o (E.S.E Lightning Arrest).[r]
Trang 1bài gi ng chuyên bài gi ng chuyên ả ả đ ề ề t t ư v n giám sát v n giám sát ấ ấ
Ggiám sát thi công l p ắ đ ặ ặ t t
thi t b công trình và công ngh ế ị ệ
Trang 2PH N I Ầ
PH N I Ầ
GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ắ Đ Ặ Ặ T T
THI T B CÔNG TRÌNH Ế Ị
Trang 31. t ng quan v t1. t ng quan v tổ ổ ề ề ư v n giám sát tbct v n giám sát tbctấ ấ
11. Gi i thi u chung v công tác tvgs tbct 11. Gi i thi u chung v công tác tvgs tbctớ ớ ệ ệ ề ề
Nh ng n i dung, yêu c u chung v công tác T Nh ng n i dung, yêu c u chung v công tác T ữ ữ ộ ộ ầ ầ ề ề ư v n Giám sát Công trình v n Giám sát Công trình ấ ấ xây d ng, chúng ta s ự ẽ
xây d ng, chúng ta s ự ẽ đư ợ ợ c xem xét t i các chuyên c xem xét t i các chuyên ạ ạ đ ề ề khác c a l p h c này khác c a l p h c này ủ ớ ủ ớ ọ ọ
Công vi c T Công vi c T ệ ệ ư v n giám sát công trình có v n giám sát công trình có ấ ấ đ ặ ặ c c đi m chung là: i m chung là: ể ể
Ngăn ng a t xa nh ng sai sót, sai ph m trong quá trình thi công công trình n ng a t xa nh ng sai sót, sai ph m trong quá trình thi công công trình ừ ừ ừ ừ ữ ữ ạ ạ
Công trình xây d ng là m t s n ph m có Công trình xây d ng là m t s n ph m có ự ự ộ ả ộ ả ẩ ẩ đ ặ ặ c thù không “nhìn th y” tr c thù không “nhìn th y” tr ấ ấ ướ ớ c c khi quy t ế
khi quy t ế đ ị ị nh nh đ ầ ầ u t u t ư (mua), do đó TVGS có tác d ng quy t ó TVGS có tác d ng quy t ụ ụ ế ế đ ị ị nh t o nên nh t o nên ạ ạ
m t s n ph m có ch t l ộ ả ẩ ấ
m t s n ph m có ch t l ộ ả ẩ ấ ượ ợ ng yêu c u. ng yêu c u. ầ ầ
Trong ph n này ch Trong ph n này ch ầ ầ ỉ ỉ đ ề ậ ề ậ c p c p đ ế ế n công tác T n công tác T ư v n giám sát thi công, l p v n giám sát thi công, l p ấ ấ ắ ắ đ ặ ặ t t Thi t b công trình hay còn g i là ph n C ế ị ọ ầ
Thi t b công trình hay còn g i là ph n C ế ị ọ ầ ơ Đi n công trình (M & E). Đây là Đi n công trình (M & E). Đây là ệ ệ công vi c giám sát thi công, l p ệ ắ
công vi c giám sát thi công, l p ệ ắ đ ặ ặ t toàn b các ph n h ng m c k thu t t toàn b các ph n h ng m c k thu t ộ ộ ầ ầ ạ ạ ụ ụ ỹ ỹ ậ ậ
c a Công trình xây d ng, sau khi hoàn thành ủ ự
c a Công trình xây d ng, sau khi hoàn thành ủ ự đư ợ ợ c coi nh c coi nh ư “H th ng th n “H th ng th n ệ ố ệ ố ầ ầ kinh luôn ho t ạ
kinh luôn ho t ạ đ ộ ộ ng liên t c c a m t c ng liên t c c a m t c ụ ủ ụ ủ ộ ộ ơ th Công trình” th Công trình” ể ể
Trang 4Đ I TỐ Ư ỢNG TVGS:
11. GI I THI U CHUNG V BÀI GI NG Ớ Ệ Ề Ả
Trang 511. GI I THI U CHUNG V BÀI GI NG Ớ Ệ Ề Ả
11. GI I THI U CHUNG V BÀI GI NG Ớ Ệ Ề Ả
Đi u ki n Đi u ki n ề ề ệ ệ đ đ ể ể giám sát giám sát đ ả ả m b o ch t l m b o ch t l ả ả ấ ấ ư ợ ợ ng ph n C ng ph n C ầ ầ ơ Đi n công Đi n công ệ ệ trình:
Có m t ki n th c t ng quát và toàn di n các v n Có m t ki n th c t ng quát và toàn di n các v n ộ ộ ế ế ứ ổ ứ ổ ệ ệ ấ ấ đ ề ề ề ề v chuyên v chuyên
môn.
