D Các cặp gen quy định tính trạng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng Câu 9: Trong thí nghiệm của Moocgan, cho các ruồi thuần chủng thân xám cánh dài lai với thân đen cánh ngắn, F1 t[r]
Trang 1đề 1 thi học kì i
môn : sinh 12
Họ và tên: Lớp:
********************
I Phần trắc nghiệm : 5 điểm
Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về tần số hoỏn vị gen?
A Tần số hoỏn vị gen luụn bằng 50%
B Cỏc gen nằm càng gần nhau trờn một nhiễm sắc thể thỡ tần số hoỏn vị gen càng cao
C Tần số hoỏn vị gen khụng vượt quỏ 50%
D Tần số hoỏn vị gen lớn hơn 50%
Cõu 2: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phộp lai nào sau đõy cho F1 cú tỉ lệ kiểu hỡnh là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
A AA ì aa B Aa ì aa C AA ì Aa D Aa ì Aa
Cõu 3 :Ở người, bệnh mự màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X, khụng cú alen tương ứng trờn nhiễm sắc thể Y Bố bị bệnh
mự màu đỏ và lục; mẹ khụng biểu hiện bệnh Họ cú con trai đầu lũng bị bệnh mự màu
đỏ và lục Xỏc suất để họ sinh ra đứa con thứ hai là con gỏi bị bệnh mự màu đỏ và lục
là
A 50% B 25% C 12,5% D 75%
Cõu 4 Những phộp lai nào sau đõy được gọi là phộp phõn tớch
A Aa x aa và AaBb x AaBb B Aa x aa và Aabb x aaBb
C Aa x Aa và AaBb x aabb D Aa x aa và AaBb x aabb
Cõu 5: Hội chứng Claiphentơ là biểu hiện mà trong tế bào sinh dưỡng:
A Người nữ thiếu 1 NST giới tớnh X B Người nam thừa 1 NST giới tớnh X
C Người nữ thừa 1 NST giới tớnh X D Người nam thiếu 1 NST giới tớnh X
Cõu 6: Dạng biến đổi nào dưới đõy khụng phải là đột biến gen
C Trao đổi gen giữa 2 NST cựng cặp tương đồng
D Thờm 1 cặp nu
Cõu 7: Đột biến gen là:
A Biến đổi xảy ra trờn 1 hay 1 số điểm nào đú của NST
B Những biến đổi trong cấu trỳc gen
C Loại biến dị khụng di truyền
D Là những biến đổi trong nhõn tế bào
Cõu 8: Trường hợp di truyền liờn kết xảy ra khi:
A Cỏc gen chi phối cỏc tớnh trạng phải trội hoàn toàn
Trang 2D Các cặp gen quy định tính trạng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Câu 9: Trong thí nghiệm của Moocgan, cho các ruồi thuần chủng thân xám cánh dài lai với thân đen cánh ngắn, F1 toàn thân xám cánh dài Tiến hành lai phân tích ruồi đực F1, Moocgan thu được:
ngắn: 9% đen ngắn
C 50% xám dài: 50% đen ngắn D 75% xám dài: 25% đen ngắn
Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của gen lặn trên nhiễm sắc thể X quy định tính trạng thường :
A Tính trạng có xu hướng dễ biểu hiện ở cơ thể mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY
B Có hiện tượng di truyền chéo
C Kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch
D Tính trạng không bao giờ biểu hiện ở cơ thể XX
Câu 11: Môt gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết Hiđrô Gen này bị đột biến thuộc dạng:
A Thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T B Mất một cặp nuclêôtit
C Thêm một cặp nuclêôtit D Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X
Câu 12: Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8 Số lượng NST có trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm thuộc thể lệnh bội dạng bốn nhiễm là:
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ kiểu gen, môi trường và kiểu hình?
