1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Sinh học

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 255,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh chỉ ra được phương pháp nghiên cứư độc đáo của Menđen - Giải thích được một số khái niệm cơ bản làm cơ sở nghiên cứư các quy luật di truyền - Giải thích được khái niệm lai một[r]

Trang 1

Giáo án ôn thi tốt nghiệp – Năm học 2009-2010

Nội dung 1: cơ chế của hiện tượng

di truyền và biến dị

Số tiết:

- Phỏt

- Trỡnh bày

xit nucleic, lớ

- Trỡnh bày

- Trỡnh bày

-

-

- Nờu

trỡnh sinh A 9 pr

-

-

- B  thớch dc 6 2 , hoà *< /  ụperon Lac

-

va phõn

- Phõn   rừ tỏc nhõn gõy /  2 và cỏch " tỏc /

-

- >G 3   /  2 gen

- Mụ

- Nờu

- Trỡnh bày khỏi

 trỳc NST và G 3  , ý 5  +< /  2 này trong  2 hoỏ

- Rốn % ! L # phõn tớch ,khỏi quỏt thụng qua phõn tớch nguyờn nhõn, ý 5  /  2  trỳc NST

-

sinh

-

- Phõn

- Phõn tớch

1 Những diễn biến cơ bản của cỏc cơ chế di truyền ở cấp độ phõn tử

Cỏc cơ chế Những diễn biến cơ bản

Trang 2

Gi¸o ¸n «n thi tèt nghiÖp – N¨m häc 2009-2010

( sao chép

ADN

- ADN tháo $*R và tách 2 < 6 khi R @ tái T

- Có '( tham gia  các enzim: tháo $*R kéo dài < N % , <\

- 7 1 ra theo các nguyên R A sung, bán * toàn và khuôn ] T

Phiên mã

- Enzim

 , 5’ 3’, các 6 phân 2 9 theo NTBS.

- 7b mã

- Các axit amin

pôlipeptit

- c2 / ba 2 thúc  J pôlipeptit tách d ribôxôm

c , hoà

*< /

 gen

Gen

 / vào nhu @  2 bào

2 Sơ đồ mối quan hệ ADN (gen) – tính trạng

- Mã

- Trình ( nuclêôtit trong < khuôn  gen qui b trình ( các ribônuclêôtit trong mARN, Q Y qui b trình ( axit amin trong  J pôlipeptit

3 Sơ đồ phân loại biến dị

* Sơ đồ:

; 2 +b

; 2 +b di  !, ; 2 +b không di  !,

(Thường biến)

c/  2 ; 2 +b A 9

c/  2  trúc

c/  2

 / f c/  2  / %g

trạng

hiạn

Trang 3

Gi¸o ¸n «n thi tèt nghiÖp – N¨m häc 2009-2010

* Giải thích sơ đồ phân loại biến dị

-

- ; 2 +b di  !, h có /  2 là i  2 A trong G  di  !, và  2 +b A

9 là '( A 9 %< G  di  !,  2  N jT

-

-

 2  / %gT

4 Phân biệt biến dị di truyền và biến dị không di truyền

Biến dị di truyền

Vấn đề

phân biệt Đột biến Biến dị tổ hợp Biến dị không di truyền(Thường biến)

Khái

 

; 2 A trong G  di

 !, _ 9 / phân l (ADN) *& 9 / 2 bào (NST)