Hi u bi t & kinh nghi m v quy trình thi công, l p Hi u bi t & kinh nghi m v quy trình thi công, l p ể ể ế ế ệ ệ ề ề ắ ắ đ ặ ặ t ph n Thi t t ph n Thi t ầ ầ ế ế
b Công trình ị
b Công trình ị
Nh ng n i dung s trình bày v công tác giám sát thi công và Nh ng n i dung s trình bày v công tác giám sát thi công và ữữ ộộ ẽẽ ềề
nghi m thu l p ệ ắ
nghi m thu l p ệ ắ đ ặ ủ ặ ủ t c a các ph n: Ph n t c a các ph n: Ph n ầ ầ ầ ầ đi n, i n, ệ ệ đi n nh , ph n i n nh , ph n ệ ệ ẹ ẹ ầ ầ
Ch ng sét, h th ng Thông gió ố ệ ố
Ch ng sét, h th ng Thông gió ố ệ ố đi u hòa không khí, c p l nh, i u hòa không khí, c p l nh, ề ề ấ ạ ấ ạ
ph n C p thoát n ầ ấ
ph n C p thoát n ầ ấ ư ớ ớ c trong nhà, ph n Thang máy, ph n phòng c trong nhà, ph n Thang máy, ph n phòng ầ ầ ầ ầ
ch ng cháy n ố ổ
ch ng cháy n ố ổ
Yêu c u quan tr ng Yêu c u quan tr ngầ ầ ọ ọ
Nh ng hi u bi t v l p Nh ng hi u bi t v l p ữ ữ ể ể ế ề ắ ế ề ắ đ ặ ặ t trang thi t b C t trang thi t b C ế ị ế ị ơ Đi n công trình làm Đi n công trình làm ệ ệ
vi c an toàn, tin c y ệ ậ
vi c an toàn, tin c y ệ ậ
Có năng l c t thi t k , xây l p, giám sát thi công ng l c t thi t k , xây l p, giám sát thi công ự ừ ự ừ ế ế ế ế ắ ắ đ ế ế n qu n lý, b o n qu n lý, b o ả ả ả ả
d ư ỡ ỡ ng, v n hành Thi t b C ng, v n hành Thi t b C ậ ậ ế ị ế ị ơ Đi n công trình sao cho phù h p v i Đi n công trình sao cho phù h p v i ệ ệ ợ ợ ớ ớ các Tiêu chu n Qu c gia và Qu c t ẩ ố ố ế
các Tiêu chu n Qu c gia và Qu c t ẩ ố ố ế
Trang 612. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ
12. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ ĐẶ ẶT T
THI T B CÔNG TRÌNHẾ Ị
THI T B CÔNG TRÌNHẾ Ị
Ph n Giám sát này Ph n Giám sát này ầầ đượợc c ti n hành ti n hành ế ế đồ ồng th ing th iờ ờ v i vi c thi v i vi c thi ớớ ệệ công ph n xây d ng ngay t khi ầ ự ừ
công ph n xây d ng ngay t khi ầ ự ừ kh i côngkh i côngở ở công trình (ph n (ph n ầầ
ti p ế
ti p ế địịa, a, đặ ốặ ốt ng ch cho t ng ch cho ờờ đườờng cáp ng cáp đi n, i n, ệệ đườờng ng nng ng nốố ướớc, c,
đườờng ng thông gió ) ng ng thông gió ) ốố đếến khi hoàn thi n k t thúc công n khi hoàn thi n k t thúc công ệệ ếế
trình
Nh ng yêu c u chungNh ng yêu c u chungữ ữ ầ ầ
Ki m tra s phù h p v nKi m tra s phù h p v nểể ựự ợợ ềề ăng l c c a nhà th u thi công ph n ng l c c a nhà th u thi công ph n ự ủự ủ ầầ ầầ M&E (có th là nhà th u ph , ể ầ ụ
M&E (có th là nhà th u ph , ể ầ ụ độội thi công ).i thi công )
Ki m tra, giám sát vi c cung ng v t tKi m tra, giám sát vi c cung ng v t tểể ệệ ứứ ậậ ư, thi t b c a nhà , thi t b c a nhà ế ị ủế ị ủ