A Kiểu hình chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không chịu ảnh hưởng vào các yếu tố môi trường
B Bố mẹ không truyền cho con một trính trạng đã hình thành sẵn mà truyền một kiểu gen
C Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
D Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
Câu 14: Hoá chất gây đột biến 5-BU ( 5- brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G –X quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ :
A.A – T → G - 5BU → X -5BU → G-X B A – T → T-5BU → X -5BU → G-X
C A – T → A - 5BU → G -5BU → G-X D A – T → X-5BU → X -5BU → G-X
Câu 15: Nguyên nhân của thường biến là do:
A Rối loạn cơ chế phân ly và tổ hợp của nhiễm sắc thể
B Rối loạn trong quá trìng trao đổi chất nội bào
C Tác động trực tiếp của mội trường
D Tác đông trực tiếp của tác nhân vật lý và hoá học
Câu 16: Một gen dài 3060 Angtrong,và có 350 Ađênin gen đó bị độ biến mất một cặp G-X thì số liên kết hiđrô sau đột biến sẽ bằng :
Câu 17: Cơ sở của hiện tượng di truyền liên kết gen là:
A Các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau
Trang 3B Cú sự phõn li độc lập và tổ hợp tự do của cỏc gen.
C Cỏc cặp gen quy định cỏc rtớnh trạng cựng nằm trờn một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
D Cú sự tiếp hợp của nhiễm sắc thể trong quỏ trỡnh giảm phõn
Cõu 18: Đặc điểm nào dưới đõy phản ỏnh hiện tượng di truyền qua tế bào chất:
A Lai thuận nghịch cho cơ thể con cú kiểu hỡnh giống mẹ
B Lai thuận nghịch cho kết quả giống nhau
C Lai thuận nghịch cho kết quả khỏc nhau
D Tớnh trạng phõn bố khụng đồng dều ở hai giới đực cỏi
Cõu 19: Điều kiện nghiệm đỳng riờng cho quy luật phõn ly độc lập của Men Đen là:
A Thế hệ xuất phỏt phải thuần chủng về cỏc tớnh trạng đem lai
B cỏc cặp gen quy định cỏc tớnh trạng khỏc nhau phải nằm trờn cỏc cặp nhiễm sắc thể tương đồng khỏc nhau
C Số lượng cỏ thể phải đủ lớn
D Tớnh trạng trội phải trội hoàn toàn
Cõu 32: Điểm khỏc nhau giữa cỏc hiện tượng di truyền phõn ly độc lập và tương tỏc gen là :
A Hai cặp gen alen quy định cỏc tớnh trạng nằm trờn cỏc nhiễm sắc thể khỏc nhau
B.Thế hệ lai F1 dị hợp cả hai cặp gen
C Tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh ở thế hệ con lai
D Tăng biến dị tổ hợp , làm tăng tớnh đa dạng của sinh giới
II phần tự luận: 5 điểm
Câu 1 : (2 điểm)
Hãy vẽ sơ đồ và nêu chức năng của các thành phần trong operon Lac ở vi khuẩn E coli?
Câu 2 : (3 điểm)
Thành phần kiểu gen của một quần thể sâu tơ là 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa sau 2 năm sử
dung liên tục một loại thuốc trừ sâu để phòng trừ Khi khảo sát lại quần thể này thì thành
phân kiểu gen là 0,5AA : 0,4Aa : 0,1aa Biết rằng A là gen kháng thuốc , a là gen mẫn cảm với thuốc ở sâu tơ.
a Dựa trên đặc điểm di truyền của quần thể , hãy cho biết quần thể sâu tơ trên thay đổi theo hướng nào
b Nêu các nhân tố gây ra những thay đổi đó Nhân tố nào là chủ yếu?
