu bằng xảy ra khi: sin x 12 cos 0 ,

2

0,5

3B

(2 điểm)

b) (1 đ)

Vậy GTNN của hàm số là: min ( 2) , khi 2 ,

2

Chú ý: Nếu học sinh làm cả 2 bài 3A và 3B thì không chấm điểm cả 2 bài này.

- HẾT

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w