th u thi công ầ
th u thi công ầ đưa vào công trình
Ki m tra ngu n g c, xu t s , ch ng lo i các lo i V t li u Ki m tra ngu n g c, xu t s , ch ng lo i các lo i V t li u ểể ồồ ốố ấ ứấ ứ ủủ ạạ ạạ ậ ệậ ệ
ph n Cầ
ph n Cầ ơ Đi n Đi n ệệ đưa vào l p a vào l p ắắ đặặt công trình nht công trình như: Đườờng ng ng ng ốố
đi n, i n, ệệ đườờng ng nng ng nốố ướ ốớ ốc, ng c, ng đi u hoà, Dây d n i u hoà, Dây d n ềề ẫẫ đi n, các i n, các ệệ
Thi t b Đi n, Ch ng sét, Thang máy, Nế ị ệ ố
Thi t b Đi n, Ch ng sét, Thang máy, Nế ị ệ ố ướớc, Đi u hòa…c, Đi u hòa…ềề
Trang 712. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ
12. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ ĐẶ ẶT T
THI T B CÔNG TRÌNHẾ Ị
THI T B CÔNG TRÌNHẾ Ị
Giám sát quá trình thi công: Phương pháp l p ng pháp l p ắắ đặặt, pht, phương
ti n, d ng c , máy móc, nhân l c ti n hành thi công, l p ệ ụ ụ ự ế ắ
ti n, d ng c , máy móc, nhân l c ti n hành thi công, l p ệ ụ ụ ự ế ắ
đặặt theo t theo đúng Quy trình, Quy ph m, úng Quy trình, Quy ph m, ạạ đảảm b o không nh m b o không nh ảả ảả
hưởởng ng đếến các công vi c ph n xây d ng cũng nhn các công vi c ph n xây d ng cũng nhệệ ầầ ựự ư đảảm b o m b o ảả
ti n ế
ti n ế độộ chung c a công trình chung c a công trình ủủ đã đềề ra. ra
Giám sát v ch t lGiám sát v ch t lềề ấấ ượợng V t li u, thi t b l p ng V t li u, thi t b l p ậ ệậ ệ ế ị ắế ị ắ đặặt trong công t trong công trình theo đúng nh ng yêu c u k thu t c a h súng nh ng yêu c u k thu t c a h sữữ ầầ ỹỹ ậ ủậ ủ ồồ ơ Thi t k Thi t k ế ếế ế
b n v thi công và có ả ẽ
b n v thi công và có ả ẽ đủủ các Ch ng ch ch t l các Ch ng ch ch t lứứ ỉỉ ấấ ượợng c a các ng c a các ủủ
Cơ quan có đủ ẩủ ẩ th m quy n c p. th m quy n c p.ềề ấấ
Giám sát v vi c l p và ki m tra bi n pháp thi công, l p và Giám sát v vi c l p và ki m tra bi n pháp thi công, l p và ề ệ ậề ệ ậ ểể ệệ ậậ ghi nh t ký thi công ậ
ghi nh t ký thi công ậ đúng quy trình
Giám sát v vi c l p và ki m tra bi n pháp Giám sát v vi c l p và ki m tra bi n pháp ề ệ ậề ệ ậ ểể ệệ đảảm b o an toàn m b o an toàn ảả lao độộng, an toàn môi trng, an toàn môi trườờngng
Trang 812. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ
12. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ ĐẶ ẶT T
THI T B CÔNG TRÌNHẾ Ị
THI T B CÔNG TRÌNHẾ Ị
Ch Ch ủủ đầầu tu tư cùng v i cùng v i ớớ đơn v Tn v Tịị ư v n giám sát c n v n giám sát c n ấấ ầầ đáp ng yêu áp ng yêu ứứ