A 9 %< .G  di

 !, (tÝnh tr¹ng) .N ) có _ cha jT quá trình phát

Nguyên

nhân và

6 2

phát sinh

Do '( R &9 không 

trong nhân  ADN, do

i sai d ]

nhiên, do tác /  các tác nhân lí hoá _ môi

sinh Mo do N %*< quá trình phân li  các NST trong quá trình phân bào

Do '( phân li / %G9

 các NST trong quá trình   phân, '( A

9 ] nhiên 

các giao l trong P tinh

Do

cùng

di

- ; 2 A / / cá

- IR9 $29 %< .G 

di  !, ) có _ N

j A tiên  di

- ; 2 A riêng %g cá

 T

-

- ; 2 A liên P h %*<

Vai trò

c 'N có <  1 'N ít có %

*& trung tính Cung 9 nguyên %  '6 9 

 2 hóa và M  NT

Cung 9 nguyên % 

" 9 cho  2 hoá và

M  NT

Giúp sinh G thích nghi O môi

%  cho  2 hoá và M

 NT

5 So sánh đột biến và thường biến

Các chỉ tiêu so sánh Đột biến Thường biến

- Không liên quan

- Di

- Mang tính  cá   $    ] nhiên

- Theo

- Mang tính

- Là nguyên %  cho M  N và  2 hoá

+ +

+

+

Trang 4

Gi¸o ¸n «n thi tèt nghiÖp – N¨m häc 2009-2010

+ +

(Dấu + là đúng)

6 Phân biệt đột biến gen và đột biến NST

Vấn đề

phân

Khái

 

- Là '(  2 A / hay / 'N &9 nuclêôtit trong gen

- Có 3 + H 1 &9 nuclêôtit

+ Thêm 1 &9 nuclêôtit

+ Thay 2 1 &9 nuclêôtit

- Là i  2 A trong  trúc *&

- Có 2 +<[

+ c;  trúc NST h  *< %&9

+

F6 2

phát sinh

- ;R &9 không  trong nhân  ADN (không theo NTBS), hay tác nhân xen vào < khuôn *& < 

A 9T

-   qua  , /  2 O $ 

  /  2T

- Do

- Do '( không phân li  &9 NST trong quá trình phân bào

- A  2T

- Làm thay

$29 các &9 nuclêôtit trong gen

-

- Ít 9A  2T

- Làm thay

$29 các gen trên NST

-

>G 3 

- Làm gián *< 1 hay 1 'N tính <

nào Y (Gen mARN Prôtêin tính   

<aT

- Ít '  sinh GT

- Làm thay

-

và '( sinh '  sinh GT

Vai trò Cung 9  h nguyên %   !2

cho quá trình  2 hoá và M  NT Cung  2 hoá và M  NT9  h nguyên %  " !2 cho

7 Cơ chế phát sinh, hậu quả và vai trò của các dạng đột biến NST

Dạng đột biến Cơ chế phát sinh Hậu quả và vai trò

ĐB

cấu

trúc

NST

H

*< NST " tâm /a.b " 1 *< ` *< " không

- Xác b b trí  gen trên NST, %*<

d i gen có < T

Trang 5

Gi¸o ¸n «n thi tèt nghiÖp – N¨m häc 2009-2010

C&9 *< 2 NST A chéo không ,

   tính <T

c*

*< NST quay 180b " 1 *< *< b " 0h R vào NST

IR9 $29 %< G ( các gen trên NST 

# '(  +<  i các " các nòi trong cùng

'" 'NT

*<

NST b " 1 *< *< b " R

vào b trí khác trên NST *&  i

các NST không *< b "T

Làm thay A nhóm gen liên 2 

 # sinh 'T

-

/

H/ hay / 'N &9 NST không phân ly _ kì sau  phân bào (nguyên phân,   phân)

- hay vài &9 NST 

 # sinh 'T

- Xác b b trí  các gen trên NST, khác

ĐB số

lượng

NST

/

;/ NST  2 bào không phân ly _

kì sau  phân bào (nguyên phân,

  phân)

# / 'N nguyên %@ / NST 6

 ADN # 9 / 2 bào to F6   quan sinh

5n,…không có  # sinh giao l bình

8 Phân biệt thể lệch bội và thể đa bội

Vấn đề

phân

Khái

  / 'N &9 NST

Phân %*<

- Các + + + +

- Các

+ Tự đa bội: '( # / 'N nguyên %@ 'N

NST 6 /  / loài và %O 6 2n, trong Y có  / f (4n, 6n, …) và 

/ %g (3n, 5n, …)

