Nhận xét bạn so sánh -Yêu cầu xem hình vẽ trong sách và nói được : “ thước trên dài hơn thước dưới , thước dưới nhắn hơn thước trên .” *Bài tập 1: -Hướng dẫn hs so sánh từng cặp 2 đoạn t[r]
Trang 1TUẦN 18 Thứ 2 ngày 27 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT :
BÀI 73: IT, IÊT I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Đọc ø được các vần it, iêt, các từ trái mít, chữ viết.Đọc được từ và câu ứng dụng
- Viết đúng các vần it, iêt, các từ trái mít, chữ viết
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Viết: ut, ưt, sút bóng, nứt nẻ - viết bảng con
30 2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
+ Dạy vần mới
- Ghi vần: it và nêu tên vần - theo dõi
- Muốn có tiếng “mít” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “mít” trong bảng cài
- thêm âm m trước vần it, thanh sắc trên đầu âm i
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, ĐT
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - trái mít
- Vần “iêt”dạy tương tự
+ Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau
đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới - cá nhân, ĐT
- Giải thích từ: đông nghịt, thời tiết
5’ 3.Củng cố tiết 1 :
Hỏi tên vần vừa học
Tổ chức thi tìm tiếng có vần vừa học
Nhận xét
Nêu tên vần vừa học
3 tổ thi tìm tiếng mang vần vừa học
Tiết 2
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “it, iêt”, tiếng, từ “trái mít,
Việt Nam”
30 2 Bài mới: Đọc bảng
Trang 2- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ
+ Đọc câu
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc tiếng,
từ khó
- luyện đọc các từ: biết, xuống
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, ĐT
+ Viết bảng
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,
điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
+ Luyện nói
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Em tô, viết, vẽ
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi
gợi ý của GV
5’
+ Viết vở - Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng
- Chấm một số bài viết và nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: uôt, ươt
- tập viết vở
Luyện Tiếng Việt*
Củng cố kiến thức: Bài 73 it, iêt
I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh đọc, viết được vần it, iêt tiếng từ bài 73
- Rèn cho học sinh đọc, viết thành thạo các vần, tiếng từ trong bài
- Làm đúng các bài tập vở bài tập
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng:
vở bài tập
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay chúng ta học là những vần gì?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Luyện đọc
- Đọc sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh trả lời: it, iêt
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 3- Hướng dẫn học sinh đọc lại sách giáo khoa (dàn
h cho cả lớp)
- Giáo viên nghe, chỉnh sửa cho học sinh
- Với học sinh yếu, cho học sinh đánh vần bài rồi đọc
trơn
- Nếu học sinh đọc lưu loát thì cho học sinh đọc
ngược từ cuối bài
3 Luyện viết:
- Giáo viên đọc: con vịt, đông nghịt,thời tiết, hiểu
biết
Giáo viên nhận xét, sửa sai
4 Hướng dẫn học sinh làm bài tập vở bài tập
- Giáo viên nhận xét, chấm chữa bài
3 Củng cố – dặn dò:
- Đọc toàn bài
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Phân tích tiếng có chứa vần it, iêt
- Học sinh thực hiện
- Học sinh quan sát, nhận xét
- Học sinh viết vở ô li
- Học sinh làm bài tâp
- Học sinh đọc
Thứ 3 ngày 28 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT :
BÀI 74: UÔT, ƯƠT I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Đọc đúng các vần uôt, ươt, các từ chuột nhắt, lướt ván.Đọc được từ và câu ứng dụng
- Viết đúng các vần uôt, ươt, các từ chuột nhắt, lướt ván
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Viết: it, iêt, trái mít, chữ viết - viết bảng con
30 2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
+ Dạy vần mới
- Ghi vần: uôt và nêu tên vần - theo dõi
Trang 4- Nhận diện vần mới học - phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “chuột” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “chuột” trong bảng cài
- thêm âm ch trước vần uôt, thanh nặng dưới âm ô