c u c a nhà th u v th i ầ ủ ầ ề ờ
c u c a nhà th u v th i ầ ủ ầ ề ờ đi m th c hi n công tác nghi m thu i m th c hi n công tác nghi m thu ểể ựự ệệ ệệ (nghi m thu n i b , nghi m thu chính th c) ệ ộ ộ ệ ứ
(nghi m thu n i b , nghi m thu chính th c) ệ ộ ộ ệ ứ đểể đảảm b o ti n m b o ti n ảả ếế
độộ thi công thi công đã đềề ra. ra
Giám sát và nghi m thu công vi c l p Giám sát và nghi m thu công vi c l p ệệ ệ ắệ ắ đặặt theo:t theo:
T ng H ng m c và giai T ng H ng m c và giai ừừ ạạ ụụ đo n thi công: Các H ng m c Đi n, o n thi công: Các H ng m c Đi n, ạạ ạạ ụụ ệệ
Đi n nh , Ch ng sét, Đi u hoà, Nệ ẹ ố ề
Đi n nh , Ch ng sét, Đi u hoà, Nệ ẹ ố ề ướớc, Thang máy…c, Thang máy…
T ng giai T ng giai ừừ đo n L p o n L p ạạ ắắ đặặt, thi công khác nhau: t, thi công khác nhau:
+ Ph n ng m t+ Ph n ng m tầầ ầầ ườờng, sàn, tr n nhà, ng m ng, sàn, tr n nhà, ng m ầầ ầầ đấất.t
+ Ph n n i và hoàn thi n công trình.+ Ph n n i và hoàn thi n công trình.ầầ ổổ ệệ
Trong đó ph n l p ph n l p ầ ắ ầ ắ đặ ặt ng mt ng mầ ầ c a t t c các h ng m c c a t t c các h ng m c ủ ấ ảủ ấ ả ạạ ụụ
(Đi n, Đi n nh , Nệ ệ ẹ
(Đi n, Đi n nh , Nệ ệ ẹ ướớc, Ch ng sét, Đi u hoà….) c n ph i c, Ch ng sét, Đi u hoà….) c n ph i ốố ềề ầầ ảả
đượợc nghi m thu trc nghi m thu trệệ ướớc khi hoàn thi n công trình, (có b n v c khi hoàn thi n công trình, (có b n v ệệ ảả ẽẽ hoàn công các ph n l p ầ ắ
hoàn công các ph n l p ầ ắ đặặt ng m) t ng m) ầầ đây là công vi c quan tr ng ây là công vi c quan tr ng ệệ ọọ
đểể đảảm b o ch t lm b o ch t lảả ấấ ượợng c a ph n Cng c a ph n Củủ ầầ ơ Đi n công trình. C th Đi n công trình. C th ệệ ụ ểụ ể
như sau:
Trang 912. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ
12. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ ĐẶ ẶT T
THI T B CÔNG TRÌNHẾ Ị
THI T B CÔNG TRÌNHẾ Ị
Ph n Đi n, Đi n nh : Các Ph n Đi n, Đi n nh : Các ầầ ệệ ệệ ẹẹ đườờng ng (PVC, uPVC, thép) ng ng (PVC, uPVC, thép) ốố
lu n dây l p ồ ắ
lu n dây l p ồ ắ đặặt ng m ph i theo t ng m ph i theo ầầ ảả đúng k thu t, úng k thu t, ỹỹ ậậ đủ ố ốủ ố ố s ng s ng yêu c u.ầ
yêu c u.ầ
Đườờng ng C p, thoát nng ng C p, thoát nốố ấấ ướớc: c:
ốống ( ng thép, PPR) c p nng ( ng thép, PPR) c p nốố ấấ ướ ạớ ạc s ch (nc s ch (nướ ạớ ạc l nh, nc l nh, nướớc nóng) c nóng) sinh ho t, ch a cháy ph i ki m tra ạ ữ ả ể
sinh ho t, ch a cháy ph i ki m tra ạ ữ ả ể đạạt t đủủ độộ kín v i áp l c kín v i áp l c ớớ ựự
đạạt yêu c u k thu t. t yêu c u k thu t. ầầ ỹỹ ậậ