+ Dị đa bội: khi  hai / NST  hai

loài khác nhau cùng h < trong / 2 bào

F6 2 Trong phân bào, thoi vô 'R hình thành Trong phân bào, thoi vô 'R không hình

Trang 6

Gi¸o ¸n «n thi tèt nghiÖp – N¨m häc 2009-2010

phát sinh

phân li

thành    các &9 NST không phân li

>G 3 

  '" 'N    # sinh '

 } loài

- v! ra _ ( G và / GT

sinh

%g không có  # sinh giao l bình

- v! ra 9A  2 _ ( G ít &9 _ / .GT

9 Phân biệt thể đa bội chẵn và đa bội lẻ

Vấn đề

Khái   'N f  / 6 / %O 2n (4n, 6n,

F6 2

phát sinh

- Trong quá trình giảm phân:

~ 2 bào sinh +P (2n), / NST không phân ly  giao l 2n Giao l 2n + giao

- Trong quá trình nguyên phân:

không phân ly

- Trong quá trình giảm phân:

~ 2 bào sinh +P (2n), / NST không phân ly  giao l 2n Giao l 2n + giao

- Cây 4n giao 9 O cây 2n  tam / 3n

-

A 9 các  + 1 ra < T

-

-

-

- bình

10 Hậu quả thể dị bội cặp NST số 21 (cặp NST thường) và cặp NST giới tính ở người

Các hội chứng Cơ chế phát sinh Đặc điểm

c*

Trong   phân, cặp NST 21 không

phân ly  " (n + 1) " 2 NST 21

" (n + 1) " 2 NST 21 2

9 O tinh trùng (n) có 1 NST 21

9 l (2n 1) " 3 NST 21

Tế bào chứa 47 NST, trong đó có 3 NST

21

ra, +b G tim và N tiêu hoá, si @ vô sinh

Trang 7

Giáo án ôn thi tốt nghiệp – Năm học 2009-2010

>/ " 3X F&9 NST  O tớnh " 3 NST X; i

N %*< kinh  ! khú cú con

>/ "

F% 96

(XXY)

F&9 NST  O tớnh " 2 NST X và 1 NST Y; nam, mự màu, thõn cao, chõn tay dài, tinh hoàn d si @ vụ sinh

>/ "

66 (OX)

Trong   phõn, cặp NST giới tớnh

khụng phõn ly  giao l +b / T

- Giao l (22 + XX) 2 9 O giao

l (22 + X) >9 l (44 + XXX).

- Giao l (22 + XX) 2 9 O giao

l (22 + Y) >9 l (44 + XXY).

- Giao l (22 + O) 2 9 O giao

l (22 + X) >9 l (44 + XO).

F&9 NST  O tớnh p cũn 1 NST X; i thõn 9 A R khụng cú kinh

III Hệ thống câu hỏi và đáp án

Câu 1 Gen là gì? Cho ví dụ minh hoạ.

- Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN

- Ví dụ: Gen Hb là gen mã hoá chuỗi pôlipeptit , gen tARN mã hoá cho phân tử tARN

- Gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá liên tục (không phân mảnh), còn ở sinh vật nhân thực là gen phân mảnh (bên cạnh các đoạn exon mã hoá axit amin còn ;< xen kẽ các

đoạn intron không mã hoá axit amin)

Câu 2 Trình bày cấu trúc chung của các gen mã hoá prôtêin

Mỗi gen mã hoá prôtêin gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit (hình 1.1 – trang 6):

- Vùng điều hoà: nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc của gen, có trình tự các nuclêôtit đặc biệt giúp ARN pôlimeraza có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã, đồng thời cũng chứa trình tự nuclêôtit điều hoà quá trình phiên mã

- Vùng mã hoá: mang thông tin mã hoá các axit amin Các gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá liên tục (gen không phân mảnh) Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin (exon) là các đoạn không mã hoá axit amin (itron) Vì vậy, các gen này gọi là gen phân mảnh

- Vùng kết thúc: nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

Câu 3 Mã di truyền có các đặc điểm gì?