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, ĐT
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - chuột nhắt
- Vần “ươt”dạy tương tự
+ Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau
đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới
- cá nhân, ĐT
- Giải thích từ: trằng muốt, ẩm ướt
5’ 3.Củng cố tiết 1 :
Tổ chức thi tìm tiếng mang vần vừa học
Tiết 2
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “uôt, ươt”, tiếng, từ “chuột
nhắt, lướt ván”
30 2 Bài mới: + Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự - cá nhân, ĐT
+ Đọc câu
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá
giỏi đọc câu
- con mèo trèo cây cau
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc tiếng,
từ khó
- luyện đọc các từ: chuột, giỗ, mèo
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, ĐT
+ Viết bảng
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,
điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét,
độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
+ Luyện nói
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Chơi cầu trượt
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi
gợi ý của GV
5’
+ Viết vở - Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng
- Chấm một số bài và nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: Ôn tập
- tập viết vở
- theo dõi rút kinh nghiệm
Trang 5TOÁN :
ĐIỂM , ĐOẠN THẲNG I.MỤC TIấU:
-Giỳp học sinh nhận biết được “Điểm”, “ Đoạn thẳng”
-Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm Biết đọc tờn cỏc điểm và đoạn thẳng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Yờu cầu mỗi học sinh phải cú thước và bỳt chỡ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30
1 Kiểm tra bài cũ :
Cụng bố điểm thi
Nhận xột
2 Bài mới :Giới thiệu bài
Lưu ý cỏch gọi tờn chữ cỏi trong toỏn học :
B : bờ ; C: xờ ; D : dờ ; H : hỏt ; Q : quy
*Điểm đoạn thẳng
Chấm 1 chấm trờn bảng và núi cú 1 điểm rồi thờm một chấm nữa ,
núi cú 2 điểm ( 2 chấm cỏch xa nhau)
-Cụ gọi 2 điểm này là điểm A và điểm B (Ghi A&B trờn mỗi điểm )
A B
- Sau đú lấy thước nối 2 điểm lại & núi :Nối điểm A & điểm B ta cú
đoạn thẳng AB
-Chỉ vào đoạn thẳngAB yờu cầu đọc
+ Giới thiệu cỏch vẽ đoạn thẳng :
a).Giới thiệu cỏch vẽ đoạn thẳng: thước thẳng Hướng dẫn quan sỏt
mộp thước
b).Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng :
-Bước 1:Dựng phấn chấm 1 điểm rồi chấm 1 điểm nữa , Yờu cầu
đặt tờn cho từng điểm ( cú thể là điểm A, B, C, D…)
-Bước 2:Đặt mộp thước qua điểm A & điểm B , dựng tay trỏi giữ
cố định thước Tay phải cầm bỳt , đặt đầu bỳt tựa vào mộp thước
và tỡ trờn mặt giấy tại điểm A, cho đầu bỳt trượt nhẹ trờn mặt giấy
từ điểm A đến điểm B
*Chỳ ý điểm đặt bỳt ngay điểm A đến điểm dừng bỳt ngay điểm B
-Bước 3 :Nhấc thước & bỳt ra Trờn mặt giấy cú đoạn thẳng AB
3) Thực hành :
-Bài 1: Nờu yờu cầu :
Gọi học sinh nờu điểm , đoạn thẳng
-Bài 2:Nờu yờu cầu
a).Hướng dẫn nối b, c, d: Ghi tờn cỏc điểm rồi nối
Nhận xột
-Bài 3: Nờu yờu cầu
Lắng nghe
Quan sỏt
HS đọc Nghe giảng
Quan sỏt
Cỏ nhõn đọc tờn điểm
và cỏc đoạn thẳng
Cả lớp làm vào vở
Cỏ nhõn nờu miệng
Trang 6Vẽ ở bảng phụ :Yêu cầu ghi số đoạn thẳng và nêu tên các đoạn
thẳng
Nhận xét
3 Củng cố , dặn dò :
-Hỏi lại bài
-Tập vẽ các đoạn thẳng
Nhận xét tiết học
Lắng nghe Nªu tªn bµi häc
Luyện Tiếng Việt* Bồi dưỡng Tiếng việt
I Mục tiêu
- Củng cố và luyện cho học sinh cách đọc, viết các vần tiếng, từ chứa vần ôt, ơt
- Vận dụng làm bài tập
II Các hđ dạy và học
1 Bài ôn
a HS đọc bài trong SGK theo nhóm, cá nhân kết hợp với phân tích
b.Ghép và đọc các từ chặt cây lắt léo khắt khe
thật thà giải nhất chất phát
2 Làm bài tập
Bài 1: Ghép chữ
- HS ghép tạo thành tiếng rồi ghi vào vở
- Yêu cầu HS đọc lại các tiếng ghép được: gặt, chặt, giặt, thất, phật, trật
Bài 2: Điền vào chỗ trống :
- Với các tiếng cho sẵn, YC HS thêm vần thích hợp để tạo từ mới
- GV cho HS đọc lại các tiếng và tạo thành:
Mưa hắt keo vật Chặt sắt gặt lúa
Bài 3: Nói theo tranh
- Yc HS nói 1 câu có tiếng mắt hay vật.
- HĐ nhóm 2:
- HS thảo luận và nêu câu
- GV ghi bảng
Trang 7VD: Chúng ta phải giữ gìn đôi mắt thật sạch sẽ.
Bài 4:Chép: Giặt giũ, cất đặt.