Trang 4Đáp án 1
i phần trắc nghiệm
Ii phần tự luận
1 Vẽ sơ đồ cấu trỳc của operon Lac ở vi khuẩn E.coli
Chức năng của cỏc thành phần:
- Nhúm gen cấu trỳc liờn quan về chức năng nằm kề nhau Mó
húa cỏc enzim phõn hủy lactụzơ
- Vựng vận hành (O): nằm trước gen cấu trỳc là vị trớ tương tỏc
với chất ức chế (protein ức chế)
- Vựng khởi động (P): nằm trước vựng vận hành, đú là vị trớ
tương tỏc của ARN polimeraza để khởi đầu phiờn mó
0,5
0,5
0,5 0,5
2
a
Hướng thay đổi của quần thể sâu tơ
- Tần số alen của quần thể sâu tơ trước khi sử lí thuốc
pA = 0,3 + = 0,5
2
4 , 0
qa = 0,3 + = 0,5 hoặc qa = 1 – 0,5 = 0,5
2
4 , 0
- Tần số alen của quần thể sâu tơ sau hai năm sử lí thuốc
pA = 0,5 + = 0,7
2
4 , 0
qa = 0,1 + = 0,3 hoặc qa = 1 – 0,7 = 0,3
2
4 , 0
=> Như vậy quần thể sâu tơ trên thay đổi theo hướng
0,5
0,5
P O Z Y A
Trang 5+ Tăng tần số alen kháng thuốc từ 0,5 đến 0,7, giảm tần số mẫn cảm
+ Tăng tần số đồng hợp tử kháng thuốc (từ 0,3 đến 0,5) Giảm tần
số đồng hợp tử mẫn cảm
0,5
0,5
b Các nhân tố gây ra sự biến đổi và nhân tố chủ yếu
- Nhân tố gây ra biến đổi:
+ Đột biến
+ Chọn lọc
+ Cách li không hoàn toàn
- Nhân tố chủ yếu: Nhân tố chọn lọc
0,5
0,5
Trang 6m«n : sinh 12
Hä và tªn: Líp:
********************
I PhÇn tr¾c nghiÖm : 5 ®iÓm
Câu 1: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là
9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng quả bí ngô
A Di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp C do một cặp gen quy định
B Di truyền theo quy luật tương tác bổ sung D di truyền theo quy luật liên kết gen
Câu 2: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính
là
A bí ngô B cà chua C ruồi giấm D đậu Hà Lan
Câu 3: Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
B sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
C sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1
D sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1
Câu 4 :Các phép lai hoán đổi giữa dạng làm bố và mẹ được gọi là gì?
A Lai cải tiến B Lai thuận nghịch C Lai kinh tế D Lai phân tích
Câu 5: Nguyên nhân nào xảy ra hiện tượng di truyền liên kết:
A Các gen có ái lực lớn sẽ liên kết với nhau
B Các gen trên cùng một NST giới tính
C Số lượng gen lớn hơn nhiều so với số lượng NST
Trang 7D Số lượng NST thường lớn hơn nhiều so với số NST giới tính
C©u 6: Thể đột biến là:
A Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể bị đột bíên
B Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể
C Tập hợp các phân tử AND bị dột biến
D Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
Câu 7: Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8 Số lượng NST có trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm thuộc thể lệnh bội dạng ba nhiễm là:
Câu 8: Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tổ hợp tự do Cá thể có kiểu gen AaBbCCDd giảm phân bình thường có thể tạo ra:
A 16 loại giao tử B 8 loại giao tử C 4 loại giao tử D 2 loại giao tử
Cấu 9: Quy luật phân li độc thực chất nói về:
A Sự phân li độc lập của các tính trạng
B Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1
C Sự tổ hợp của các Alen trong quá trình thụ tinh CBABC
D Sự phân li độc lập của các Alen trong quá trình giảm phân
Câu10: Hiện tượng gen đa hiệu giúp giải thích:
A Hiện tượng biến dị tổ hợp
B Kết quả của hiện tượng đột biến gen
C Một gen bị đột biến tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
D Sự tác động qua lại giữa các Alen cùng quy định một tính trạng
Câu 11: Cấu trúc chung của một gen cấu trúc gồm 3 vùng nuclêôtít lần lượt theo thứ
tự đúng là:
A.Vùng mã hoá , vùng điều hoà , vùng kết thúc B.Vùng điều hoà ,vùng mã hoá ,vùng kết thúc
C Vùng kết thúc , vùng mã hoá , vùng kết thúc D Vùng điều hoà , vùng kết thúc ,vùng mã hoá
Câu 12: Chọn câu có nội dung sai về đặc điểm của mã di truyền:
A.Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo chiều 5’→ 3’ trên mARN
Trang 8B Đa số các sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền nên mã di truyền có tính phổ biến
C.Mã di truyền có tính thoái hoá nghĩa là một bộ ba có khả năng mã hoá cho nhiều loại axít amin khác nhau
D.Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại a xit amin nên mã di truyền có tính đặc hiệu
Câu 13: Để cho các alen của một gen phân ly đồng đều về các giao tử: 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?