- Mã di truyền là trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen (mạch khuôn) quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin

- Mã di truyền có các đặc điểm sau:

+ Mã di truyền ;< đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau

+ Mã di truyền có tính phổ biến

+ Mã di truyền có tính đặc hiệu

+ Mã di truyền có tính thoái hoá

Câu 4 Hãy giải thích vì sao trên mỗi chạc tái bản chỉ có một mạch của phân

tử ADN -:; tổng hợp liên tục, mạch còn lại -:; tổng hợp một cách gián

đoạn?

Do cấu trúc phân tử ADN có 2 mạch pôlinuclêôtit đối song song (3’ < 5’ và 5’ -> 3’), mà enzim pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ -> 3’ nên sự tổng hợp liên tục của cả

2 mạch là không thể ;<( đối với mạch khuôn 3’ > 5’ nó tổng hợp liên tục, còn mạch khuôn 5’ > 3’ tổng hợp ngắt quãng với các đoạn ngắn theo chiều 5’ > 3’ ;< với chiều phát triển của chạc tái bản, rồi nối lại nhờ enzim ADN ligaza

Trang 8

Giáo án ôn thi tốt nghiệp – Năm học 2009-2010

Câu 5 Hãy trình bày diễn biến và kết quả của quá trình phiên mã.

- Diễn biến của quá trình phiên mã: ; mục I.2 – trang 11 SGK

- Kết quả: tạo nên phân tử mARN mang thông tin di truyền từ gen tới ribôxôm để làm khuôn trong tổng hợp prôtêin

phân tử prôtêin, nhiều ribôxôm tổng hợp ;< nhiều phân tử prôtêin giống nhau

Câu 6

a Hãy xác định trình tự các aa trong chuỗi pôlipeptit ;< tổng hợp từ đoạn gen trên

5’ GXT XTT AAA GXT 3’

3’ XGA GAA TTT XGA 5’ ( mạch mã gốc)

5’ GXU XUU AAA GXU 3’ (mARN)

Ala - Leu - Lys - Ala ( chuỗi polipeptit)

b Leu - Ala - Val - Lys (trình tự aa)

5’ UUA GXU GUU AAA ( mARN)

3’ AAT XGA XAA TTT 5’

5’ TTA GXT GTT AAA3’

Câu 7 Thế nào là điều hoà hoạt động của gen?

Điều hoà hoạt động của gen là điều hoà ;< sản phẩm của gen ;< tạo ra giúp tế bào tổng hợp loại prôtêin cần thiết vào lúc cần thiết trong đời sống

Câu 8 Opêron là gì? Trình bày cấu trúc của opêron Lac ở E.coli.

- Opêron là hệ gen chung điều khiển gen cấu trúc (các gen cấu trúc liên quan về chức năng) cùng nằm trên một đoạn NST Một Opêron gồm 1 gen cấu trúc kèm theo một vùng khởi động

và vùng vận hành

- Cấu trúc của opêron Lac ở E.coli: Trang 17 - SGK

Câu 9 Giải thích cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac:

Hoạt động của ôpêron Lac:

- Khi môi *;Q không có lactôzơ: gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế Prôtêin ức chế gắn vào gen chỉ huy  các gen cấu trúc không biểu hiện (không hoạt động)

- Khi môi *;Q có lactôzơ: Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế Lactôzơ với ; cách là chất cảm ứng gắn với prôtêin ức chế  prôtêin ức chế bị biến đổi cấu hình nên không gắn ;< vào vùng vận hành  vận hành hoạt động của các gen cấu trúc giúp chúng ;< biểu hiện

.Câu 10 Đột biến gen là gì? Nêu các dạng đột biến điểm

quả của nó.