- GV H.dẫn HS viết chữ hoa G
- HS viết theo mẫu
3 Củng cố và dặn dò - Nhận xét giờ học
Thứ 4 ngày 29 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT:
BÀI 75: ÔN TẬP I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài, các từ, câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75
-Viết được từ và câu ứng dụng trong bài, các từ, câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75
-Nghe, hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện kể: Chuột nhà và chuột đồng
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện:
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Viết: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván - viết bảng con
30 2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
+ Ôn tập
- Trong tuần các em đã học những vần nào? - vần: at, ăt, ât, ôt, ot, ơt…
- So sánh các vần đó - đều có âm -t ở cuối, khác nhau ở
âm đầu vần…
- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - ghép tiếng và đọc
+ Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định tiếng có vần
đang ôn, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới
- cá nhân, ĐT
- Giải thích từ: chót vơt, bát ngát
5’ 3.Củng cố tiết 1 :
Tổ chức thi tìm tiếng có vần vừa ôn 3 tổ thi tìmtiếng
Nhận xét
Tiết 2
5’ 1 Bài cũ : Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ
tự
- cá nhân, ĐT
30 2 Bài mới: Đọc câu
Trang 8- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần đang ôn, đọc
tiếng, từ khó
- tiếng: trắng, phau, no…
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, ĐT
+ Viết bảng
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,
điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
+ Kể chuyện
- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp chỉ tranh - theo dõi kết hợp quan sát tranh
- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội dung tranh vẽ - tập kể chuyện theo tranh
- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội dung truyện
- ý nghĩa câu chuyện?
- theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn
- hãy biết yêu quý những gì do chính tay mình làm ra
5’
+ Viết vở - Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng
- Chấm một số vở và nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: oc, ac
- tập viết vở
- rút kinh nghiệm bài viết
- Nêu lại các vần vừa ôn
TOÁN :
ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG I.MỤC TIÊU :
-Giúp học sinh có biểu tượng về “dài hơn, ngắn hơn”, có biểu tượng về độ dài đoạn
thẳng
-Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Một vài cái bút màu sắc khác nhau
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30
1 Kiểm tra bài cũ :YC nªu bµi tiÕt tr-íc
-Bảng lớp :Vẽ 1 hình tam giác và 1 hình vuông
Yêu cầu đếm và ghi số lượng đoạn thẳng
-Bảng con : Yêu cầu vẽ đoạn thẳng AB
Nhận xét
2 Bài mới :
* Dạy biểu tượng “dài hơn , ngắn hơn” và so sánh trực tiếp
độ dài hai đoạn thẳng
a).Giơ hai cái thước dài , ngắn khác nhau và hỏi: Làm thế
nào để biết cái nào dài hơn , cái nào ngắn hơn ?
Gợi ý cho hs biết so sánh trực tiếp bằng cách chập hai chiếc
thước sao cho chúng có một đầu bằng nhau , rồi nhìn vào
Điểm , đoạn thẳng
2 học sinh
Cả lớp vÏ
Quan sát
Trang 9đầu kia thì biết chiếc nào dài hơn
Nhận xét bạn so sánh
-Yêu cầu xem hình vẽ trong sách và nói được : “ thước trên
dài hơn thước dưới , thước dưới nhắn hơn thước trên ”
*Bài tập 1:
-Hướng dẫn hs so sánh từng cặp 2 đoạn thẳng trong bài tập 1
rồi nói :Đoạn thẳng này dài hơn đoạn thẳng kia
b.Từ biểu tượng dài hơn , ngắn hơn Học sinh nhận ra :Mỗi
đoạn thẳng có một độ dài nhất định
* So sánh gián tiếp độ dài đoạn thẳng qua độ độ dài trung
gian :
Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng bằng độ dài gang tay
-Vẽ đoạn thẳng ở bảng và đo bằng gang tay
Yêu cầu so sánh tiếphình vẽ dưới
-Có thể so sánh đoạn thẳng bằng cách so sánh số ô vuông đặt
vào mỗi đoạn thẳng đó
*Bài 2: nêu yêu cầu
-Hướng dẫn hs đếm số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng rồi
ghi số thích hợp của mỗi đoạn thẳng
nhận xét
Bài 3:nêu yêu cầu
-Hướng dẫn hs làm bằng cách đếm số ô vuông
Thu chấm , nhận xét bạn làm ở vở
3 Củng cố , dặn dò :
-Hỏi lại bài
-Tập đo các đoạn thẳng
Nhận xét tiÕt học
Cá nhân so s¸nh
Hs quan s¸t vµ nªu
HS quan s¸t , so s¸nh råi nªu miƯng
Cá nh©n vÏ
HS so s¸nh
HS nªu yªu cÇu bµi
Cá nhân thùc hiƯn
HS thực hành vàovở Nªu l¹i bµi häc
LuyệnTập Viết*
Luyện viết bài: 73
I Mục tiêu:
-Viết đúng đẹp các chữ trong vở luyện viết chữ đẹp bài 73: it, iêt, hít thở, thời tiết
- Rèn học sinh có chữ viết đẹp, viết đúng cỡ đúng mẫu
- Giáo dục các em tính cẩn thận, có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng:
Phấn màu, vở luyện viết
III Các hoat động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
Cho học sinh viết bảng con: gói mứt, chim cút
B Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
-Hướng dẫn học sinh quan sát chữ mẫu
- GV viết lên bảng: it, iêt, hít thở, thời tiết
H Học sinh viết bảng con
Trang 10ướng dẫn kĩ thuật viết từng chữ, từng từ.
