- Baêng nhaïc III.Các hoạt động chủ yếu: 1.Ổn định tổ chức: nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn 2.Kieåm tra baøi cuõ: 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1:Dạy bài hát [r]
Trang 1
TUẦN 13
Từ ngày 23/11 đến 27/11/09
2
Chào cờ
Học vần
Học vần
Đạo đức
Bài 51: Ôn tập
Ôn tập
Nghiêm trang khi chào cờ (T 2)
3
Thể dục
Toán
Học vần
Học vần
Tự nhiên và xã hội
Rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi vận động Phép cộng trong phạm vi 7
Bài 52; Vần Ong ,Ông Vần ong , ông
Công việc ở nhà
4
Âm nhạc
Toán
Học vần
Học vần
Học hát ;Bài Sắp đến tết rồi
Phép trừ trong phạm vi 7
Bài 53 :Vần Ăng ,Âng Vần ăng , âng
5
Toán
Học vần
Học vần
Mĩ thuật
Thủ công
Luyện tập ( T70 ) Bài 54: Vần Ung , Ưng , Vần ung ,ưng
Vẽ cá
Các quy ước cơ bản.về gấp giấy và gấp hình 6
Toán
Tập viết
Tập viết
Sinh hoạt lớp
Phép cộng trong phạm vi 8 Tuần 11;Nền nhà , nhà in , cá biển … Tuần 12: Con ong ,cây thông ,vầng trăng …
Trang 2Thứ hai , ngày 23 tháng 11 năm 2009
Học vần:
Bài 51:Ôn tập
I.Mục tiêu:
-Đọc được các vần có kết thúc bằng n,các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 44 đến bài
51
-Viết được các vần ,các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51,
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện kể: Chia phần
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn trang 88 SGK
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể Chia phần
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
- Đọc:
- Viết: GV đọc cho HS viết
1 Giới thiệu bài:
- GV hỏi:
+ Tuần qua chúng ta học được những vần gì
mới?
- GV ghi bên cạnh góc bảng các vần mà
HS nêu
- GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo dõi
xem đã đủ chưa và phát biểu thêm
2 Ôn tập:
a) Các vần vừa học:
+ GV đọc âm
b) Ghép chữ thành vần:
- Cho HS đọc bảng
- GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách
phát âm
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm của HS
- 2-4 HS đọc các vần, từ ngữ ứng dụng: uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai
- 2-3 HS đọc câu ứng dụng:
- Viết vào bảng con: uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai
+ HS nêu ra các vần đã học trong tuần
- HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn
+ HS chỉ chữ + HS chỉ chữ và đọc âm
- HS đọc các vần ghép được từ chữ
ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Trang 3d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- GV đọc cho HS viết bảng
- Cho HS viết vào vở Tập viết
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý
HS vị trí dấu thanh và các chỗ nối giữa
các chữ trong từ vừa viết
-HSKT:
Tiết 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn tiết trước
- Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong
bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho các em
* Đọc câu thơ ứng dụng:
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng:
Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích HS
đọc trơn
b) Luyện viết :
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Kể chuyện: Chia phần
- GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn cảm,
có kèm theo tranh minh họa
Có hai người đi săn Từ sớm đến gần
tối họ chỉ săn được có ba chú sóc nhỏ Khi
quay trở về, họ tìm cách chia số sóc vừa
săn được.
Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng
phần của hai người vẫn không đều nhau
Lúc đầu còn vui vẻ, sau họ đâm ra bực
mình, nói nhau chẳng ra gì.
Vừa khi ấy, có một người kiếm củi đi
qua Anh kiếm củi liền đặt gánh củi xuống
rồi nghe hai người nói Ngẫm nghĩ một
lúc, anh kiếm củi lấy số sóc ra chia:
- Các anh đi săn, công lao vất vả Mỗi
anh được nhận một con Còn tôi chia giúp
- Nhóm, cá nhân, cả lớp (cuồn cuộn, con vượn, thôn bản)
- Viết bảng: cuồn cuộn, thôn bản
- Tập viết: cuồn cuộn, thôn bản
Viết chữ e ,n
- Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
- Thảo luận nhóm về tranh minh họa
- Đọc: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
- Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
- HS tập viết các chữ còn lại trong
Vở tập viết
- HS lắng nghe
Trang 4các anh, tôi cũng nhận một con.