ốống c p nng c p nấấ ướớc nóng c n ph i c nóng c n ph i ầầ ảả đảảm b o m b o ảả độộ dày, v t li u b o dày, v t li u b o ậ ệậ ệ ảả
ôn b c bên ngoài ng theo ọ ố
ôn b c bên ngoài ng theo ọ ố đúng b n thi t k yêu c u.úng b n thi t k yêu c u.ảả ế ếế ế ầầ
ốống thoát nng thoát nướớc sinh ho t, thoát nc sinh ho t, thoát nạạ ướớc ngc ngưng đi u hoà (PVC, i u hoà (PVC, ềề uPVC) đặặt ng m ph i t ng m ph i ầầ ảả đảảm b o m b o ảả độộ kín, kín, độ ốộ ố d c yêu c u. d c yêu c u.ầầ
ốống thoát nng thoát nướớc ngc ngưng đi u hoà c n có thêm yêu c u: L p i u hoà c n có thêm yêu c u: L p ềề ầầ ầầ ớớ
b o ôn b c cách nhi t theo ả ọ ệ
b o ôn b c cách nhi t theo ả ọ ệ đúng thi t k yêu c u.úng thi t k yêu c u.ế ếế ế ầầ
Trang 1012. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ
12. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ ĐẶ ẶT T
THI T B CÔNG TRÌNHẾ Ị
THI T B CÔNG TRÌNHẾ Ị
Đ ư ờ ờ ng ng Đi u hoà thông gió: ng ng Đi u hoà thông gió: ố ố ề ề
ố ố ng d n Gas ( ng ng d n Gas ( ng ẫ ẫ ố ố đ ồ ồ ng) c a máy ng) c a máy ủ ủ đi u hoà c c b ho c h i u hoà c c b ho c h ề ề ụ ụ ộ ộ ặ ặ ệ ệ đi u i u ề ề hoà thông minh (VRV) ph i ả
hoà thông minh (VRV) ph i ả đ ạ ạ t t đ ủ ủ đ ộ ộ kín yêu c u (chú ý kín yêu c u (chú ý ầ ầ đi m n i i m n i ể ể ố ố
b ng hàn), có b c l p b o ôn ằ ọ ớ ả
b ng hàn), có b c l p b o ôn ằ ọ ớ ả đúng yêu c u thi t k đ úng yêu c u thi t k ầ ầ ế ế ế ế
ố ố ng thông gió c n ki m tra v v t li u ( ng thông gió c n ki m tra v v t li u ( ầ ầ ể ể ề ậ ệ ề ậ ệ đ ộ ộ dày c a l p tôn b c), dày c a l p tôn b c), ủ ớ ủ ớ ọ ọ
kích th ư ớ ớ c ti t di n c ti t di n ế ế ệ ệ đư ờ ờ ng ng, ng ng, ố ố đ ộ ầ ộ ầ d y c a l p b c b o ôn cách d y c a l p b c b o ôn cách ủ ớ ủ ớ ọ ọ ả ả nhi t (n u có) theo ệ ế
nhi t (n u có) theo ệ ế đúng yêu c u thi t k úng yêu c u thi t k ầ ầ ế ế ế ế
H ng m c N H ng m c N ạ ạ ụ ụ ăng l ư ợ ợ ng ng đi n, ngoài thi công theo i n, ngoài thi công theo ệ ệ đúng yêu c u k úng yêu c u k ầ ầ ỹ ỹ thu t còn ph i ậ ả
thu t còn ph i ậ ả đ ả ả m b o an toàn m b o an toàn ả ả đi n trong khi thi công cũng nh i n trong khi thi công cũng nh ệ ệ ư khi
v n hành ậ
v n hành ậ
Nhà th u TVGS ph i l p h th ng giám sát Nhà th u TVGS ph i l p h th ng giám sát ầ ầ ả ậ ả ậ ệ ố ệ ố đúng chuyên ngành và đăng ký ch ký c a t ng cá nhân tham gia giám sát. M i công vi c ng ký ch ký c a t ng cá nhân tham gia giám sát. M i công vi c ữ ữ ủ ừ ủ ừ ỗ ỗ ệ ệ hoàn thành ph i có biên b n xác nh n theo m u quy ả ả ậ ẫ
hoàn thành ph i có biên b n xác nh n theo m u quy ả ả ậ ẫ đ ị ịnh nh.