- Giỏo viờn phõn tớch, viết mẫu
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Nhắc nhở học sinh trỡnh bày cẩn thận
* Giỏo viờn thu chấm, nhận xột
- Tuyờn dương 1 số em viết đẹp
3 Củng cố – dặn dũ
- Đọc lại cỏc vần, từ vừa viết
- Giỏo viờn nhận xột tiết học
- Học sinh quan sỏt, nhận xột
- Học sinh viết bảng con
Học sinh viết vở bài 73
Học sinh đọc lại
BUỔI CHIỀU
: Luyện toỏn.
Thực hành tiết: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I Mục tiờu:
- H hiểu được dài hơn, ngắn hơn từ đú hiểu về độ dài đoạn thẳng
- Biết so sỏnh độ dài 2 đoạn thẳng
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động 1 :ễn luyện
GV giơ 2 chiếc thước dài ngắn khỏc nhau,hỏi HS làm thế nào để biết cỏi nào dài hơn,
cỏi nào ngắn hơn?
Hoạt động 2:Thực hành:
a)Làm việc với vở luyện toaựn
Hướng dẫn HS làm lần lượt cỏc bài tập vở luyện Bài :Độ dài đoạn thẳng
Giỏo viờn đi xem xột giỳp đỡ học sinh yếu
b)HS thi đo độ dài bảng, bàn bằng gang tay
Nhận xột chung
Tuyờn dương những HS thực hành tốt
: Luyện Tiếng Việt
Thực hành ụn luyện bài: it - iờt
I Mục tiờu:
- H đọc viết được: it, iờt, trỏi mớt, chữ viết
- Đọc trơn toàn bài
- Nối đỳng ụ chữ với hỡnh , nối ụ chữ với ụ chữ cho phự hợp , điền đỳng vần thớch hợp
II Đồ dùng dạy- học
Vở bài tập TV1, SGKTV1
III Các hoạt động dạy- học
Trang 11Hoạt động của GV
1.Bài cũ:
Đọc viết : it, iờt, trỏi mớt, chữ viết
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Nhận xột cho điểm
Hoạt động 2:Làm bài tập trong vở bài tập TV
Bài1: Nối ụ chữ cho phự hợp với hỡnh và ụ chữ
Bài 2: Điền : it, iờt,
Bài 3: Luyện viết
Sửa cách ngồi viết cho HS
3.Củng cố – dặn dò:
- HS đọc toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài
Hoạt động của HS
Đọc bài SGK CN- TT
Đọc chữ trong ô rồi nối với hỡnh
Đọc chữ trong ô và nối
Đọc 3 cõu vừa nối được Quan sát tranh và điền vần
Đọc từ vừa điền được Viết bảng con Viết vào vở
Luyện Tập Viết*
Luyện viết bài 77,78
I Mục tiờu:
-Viết đỳng đẹp cỏc chữ trong vở luyện viết chữ đẹp bài 77,78
- Rốn học sinh cú chữ viết đẹp, viết đỳng cỡ đỳng mẫu
- Giỏo dục cỏc em tớnh cẩn thận, cú ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dựng:
Phấn màu, vở luyện viết
III Cỏc hoat động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
Cho học sinh viết bảng con: trắng muốt, thời tiết
Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
-Hướng dẫn học sinh quan sỏt chữ mẫu
- GV viết lờn bảng: rột buốt, mải miết, tắm mỏt, cầu
trượt, oc, ac, hạt thúc, bản nhạc
Hướng dẫn kĩ thuật viết từng chữ, từng từ
- Giỏo viờn phõn tớch, viết mẫu
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Nhắc nhở học sinh trỡnh bày cẩn thận
* Giỏo viờn thu chấm, nhận xột
- Tuyờn dương 1 số em viết đẹp
3 Củng cố – dặn dũ
- Đọc lại cỏc vần, từ vừa viết
- Giỏo viờn nhận xột tiết học
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh quan sỏt, nhận xột Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết vở bài 77, 78
- Học sinh đọc lại