Thế là số sóc đã được chia đều Thật
công bằng! Cả ba người vui vẻ chia tay, ai
về nhà ấy.
- GV cho HS kể tranh: GV chỉ từng tranh, đại
diện nhóm chỉ vào tranh và kể đúng tình tiết
mà tranh đã thể hiện
-Tranh 1: Có hai người đi săn Từ sớm đến
gần tối họ chỉ săn được có ba chú sóc nhỏ
-Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi
nhưng phần của hai người vẫn không đều
nhau Lúc đầu còn vui vẻ, sau họ đâm ra
bực mình, nói nhau chẳng ra gì
-Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa săn
được ra và chia
Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia đều
Thật công bằng! Cả ba người vui vẻ chia
tay, ai về nhà nấy
* Ý nghĩa câu chuyện:
- Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau
thì vẫn hơn
4.Củng cố – dặn dò:
- Củng cố:
+ GV chỉ bảng ôn (hoặc SGK)
- Dặn dò:
- Nhận xét ;
- Sau khi nghe xong HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
+ HS theo dõi và đọc theo
+ HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào…
- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà
- Xem trước bài 52
ĐẠO ĐỨC (Tiết 12):
NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ ( T2)
A Mục tiêu : Xem tiết 1
B Chuẩn bị : Vở bài tập Đạo đức 1
Bút màu đỏ màu vàng , giấy vẽ
Tranh vẽ tư thế đứng chào cờ
C Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
- Quốc kì VN màu gì ? Ở giữa có hình gì ?
- Khi chào cờ em đứng như thế nào ?
2 Bài mới :
Nghiêm trang
Nghiêm trang, áo quần chỉnh tề Mắt nhìn thẳng quốc kì
Cả lớp hát bài “ Lá cờ VN”
Trang 5Khởi động :
Hoạt động1 : HS tập chào cờ
1 GV làm mẫu
2.HS thực hành
3 Cả lớp và GV cùng theo dõi nhận xét cho
điểm tổ, tổ nào cao nhất sẽ thắng cuộc
Hoạt động 3 : Vẽ và tô màu vào Quốc kì
1.Gv yêu cầu HS vẽ và tô màu Quốc kì Vẽ và tô
màu đúng, đẹp, không quá thời gian qui định
Cả lớp cùng GV nhận xét và khen các bạn
vẽ đẹp
Đọc : GV đọc mẫu 2 câu thơ cuối bài
Kết luận chung :
-Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tich
của chúng ta là nước VN
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để này tỏ
lòng tôn kính quốc kì, thể hiện tình yêu đối
với Tổ quốc VN
Hoạt động 4 : Xử lí tình huống
1 Khi các bạn đang đứng nghiêm trang chào
cờ, có 1 em đi học trễ Em đó vừa đến
cổng trường Theo em bạn đó sẽ làm gì ?
Có các trường hợp :
- Chạy nhanh vô hàng
- Đứng tại cổng chơi
- Đứng tại cổng chào cờ nghiêm trang
IV Tổng kết :
Thực hành nghiêm trang khi chào cờ
Chuẩn bị bài sau : Đi học đều và đúng giờ
Mời 4 HS mỗi tổ cử 1 em lên tập chào cờ cả lớp theo dõi nhận xét
Cả lớp tập đứng chào cờ theo
HS vẽ và tô màu Quốc kì vào vở bài tập
HS giới thiệu tranh vẽ của mình
Cả lớp nhận xét bài của các bạn
Cả lớp đồng thanh
Cả lớp cùng nghe
Học sinh thảo luận theo nhóm đôi để trả lời các trường hợp vừa nêu
HS chọn các trường hợp sẽ xử lí
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Tuần: 13
Bài THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ - TRÒ CHƠI
I / Mục tiêu:
Biết cách thực hiện tư thế đứng ,đưa một chân ra sau (mũi bàn chân chạm mặt đất),hai tay dưa cao thẳng hướng
. Làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang ,hai tay chống hông
-Biết cách chơi trò chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi ( có thể còn chậm )
- II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên ; tranh, kẻ sn chơi, vệ sinh an tồn khi tập
- học sinh : Trang phục gọn gàng
Trang 6III/ Hoạt động dạy học :
1 Khởi động : Chạy nhẹ nhng ,xoay cc khớp ( 2-3 pht )
2 Kiểm tra bi cũ : Tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 1 chân ra sau ( 3 pht )
3 Bài mới :
a.Giới thiệu bi : ĐHĐN - Thể dục rn luyện tư thế cơ bản ( 1 pht )
b.Các hoạt động :
TL
6-8
6 – 8
6 – 8
- Hoạt động 1: Ơn 1 số động tác RLTTCB
+Mục tiu: Thực hiện động tác ơn chính xác hơn
giờ học trước
+ Cch tiến hnh:
- Ơn đứng đưa 1 chân ra sau, 2 tay giơ cao thẳng
hướng
- Hoạt động 2: Học đứng đưa 1 chân sang ngang
+ Mục tiu : Biết thực hiện đ/t mới ở mức cơ bản
đúng
+Cch tiến hnh :
- Đứng đưa 1 chân sang ngang, 2 tay chống
hơng
- Hoạt động 3: Ơn trị chơi“Chuyển bĩng tiếp
sức”
+ Mục tiu : Biết chơi chủ động, trật tự
+Cch tiến hnh :
Giáo viên nêu tên trị chơi, giải thích cách chơi,
sau đĩ chơi chính thức
4 hàng ngang
- hs tập theo sự hướng dẫn của
GV
4 hàng ngang
4- Củng cố : (4-6 pht).