- Đột biến gen là những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của gen Những biến đổi này ;Q liên quan đến một cặp nuclêôtit 4 ;< gọi chung là đột biến điểm) hay một số cặp nuclêôtit

- Các dạng đột biến điểm:

+ Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit

+ Đột biến thêm hay mất một cặp nuclêôtit

- Hậu quả: có lợi, có hại, trung tính

Câu 11 Đột biến cấu trúc NST là gì? Có những dạng nào? Nêu ý nghĩa.

- Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong cấu trúc NST Các dạng đột biến này thực chất là sự sắp xếp lại những khối gen trên NST  có thể làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST

- Các dạng đột biến cấu trúc NST: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn (gồm tâm động và ngoài tâm

động), chuyển đoạn 4 ;0 hỗ, không ;0 hỗ, trong một NST)

- ý nghĩa: Đột biến cấu trúc NST góp phần tạo nên nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

và chọn giống

Câu 12 Nêu những dạng đột biến lệch bội ở sinh vật

của từng dạng.

- Các dạng đột biến lệch bội ở sinh vật ;u bội: thể không, thể một nhiễm, thể ba, thể bốn

ADN

Trang 9

Giáo án ôn thi tốt nghiệp – Năm học 2009-2010

- Hậu quả: sự tăng hay giảm số ;< của một hay vài NST một cách khác ;Q đã làm mất cân bằng của toàn hệ gen nên các thể lệch bội ;Q không sống ;< hay giảm sức sống, giảm khả năng sinh sản tuỳ loài

Câu 13 Phân biệt tự đa bội và dị đa bội Thế nào là thể song nhị bội?

- Phân biệt tự đa bội và dị đa bội:

+ Tự đa bội là sự tăng nguyên lần số NST đơn bội lớn hơn 2n của cùng 1 loài

+ Dị đa bội: là hiện ;< tăng nguyên lần số NST đơn bội của 2 loài khác nhau

- Thể song nhị bội: là hiện ;< trong tế bào có 2 bộ NST 2n của 2 loài khác nhau

Câu 14 Nêu một vài ví dụ về hiện

Lúa mì : 6n = 42; Khoai tây: 4n = 48; chuối nhà: 3n = 27; Dâu tây: 8n = 56; Thuốc lá: 4n = 48

Câu 15 Nêu các đặc điểm của thể đa bội

- Về cơ quan sinh #;u% Tế bào đa bội có hàm ;< ADN tăng gấp bội nên quá trình tổng hợp chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ  thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh #;u lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt

- Về sinh sản:

+ Đa bội chẵn: tính hữu thụ kém hơn thể ;u bội

+ Đa bội lẻ: hầu ; không có khả năng sinh giao tử bình ;Q  quả không hạt

- Hiện ;< đa bội thể phổ biến ở thực vật, hiếm gặp ở động vật

-IV Bài tập

Sử dụng các bài tập trong SGK, sách bài tập Sinh học 12

Trang 10

Giáo án ôn thi tốt nghiệp – Năm học 2009-2010

Nội dung 1: tính quy luật của hiện tượng di truyền

Số tiết:

-

- Gi

-

hoàn toàn

- Gi

-

trong quỏ trỡnh hỡnh thành giao l

-

-

- Nờu

 , &9 tớnh <

-

-

- ; 2 cỏch G  2 gen thụng qua '( biờbr A p % phõn li KH trong phộp lai 2 tớnh <

-

-

- Nờu

-

-

- Nờu

- Nờu

-

b

- Hỡnh thành k

- Hỡnh thành khỏi

-

- Nờu

sinh G và ý 5  N quan  Y trong ' $  và 0 'N

... class="text_page_counter">Trang 2

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Năm học 2009-2010

( chộp

ADN

- ADN tháo $*R tách < 6 R... class="text_page_counter">Trang 3

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Năm học 2009-2010

* Giải thích sơ đồ phân loại biến dị

-

-... class="text_page_counter">Trang 4

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Năm học 2009-2010

+ +

(Du + l ỳng)

6 Phân biệt đột biến

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w