Theo Ngh ịđ ị ị nh c a Chính Ph v qu n lý ch t l nh c a Chính Ph v qu n lý ch t l ủ ủ ủ ề ủ ề ả ả ấ ấ ượ ợng công trình xây ng công trình xây
d ng s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 có ự ố
d ng s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 có ự ố đi u ch nh biên b n i u ch nh biên b n ề ề ỉ ỉ ả ả nghi m thu hoàn thành công vi c, giai ệ ệ
nghi m thu hoàn thành công vi c, giai ệ ệ đo n thi công, h ng m c o n thi công, h ng m c ạ ạ ạ ạ ụ ụ
ch c n có hai bên ký thông qua là: Đ ỉ ầ
ch c n có hai bên ký thông qua là: Đ ỉ ầ ơn v TVGS và Nhà th u thi n v TVGS và Nhà th u thi ị ị ầ ầ
công (nh m nâng cao trách nhi m c a TVGS) ằ ệ ủ
công (nh m nâng cao trách nhi m c a TVGS) ằ ệ ủ
Trang 111ư3. N I DUNG V CễNG VI C TỘ Ề Ệ
1ư3. N I DUNG V CễNG VI C TỘ Ề Ệ Ư V N GIÁM SÁT V N GIÁM SÁT Ấ Ấ
PH N THI T B CễNG TRèNHẦ Ế Ị
PH N THI T B CễNG TRèNHẦ Ế Ị
Đây là công việc Tư vấn Giám sát toàn bộ các phần Hạng mục Kỹ thuật của Công trình, bao gồm:
Phần Điện (Electrical system)
Phần Điện nhẹ: Điện thoại (Telephone), mạng máy tính
(DATA), truyền hình (TV), thông tin công cộng (PA),
Camera giám sát (CCTV), Báo cháy (FA), kiểm soát vào ra (AC)…
Phần Chống sét (Lightning protection system)
Phần Điều hoà - Thông gió (HVAC)
Phần Cấp Thoát nước (Plumbing)
Phần Thang máy.
Phần Phòng chống cháy nổ: Báo cháy và Chữa cháy.
Các Hạng mục kỹ thuật khác kèm theo: Hệ thống cấp gas,
hệ thống theo dõi, quản lý toà nhà (BMS - toà nhà thông minh)
Trang 1214. PHƯƠNG PHÁP TƯ V N GIÁM SÁT Ấ
PH N C Ầ Ơ ĐI N CÔNG TRÌNH Ệ
Phương pháp đánh giá tr c ti p: B ng m t thự ế ằ ắ ư ng, b ng các phép ờ ằ
th nghi m tr c quan ho c v i d ng c ử ệ ự ặ ớ ụ ụ đo đơn gi n: Th ả ư c dây, ớ thư c k p (Panme), kính lúp, ớ ẹ đ ng h ồ ồ đi n v n n ệ ạ ăng, máy nh s ả ố
Phương pháp đánh giá gián ti p: Thông qua tài li u: Lý l ch, ế ệ ị
catalogue, gi y xu t nh p kh u, ch ng ch k thu t, k t qu ki m ấ ấ ậ ẩ ứ ỉ ỹ ậ ế ả ể
đ nh chuyên môn, gi y b o hành các v t li u, thi t b l p ị ấ ả ậ ệ ế ị ắ đ t trong ặ công trình. Thông qua kh n ả ăng đáp ng yêu c u c a nhà th u ứ ầ ủ ầ đ i ố
v i b ng ti n ớ ả ế đ thi công và bi u ộ ể đ nhân l c ồ ự đã trình duy t ệ
Cán b TVGS ph i n m ộ ả ắ đư c danh m c ch ng lo i c a các v t ợ ụ ủ ạ ủ ậ
li u ph n M&E ch ệ ầ ủ đ u t ầ ư đã phê duy t ho c theo ch ng lo i V t ệ ặ ủ ạ ậ
li u khi ệ đ u th u ấ ầ đã quy đ nh ị
Yêu c u Nhà th u ph i trình m u các lo i V t li u (ho c catalogue ầ ầ ả ẫ ạ ậ ệ ặ thi t b ) ph n M & E theo các ch ng lo i nh ế ị ầ ủ ạ ư trên. Khi thi công, có
nh ng s n ph m, ph n vi c gi ng nhau v i s l ữ ả ẩ ầ ệ ố ớ ố ư ng l n trong cùng ợ ớ công trình, c n ph i làm (l p ầ ả ắ đ t) m u tr ặ ẫ ư c 1 s n ph m ớ ả ẩ đó: Đo n ạ
đư ng ng có b o ôn (cách nhi t), ờ ố ả ệ đo n ng thông gió m u, phòng ạ ố ẫ
m u, c ẫ ăn h m u ộ ẫ