A Quá trình giảm phân phải xẩy ra bình thường B P thuần chủng
C Tính trạng trội phải trội hoàn toàn D Số lượng con lai phải nhiều
Câu 14: Chọn câu sai về di truyền liên kết với giới tính:
A Di truyền lien kết với giới tính là hiện tượng di truyền các tính trạng mà gen quy định chúng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
B Gen trên nhiễm sắc thể X có hiện tượng di truyền chéo
C Gen trên nhiễm sắc thể Y cóa hiện tượng di truyền thẳng
D Gen trên nhiễm sắc thể X có kết quả lai thuận và nghịch giống nhau
Câu 15: Bệnh mù màu đỏ và xanh lục ở người do một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên Một phụ nữ bình thường có bố bị mù màu lấy một người chồng bình thường, xác suất để đứa con đầu long của cặp vợ chồng này là con trai bị bệnh
mù màu là:
D 25%
Câu 16: Một gen có 3900 liên kết H, đột biến đã tạo thành gen mới có 3901 liên kết hiđrô Đó là dạng đột biến.
A Thay cặp 1(A-T) = 1(G-X) B Thêm một cặp G-X
Câu 17 Tính trạng trội là gì ?
A Tính trạng luôn biểu hiện ở F1
Trang 9B Tớnh trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ là 3/4
C Là tớnh trang biểu hiện ở cả thể đồng hợp trội hay dị hợp
D là tớnh trạng cú thể trội hoàn toàn hoặc khụng hoàn toàn
Cõu 18: Phộp lai giữa 2 cỏ thể cú kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với cỏc gen trội là trội hoàn toàn sẽ xuất hiện ở F 1 :
A 2 kiểu hỡnh B 4 kiểu hỡnh C 8 kiểu hỡnh D 6 kiểu hỡnh
Cõu 19: Hội chứng đao ở nguời là thể đb dị bội thuộc dạng:
Cõu 20: Trong thớ nghiệm của Moocgan, cho cỏc ruồi thuần chủng thõn xỏm cỏnh dài lai với thõn đen cỏnh ngắn, F1 toàn thõn xỏm cỏnh dài Tiến hành lai phõn tớch ruồi đực F1, Moocgan thu được:
A 100% xỏm dài B 41% xỏm dài: 41% đen ngắn: 9% xỏm ngắn: 9% đen ngắn
C 50% xỏm dài: 50% đen ngắn D 75% xỏm dài: 25% đen ngắn
II phần tự luận: 5 điểm
Câu 1 : (2 điểm)
Trình bày các bước chính trong quá trình sinh tổng hợp prôtein?
Câu 2 : (3 điểm)
Một quần thể giao phối ngẫu nhiên ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen :
0,5AA + 0,4Aa + 0,1aa = 1
a Quần thể này đã đạt trạng thái cân bằng di truyền chưa ? Vì sao?
b Hãy xác định cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F1
Trang 10Đáp án đề 2
II phần tự luận: 5điểm
1 Những bước trong sinh tổng hợp prôtein
- Hoạt hoá aa : các aa được hoạt hoá bởi enzim và ATP Sau đó các aa này đã được hoạt hoá gắn vào tARN tương ứng tạo thành phức hợp aa – tARN
- Tổng hợp chuỗi polipeptit:
+ Khi ribôxôm tiếp xúc với mARN tại mã mở đầu, thì một tARN mang aa mở đầu đi vào ribôxôm và khớp đối mã của nó với mã
mở đầu theo NTBS + Tiếp theo aa1 – tARN đi vào ribôxôm và đọc mã kế tiếp -> hình thành một liên kết peptit giữa aamđ - aa1 ->ribôxôm chuyển sang một bộ ba kế tiếp trên mARN , tARN mở đầu rời khỏi ribôxom Một phân tử tARN mang aa mới đi vào và quá
trình lặp lại cho đến khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc + Lúc này, chuỗi polipeptit tổng hợp xong và được giải phóng khỏi ribôxôm Sau đó, chuỗi polipeptit được hình thành cấu trúc bậc cao hơn để tạo pr hoàn chỉnh
0,5
0,5
0,5
0,5
2
a
- Quần thể này chưa cân bằng
-Tần số của alen A = 0,5 + = 0,7
2
4 , 0
a = 0,1 + = 0,3
2
4 , 0
- Vì ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là:
0,5
0,5
0,5
Trang 110,5AA + 0,4Aa + 0,1aa = 1 khác với dạng p2AA + 2pqAa + q2 = 1
b Vì đây là quần thể giao phối nên chỉ sau một thế hệ là đạt trạng thái
cân bằng
F1 :có cấu trúc di truyền ở trạng thái cân bằng là:
p2AA + 2pqAa + q2 = 1 <=> 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa =1
0,5
1