- Thả lỏng
- Gio vin cng HS hệ thống lại bi
IV- Hoạt động nối tiếp: ( 2 phút)
- Nhận xt giờ học Biểu dương HS học tốt , giao bài về nhà
TỐN :BÀI 47:
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I.MỤC TIÊU:
Trang 7-Thuộc bảng cộng ; biết làm tính cộng trong phạm vi 7.Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Làm bài 1 Bài 2 (dịng 1).Bài 3(dịng 1).Bài 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 7
a) Hướng dẫn HS thành lập công thức
* 6 + 1 = 7; 1 + 6 = 7
Bước1:
_Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát bảng
lớp), tự nêu bài toán
Bước 2:
_Cho HS đếm số hình tam giác ở cả hai
nhóm và trả lời: “sáu cộng một bằng mấy?”
_GV viết bảng: 6 + 1 = 7
Bước 3:
_Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp) và nêu
phép tính
_GV ghi bảng: 1 + 6 = 7
_Cho HS đọc lại cả 2 công thức
b) Hướng dẫn HS lập các công thức
5 + 2 = 7 4 + 3 = 7
2 + 5 = 7 3 + 4 = 7
Tiến hành tương tự phần a)
*Chú ý:
_Cho HS thực hiện theo GV
_Cho HS tập nêu bài toán
_Tự tìm ra kết quả
_Nêu phép tính
c) Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 7
_HS nêu lại bài toán
Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác? _Sáu cộng một bằng bảy
_HS đọc: Sáu cộng một bằng bảy
_ 1 + 6 = 7 _HS đọc: 1 + 6 bằng 7
_Mỗi HS lấy ra 5 rồi thêm 2 hình vuông (7 hình tròn) để tự tìm ra công thức
5 + 2 = 7 4 + 3 = 7
2 + 5 = 7 3 + 4 = 7
Trang 8_Đọc lại bảng cộng
_Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp HS ghi
nhớ
2 Hướng dẫn HS thực hành:
Bài 1: Tính
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
_Hướng dẫn HS sử dụng bảng cộng trong phạm
vi 7 để tìm ra kết quả
* Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS tìm kết quả của phép tính, rồi đọc kết
quả của mình theo từng cột
*Lưu ý: Củng cố cho HS tính chất giao hoán
của phép cộng
Bài 3: Tính
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
_Cho HS nhắc lại cách làm bài
Chẳng hạn: Muốn tính 5 + 1 + 1 thì phải lấy 5
cộng 1 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 1
_Cho HS làm bài
Bài 4: Hướng dẫn HS giải theo trình tự sau:
_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
-HSKT:
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 48: Phép trừ trong
phạm vi 7
_HS đọc:
6 + 1 = 7 2 + 5 = 7
1 + 6 = 7 4 + 3 = 7
5 + 2 = 7 3 + 4 = 7
6 + 1 2 + 5 _làm vào vở và nêu nối tiếp
_Tính _HS làm bài và chữa bài
_Tính
_Làm và chữa bài
a) Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm Hỏi có tất cả mấy con bướm?
_ 6 + 1 = 7
-Viết số 1 ,2
Học vần:
Bài 52: Ong - ơng
i.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: ong, ơng, cái võng, dịng sơng,từ và đoạn thơ ớng dụng.
-Viết được ong ,ơng, cái võng ,dịng song
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Đá bĩng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khĩa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nĩi
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Trang 9* Kiểm tra bài cũ:
- Đọc
-Viết:
1.Giới thiệu bài:
- GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
- Hôm nay, chúng ta học vần ong- ông GV
viết lên bảng ong -ông
- Đọc mẫu: ong- ông
2.Dạy vần:
.ong
a) Nhận diện vần:
- Phân tích vần ong?
b) Đánh vần:
* Vần:
- Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
- Phân tích tiếng võng?
- Cho HS đánh vần tiếng: võng
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
- Cho HS đọc:
+ Vần: o-ng-ong
+ Tiếng khóa: vờ-ong-vong-ngã-võng
+ Từ khoá: cái võng
c) Viết:
* Vần đứng riêng:
- GV viết mẫu: ong
- GV lưu ý nét nối giữa ovà ng
*Tiếng và từ ngữ:
- Cho HS viết vào bảng con: võng
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
ông
a) Nhận diện vần:
- Phân tích vần ông?
b) Đánh vần:
* Vần:
- Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
- Cho HS đánh vần tiếng: sông
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
+ 2-4 HS đọc các từ: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
+ Đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi
cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
-Viết: cuồn cuộn, con vượn
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Đọc theo GV
ô và ng
- Đánh vần: o-ng-ong
- HS phân tích
- Đánh vần: vờ-ong-vong-ngã-võng
- Đọc: cái võng
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Viết bảng con: ong
- Viết vào bảng: võng
- ô và ng
- Đánh vần: ô-ng-ông
- Đánh vần: sờ-ông-sông
- Đọc: dòng sông
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 10- Cho HS đọc:
+ Vần: ô-ng-ông
+ Tiếng khóa: sờ-ông -sông
+ Từ khoá: dòng sông
c) Viết:
*Vần đứng riêng:
- So sánh ông và ong
- GV viết mẫu: ông
- GV lưu ý nét nối giữa ô và ng
*Tiếng và từ ngữ:
- Cho HS viết vào bảng con: sông
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng
+ Đọc từ
- GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho
HS dễ hình dung
- GV đọc mẫu
-HSKT:
Tiết 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- GV nêu nhận xét chung
- Cho HS đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng
+ Đọc câu
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,
cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
HS thảo luận và trả lời + Giống: kết thúc bằng ng + Khác: ông bắt đầu bằng ô, ong bắt đầu bằng o
- Viết bảng con: ông
- Viết vào bảng: sông
- 2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp -Viết o,n
- Lần lượt phát âm: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
J,
- 2-3 HS đọc
- Tập viết: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Đọc tên bài luyện nói
Trang 11(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)
- Chủ đề: Đâ bóng
- GV cho HS xem tranh vă đặt cđu hỏi:
+Trong tranh vẽ gì?
+Em thường xem bóng đâ ở đđu?
+Em thích cầu thủ năo nhất?
+Trong đội bóng, ai lă người dùng tay bắt
bóng mă vẫn không bị phạt?
+Nơi em ở, trường em học có đội bóng
không?
+Em có thích đâ bóng không?
* Chơi trò chơi: Ghĩp mô hình
4.Củng cố – dặn dò:
Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
- Dặn dò:
- HS quan sât vă trả lời
+HS theo dõi vă đọc theo
+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, bâo, hay bất kì văn bản năo
- Học lại băi, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhă
- Xem trước băi 53
Tự nhiín & xê hội:
: Công việc ở nhà.
I Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu:
- Mọi người trong gia đình phải làm việc theo sức của mình.
- Trách nhiệm của mỗi học sinh ngoài giờ học cần giúp đỡ gia đình.
- Kể tên một số công việc thường làm của mỗi người trong gia đình.
- Kể được những công việc em thường làm giúp đỡ gia đình.
1 Khối trưởng báo cáo: Gọi vài học sinh nêu địa chỉ nhà em ở và kể về ngôi nhà của mình.
2 Bài mới.
HĐ1
Nêu yêu cầu: Hãy kể nội dung từng
hình.
Kết luận: Những việc làm đó giúp cho
nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng vưa thể hiện
Quan sát hình- Trang 28 sách Gkvà thảo luận nhóm 2.
- Gọi một số đại diện kể trước lớp.